Slide 1 Chương 5 Phương trình vi phân IUH 2022 Trường Đại Học Công Nghiệp Tp HCM Khoa Kỹ Thuật Cơ Khí ThS Hồ Thị Bạch Phương Mục tiêu của chương Giải phương trình vi phân (Ordinary Differential Equa.
Trang 1Chương 5: Phương trình vi phân
IUH - 2022
Trường Đại Học Công Nghiệp Tp.HCM
Khoa Kỹ Thuật Cơ Khí
ThS Hồ Thị Bạch Phương
Trang 2Mục tiêu của chương
Giải phương trình vi phân (Ordinary Differential Equations ODEs)
Sự quan trọng của phương pháp số giải ODEs
Đánh giá độ tin cậy của các phương pháp
Đạo hàm
dt dv
Trang 3Phương trình đạo hàm riêng
Gồm 1 hoặc nhiều đạohàm toàn phần củacác hàm ẩn số
u
3
Trang 4Phương trình vi phân (Ordinary differential equation ODE)
Trang 5Bậc của 1 phương trình vi phân
dx(t)
x(t) e dt
Bậc 2 ODE
Ví dụ:
5
Trang 6ODE tuyến tính
t
2
2 2
3 2
2
dx(t)
x(t) e dt
ODE tuyến tính
ODE phi tuyến
ODE phi tuyến
Ví dụ:
Trang 7ODE phi tuyến
Một phương trình ODE là phi tuyến nếu
Nếu hàm và đạo hàm của nó xuất hiện lớn hơn 1 Có tích giữahàm và/hoặc đạo hàm của nó
Ví dụ:
7
Trang 8Giải phương trình vi phân bằng pp số
b x
a x
t
x dt
t x d
(
) 0
(
0 )
( 4
)
(
22
Để có thể giải pt vi phân bậc n chúng ta cần n điều kiện.
ODE bậc 2
2 điều kiện cần để giải
Là nghiệm của pt vi phân
Tất cả các hàm với x(t) = cos(2t) + c
là nghiệm của pt vi phân trên với c
là hằng số
Trang 9Điều kiện phụ (Auxiliary Conditions)
Điều kiện biên
Các điều kiện thì không ở 1 điểm của biến độc lập
Điều kiện ban đầu
Tất cả điều kiện là ở 1
điểm của biến độc lập
Điều kiện phụ
9
Trang 10Bài toán giá trị biên và giá trị ban đầu.
Bài toán giá trị biên
Các điều kiện thì không ở 1 điểm của biến độc lập
Giải bài toán này khó hơn bàitoán giá trị ban đầu
5 1 )
2 ( ,
1 )
0 (
e x
x
Bài toán giá trị ban đầu
5 2 )
0 ( ,
1 )
0 (
e x
Trang 11Phân loại pt vi phân ODEs
Các pt vi phân có thể được phân loại theo các cách khác nhau:
Bậc : ODE bậc 1; ODE bậc 2; ODE bậc n
Tuyến tính: ODE tuyến tính; ODE phi tuyến
Điều kiện phụ: Các bài toán giá trị ban đầu; Các bài toán giá trị
biên
Phương pháp giải tích để giải ODEs thì có sẵn cho ODEs tuyếntính và các loại đặc biệt cho ODEs phi tuyến
Phương pháp số
PP số được dùng để đạt 1 đồ họa hoặc 1 bảng của hàm
Hầu hết pp số dùng để giải các pt vi phân dựa trên trực tiếp hoặcgián tiếp dựa trên khai triển chuỗi Taylor
11
Trang 12Phân loại phương pháp
PP số cho giải ODE
PP nhiều bước (Multiple-Step
Methods)
Ước tính nghiệm ở 1 bước cụthể dựa trên các thông tin của nhiều hơn 1 bước trước
PP bước đơn (Single-Step
Methods)
Ước tính nghiệm ở 1 bước
cụ thể dựa trên các thông
tin của bước trước
Trang 13Phương pháp chuỗi Taylor
), 3
( ),
2 (
), ( x0 h y x0 h y x0 h
0
0 ) (
), ,
(
)
(
y x
y y
x
f dx
x
PP chuỗi Taylor bậc 1 được biết như pp Euler
Sai số bởi dùng chuỗi Taylor là bậc O(h2)
Bài toán để được giải quyết với pt vi phân bậc 1:
Trang 14PP chuỗi Taylor bậc 1 (PP Euler)
0 0
i i
Trang 15Phương pháp Euler
Bài toán:
Cho trước pt vi phân:
Với điều kiện ban đầu:
Trang 16Nội suy của pp Euler.
y0
y1
y2
Trang 17Nội suy của pp Euler.
