1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

282 đề HSG toán 6 cấp huyện 2018 2019

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đường AB/ Bài 5.. Cho đoạn thẳng AB Điểm O thuộc tia đối của tia AB.Gọi ,... Mỗi ngày cả hai đội làm được 1 6 đoạn đường.

Trang 1

ĐÈ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Môn Toán 6 Năm học 2018-2019 Bài 1 Thực hiện so sánh:

20132013

)

20142014

a A 

với

131313 141414

B 

) 2013 2013

b C   với D 201410

Bài 2.

a) Cho A  1 4 42 43 4 ; 99 B4100 Chứng minh rằng 3

B

A 

b) Tìm các số nguyên ,x y sao cho x1 xy 1 3

c) Tìm các số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số

15;18;25thì được các số dư lần lượt là 5;8;15

Bài 3 Thực hiện tính:

) 1 1 2 1 2 3 1 2 2013

1 3 2 4 3 5 4 6 2011 2013 2012 2014 2013.2014

1.3 2.4 3.5 4.6 2011.2013 2012.2014 2013.2014

a A

b B

Bài 4.

Một xe tải khởi hành từ A lúc 7h và đến B lúc 12h Một xe con khởi hành từ B lúc

7 giờ rưỡi và đến A lúc 11 giờ rưỡi

a) Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ

b) Biết vận tốc xe con hơn xe tải là 10km h Tính quãng đường AB/

Bài 5.

Cho đoạn thẳng AB Điểm O thuộc tia đối của tia AB.Gọi ,. M N theo thứ tự là

trung điểm của OA OB,

a) Trong 3 điểm , ,O M N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?

b) Chứng tỏ độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí điểm O

Bài 6 Cho

a) Chứng minh rằng: M 8

Trang 2

b) Tìm số dư khi chia M cho 24

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1.

9

2013.10001 2013 13.10101 13

2014.10001 2014 14.10101 14

) 2013 1 2013 2013 2014

2014 2014

2013 2014

b C

D

C D

    

Bài 2.

 

1

1 2 3

2

1 2.3 1 3.4 1 2013.2014 3 4 2014

1 2 3 2014

1 2 3 2014 1014552

n n n

A

A

A

    

1.3 3.5 2011.2013 2.4 4.6 2012.2014 2013 2014

; ; ;

1.3 2 1 3 3.5 2 3 5 2011.2013 2 2011 2013

:

1 1 1 1 1 1 1 1

2.4 2 2 4 4.6 2 4 6

B

Thay

       

2012.2014 2 2012 2014

3 3 5 2011 2013 2 4 2012 2014 2013 2014 3

2

B

B



Bài 3.

Mỗi ngày cả hai đội làm được

1

6 (đoạn đường)

Trang 4

Phần đoạn đường còn lại là:

1 2

1 2

6 3

(đoạn đường) 2

3 thời gian để đội thứ hai làm xong đoạn đường là 12 ngày nên thời gian để họ làm

xong đoạn đường là:

2

12 : 18

3 (ngày)

Mỗi ngày đội thứ hai làm được

1

18 (đoạn đường) nên mỗi ngày đội thứ nhất làm

được:

1 1 1

6 18 9  (đoạn đường)

Thời gian để đội thứ nhất làm xong

2

3 đoạn đường là:

2 1 : 6

3 9  (ngày)

Bài 4.

a) Chọn quãng đường AB làm đơn vị quy ước

Thời gian xe tải đi từ A đến B là 5h, xe con đi từ B đến A là 4h

Trong 1h hai xe gần nhau được: 1 1 9  

5 4 20 AB

Xe con khởi hành sau xe tải:

1

7 30 7 30

2

h phhphh

Khi xe con khởi hành thì hai xe cách nhau:

1 1 9

1

5 2 10

(AB) Hai xe gặp nhau sau:

9 9

10 20 h Hai xe gặp nhau lúc: 7 30h ph2h9 30h ph

b) 10km chính là:

1 1 1

( )

4 5 20 AB Vậy quãng đường AB dài:

1

10 : 200( )

20  km

Bài 5.

Trang 5

N A

O thuộc tia đối của tia AB Onằm giữa hai điểm A và B OA OB

;

OA OB  OM ON  M nằm giữa hai diểm O và N

MO MN ON   MN ON OM   MN   

Độ dài đoạn thẳng AB cố định nên MN cố định không phụ thuộc vào O

Bài 6.

Có 10 83 1020118 32 10 1111 8 2011 

1111000 0032

A  có tổng các chữ số là 9 nên chia hết cho 3

Do 3,8  Vậy M chia 24 dư 01

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:42

w