1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp lý thuyết và công thức tính nhanh giải tích 12 trang 13 14

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp lý thuyết và công thức tính nhanh giải tích 12 trang 13 14
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đặt: BAC

Tổng quát:

b a

3 2

cot

  

thỏa mãn ab 0;c  0

Tam giác ABCvuông cân tại A b3  8a

Tam giác ABCcó diện tích SABCS0 a S3 2 b5

0

32 ( )   0 Tam giác ABCcó diện tích max S( )0 b

S

a

5

0  32 3

Tam giác ABCcó b{n kính đường tròn nội

tiếp rABCr0

b r

b a

a

2 3

8

   

Tam giác ABCcó b{n kính đường tròn ngoại

a b

8

Tam giác ABCcó độ dài cạnhBCm0 am2 b

0 2  0 Tam giác ABCcó độ dài ABACn0 a n2 2 b4 ab

0

16  8 0 Tam giác ABCcó cực trị B C, Ox b2  4ac

Tam giác ABCcó 3 góc nhọn b a b3

(8  )0

Tam giác ABCcó trọng tâm O b2 6ac

Tam giác ABCcó trực tâm O b3 8a 4ac 0

Tam giác ABCcùng điểm O tạo thành hình

Tam giác ABCO l| t}m đường tròn nội

Tam giác ABCO l| t}m đường tròn ngoại

Tam giác ABCcó cạnh BCkABkAC b k3 2 8 (a k2 4)0

Trục hoành chia tam giác ABCthành

hai phần có diện tích bằng nhau b2  4 2ac

Tam giác ABCcó điểm cực trị c{ch đều trục

x

y

O

A

Trang 2

Đồ thị hàm số  C :yax4 bx2 c cắt trục

Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số

cộng

b2 100ac

9

Định tham số để hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị  C :yax4 bx2 c và trục hoành có

diện tích phần trên và phần dưới bằng nhau

b2 36ac

5

Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là:

0

         

4 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 4.1 Định nghĩa

Cho hàm số yf x x{c định trên tập   D.

Số M gọi là giá trị l n nhất của hàm số yf x trên   D nếu: f x M x D

x0 D f x0 M

( ) ,

, ( )

hiệu: max ( )

x D

 Số m gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x trên   D nếu: f x m x D

x0 D f x0 m

( ) ,

, ( )

   

hiệu:

x D

m min ( )f x

4.2 Phương pháp tìm GTLN,GTNN

4.2.1 Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách khảo sát trực tiếp

Bước 1: Tính f x  v| tìm c{c điểm x x1, , ,2 x nD mà tại đó f x  0 hoặc hàm số không có đạo hàm

Bước 2: Lập bảng biến thiên và từ đó suy ra gi{ trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm

số

4.2.2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đo n

Bước 1:

 Hàm số đã cho yf x x{c định và liên tục trên đoạn   a b; 

 Tìm c{c điểm x x1, , ,2 x n trên khoảng  a b; , tại đó f x  0 hoặc f x không xác  

định

Bước 2: Tính f a f x     , 1 ,f x2 , ,f x   n ,f b

Bước 3: Khi đó:

max f x a b   max f x    1 f x2 f x     n f a f b

 

 

Ngày đăng: 08/04/2023, 23:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w