Trang 18Nội suy của pp Euler.
Trang 19Nếu độ dài bước KHÔNG bằng nhau lúc đó thay hi = xi – xi-1
Lúc đó chúng ta giải xấp xỉ pt vi phân theo PP Euler như sau:
Trang 200 ,
4 ,
1 ,
1 )
, ( x y x2 x0 y0 h
Dùng pp Euler để giải pt vi phân ODE:
Tính y(1.01), y(1.02) và y(1.03)
Đk ban đầu
Trang 2101
0 ,
4 ,
1 ,
1 )
, ( x y x2 x0 y0 h
Trang 2201
0 ,
4 ,
1 ,
1 )
, ( x y x2 x0 y0 h
Sai số toàn cục: Sai số tích lũy trên nhiều bước
Sai số làm tròn: Sai số do số lượng hữu hạn các bit được sử dụng trong việc đại diện của các con số
Các loại sai số
Trang 23Vòng lặp chính
PP Euler Lưu trữ
Viết 1 chương trình Matlab cho pp Euler để giải pt
Trang 24Lập trình pp Euler
Vẽ kết quả
Lệnh vẽ:
plot(t,v)
Trang 25Ví dụ 2: PP Euler
Cho pt vi phân: y’ = 3 – 2x – 0.5y
Điều kiện ban đầu : y(0) = 1
Dùng pp Euler với h = 0.2 để giải pt vi phân trên ở x = 0.2, 0.4, 0.6,0.8, và 1.0 Phân tích sai số biết giải chính xác:
.2
2707
2)
2.0(123
25.06
.023123
.2
123
2)
2.0(87.15.04
.023
87.1
87.1)
2.0(5.15.02
.023
5.1
5.1)
2.0(5.21)
2.0)(
5.00
3(1
4 4
5
3 3
4
2 2
3
1 1
2
0 0
y
y
h f
y
y
h f
y
y
h f
y
y
h f
Trang 26Phân tích sai số: chinh xac so
2.5 y
Trang 27Ví dụ 3: Pp Euler
Cho pt vi phân
Dùng pp Euler với h = 0.1 để giải xấp xỉ pt vi phân trên ở x = 0.1,
0.2, 0.3, và 0.4 Phân tích sai số biết giải chính xác
Trang 28Bài tập: PP Euler
1 Cho pt vi phân
Điều kiện ban đầu : y(0) = 1
Dùng pp Euler với h = 0.1, 0.05, 0.25, 0.01 để giải pt vi phân trên ở
x = 1, 2, 3, 4, và 5 Phân tích sai số biết giải chính xác
Điều kiện ban đầu : y(0) = 3
Dùng pp Euler với h = 0.2 để giải pt vi phân trên ở x = 0.2, 0.4, 0.6,0.8 và 1 Phân tích sai số biết giải chính xác là:
Trang 29- Khai triển chuỗi Taylor ở bậc 2 và dùng các qui tắc sai phân số ta sẽtìm được các mối liên hệ giữa α, β, w1,w2 (xem chi tiết trong giáo trình) Khi đó ta có các pt cho mối liên hệ giữa α, β, w1,w2 sau:
Trang 35Được biết như RK bậc 3
Sai số cục bộ là O(h4) và sai số toàn cục là O(h3)
Tóm tắt
Pp Runge Kutta cho kết quả chính xác mà không cần tính các đạohàm bậc cao
Pp RK bậc 2 có sai số cục bộ O(h3) và sai số toàn cục O(h2)
Pp RK bậc cao sẽ có các sai số trên nhỏ hơn
Trang 361 01 1
2 02 2
0
n 0n n
Hệ phương trình vi phân (ODE) bậc 1:
X, Y là 1 véc tơ có chiều dài n.
