QĐ Số: 4667/QĐ-BGDĐT ra ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục vàĐào tạo để giáo dục tích hợp, lồng ghép nội dung giáo dục an toàn giao thông vào quátrình dạy học các môn học và h
Trang 1TRƯỜNG PTDTBT-TH SỐ 2 MƯỜNG MƯƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2+3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 01 /KH -TCM Mường Mươn, ngày tháng 8 năm 2022
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI 2+3
NĂM HỌC 2022-2023
I Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Nghị Quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 Hội nghị Trung ương 8khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo
Căn cứ Nghị quyết 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 về đổi mới chương trình,sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
Căn cứ chương trình GDPT ban hành theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐTngày 26/12/2018, Thông tư ban hành chương trình giáo dục phổ thông
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng BộGDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học
CV số 2345/BGDĐT-GDTH về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dụccủa nhà trường cấp tiểu học
TT Số: 01/2017/TT-BGDĐT ra ngày 13 tháng 01 năm 2017 về việc Hướng dẫngiáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở
QĐ Số: 4667/QĐ-BGDĐT ra ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục vàĐào tạo để giáo dục tích hợp, lồng ghép nội dung giáo dục an toàn giao thông vào quátrình dạy học các môn học và hoạt động giáo dục trong trường tiểu học
Căn cứ văn bản số 3536/BGDĐT- GDTH ngày 19/8/2019 về việc biên soạn, thẩm định nội dung giáo dục của địa phương cấp tiểu học trong Chương trình giáo dục phổ thông 2018 và tổ chức thực hiện từ năm học
II Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
1.Đội ngũ giáo viên:
tạo
XLCM năm học trước
Nhiệm vụ giao
Chủ nhiệm lớp, dạy chuyên, kiêm nhiệm….
2 Trần Thị Bích Hồng CĐ Giỏi huyện Chủ nhiệm 3a1 + Tổ
trưởng
4 Quàng Thị Khuyên CĐ Giỏi huyện Chủ nhiệm 3a2
5 Lò Văn Khăm CĐ Khá trường Chủ nhiệm 2 Pú Chả
1
Trang 26 Nguyễn Quốc Hùng ĐH Khá trường Chủ nhiệm 2- Pú Vang
7 Trần Thị Nguyệt ĐH Giỏi huyện GV Tin học
8 Phạm Thị Thanh ĐH Giỏi trường GV Tiếng Anh
9 Dương Quốc Trung ĐH Giỏi huyện GV Thể dục
- Đảm bảo tỉ lệ 1,5 GV/lớp và cơ cấu giáo viên dạy đủ các môn học và hoạtđộng giáo dục theo quy định
- Số GV đạt chuẩn đào tạo trở lên: 8 /9 tỉ lệ 88,9%
- Số GV nữ: 6/9, tỉ lệ 66,7%
- Chuẩn nghề nghiệp: Tốt 7/9 đ/c tỉ lệ 77,8%; Khá 2/9 đ/c tỉ lệ 22,2%, Khôngxếp loại: 0/9 đ/c tỉ lệ 0%
- Khả năng ƯDCNTT: 9/9 đ/c
- Số GV sử dụng thành thạo bài giảng trình chiếu: 9/9 đc
- Đổi mới PP dạy học: 9/9 đ/c
2 Đặc điểm học sinh:
Lớp TSHS Nữ Dân tộc Nữ DT ConTBLS
Hoàn cảnh đặc biệt
Lưu ban
- Đối với lớp 2,3 thực hiện theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới 2018
Bộ SGK dùng cho lớp 2,3 là bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống
- Giáo viên cung cấp kịp thời, đầy đủ thông tin về sách giáo khoa sử dụng tạitrường để học sinh và gia đình học sinh biết
3.2 Tài liệu tham khảo:
- Thực hiện tài liệu tham khảo đã được quy định tại Thông tư BDGĐT ngày 07/7/2014 và Điều lệ trường Tiểu học của Bộ GDĐT
21/2014/TT Tổ/nhóm chuyên môn, căn cứ vào mục tiêu, nội dung chương trình giáo dục,sách giáo khoa, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học, các hoạt động giáo dục và đềxuất của giáo viên để lựa chọn, đề xuất danh mục xuất bản phẩm tham khảo tối thiểuliên quan đến môn học/lớp học, hoạt động giáo dục
- Nhà trường tổ chức lựa chọn, trang bị xuất bản phẩm tham khảo phục vụ cho hoạtđộng giảng dạy, nghiên cứu của giáo viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;khuyến khích giáo viên sử dụng xuất bản phẩm tham khảo để nâng cao chất lượng giáodục Không ép buộc học sinh phải mua tài liệu tham khảo dưới bất kỳ hình thức nào
3.3 Thiết bị, đồ dùng dạy học
Trang 3- Thiết bị dạy học sử dụng trong nhà trường thuộc Danh mục thiết bị dạy học tốithiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và các thiết bị dạy học khác theo quy địnhcủa chương trình giáo dục phổ thông.
