Câu 4: 6,0 điểm Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Một điểm C cố định thuộc.. Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AO cắt nửa đường tròn đã cho tại.. Tiếp tuyến của nửa đường tròn
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2013 – 2014
Câu 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức
A
1 Rút gọn biểu thức A
2 Cho
x y Tìm giá trị lớn nhất của A
Câu 2: (5,0 điểm)
1 Cho phương trình x22m 2x m 2 2m 4 0 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 2 2
15
x x x x m
2 Giải hệ phương trình 4 4 4
1
x y z
x y z xyz
Câu 3: (4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương a b; sao cho 2
a b
chia hết cho a b2 –1
2 Tìm , ,x y z thỏa mãn x2 3 y z
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Một điểm C cố định thuộc. đoạn thẳng AO ( C khác A và C khác O ) Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AO cắt nửa đường tròn đã cho tại D Trên cung BD lấy điểm M ( M khác B và M khác D ) Tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại M cắt đường thẳng CD tại E Gọi F là giao điểm của AM và
CD
1 Chứng minh tam giác EMF là tam giác cân.
2 Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FDM Chứng minh ba.
điểm ,D ,I B thẳng hàng.
3 Chứng minh góc ABI có số đo không đổi khi M di chuyển trên cung
BD
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho ,x y là các số thực dương thoả mãn x y 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3
B
xy
x y
……….HẾT……….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 2Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
………
Trang 3LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2013
– 2014
Câu 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức
A
1 Rút gọn biểu thức A
2 Cho
x y Tìm giá trị lớn nhất của A
Lời giải
1 Điều kiện: xy 1
:
1 1
A
1 1
x y xy xy
2 Theo Côsi, ta có:
Dấu bằng xảy ra
x y
1 9
x y
Vậy: max 9,A đạt được khi:
1 9
x y
Câu 2: (5,0 điểm)
1 Cho phương trình x22m 2x m 2 2m 4 0 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 2 2
15
x x x x m
2 Giải hệ phương trình 4 4 4
1
x y z
x y z xyz
Lời giải
1 PT đã cho có hai nghiệm phân biệt có điều kiện:
' 0
2 2
(*)
Trang 4Với m theo Vi-et ta có: 0
2
1 2
4 2
2
x x x x m x x x x x x m
(1)
Đặt
4
m
do m 0 t 0
Ta cos (1) trở thành
4
4 12
6 2 15
t
t t
Với t ta có 4
4
m
thỏa mãn (*)
2 Ta có:
x y z x y2 2y z2 2z x2 2 =
=
x y y z y z z x z x x y
xyyz yzzx zxxy
=
xyz x y z xyz
(vì x y z ).1
Dấu bằng xảy ra
1
x y z
x y z
x y z
Vậy nghiệm của hệ phương trình là:
1 1 1
; ; ; ;
3 3 3
x y z
Câu 3: (4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương a b; sao cho a b 2
chia hết cho a b2 –1
2 Tìm , ,x y z thỏa mãn x2 3 y z
Lời giải
1 Giả sử a b 2 a b2 –1 ,
tức là: a b 2 k a b 2 –1 ,
với k *
a k b ka b a k mb
(1)
Ở đó m mà: , m ka 2–b m b ka 2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
m–1 b–1 mb b m– – 1 m–1 b–1 a1 k1–ka (3)
Do m (điều này suy ra từ (1) do , ,0 a k b ) nên 0 m (vì m) 1
Do b nên 1 00 b (do b) m–1 b–1 0
Trang 5Vì thế từ (3) suy ra: a1 k1–ka0
Lại do a nên suy ra: 0 k1–ka 0 k 1 ka 1k a –1 (4)
Vì –1 0a (do a,a0) và k,k0 nên từ (4) có:
1 ( 1) 0
2 ( 1) 1
1
a
k a
a
k a
k
- Với a Thay vào (3) ta được: 1.
