DẠNG 3: TÍNH TOÁNI.. BẢNG CÔNG THỨC TÍNH TOÁN Câu I... + Bán cầu Tây giờ nhanh hơn là số bé hơn II... Tg là tỉ lệ gia tăng dân số... PHẦN NÔNG NGHIỆP 1 Tính năng suất tạ/ha Sản lượng Diệ
Trang 1DẠNG 3: TÍNH TOÁN
I BẢNG CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
Câu
I PHẦN TỰ NHIÊN
1
Tính tổng nhiệt độ (0C) T1 + T2 + + T12
Tính nhiệt độ trung bình
năm (0C)
T1 + T2 + + T12
12 Tính nhiệt độ trung bình
tháng (0C)
Tổng lượng nhiệt cả tháng : số ngày trong
tháng Tính biên độ nhiệt độ Tmax - Tmin
2
Tính tổng số giờ nắng (giờ) Cộng tổng số giờ nắng 12 tháng
Tính số giờ nắng trung bình
(giờ) Cộng tổng số giờ nắng 12 tháng/12
3
Tính tổng lượng mưa (mm) P1 + P2 + + P12
Tính lượng mưa trung bình
năm (mm)
P1 + P2+ + P12
12 Tính tổng lượng mưa trung
bình các năm (mm) Tổng lượng mưa của n năm : n
Mùa mưa 3 tháng trở lên có P > 100mm
Tháng khô
P < 2t P: Lượng mưa tháng đó t: Nhiệt độ tháng đó Tháng hạn
P < t P: Lượng mưa tháng đó t: Nhiệt độ tháng đó Tính cân bằng ẩm Lượng mưa - bốc hơi
4
Tính tổng lưu lượng nước
sông (m3/s) Q1 + Q2 + + Q12
Tính lưu lượng nước trung
bình tháng trong năm
Q1 + Q2+ + Q12
12
Trang 2- Mùa lũ: tháng có trị số lớn hơn
- Mùa cạn: tháng có trị số thấp hơn
5 Tính quãng đường dựa vào
hải lí (km) 1852 * số hải lí
6 Tính khoảng cách thực tế
theo đường chim bay
- Bước 1: Đổi tỉ lệ bản đồ về km
- Bước 2: Tính khoảng cách thực tế = Khoảng cách trên bản đồ * kết quả vừa đổi được
7 Tính tỉ lệ che phủ rừng (%) Diện tích rừng × 100
Diện tích tự nhiên
8 Tính nhiệt độ, độ cao của
sườn núi
- Sườn đón gió: Lên 100m giảm 0,60C
- Sườn khuất gió: Xuống 100m tăng 10C
9 Tính giờ khu vực (giờ)
- Bước 1 (Tính chênh lệch múi giờ): So sánh 2 múi đó với múi số 0 (giờ GMT) + Cùng bán cầu: Làm phép trừ
+ Khác bán cầu: Làm phép cộng
- Bước 2 (Tính giờ): Dựa vào kết quả ở bước 1 tính giờ ở khu vực
+ Tính giờ nhanh hơn: Làm phép cộng + Tính giờ chậm hơn: Làm phép trừ
Lưu ý:
+ Bán cầu Đông giờ nhanh hơn là số lớn hơn + Bán cầu Tây giờ nhanh hơn là số bé hơn
II PHẦN DÂN CƯ
1
Tính tỉ suất sinh thô (‰) Số trẻ sinh ra × 1000
Tổng số dân Tính tỉ suất tử thô (‰) Số người chết × 1000
Tổng số dân Tính tỉ suất gia tăng tự nhiên
(%) (Tỉ suất sinh - Tỉ suất tử)/10
2
Tính tỉ suất xuất cư (‰)
Số người di cư đi
× 1000 Tổng số dân
Trang 3Tính tỉ suất nhập cư (‰)
Số người di cư đến
× 1000 Tổng số dân
Tính tỉ lệ gia tăng dân số cơ
học (%) (Tỉ suất nhập cư - Tỉ suất xuất cư): 10
3 Tính tỉ lệ gia tăng dân số
thực tế (%)
Tỉ suất gia tăng tự nhiên + Tỉ suất gia tăng cơ học
4
Tính tỉ số giới tính (%) Số dân Nam × 100