- Tích cực làm thêm đồ dùng dạy học, hướng dẫn học sinh tự trang trí lớp họclinh hoạt, sáng tạo đáp ứng đổi mới phương pháp dạy học, phù hợp ví tâm sinh lý lứatuổi học sinh các dân tộc
- Tăng cường khả năng sử dụng và khai thác các thiết bị dạy học hiện đại, thiết
bị dạy học có yếu tố công nghệ thông tin, phần mềm dạy học khai thác có hiệu quảcác sân chơi vận động ngoài trời, các loại đồ chơi, thiết bị vận động, nhà đa năng đảmbảo phù hợp cho các đối tượng học sinh
3.4 Phòng học, phòng bộ môn
- Phòng học
+ Tổng số phòng học: 5 phòng 5 lớp, đạt tỉ lệ 100% Trong đó phòng học kiêncố: 5 phòng
+ Bàn ghế HS: 61 bộ bàn đúng tiêu chuẩn (Bàn 2 chỗ ngồi, ghế rời có lưng tựa)+ Bàn ghế GV: 5 bộ
+ Bảng chống lóa:5 cái
+ Đồ dùng dạy học: Giáo viên: 5 bộ; học sinh 122 bộ
- Phòng bộ môn: Có phòng học chức năng: Tin học, Âm nhạc
- Tất cả các phòng học, phòng tin học đếu có máy chiếu, đường truyền Internetphục vụ cho hoạt động giáo dục chung
4 Nội dung giáo dục
4.1 Các môn học và hoạt động giáo dục
- Thực hiện theo Chương trình Giáo dục phổ thông mới 2018
- Thực hiện đánh giá học sinh tiểu học theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT
4.2 Giáo dục An toàn giao thông
- Tuyên truyền cho học sinh chấp hành nghiêm chỉnh Luật ATGT đường bộ,đường thủy Quy định khi tham gia giao thông đường bộ, đường thủy; Kỹ năng an toànkhi tham gia giao thông; kỹ năng phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ, phòngtránh đuối nước …
- Tăng cường phối hợp với phụ huynh học sinh, Ban đại diện cha mẹ học sinh ởlớp, Hội CMHS của trường để kịp thời giáo dục tuyên truyền về trật tự an toàn giaothông
- Tuân thủ theo luật lệ ATGT: Đội mũ bảo hiểm khi điều khiển mô tô, xe máy hoặckhi tham gia giao thông Khi đi học, khi tan học về không được chen lấn, xô đẩy, trêu đùa,đánh võng Đi đúng phần đường quy định, chấp hành tín hiệu giao thông Không đi hànghai, hàng ba, ôm vai, bá cổ khi tham gia giao thông
- Trang phục cần gọn gàng tránh các tai nạn giao thông không đáng có do trangphục gây ra
4.3 Hoạt động trải nghiệm; chủ đề hoạt động giáo dục tập thể
- Tăng cường các hoạt động trải nghiệm, tích hợp nội dung giáo dục địa phươngnhư viếng đài tưởng niệm tại địa bàn xã, vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống củahọc sinh thông qua hoạt động GDNGLL, Giáo dục kĩ năng sống Lồng ghép, tích hợp
3
Trang 4giáo dục đạo đức, nhân cách; giáo dục quốc phòng và an ninh; giáo dục pháp luật; giáodục nhận thức về quyền và bổn phận của trẻ em; bình đẳng giới; phòng chốngHIV/AIDS; chú trọng giáo dục lối sống, kĩ năng sống, các kĩ năng tự bảo vệ, chốngxâm hại, bạo lực; thực hiện tốt công tác chăm sóc sức khỏe và y tế trường học; tuyêntruyền, giáo dục chủ quyền quốc gia về biên giới, biển đảo; bảo vệ môi trường; bảo tồnthiên nhiên; ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai, hạn chếrác thải nhựa, giáo dục an toàn giao thông, phòng tránh tai nạn thương tích đuối nước)
…
- Tổ chức giao lưu trò chơi dân gian, hát dân ca:Giao trách nhiệm cho Tổng phụtrách phân công cụ thể cho các khối lớp các trò chơi dân gian, bài hát dân ca phù hợp
- Làm tốt công tác giáo dục truyền thống dân tộc, truyền thống văn hoá lịch sử
ở địa phương cho học sinh, giữ gìn bản sắc văn hoá của dân tộc thông qua công táctuyên truyền, các hoạt động về nguồn, kỉ niệm các ngày lễ, các sự kiện trọng đại củađất nước như: Phong trào “Uống nước nhớ nguồn”,…
4.4 Dạy học tích hợp
- Tổ chức dạy học trên lớp kết hợp với dạy học tích hợp liên môn và tổ chức cáchoạt động trải nghiệm, tích hợp nội dung giáo dục địa phương đối với một số mạchkiến thức phù hợp để phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh
- Tổ chức dạy học phân hóa, dạy học tích hợp Tổ chức dạy học trải nghiệm tậptrung vào hoạt động khám phá bản thân, hoạt động rèn luyện, hoạt động phát triểnquan hệ bạn bè thầy cô và những người thân trong gia đình và các hoạt động xã hộigần gũi với học sinh
- Thực hiện việc dạy học tích hợp nội dung giáo dục địa phương và hoạt độngtrải nghiệm và môn học khác
III KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Trang 5A KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI 2
Nội dung điều chỉnh, bổ sung Ghi chú
Tiết 3 BT1 trang 8, BT2,3,4 trang 9
Bài 2: Tia số Số liềntrước, số liền sau
Tiết 1 -HĐ 1 Khám phá Trang 13
- HĐ2 BT1,2,3 Trang 13Tiết 2 -HĐ 1 Khám phá Trang 14
- HĐ2 BT1,2,3,4 Trang 14Tiết 3 Luyện tập : BT1, 2, 3, 4 trang 15
Bài 4: Hơn kém nhaubao nhiêu
Tiết 1 - HĐ 1 Khám phá Trang 16
- HĐ2 BT1,2,3,4 Trang 16,17
Tiết 2 Luyện tập : BT1 trang17 -BT2,3,4 trang18
phép trừ (không nhớ) Tiết 1
BT1,2,3,4 trang 19 –BT5 trang 20Tiết 2 Luyện tập : BT1, 2, 3 trang 20 –BT4,5 trang 21
Trang 6trong phạm vi 100 Tiết 3 BT1, 2 trang 21 –BT3, 4, 5 trang 22
Bài 6: Luyện tập chung Tiết 1
Bài 9: Bài toán về thêm,bớt một số đơn vị
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 36 - HĐ2 : BT 1, 2 trang 36Tiết 2 HĐ1 : Khám phá trang 37 HĐ2 : Bài tập trang 37
Luyện tập : BT1, 2 trang 37Bài 10 Luyện tập chung Tiết 1
BT1, 2, 3 trang 38 –BT4 trang 39
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 41 - HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 41, 42
Trang 7Tiết 2 BT1, 2,3 trang 42 –BT4,5trang 43Tiết 3 BT1, 2, 3, 4 trang 44 –BT5 trang 45
Chủ đề 3: Làm
quen với khối
lượng, dung tích Bài 15: Ki – lô - gam
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 57 - HĐ2: BT 1, 2, 3 trang
Trang 8Tiết 2 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 64, 65 Bài 17: Thực hành và
trải nghiệm với các đơn
vị
Ki - lô - gam, Lít
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 66- HĐ2: BT 1, 2, 3 trang 67
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 72
- HĐ2: BT 1, 2, 3 trang 72, 73Tiết 2 BT1, 2, 3, 4trang 73,74
Tiết 3 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 74,75
Bài 20: Phép cộng (cónhớ) số có hai chữ sốvới số có hai chữ số
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 76
- HĐ2: BT 1, 2, 3 trang 76
11
Tiết 2 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 77,78Tiết 3 BT1, 2, 3, 4 trang 78Tiết 4 BT1, 2, 3, 4 trang 79
Bài 21: Luyện tập chung Tiết 1
BT1, 2, 3, 4, 5 trang 80,81
Tiết 2 BT1, 2, 3, 4 trang 81,82
12
Bài 22: Phép trừ (cónhớ) số có hai chữ sốvới số có một chữ số
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 83- HĐ2: BT 1, 2, 3 trang 84Tiết 2 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 84,85
Trang 9Tiết 3 BT1, 2, 3, 4 trang 85,86Tiết 4 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 87,88
Bài 23: Phép trừ ( cónhớ) số có hai chữ sốvới số có hai chữ số
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 89- HĐ2: BT 1, 2, 3 trang 90
13
Tiết 2 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 90,91Tiết 3 BT1, 2, 3, 4 trang 91,92Tiết 4 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 92,93Tiết 5 BT1, 2, 3, 4 trang 93,94
Bài 24: Luyện tập chung Tiết 1
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 98 - HĐ2: BT 1, 2, 3 trang
98, 99Tiết 2 HĐ1 Khám phá trang 100 - HĐ2: BT 1, 2, 3 trang
100, 101
Bài 26: Đường gấpkhúc Hình tứ giác
Tiết 1 HĐ1 Khám phá trang 102 - HĐ2: BT 1, 2, 3 trang
103
Tiết 2 Luyện tập: BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 104, 105
15
Bài 27: Thực hành gấp,cắt, ghép, xếp hình Vẽđoạn thẳng
Tiết 1 Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình - BT1,2,3, 4
trang 106,107Tiết 2 - HĐ1 : Khám phá trang 108
- HĐ 2 : BT 1, 2, 3 trang 108, 109
Trang 10Bài 28: Luyện tập chung 1 tiết
trải nghiệm xem đồnghồ, xem lịch
Tiết 1 BT1, 2 ,3, 4, 5 trang 119,120Tiết 2 BT 1, 2, 3 trang 121
Bài 32: Luyện tập chung 1 tiết
Tiết 1 BT 1, 2, 3, 4 trang 124,125Tiết 2 BT 1, 2, 3, 4 trang 125, 126Tiết 3 BT 1, 2, 3, 4 trang 126, 127Tiết 4 BT 1, 2, 3, 4 trang 128
Trang 11Bài 37: Phép nhân
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 4 tập 2
HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 113Tiết 2 HĐ 2 : BT 1, 2 trang 6
Bài 38: Thừa số, tích
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 7
HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 7Tiết 2 Luyện tập : BT1,2,3,4 trang 8
Tiết 2 Luyện tập : BT 1, 2, 3, 4 trang 13, 14Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 15
Trang 12Tiết 2 Luyện tập : BT1, 2, 3, 4 trang 19, 20
Bài 43: Bảng chia 2
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 21
HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 21, 22Tiết 2 Luyện tập : BT 1, 2, 3, 4 trang 22, 23
Bài 44 : Bảng chia 5
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 24 HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 24, 25
22
Tiết 2 Luyện tập: BT, 2 + Trò chơi trang 25,26
Bài 45: Luyện tập chung
Tiết 1 BT1, 2, 3 ,4 trang 27, 28Tiết 2 BT1, 2, 3, 4 trang 28, 29Tiết 3 BT1, 2, 3, 4 trang 29, 30
Trang 13Các số trong
phạm vi 1000
trăm, nghìn Tiết 2 BT1, 2, 3, 4 trang 41,42
Bài 49 : Các số tròn trăm, tròn chục
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 43 HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 44Tiết 2 - HĐ1 : Khám phá trang 45 HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 46
Bài 50: So sánh các sốtròn trăm, tròn chục
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 47 HĐ2 : BT 1, 2, 3, 4 trang 48
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 55 HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 55, 56
Bài 55: Đề - xi- mét
Ki-lô- mét Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 65 HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 66
Tiết 2 Luyện tập : BT1, 2, 3 + Trò chơi trang 67, 68
Trang 14Tiền Việt
Nam
Tiết 3 Ki- lô- mét
- HĐ1 : Khám phá trang 69HĐ2 : BT 1, 2, 3, 4 trang 69, 70Bài 56: Giới thiệu Tiền
Việt Nam
1 Tiết HS nhận biết được tiền Việt Nam thông qua hình ảnh một số
tờ tiền LGKNS GD kĩ năng đi chợ, biết tính toán đơn giải khimua hàng Giới thiệu thêm các mệnh giá tiền Việt Nam
trải nghiệm đo độ dài
Tiết 1 HĐ1: BT1, 2, 3 trang 73Tiết 2 HĐ2: BT1, 2 trang 74
Bài 58: Luyện tập chung
Tiết 1 BT1, 2, 3, 4 trang 75, 76Tiết 2 BT1, 2,3 ,4,5 trang 76, 77, 78
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 83
HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 83, 84Tiết 2 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 84, 85Tiết 3 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 85, 86Bài 61: Phép trừ ( không
nhớ) trong phạm vi 1000 Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 87 HĐ2 : BT 1, 2, 3, 4 trang 87, 88
Tiết 3 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 89, 90
Trang 15Bài 62 : Phép trừ ( cónhớ) trong phạm vi 1000
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 91 HĐ2 : BT 1, 2, 3 trang 92Tiết 2 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 92, 93
Chủ đề 13:
Làm quen với yếu
Bài 65: Biểu đồ tranh
Tiết 1 - HĐ1 : Khám phá trang 101 HĐ2 : BT 1, 2 trang 103
32
Tiết 2 Luyện tập : BT1, 2, 3 trang 104, 105Bài 66: Chắc chắn, có
thể, không thể 1 TiếtBài 67: Thực hành và
trải nghiệm thu thập,phân loại, kiểm đếm sốliệu
33 Bài 69 : Ôn tập phép Tiết 1 BT1, 2,3 ,4, 5 trang 113, 114
Trang 16cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Tiết 2 BT1, 2, 3,4,5 trang 114, 115Tiết 3 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 115, 116
Bài 70 : Ôn tập phépcộng, trử trong phạm vi
1000
Tiết 1 BT1, 2, 3, 4 trang 117, 118Tiết 2 BT1, 2, 3, 4, 5 trang 119, 120
Trang 172 MÔN: TIẾNG VIỆT
Tuần
,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ
sung (nếu có) Ghi chú
Tiết 4: Nói và nghe: Những ngày hè của em (HĐ 1,2)
Bài 2: Ngàyhôm qua đâurồi?
Tiết 1: Tập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi(HĐ 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Ngày hôm qua đâu rồi
Bảng chữ cái (HĐ 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;
Câu giới thiệu (HĐ 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giới thiệu bản thân(HĐ 1,2)
Tiết 4: Nghe và nói: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống (HĐ 1,2)
Bài 4: Làm việc Tiết 1: Tập đọc: Làm việc thật là vui (HĐ 1,2)
Trang 18thật là vui
Tiết 2: Tập đọc: Làm việc thật là vui (HĐ 3;4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết : Làm việc thật là vui
Bảng chữ cái (HĐ 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;
câu nêu hoạt động (HĐ 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể một việc làm ở nhà (HĐ 1,2)
Tiết 1: Tập đọc: Em có xinh không (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Em có xinh không (HĐ 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa B (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện em có xinh không
(HĐ 1,2)
Bài 6: Một giờhọc
Tiết 1: Tập đọc: Một giờ học (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Một giờ học (HĐ 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Một giờ học Bảng chữ cái (HĐ 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (HĐ 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể việc thường làm (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con (HĐ 1,2,3) Kể được một đoạn trong câu
chuyện đơn giản đã được
Trang 19đọc Tích hợp liên môn TNXH: Quan sát hiện tượng
tự nhiên đặc điểm riêng của cây xấu hổ
Bài 8: Cầu thủ
dự bị
Tiết 1: Tập đọc: Cầu thủ dự bị (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Cầu thủ dự bị (HĐ 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Cầu thủ dự bị Viết hoa tên người (HĐ 1,2,3,4)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về hoạt động thể thao, vui chơi; Câu nêu hoạt động (HĐ 1,2,3)
Bổ sung tích hợp liên môn Giáo dục thể chất: Kể tên một số môn thể thao em tham gia vào thời gian nghỉTiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể một hoạt động
thể thao hoặc trò chơi (HĐ 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2)
(HĐ 1,2)Bài 10: Thời
khóa biểu Tiết 1: Tập đọc: Thời khóa biểu (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Thời khóa biểu (HĐ 3,4) GDKNS : Biết nói và
thực hiện các hoạt động phù hợp với thời gian trong ngày phù hợp, khoa học
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Thời khóa biểu phân biệt c/k; ch/tr; v/d (HĐ 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động;
Trang 20Câu nêu hoạt động (HĐ 1,2)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết thời gian biểu (HĐ 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2)
6
Bài 11: Cáitrống trường em
Tiết 1: Tập đọc: Cái trống trường em (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Cái trống trường em (HĐ 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa Đ (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Ngôi trường của em (HĐ 1,2)
Bài 12:Danhsách học sinh
Tiết 1: Tập đọc: Danh sách học sinh (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Danh sách học sinh (HĐ 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Cái trống trường em Phânbiệt: g/gh; s/x; dấu hỏi; dấu ngã (HĐ 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm;
Câu nêu đặc điểm (HĐ 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Lập danh sách học sinh tổ em
(HĐ 1,2)Tiết 6: Viết đoạn văn: Lập danh sách học sinh tổ em
(HĐ 1,2,) +Đọc mở rộng (HĐ 1,2,)
7
Bài 13: Yêu lắmtrường ơi!
