1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

127 HSG 10 CAP HUYEN NGUYEN VINH

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 332,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh HF ⊥BI... Thí sinh không được sử dụng tài liệu... b Chứng minh HF ⊥BI.

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010

Câu 1: (2,0 điểm)

Cho biểu thức:

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P tại a= +(2 3)( 3 1 2− ) − 3

Câu 2: (1,5 điểm)

Giải phương trình: x−2 x− −1 x− =1 1.

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho x y, là các số dương

a) Chứng minh:

2

x y

y+ ≥x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

x y xy M

y x x y

= + +

+

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB=2R

(M không trùng với A và B) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn có bờ là đường thẳng AB, kẻ tiếp tuyến Ax. Đường thẳng BM cắt Ax tại

;

I

tia phân giác của ·IAM

cắt nửa đường tròn O tại E, cắt IB tại F;

đường thẳng BE cắt AI tại H, cắt AM tại K. a) Chứng minh 4 điểm F E K M, , , cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh HFBI

c) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn O để chu vi ∆AMB

đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị đó theo R?

Câu 5: (1,0 điểm)

Tìm các số tự nhiên x y, biết rằng: (2x+1 2) ( x+2 2) ( x+3 2) ( x+ −4) 5y =11879

……….HẾT……….

Trang 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:

………

Trang 3

LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010

Câu 1: (2,0 điểm)

Cho biểu thức:

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P tại a= +(2 3)( 3 1 2− ) − 3

Lời giải

a) Điều kiện

0

0 1

1 0

a

a a

a a

>

 ≠ ⇔

 ≠

1

P

=

( )

4

a

Vậy P=4a

b) a= (2+ 3 2)( − 3 2)( + 3 3 1) ( − )

Vậy a= 2

do đó P=4a=4 2

Câu 2: (1,5 điểm)

Giải phương trình: x−2 x− −1 x− =1 1.

Lời giải

Điều kiện x≥1

(1)

Trang 4

Khi x− ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≥1 1 x 1 1 x 2: Ta có

(1)⇔ x− − −1 1 x− =1 1

Phương trình vô nghiệm Khi 0≤ x− < ⇔ ≤ − < ⇔ ≤ <1 1 0 x 1 1 1 x 2: Ta có

( )1 ⇔(1)⇔ −1 x− −1 x− = ⇔ −1 1 2 x− = ⇔ =1 0 x 1

Vậy x=1 là nghiệm của phương trình đã cho

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho x y, là các số dương

a) Chứng minh:

2

x y

y+ ≥x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

x y xy M

y x x y

= + +

+

Lời giải

a) Vì x > 0, y > 0 nên

0

x

y >

và

0

y

x >

Áp dụng bất đẳng thức a b+ ≥2 ab

dấu "=" xảy ra ⇔ =a b

ta có

x y x y

y+ ≥x y x =

Vậy

2

x y

y+ ≥x

Dấu "=" xảy ra

x y

y x

(vì x > 0, y > 0)

b) Đặt

x y a

y x

= +

, ta có

4 4

a a

M a

Vì

2

x y a

y x

= + ≥

nên

3 3

4 2

a

;

Ta có

2 2 1

Do đó

1

a a

M a

;

5

2 2

Trang 5

Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng

5 2 khi và chỉ khi x y=

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB=2R

(M không trùng với A và B) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn có bờ là đường thẳng AB, kẻ tiếp tuyến Ax. Đường thẳng BM cắt Ax tại

;

I

tia phân giác của ·IAM

cắt nửa đường tròn O tại E, cắt IB tại F;

đường thẳng BE cắt AI tại H, cắt AM tại K. a) Chứng minh 4 điểm F E K M, , , cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh HFBI

c) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn

O

để chu vi ∆AMB

đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị đó theo R?

Lời giải

a) Ta có M E, nằm trên nửa đường tròn đường kính AB nên

FMK = °

và

FEK = °

Vậy 4 điểm F E K M, , , cùng nằm trên đường tròn đường kính FK. b) Ta có ∆HAK

cân tại A nên AH =AK

(1)

K là trực tâm của AFB

nên ta có FKAB

Do đó

FAH =AFK

mà

FAH =FAK

(gt) cho nên

AFK =FAK

Suy ra AK =KF,

kết hợp với (1) ta được AH =KF

(3) Từ (2) và (3) ta có AKFH là hình bình hành nên HF // AK. Mà AKIB

suy ra HFIB

c) Chu vi của AMB

AMB CMA MB AB

lớn nhất khi chỉ khi MA MB+

lớn nhất (vì AB không đổi)

Trang 6

Áp dụng bất đẳng thức ( )2 ( 2 2)

2

a b+ ≤ a +b

dấu "=" xảy ra ⇔ =a b

, ta có

MA MB+ ≤ MA +MB = AB

Nên MA MB+

đạt giá trị lớn nhất bằng AB 2 khi và chỉ khi

MA MB=

hay M nằm chính giữa cung AB.

Vậy khi M nằm chính giữa cung AB thì CAMB đạt giá trị lớn nhất

Khi đó

AMB

C∆ =MA MB AB AB+ + = +AB= + AB= R +

Câu 5: (1,0 điểm)

Tìm các số tự nhiên x y, biết rằng: (2x+1 2) ( x+2 2) ( x+3 2) ( x+ −4) 5y =11879

Lời giải

Đặt (2x 1 2) ( x 2 2) ( x 3 2) ( x 4)

, ta có 2

x A

là tích của 5 số tự nhiên liên tiếp nên 2

x A

chia hết cho 5 Nhưng 2

x

không chia hết cho 5, do đó

A

chia hết cho 5

Nếu y≥1

, ta có (2x+1 2) ( x+2 2) ( x+3 2) ( x+ −4) 5y

chia hết cho 5 mà 11879 không chia hết cho 5 nên y≥1

không thỏa mãn, suy ra y=0.

Khi đó, ta có (2x+1 2) ( x+2 2) ( x+3 2) ( x+ −4) 5y =11879

(2x 1 2) ( x 2 2) ( x 3 2) ( x 4) 1 11879

(2x 1 2) ( x 2 2) ( x 3 2) ( x 4) 11880

(2x 1 2) ( x 2 2) ( x 3 2) ( x 4) 9.10.11.12 3

x

Vậy x=3;y=0

là hai giá trị cần tìm

……… HẾT………

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w