b Chứng minh HF BI.. Thí sinh không được sử dụng tài liệu.. Giám thị không giải thích gì thêm.. Liên hệ tài liệu word môn toán:... Liên hệ tài liệu word môn toán:... b Chứng minh HF BI
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho biểu thức:
4
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại a 2 3 3 1 2 3
Câu 2: (1,5 điểm)
Giải phương trình: x 2 x1 x1 1.
Câu 3: (2,5 điểm)
Cho ,x y là các số dương.
a) Chứng minh: 2
x y
yx
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2
M
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB2R ( M không trùng với A và B ) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn
có bờ là đường thẳng AB kẻ tiếp tuyến , Ax. Đường thẳng BM cắt Ax tại
;
I tia phân giác của IAM cắt nửa đường tròn O tại ,E cắt IB tại ; F đường thẳng BE cắt AI tại , H cắt AM tại K
a) Chứng minh 4 điểm , , , F E K M cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh HF BI
c) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn O để chu vi AMB đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị đó theo R?
Câu 5: (1,0 điểm)
Tìm các số tự nhiên ,x y biết rằng: 2x1 2 x2 2 x3 2 x4 5y 11879
……….HẾT……….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
………
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 2LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
Câu 1: (2,0 điểm)
Cho biểu thức:
4
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại a 2 3 3 1 2 3
Lời giải
a) Điều kiện
0
0 1
1 0
a
a a
a a
1 2 12 4 1 1
1
P
4
a
Vậy P4a
b) a 2 3 2 3 2 3 3 1
2 3 3 1 2 3 3 12 2 3 4 2 3
Vậy a 2 do đó P4a4 2
Câu 2: (1,5 điểm)
Giải phương trình: x 2 x1 x1 1.
Lời giải
Điều kiện x 1
2
x x x x x
(1) Khi x1 1 x 1 1 x2: Ta có
(1) x1 1 x1 1 Phương trình vô nghiệm
Khi 0 x1 1 0 x 1 1 1 x 2: Ta có
1 (1) 1 x1 x1 1 2 x1 0 x1
Vậy x 1 là nghiệm của phương trình đã cho
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 3Câu 3: (2,5 điểm)
Cho ,x y là các số dương.
a) Chứng minh: 2
x y
yx
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2
M
Lời giải
a) Vì x > 0, y > 0 nên 0
x
y và 0
y
x
Áp dụng bất đẳng thức a b 2 ab dấu "=" xảy ra a b
ta có
y x y x
x y
yx
Dấu "=" xảy ra
2 2
x y
y x
(vì x > 0, y > 0)
b) Đặt
x y a
y x
, ta có
4 4
a a
M a
x y a
y x
nên
3 3
4 2
a
;
Ta có
2 2 1
Do đó
1
a a
;
5
2 2
M a xy
Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng
5
2 khi và chỉ khi x y
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB2R ( M không trùng với A và B ) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn
có bờ là đường thẳng AB kẻ tiếp tuyến , Ax. Đường thẳng BM cắt Ax tại
;
I tia phân giác của IAM cắt nửa đường tròn O tại ,E cắt IB tại ; F đường thẳng BE cắt AI tại , H cắt AM tại K
a) Chứng minh 4 điểm , , , F E K M cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh HF BI
c) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn
O để chu vi AMB đạt giá trị lớn nhất và tìm
giá trị đó theo R?
Lời giải
Liên hệ tài liệu word môn toán:
x
K
F M I
Trang 4a) Ta có M E nằm trên nửa đường tròn đường kính AB nên , FMK 90 và FEK 90
Vậy 4 điểm , , , F E K M cùng nằm trên đường tròn đường kính FK
b) Ta có HAK cân tại A nên AH AK (1)
K là trực tâm của AFB nên ta có FK AB
Do đó FAH AFK mà FAH FAK (gt) cho nên AFK FAK
Suy ra AK KF, kết hợp với (1) ta được AH KF (3)
Từ (2) và (3) ta có AKFH là hình bình hành nên HF // AK Mà AK IB.
suy ra HFIB
c) Chu vi của AMB C AMB MA MB AB lớn nhất khi chỉ khi MA MB
lớn nhất (vì AB không đổi).
Áp dụng bất đẳng thức 2 2 2
2
a b a b
dấu "=" xảy ra a b , ta có
MA MB 2 2(MA2MB2) 2 AB2
Nên MA MB đạt giá trị lớn nhất bằng AB 2 khi và chỉ khi
MA MB hay M nằm chính giữa cung AB.
Vậy khi M nằm chính giữa cung AB thì CAMB đạt giá trị lớn nhất
Khi đó
AMB
C MA MB AB AB AB AB R
Câu 5: (1,0 điểm)
Tìm các số tự nhiên ,x y biết rằng: 2x1 2 x2 2 x3 2 x4 5y 11879
Lời giải
Đặt A 2x1 2 x2 2 x3 2 x4
, ta có 2 x A là tích của 5 số tự nhiên
liên tiếp nên 2 x A chia hết cho 5 Nhưng 2 x
không chia hết cho 5, do đó
A chia hết cho 5.
Nếu y , ta có 1 2x1 2 x2 2 x3 2 x4 5y
chia hết cho 5 mà 11879 không chia hết cho 5 nên y không thỏa mãn, suy ra 1 y 0
Khi đó, ta có 2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 5y 11879
2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 1 11879
2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 11880
2x 1 2 x 2 2 x 3 2 x 4 9.10.11.12 3
x
Liên hệ tài liệu word môn toán:
Trang 5Vậy x3;y là hai giá trị cần tìm.0
……… HẾT………
Liên hệ tài liệu word môn toán: