Slide 1 Chương 6 Phương trình đạo hàm riêng IUH 2022 Trường Đại Học Công Nghiệp Tp HCM Khoa Kỹ Thuật Cơ Khí ThS Hồ Thị Bạch Phương Phương trình đạo hàm riêng 2 Một phương trình đạo hàm riêng (PDE) là.
Trang 1Chương 6: Phương trình đạo
hàm riêng
IUH - 2022
Trường Đại Học Công Nghiệp Tp.HCM
Khoa Kỹ Thuật Cơ Khí
ThS Hồ Thị Bạch Phương
Trang 2Phương trình đạo hàm riêng
Một phương trình đạo hàm riêng (PDE) là một phương trình mà bao gồm hàm và đạo hàm riêng của nó
Chú ý
2
2
u(x, t) u(x, t)
Ví dụ:
PDE bao gồm 2 hoặc hơn nhiều biến độc lập (trong ví dụ trên x và t
là các biến độc lập)
2
2 xt
u(x, t) u
x u(x, t) u
x t
Trang 3PDE tuyến tính : Phân loại
Một PDE là tuyến tính nếu nó là tuyến tính trong hàm và đạo hàm của nó
Ví dụ của PDE tuyến tính
2
2 u u 3 u 0
u 2 u 3u 0
2 u 2 u u 3u 0
Ví dụ của PDE phi tuyến
Trang 4Phân loại PDE
PDE tuyến tính bậc hai là tập hợp các phương trình được sử dụng để mô hình hóa nhiều hệ thống trong nhiều lĩnh vực khác nhau của khoa học và kỹ thuật
Phân loại quan trọng là bởi vì :
Mỗi thể loại có liên quan đến các vấn đề kỹ thuật cụ thể
Phương pháp khác nhau được sử dụng để giải quyết các loại này
Trang 5PDEs tuyến tính bậc hai
Một PDE tuyến tính bậc 2 (2- biến độc lập)
A, B và C là các hàm của x và y
D là 1 hàm của x, y, u, ux, và uy được phân loại dưa trên (B2 – 4AC) như sau:
A u B u C u D 0
2 2 2
B 4AC 0 Elliptic
B 4AC 0 Parabolic
B 4AC 0 Hyperbolic
Trang 6PDE tuyến tính bậc 2
Ví dụ:
x
xx yy
2
0
Phương trình Laplace
Pt Laplace là Elliptic
Một giải pháp có thể
Trang 72 2 2
u(x, t) u(x, t)
A c 0, B 0, C 1 B 4AC 0
PDE tuyến tính bậc 2
Ví dụ:
2
2
2
u(x, t) u(x, t)
0
Phương trình nhiệt
Phương trình parabolic
Phương trình sóng
Phương trình hyperbolic
Trang 8Điều kiện biên cho PDEs
Để giải cho PDE, một tập hợp điều kiện biên được cần
Điều kiện biên thông thường và không thông thường thì có thể
2
2
u(x, t) u(x, t)
u(0, t) 0
u(1, t) 0
Vùng biên quan tâm
x 1
t
PT nhiệt
Trang 9Các phương pháp giải cho PDEs
PP giải tích là có thể duy nhất cho trường hợp đơn giản và đặc biệt.
