1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

088 đề HSG toán 6 cấp trường 2018 2019

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có 3 đường thẳng nào đồng quy.. Tính số giao điểm của chúng... Theo nguyên tắc Dirichle, phải có ít nhất 2 số dư bằng nhau.. Mỗi đường thẳng cắt 2005đường thẳng còn lại tạo nên 20

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Môn: Toán 6 Năm học 2018-2019

Câu 1 (2 điểm) Cho biểu thức

a a A

a) Rút gọn biểu thức

b) Chứng minh rằng nếu a là số nguyên thì giá trị của biểu thức tìm được ở câu

a là một phân số tố giản

Câu 2 (1 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số abcsao cho abc n 2 1và

2

cba  n

Câu 3 a (1 điểm) Tìm n để n2 2006là một số chính phương

b (1 điểm) Cho n là số nguyên tố lớn hơn 3 Hỏi n2 2006là số nguyên tố hay hợp số

Câu 4 a) Cho , ,a b n¥ Hãy so sánh *

a n

b n

 và

a b

b) Cho

;

A  B 

  So sánh A và B

Câu 5 Cho 10 số tự nhiên bất kỳ: a a1, , ,2 a10.Chứng minh rằng thế nào cũng có

một số hoặc một tổng một số các số liên tiếp nhau trong dãy đều chia hết cho 10

Câu 6 (1 điểm) Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kỳ 2 đường thẳng nào cũng

cắt nhau Không có 3 đường thẳng nào đồng quy Tính số giao điểm của chúng

ĐÁP ÁN Câu 1.

Ta có:

2

Trang 2

b) Gọi d là UCLN của a2  a 1;a2  a 1

a2  a 1 a a  1 1là số lẻ nên d là số lẻ

Mặt khác, 2a2   a 1 a2  a 1Md

Nên d  tức là 1 a2   và a 1 a2   là nguyên tố cùng nhau.a 1

Vậy biểu thức A là phân số tối giản

Câu 2.

2 2

abc a b c n

cba c b c n n

Từ (1), (2)99a c  4n 5 44n M , mặt khác:5 99

Vậy abc675

Câu 3.

a) Giả sử n2 2006là số chính phương khi đó ta đặt

a n a n   2006(*)

Thấy ,a n khác tính chất chẵn lẻ thì vế trái (*) là số lẻ nên không thỏa mãn

(*)

Nếu ,a n cùng tính chẵn hoặc lẻ thì a n  M2, a n M nên vế trái chia hết 2 cho 4 và vế phải không chia hết cho 4

Vậy không tồn tại n để n2 2006là số chính phương

b) n là số nguyên tố nên n và không chia hết cho 3 Vậy 3 2

n chia cho 3 dư 1

do đó n2 2006 3 m 1 2006 3 m2007 3. m669 3M

Vậy n2 2006là hợp số.

Câu 4.

a) Ta xét 3 trường hợp

a b

 Th2: 1

a

a b a m b n

, mà

a n

b n

 có phần thừa so với 1 là

a b

b n

a

b có phần thừa so với 1 là ,

a b b

a b a b

b n b

a n a

b n  b

Trang 3

Th3: 1

a

a b a n b n

Khi đó

a n

b n

 có phần bù tới 1 là ,

a b b

a b b a

b b n

  

 nên

a n a

b n  b

 b) Cho

11 12

10 1

10 1

A 

rõ ràng A nên theo câu a, 1

12 12

1

A

 

Do đó

10

Câu 5 Lập dãy số

Đặt B1a1

2 1 2

B a a

B a a a

 

  

Nếu tồn tại B i i 1,2,3 10 nào đó chia hết cho 10 thì bài toán được chứng minh

Nếu không tồn tại B inào chia hết cho 10 ta làm như sau:

Ta đem B ichia cho 10 sẽ được 10 số dư (các số dư 1,2,3, ,9 ) Theo nguyên

tắc Dirichle, phải có ít nhất 2 số dư bằng nhau Các số B mB nchia hết cho 10

m n (đpcm)

Câu 6.

Mỗi đường thẳng cắt 2005đường thẳng còn lại tạo nên 2005giao điểm Mà có

2006 đường thẳng nên có: 2005.2006 giao điểm Nhưng mỗi giao điểm được tính 2 lần nên số giao điểm thực tế là:

2005.2006 : 2 2011015  giao điểm.

Ngày đăng: 30/10/2022, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w