Số dân Nữ Tính tỉ lệ nam, nữ (%) Số dân Nam/ Nữ × 100
Tổng số dân
5
Tính mật độ dân số
(người/km2)
Số dân Diện tích Tính dân số (người) Mật độ dân số * Diện tích
Tính diện tích (km2) Số dân
Mật độ dân số
6
Tính bình quân thu nhập
(USD/ người)
Tổng GDP Tổng số dân Tính tổng GDP (triệu USD) Bình quân thu nhập * Tổng số dân
Tính tổng số dân (triệu
người)
Tổng GDP Bình quân thu nhập
7 Tính dân số năm sau (triệu
người)
D1= D0 × (1 + Tg) n
D1 là dân số năm cần tính
D0 là dân số năm đã cho
Tg là tỉ lệ gia tăng dân số
n là số năm
8
Tính thời gian dân số tăng
thêm (năm)
- Bước 1: Tính số năm tăng thêm
D1= D0 × (1 + Tg) n
=> (1 + Tg) n = D1 : D0
Nên:
D1 : D0
n = log
(1 + Tg)
Trang 4- Bước 2: Tìm năm đó = D0 + n III PHẦN NÔNG NGHIỆP
1
Tính năng suất (tạ/ha) Sản lượng
Diện tích Tính sản lượng (tấn) Diện tích × Năng suất
Tính diện tích (ha) Sản lượng
Năng suất
2
Tính bình quân lương thực
(kg/người)
Sản lượng
Số dân Tính sản lượng lương thực
(tấn) Bình quân lương thực * Số dân
Tính số dân (triệu người) Sản lượng
Bình quân lương thực
3 Bình quân đất nông nghiệp
trên người (ha/người)
Diện tích đất nông nghiệp
Số dân
IV PHẦN DỊCH VỤ
1
Tổng kim ngạch XNK
(USD) Xuất khẩu + Nhập khẩu
Cán cân XNK (USD)
Xuất khẩu - Nhập khẩu
- Nếu: Cán cân > 0 gọi là xuất siêu
- Nếu: Cán cân < 0 gọi là nhập siêu Tính tỉ lệ XK so với NK (%) Giá trị XK × 100
Giá trị NK
2
Tính khối lượng vận chuyển
(tấn hoặc người)
Khối lượng luân chuyển
Cự li vận chuyển Tính cự li vận chuyển (km) Khối lượng luân chuyển
Khối lượng vận chuyển Khối lượng luân chuyển
(tấn.km) Khối lượng vận chuyển × Cự li vận chuyển
V CÁC DẠNG KHÁC
Trang 5Tính cơ cấu (tỉ lệ) của 1 đối
tượng A (%)
Giá trị A
× 100 Tổng giá trị
Tính giá trị tuyệt đối thành
phần A Tổng giá trị * %A : 100
Tính giá trị tuyệt đối của
tổng Thành phần A : %A * 100
2 Tính tốc độ tăng trưởng của
A (%)
Giá trị A Giá trị năm × 100 gốc
3
Tính 2 số khi biết tổng và
hiệu
- Số lớn = (Tổng + hiệu): 2
- Số bé = (Tổng - hiệu): 2
Tính 2 số khi biết tổng và tỉ
- Bước 1: Tìm tổng số phần bằng nhau
- Bước 2: Tìm số bé và số lớn + Số lớn = (Tổng : Tổng số phần bằng nhau)
* số phần của số lớn + Số bé = (Tổng : Tổng số phần bằng nhau)
* số phần của số bé
Tính 2 số khi biết hiệu và tỉ
- Bước 1: Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Bước 2:
+ Số lớn = (Hiệu : hiệu số phần bằng nhau)
* số phần của số lớn + Số bé = (Hiệu : hiệu số phần bằng nhau)
* số phần của số bé
4 Tính số lần tăng giảm (lần) Giai đoạn sau : Giai đoạn trước (năm
cuối/năm đầu)
5 Tính bán kính vòng tròn
(đơn vị bán kính)