Để sử dụng tính chất của các phương trình, các phương pháp khác nhau được sử dụng để giải quyết các loại khác nhau của PDEs
PP thảo luận ở đây dựa trên phương pháp sai phân hữu hạn
2
2
T(x, t) T(x, t) :
T(0, t) T(1, t) 0
T(x,0) sin( x)
x
PT nhiệt
PT parabolic vì B2 – 4AC = 0
Các điều kiện biên cần để giải
Trang 10Phương pháp sai phân hữu hạn
Chia khoảng x thành các khoảng nhỏ, mỗi khoảng có bề rộng h
Chia khoảng t thành các khoảng nhỏ, mỗi khoảng có bề rộng k
Một lưới điểm được dùng cho giải pháp sai phân hữu hạn
Ti,j được biễu diễn T(xi, tj)
Thay thế các đạo hàm bằng công thức sai
x
Trang 11i, j 1 i, j i, j 1 i, j
T(x, t)
Phương pháp sai phân hữu hạn
Thay thế các đạo hàm bằng công thức sai phân hữu hạn
Công thức sai phân trung tâm hữu hạn cho 2
2
T : x
2
i 1, j i, j i 1, j i 1, j i, j i 1, j
T(x, t)
T : t
Công thức sai phân thuận hữu hạn cho
Trang 12Phương pháp giải
2
2
2
2
2
T(x, t) T(x, t)
T(x, t k) T(x, t) T(x h, t) 2T(x, t) T(x h, t)
k T(x, t k) T(x, t) T(x h, t) 2T(x, t) T(x h, t)
h k
h T(x, t k) T(x h, t) (1 2 ) T(x, t) T(x h, t)
Định nghĩa
Trang 13T(x, t k) T(x h, t) (1 2 ) T(x, t) T(x h, t)
T(x-h,t) T(x,t) T(x+h,t)
T(x,t+k)
Phương pháp giải
Làm thế nào chúng ta tính ?
nghĩa là:
Trang 14Hội tụ và ổn định
Hội tụ:
Các giải pháp hội tụ nghĩa là giải pháp đạt được dùng phương pháp sai phân hữu hạn tiệm cận tới giải pháp đúng khi các độ dài bước Δx và Δt tiệm cận zero
Ổn định:
Một giải thuật ổn định nếu sai số mỗi bước tính thì không tăng trong quá trình tính toán
T(x, t+k) có thể được tính trực tiếp dùng:
T(x, t k) T(x h, t) (1 2 ) T(x, t) T(x h, t)
Có thể không ổn định, để bảo đảm ổn định :
2
(1 2 ) 0 k
Điền này nghĩa là k phải nhỏ hơn nhiều h dẫn đến tính toán chậm
Trang 15Ví dụ: Pt nhiệt
2
2
2
u(x, t) u(x, t)
0
u(0, t) u(1, t) 0
u(x,0) sin( x)
k
4 h
Giải PDE
Dùng h = 0.25, k = 0.25 để tìm u(x,t) cho x ϵ [0,1] và t ϵ [0,1]
x
t
1
1
0
Nhiệt độ
Trang 16
2
2
2
0
0
t=0
t=0.25
t=0.5
t=0.75
t=1.0
x=0.25 x=0.5
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
sin(0.25π) sin(0 5π) sin(0.75π)
Trang 179497
0 )
2 / sin(
4 )
4 / sin(
7 0
) 0 , 5 0 ( 4 )
0 , 25 0 ( 7 )
0 , 0 ( 4 )
25 0 , 25 0
(
u u
u u
t=0 t=0.25 t=0.5 t=0.75 t=1.0
x=0.25 x=0.5
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
sin(0.25π) sin(0 5π) sin(0.75π)
Bài tập: Hoàn thành các giá trị còn thiếu trên bảng
Trang 18Chú ý:
2
k
0.4 h
Các kết quả đạt được khả năng chưa đạt độ chính xác bởi vì:
1 - 2λ = -7
Cho kết quả chính xác: 1 - 2λ ≥ 0
Chúng ta cần chọn k:
h (0.25)
Ví dụ chọn k = 0.025 khi đó
Trang 19) , (
4 0 )
, ( 2 0 )
, (
4 0 )
, ( x t k u x h t u x t u x h t
t=0
t=0.025
t=0.05
t=0.075
t=0.10
x=0.25 x=0.5
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
sin(0.25π) sin(0 5π) sin(0.75π)
Trang 20t=0.025
t=0.05
t=0.075
t=0.10
x=0.25 x=0.5
0 0 0 0 0
0 0 0 0 0
Sin(0.25π) Sin(0 5π) Sin(0.75π)
0.5414 )
2 / sin(
4 0 )
4 / sin(
2 0 0
) 0 , 5 0 ( 4 0 )
0 , 25 0 ( 2 0 )
0 , 0 ( 4 0 )
025
0 , 25 0
(
u u
u u
Bài tập: Hoàn thành các giá trị còn thiếu trên bảng