1 2
3
1 1 2
1 2
–1 –1
m
m
b m
b b
Vậy, trường hợp này ta có: a1, b hoặc 2 a1, b 3.
- Với a (vì 2 k Thay vào (3) ta có: 1). –1 –1 0 1
1
b
m
Khi b ta được: 1, a2,b 1
Khi m Từ (1) suy ra 1: a k b b Lúc này được: 3 a2, b 3.
Tóm lại, có 4 cặp số a b; thỏa mãn bài toán là:
1; 2 , 1; 3 , 2; 3 , 2; 1
2 Ta có x2 3 y z x2 3 y z 2 yz
x y z 2 3 2 yz x y z2 4 3x y z 12 4yz
2
3
4
yz x y z
x y z
(do , ,x y z nên vế phải của (2) là số hữu tỷ ).
TH2 x y z khi đó 0
0 1
3
x y z yz
Giải (3) ra ta được
4 1 3
x y z
hoặc
4 3 1
x y z
thử lại thỏa mãn
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Một điểm C cố định thuộc. đoạn thẳng AO ( C khác A và C khác O ) Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AO cắt nửa đường tròn đã cho tại D Trên cung BD lấy điểm M ( M khác B và M khác D ) Tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại M cắt đường thẳng CD tại E Gọi F là giao điểm của AM và
CD
Trang 61 Chứng minh tam giác EMF là tam giác cân.
2 Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác FDM Chứng minh ba.
điểm ,D ,I B thẳng hàng.
3 Chứng minh góc ABI có số đo không đổi
khi M di chuyển trên cung BD .
Lời giải
1 Ta có M thuộc đường tròn tâm O đường
kính AB (giả thiết) nên AMB (góc nội90
tiếp chắn nửa đường tròn)
hay FMB 90
Mặt khác FCB (giả thiết).Do đó 90
FMB FCB
Suy ra BCFM là tứ giác nội tiếp
EFM 1
CBM
(vì cùng bù với CFM ).
Mặt khác CBM EMF 2 (góc nội tiếp; góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
cung cùng chắn AM ) Từ (1) và (2) EFM EMF
Suy ra tam giác EMF là tam giác cân tại E
(Có thể nhận ra ngay EMFMBA MFE nên suy ra EMF cân)
2 Gọi H là trung điểm của DF Suy ra IH DF. và
IF
2
D DIH
(3) Trong đường tròn I ta có: DMF và IF D lần lượt là góc nội tiếp và góc
ở tâm cùng chắn cung DF Suy ra
1
IF 2
DMF D
(4)
Từ (3) và (4) suy ra DMF DIH hay DMA DIH
Trong đường tròn O ta có: DMA DBA (góc nội tiếp cùng chắn DA )
Suy ra DBA DIH
Vì IH và BC cùng vuông góc với EC nên suy ra IH // BC Do đó.
180o
DBA HIB DIH HIB 180o Ba điểm , , D I B thẳng hàng.
3 Vì ba điểm , , D I B thẳng hàng sđ .
1
2 A
ABI
Mà C cố định nên D cố định
đ
1
2s AD
không đổi
Do đó góc ABI có số đo không đổi khi M thay đổi trên cung BD .
Câu 5: (3,0 điểm)
Cho ,x y là các số thực dương thoả mãn x y 1
D E
M I
H F
A
Trang 7Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3
B
xy
x y
Lời giải
1 2
xy B
xy xy xy xy xy
x y xy x y
Theo Côsi:
2
x y
xy
Gọi B là một giá trị của ,0 B khi đó, tồn tại ,x y để:
2 0
1 2
xy
Để tồn tại ,x y thì (1) phải có nghiệm
2
0 – 8 0 4 0 4 2 3
,
4 2 3
o o
B
B
Để ý rằng với giả thiết bài toán thì B Do đó ta có: 0. B 0 4 2 3
0 0
0
B
B
2
6 2 3
Vậy, Bmin 4 2 3, đạt được khi
hoặc
2 3
2
x
2 3
2
y
……… HẾT………