Tiết 1: Tập đọc: Yêu lắm trường ơi (HĐ 1,2)Tiết 1: Tập đọc: Yêu lắm trường ơi (HĐ 3,4) Tiết 2:GDKNS: HS biết
yêu qúy mái trường, bạn
bè, kính trọng thầy cô và biết bảo vệ ngôi trường mến yêu
Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa E,Ê (HĐ 1,2,)Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa (HĐ 1,2) LGKNS: Kĩ năng quan
sát mọi vật xung quanh,
ăn uống đủ chất
Bài 14: Em học Tiết 1, 2: Tập đọc: Em học vẽ (HĐ 1,2)
Trang 21Tiết 1, 2: Tập đọc: Em học vẽ (HĐ 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Em học vẽ Phân biệt:
ng/ngh; r/d/gi; an;ang (HĐ 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ chỉ đồ dùng học tập; Dấu chấm, dấu chấm hỏi (HĐ 1,2) Tiết 4.:LGKNS: Kĩ năng bảo quản đồ dùng học tậpTiết 5: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật (HĐ 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2)
8
Bài 15: Cuốnsách của em
Tiết 1: Tập đọc: Cuốn sách của em (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Cuốn sách của em (HĐ 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa G (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ/35 phút (HĐ 1,2)
Bài 16: Khitrang sách mở ra
Tiết 1: Tập đọc: Khi trang sách mở ra (HĐ 1,2) Tiết 1:GDKNS: Giáo dục
học sinh thói quen đọc sách
Tiết 2: Tập đọc: Khi trang sách mở ra (HĐ 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Khi trang sách mở ra Viếthoa tên người; phân biệt: l/n; ăn/ăng; ân/âng
(HĐ 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm; Dấu chấm, dấu chấm hỏi (HĐ 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập(HĐ 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2,3)
Ôn tập giữa học Tiết 1: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ 1)
Trang 22kì 1
Tiết 2: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ 2)Tiết 3: Tập viết: Ôn tập và kiểm tra GHKI T3 (HĐ 3,4,5)
Tiết 4: Nói và nghe: Ôn tập và kiểm tra GHKI T4(HĐ 6,7)
Tiết 5: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ 8,9)Tiết 6: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ 10)Tiết 7: Chính tả: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ 11)Tiết 8: Luyện từ và câu: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ 12)
Tiết 9: Viết đoạn văn: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ 13)
Tiết 10: Viết đoạn văn: Ôn tập và kiểm tra GHKI (HĐ14)
học sinh tình yêu thương,
sự quan tâm bạn bè.Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa H (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Gọi bạn (HĐ 1,2,3)
Bài 18: Tớ nhớcậu
Tiết 1: Tập đọc: Tớ nhớ cậu (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Gọi bạn (HĐ 3,4) Tiết 2: GDKNS: Giáo dục
học sinh tình yêu thương,
sự quan tâm bạn bè.Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Tớ nhớ cậu Phân biệt: c/k;
iêu/ươu; en/eng (HĐ 1,2,3)
Trang 23Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè Dấu châm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than(HĐ 1,2,3)
GDKNS: Giáo dục học sinh tình yêu thương, sự quan tâm bạn bè
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về một hoạt động em tham gia cùng bạn (HĐ 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2)
11
Bài 19: Chữ A
và những ngườibạn
Tiết 1: Tập đọc: Chữ A và những người bạn(HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Chữ A và những người bạn(HĐ 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa I, K (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Niềm vui của em (HĐ 1,2) 4.LGBVMT: Bảo vệ các
con vật trong rừng
Bài 20: NhímNâu kết bạn
Tiết 1: Tập đọc: Nhím Nâu kết bạn (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Nhím Nâu kết bạn (HĐ 3,4) Tiết 2 LGKNSTiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Nhím Nâu kết bạn Phân
biệt: g/gh; iu/ưu; iên/iêng (HĐ 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động Câu nêu hoạt động (HĐ 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về một giờ ra chơi (HĐ 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2) Tích hợp vào các nội dung
học tập: yêu cầu HS nói được tên truyện,nêu được nhân vật yêu thích, đọc lại được câu hoặc nêu được hình ảnh yêu thích trong bài.Tiết 6.LGKNS: Giáo dục học sinh vui chơi an toàn tránh tai nạn thương tích học
Trang 24Bài 21: Thả diều
Tiết 1: Tập đọc: Thả diều (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Thả diều (HĐ 3,4) Tiết 2.LGGDĐP: Thả
diều an toàn tránh đường dây điện
Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa L (HĐ 1,2)Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn (HĐ 1,2)
Bài 22: Tớ làLê- Gô
Tiết 1: Tập đọc: Tớ là Lê- Gô (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Tớ là Lê- Gô (HĐ 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Đồ chơi yêu thích Phân biệt: ng/ngh; ch/tr; uôn/uông (HĐ 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm;
Câu nêu đặc điểm (HĐ 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ
chơi (HĐ 1,2) GDKNS: Kể được tên cácđồ chơi, cách sắp xếp và
giữ gìn đồ chơi đó
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2)
13
Bài 23: Rồngrắn lên mây
Tiết 1: Tập đọc: Rồng rắn lên mây (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Rồng rắn lên mây (HĐ 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa M (HĐ 1,2) GDKNS qua câu ứng dụng
trong bài viết và tính thẩm
mĩ khi trình bày bài
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện búp bê biết khóc (HĐ 1,2,3)
Bài 24: Nặn đồ Tiết 1: Tập đọc: Nặn đồ chơi (HĐ 1,2)
Trang 25Tiết 2: Tập đọc: Rồng rắn lên mây (HĐ 3,4) Tiết 2
GDKNS: Chia sẻ với bạn cách chơi một đồ chơi ở nhà
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Nặn đồ chơi Phân biệt: d/
gi; s/x; ươn/ương (HĐ 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ đồ chơi; Dấu phẩy (HĐ 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả đồ chơi
(HĐ 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2)
14
Mái ấm gia
đình
Bài 25: Sự tíchhoa tỉ muội
Tiết 1: Tập đọc: Sự tích hoa tỉ muội (HĐ 1,2) Tiết 2: Tập đọc: Sự tích hoa tỉ
sinh tình cảm sự quan tâmvới anh em trong gia đình.Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa N (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em (HĐ 1,2,3)Bài 26: Em
mang về yêuthương
Tiết 1: Tập đọc: Em mang về yêu thương (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Em mang về yêu thương (HĐ 3,4) Bổ sung liên môn TNXH: Giới
thiệu hành tinh và các vì sao.Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Em mang về yêu thương
Phân biệt: iên/yên/uyên; r/d/gi; ai/ay (HĐ 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về gia đình, từngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (HĐ 1,2,3)
GDKNS: Tình cảm yêu thương, quan tâm chăm sóc của các thành viên trong gia đình
Trang 26Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể một việc người thân đã làm cho em (HĐ 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2)
15
Bài 27: Mẹ
Tiết 1: Tập đọc: Mẹ (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Mẹ/70 phút (HĐ 3,4) Tiết 2: GDKNS: Giáo dục
học sinh tình yêu thương,
sự quan tâm đến người thân trong gia đình, kể những việc em làm để giúp đỡ bố mẹ
Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa O (HĐ 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vũ sữa
(HĐ 1,2,3)
Bổ sung liên môn TNXH: Giới thiệu đặc điểm cây vú sữa
Bài 28: Trò chơicủa bố
Tiết 1: Tập đọc: Trò chơi của bố (HĐ 1,2.)Tiết 2: Tập đọc: Trò chơi của bố (HĐ 3,4)
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Trò chơi của bố Viết hoa tên riêng địa lý Phân biệt: l/n; ao/au (HĐ 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình; Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
(HĐ 1,2,3)
GDKNS: Giáo dục về tình cảm gia đình cho HS
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người thân (HĐ 1,2.) GDKNS: Giáo dục về tình cảm gia đình cho HS.Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2.)