Pp Euler để giải 1 hệ của n pt vi phân bậc 1.
Các pp cho giải hệ pt vi phân bậc 1 ODEs
Chúng ta mở rộng các pp Euler và RK2 để giải hệ pt vi phân bậc 1
Trang 38y (0) 0.1 B1: K h F(0, Y(0)) 0.1
Trang 39y (0.1) 0.1195 B2 : K h F(0.1, Y(0.1)) 0.1
Trang 41Cách tổng quát để giải pt ODE bậc cao
Pt ODE bậc cao Chuyển
đổi Hệ pt ODEs bậc 1 Giải
ODE bậc 2 2 pt ODEs bậc 1
Pt vi phân bậc cao
Làm thế nào để giải pt ODE bậc cao x" 3x ' 6x 1
Trang 42Quá trình chuyển đổi
1. Chọn các biến phụ thuộc
Một cách là để lấy biến phụ thuộc ban đầu và các đạo hàm của
nó đến một bậc thấp hơn đạo hàm cao nhất
2. Viết các phương trình vi phân theo các biến mới
3. Biểu diễn các phương trình dưới dạng ma trận.
Chú ý trong quá trình chuyển đổi
1 Pt vi phân có bậc n bất kỳ được chuyển đổi sang một hệ n pt vi phân bậc 1
2 Có vô số cách để lựa chọn các biến mới Kết quả là, đối với mỗi pt
vi phân bậc cao có một số lượng vô hạn của tập hợp các hệ pt vi phânbậc 1 tương đương
3 Sử dụng một bảng để làm cho việc chuyển đổi dễ dàng hơn
Trang 44Ví dụ 8: Chuyển đổi pt ODE bậc cao tới ODEs bậc 1
1 Chọn các biến mới: ODE bậc 3 nên cần 3 biến
1 2 3
Giải
Trang 47Z(0.2) Z(0.1) hF(Z(0.1))
0.1 2.2 2 2( 2.2) 8(0.8) 2.2
Trang 48x L
q dx
y d
q: tảiL: chiều dài dầm
Điều kiện biên
Ứng dụng giải bài toán độ võng dầm chịu lực phân bố
Giải cho Bài toán giá trị (điều kiện) biên
Dùng lại tính sai phân số chương 3
Trang 49qx EI
Ty dx
y d
Cho T = 7200N, q = 5400N/in, L = 75 in, E = 30Msi, I = 120 in4
Tính y tại x = 50 in với độ dài bước h = Δx = 25in, dùng công thức saiphân trung tâm
Trang 50Thay các giá trị đã cho vào:
( 10
5 7 10
2
2
x x
y dx
2
2
) (
2
x
y y
y dx
Trang 52Điểm 1: x1 = 0, y1 = 0 theo điều kiện biên tựa trên gối
Điểm 2: Viết lai pt (*) cho điểm 2
) 75
( 10
5 7 10
2 )
25 (
2
2 2
7 2
6 2
1 2
3
x x
y
y y
)(
25 ( 10 5
7 0016
0 003202
0 0016
.
y y
y
4 3
( 10
5 7 10
2 )
25 (
2
3 3
7 3
6 2
2 3
4
x x
y
y y
Điểm 4: x4 = 75, y4 = 0 theo điều kiện biên tựa trên con lăn
Ở đây chúng ta không có bảng giá trị cho trước về độ võng
Trang 5310375
.90
10
00
0016
0003202
00016
.00
00016
.0003202
.00016
0
00
01
4 4
4 3 2 1
y y y y
0
5852
0 0
4 3 2 1
y y y y
y(50) y(x ) y 0.5852"
Trang 54Bài tập
5 Dùng pp Euler và RK 2 (pp Heun) để giải pt vi phân sau:
y” - 0.5y’ + y = 0
với y(0) = 2 và y’(0) = 0 Giải cho x từ 0 đến 4 với h = 0.1
6. Dùng pp Euler và RK 2 (điểm giữa) để giải pt vi phân sau
y” + 0.6y’ + 8y = 0
mà y(0) = 4 và y’(0) = 0 giải x = 0 đến x = 5 với h = 0.5