Bài 29: Cánhcửa nhớ bà Tiết 1: Tập đọc: Cánh cửa nhớ bà(HĐ 1,2.)Tiết 2: Tập đọc: Cánh cửa nhớ bà(HĐ 1,2.) Tiết 2: GDKNS: GD học
sinh về tình thương yêu
Trang 27Tiết 1: Tập đọc: Thương ông (HĐ 1,2,3) (HĐ 1,2.) Tiết 2: Tập đọc: Thương ông (HĐ 3,4)
Tiết 2 LGKNS Bồi dưỡng tình cảm yêu thương, kính
trọng đối với ông bà
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Thương ông Phân biệt:
ch/tr; ac/at (HĐ 1,2.)Tiết 4: Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật hoạt động; Câu nêu hoạt động (HĐ 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể việc đã làm cùng người thân (HĐ 1,2.)
Tiết 5.LGKNS: Kĩ năng quan sát công việc của người thân trong gia đình.Tích hợp hướng dẫn học sinh viết vào hoạt động thực hành
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2.)
17
Bài 31: Ánhsáng của yêuthương
Tiết 1: Tập đọc: Ánh sáng của yêu thương (HĐ 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Ánh sáng của yêu thương (HĐ 3,4) Tiết 2
LGKNSTiết 3: Tập viết: Chữ hoa P (HĐ 1,2.)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương (HĐ 1,2,3)
Bài 32: Chơichong chóng Tiết 1: Tập đọc: Chơi chong chóng(HĐ 1,2.)Tiết 2: Tập đọc: Chơi chong chóng(HĐ 1,2.)
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Chơi chong chóng Phân biệt: iu/ưu; ăt/ăc; ât/âc (HĐ 1,2.)
Trang 28Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình; Dấu phẩy (HĐ 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết tin nhắn (HĐ 1,2.)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ 1,2.)
18 giá cuối học kì 1Ôn tập và đánh
Tiết 1: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKI (HĐ 1)Tiết 2: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKI (HĐ 2,3)Tiết 3: Tập viết: Ôn tập và kiểm tra CHKI (HĐ 4)Tiết 4: Nói và nghe: Ôn tập và kiểm tra CHKI (HĐ 5)Tiết 5: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKI (HĐ 6,7)Tiết 6: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKI (HĐ 7,8)Tiết 7: Chính tả: Ôn tập và kiểm tra CHKI (HĐ 9)Tiết 8: Luyện từ và câu: Kiểm tra định kì CHKI ( PhầnĐọc- hiểu (HĐ 10,11)
Tiết 9: Viết đoạn văn: Kiểm tra định kì CHKI ( Phần viết) (HĐ A: 1;2)
Tiết 10: Viết đoạn văn: Kiểm tra định kì CHKI (Phần viết)(HĐ B: 1;2)
19
Vẻ đẹp
quanh em
Bài 1: Chuyệnbốn mùa
Tiết 1: Tập đọc: Chuyện bốn mùa (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Chuyện bốn mùa (HĐ: 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa (HĐ: 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa (HĐ:1,2)
Bài 2: Mùanước nổi
Tiết 1: Tập đọc: Mùa nước nổi (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Mùa nước nổi (HĐ: 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Mùa nước nổi Phân biệt: c/k; ch/tr; ac/at (HĐ: 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về các mùa; Dấu chấm, dấu chấm hỏi (HĐ: 1,2,3)
Trang 29Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả một đồ vật(HĐ: 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
20
Bài 3: Họa mihót
Tiết 1: Tập đọc: Họa mi hót (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Họa mi hót(HĐ: 3,4) Tiết 2.LGKNS: Kĩ năng
chăm sóc chim cảnh, cá cảnh
Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa (HĐ: 1,2)Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước và mây (HĐ: 1,2,3)
Bài 4: Tết đếnrồi
Tiết 1: Tập đọc: Tết đến rồi (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Tết đến rồi (HĐ: 3,4) Tiết 2.LGKNS: Kĩ năng
làm những công việc chuẩn bị cho dịp tết Nguyên Đán ở gia đình.Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Tết đến rồi Phân biệt:
g/gh; s/x; uc/ut (HĐ: 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về ngày Tết;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi (HĐ: 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết thiệp chúc Tết (HĐ: 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng(HĐ: 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc đèn lồng (HĐ:
1,2,3)Bài 6: Mùa vàng Tiết 1: Tập đọc: Mùa vàng (HĐ: 1,2)
Tiết 2: Tập đọc: Mùa vàng (HĐ: 3,4)
Trang 30Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Mùa vàng Phân biệt:
ng/ngh; r/d/gi; ưc/ưt (HĐ: 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về cây cối (HĐ: 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn về việc chăm sóc cây cối(HĐ: 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng(HĐ: 1,2)
22
Bài 7: Hạt thóc
Tiết 1: Tập đọc: Hạt thóc (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Hạt thóc (HĐ: 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa T (HĐ: 1,2) Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây khoai lang (HĐ: 1,2,3)
Bài 8: Lũy tre
Tiết 1: Tập đọc: Lũy tre (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Lũy tre (HĐ: 3,4) LGBVMT: Bảo vệ rừng, tố
giác tội phạm chặt phá rừng.Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Lũy tre Phân biệt:
uynh/uych; l/n; iêt/iêc (HĐ: 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về thiên nhiên;
Câu nêu đặc điểm (HĐ: 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể lại một sự việc
đã chứng kiến hoặc tham gia(HĐ: 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
23
Bài 9: Vè chim
Tiết 1: Tập đọc: Vè chim (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Vè chim (HĐ: 3,4) Tiết 2 LGBVMT: Yêu
quý chăm sóc và bảo vệ các loài chim
Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa U,Ư(HĐ: 1,2)
Trang 31Tiết 1: Tập đọc: Khủng long (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Khủng long (HĐ: 3,4) Tiết 2.LGBVMT: Kể tên
một số con vật sống trongrừng ở địa phương
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: khủng long Phân biệt: uya/
uyu; iêu/ươu; uôt/uôc (HĐ: 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về muông thú;
Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than (HĐ: 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giới thiệu tranh ảnh về một con vật(HĐ: 1,2,3)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
24
Bài 11: Sự tíchcây thì là
Tiết 1: Tập đọc: Sự tích cây thì là (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Sự tích cây thì là (HĐ: 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa V(HĐ: 1,2)Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là (HĐ:
1,2)
Bài 12: Bờ tređón khách
Tiết 1: Tập đọc: Bờ tre đón khách (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Bờ tre đón khách(HĐ: 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Bờ tre đón khách Phân biệt: d/gi; iu/ưu; ươc/ươt (HĐ: 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về vật nuôi;
Câu nêu đặc điểm của các loài vật (HĐ: 1,2,3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật (HĐ: 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)Bài 13: Tiếng Tiết 1: Tập đọc: Tiếng chổi tre (HĐ: 1,2)
Trang 32chổi tre
Tiết 2: Tập đọc: Tiếng chổi tre (HĐ: 3,4) Tiết 2
LGBVMT: Luôn bảo vệ môi trường, vứt rác đúng nơi quy định Trận trọng người làm nghề lao công, luôn làm cho môi trường sạch đẹp
Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa H (HĐ: 1,2,3) Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ (HĐ:
1,2,3)
Bài 14: Cỏ noncười rồi
Tiết 1: Tập đọc: Cỏ non cười rồi (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Cỏ non cười rồi(HĐ: 3,4) Tiết 2: LGBVMT: Không
vứt rác, giẫm chân lên cỏ, hái hoa nơi công cộngTiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Cỏ non cười rồi Phân
biệt: ng/ngh; ch/tr; êt/êch (HĐ: 1,2,3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về bảo vệ môi trường; Dấu phẩy (HĐ: 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết lời xin lỗi (HĐ: 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
26
Bài 15: Nhữngcon sao biển
Tiết 1: Tập đọc: Những con sao biển (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Những con sao biển(HĐ: 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa Y(HĐ: 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Bảo vệ môi trường (HĐ: 1,2)
Bài 16: Tạm biệtcánh cam
Tiết 1, 2: Tập đọc: Tạm biệt cánh cam (HĐ: 1,2)Tiết 1, 2: Tập đọc: Tạm biệt cánh cam (HĐ: 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Tạm biệt cánh cam Phân biệt: oanh/oach; s/x; dấu hỏi/dấu ngã (HĐ: 1,2,3)
Trang 33Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về các loài vật nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi (HĐ: 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về việc làm để bảo vệ môi trường/35 phút (HĐ: 1,2)
LGGDĐP: Dọn vệ sinh đường phố ở phố em.Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
Tiết 1: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 1)Tiết 2: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 2)Tiết 3: Tập viết: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 3)Tiết 4: Nói và nghe: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ:
4,5)Tiết 5: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 6)Tiết 6: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 7,8)Tiết 7: Chính tả: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 9, 10)Tiết 8: Luyện từ và câu: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 11)
Tiết 9Viết đoạn văn: Ôn tập và kiểm tra GHKII (HĐ: 12)
Tiết 10: Viết đoạn văn: Ôn tập và kiểm tra GHKII(HĐ: 13)
28
Giao tiếp và
kết nối
Bài 17: Nhữngcách chào độcđáo
Tiết 1: Tập đọc: Những cách chào độc đáo (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Những cách chào độc đáo (HĐ: 3,4) Tiết 2: LGKNS: Kĩ năng
chào hỏi thân thiệnTiết 3: Tập viết: Chữ hoa A( kiểu 2) (HĐ: 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư (HĐ: 1,2)
Bài 18: thư việnbiết đi Tiết 1: Tập đọc: Thư viện biết đi (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Thư viện biết đi (HĐ: 3,4) Tiết 2.LG KNS: Giáo dục
Trang 34học sinh thói quen đọc sách
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Thư viện biết đi Phân biệt: d/gi; ch/tr; dấu hỏi/dấu ngã /35 phút
Tiết 4: Luyện từ và câu: Luyện tập sử dụng dấu câu;
Dấu chấm , dấu chấm than, dấu phẩy (HĐ: 1,2, 3)Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ
dùng học tập (HĐ: 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
29
Bài 19:Cảm ơnanh hà mã
Tiết 1: Tập đọc: Cảm ơn anh hà mã (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Cảm ơn anh hà mã (HĐ: 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa M( kiểu 2) (HĐ: 1,2)Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện cảm ơn anh hà mã(HĐ: 1,2)
Kể được một đoạn trong câuchuyện đơn giản đã được đọc
-LGBVMT: Bảo vệ các con vật trong rừng
Bài 20: Từ chúbồ câu đến in-tơ- nét
Tiết 1: Tập đọc: Từ chú bồ câu đến in- tơ- nét (HĐ:
1,2)Tiết 2: Tập đọc: Từ chú bồ câu đến in- tơ- nét(HĐ: 3,4) Tiết 2: LGKNS: Kĩ năng
giữ gìn bảo vệ đồ dùng trong gia đình
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Từ chú bồ câu đến in- tơ- net Phân biệt: eo/oe; l/n; ên/ênh (HĐ: 1,2, 3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về giao tiếp, kết nối; Dâu chấm, dấu phẩy(HĐ: 1,2, 3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình (HĐ: 1,2)
Trang 35Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa N( kiểu 2) (HĐ: 1,2) Tiết 4: Nói và nghe: kể chuyện Mai An Tiêm (HĐ: 1,2)
Bài 22: Thư gửi
bố ngoài đảo
Tiết 1: Tập đọc: Thư gửi bố ngoài đảo (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Thư gửi bố ngoài đảo (HĐ: 3,4) Tiết 2
LGQPAN: Giáo dục tình yêu biển đảo, biết ưn các chú bộ đội canh gác nơi biên cương, đảo xa, sẵn sàng hi sinh bảo vệ vùng biển vùng trời quê hương.Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Thư gửi bố ngoài đảo
Phân biệt: d/gi; s/x; ip/iêp (HĐ: 1,2, 3)Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp (HĐ: 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết lời cảm ơn các chú bộ đội hải quân (HĐ: 1,2)
Tiết 1: Tập đọc: Mai An Tiêm (HĐ: 1,2)
quả cam Tiết 1: Tập đọc: Bóp nát quả cam (HĐ: 1,2)
Tiết 2: Tập đọc: Bóp nát quả cam (HĐ: 3,4) Tiết 2
LGQPAN: Giới thiệu thêm một số tấm gương
Trang 36anh hùng nhỏ tuổiTiết 3: Tập viết: Chữ hoa Q ( kiểu 2) (HĐ: 1,2)
Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam (HĐ: 1,2)
GDKNS: HS biết được các anh hùng dân tộc Việt Nam
và vẻ đẹp của đất nước, từ
đó các em chăm chỉ học hành và tự hào về đất nước, con người Việt Nam
Bài 24: Chiếc rễ
đa tròn
Tiết 1: Tập đọc: Chiếc rễ đa tròn (HĐ: 1,2) Tiết 2: Tập đọc: Chiếc rễ đa tròn (HĐ: 3,4)Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Chiếc rễ đa tròn (HĐ: 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về Bác Hồ và nhân dân (HĐ: 1,2,3) GDKNS: HS thấy được tình thương yêu của Bác
Hồ dành cho các thiếu nhi, từ đó các em chăm chỉ học hành và ngoan ngoãn
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể một sự việc (HĐ: 1,2)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
32
Bài 25: Đấtnước chúngmình
Tiết 1: Tập đọc: Đất nước chúng mình (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Đất nước chúng mình (HĐ: 3,4)Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa V( kiểu 2 ) (HĐ: 1,2) Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng (HĐ: 1,2) LGANQP: Bảo vệ vùng
biên giới tỉnh Điện BiênBài 26: Trên các Tiết 1: Tập đọc: Trên các miền đất nước (HĐ: 1,2)
Trang 37tổ quốc.
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Trên các miền đát nước
Viết hoa tên riêng địa lý Phân biệt: ch/tr; iu/iêu (HĐ: 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về sản phẩm truyền thống của đất nước; Câu giới thiệu (HĐ: 1,2,3)
LGGDĐP: Sản phẩm truyềnthống: miến dong tại làng nghề xã Nà Tấu, bánh Khẩu Xén ở thị xã Mường Lay…LGGDĐP: Làng nghề mây, tre đan tại phường Sông Đà tại thị xã Mường Lay…Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ
vật được làm bằng tre hoặc gỗ (HĐ: 1,2)Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
33
Bài 27: Chuyệnquả bầu
Tiết 1: Tập đọc: Chuyện quả bầu (HĐ: 1,2)Tiết 2: Tập đọc: Chuyện quả bầu (HĐ: 3,4) Tiết 2
LGQPAN: Kể về sự đoàn kết giữa các dân tộc anh
em làm nên sức mạnh to lớn để chiến thắng kẻ thù xâm lược
Tiết 3: Tập viết: Ôn chữ hoa A,M,N( kiểu 2) (HĐ: 1,2)Tiết 4: Nói và nghe: Kể chuyện chuyện quả bầu
(HĐ: 1,2,3)Bài 28: Khám
phá đáy biển ởTrường Sa
Tiết 1: Tập đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa (HĐ: 1,2)
Tiết 2: Tập đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa : LGGDĐP: Kể tên một số
Trang 38(HĐ: 3,4) dân tộc sinh sống ở tỉnh
Điện BiênTiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Khám phá đáy biển ở
Trường Sa Phân biệt: it/uyt; ươu/iêu; in/inh (HĐ: 1,2,3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về các loài vật dưới biển; Dấu chấm, dấu phẩy (HĐ: 1,2,3)
Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về một buổi đi chơi (HĐ: 1,2)
Tiết 3: Tập viết: Chữ hoa Z,f ( kiểu 2) (HĐ: 1, 2) Tiết 4: Nói và nghe: Nói về quê hương, đát nước em (HĐ: 1, 2)
Bài 30: Cánhđồng quê em
Tiết 1: Tập đọc: Cánh đồng quê em (HĐ: 1, 2)Tiết 2: Tập đọc: Cánh đồng quê em (HĐ: 3, 4) Tiết 2: LGBVMT: Giữ
gìn vệ sinh môi trường biển
Tiết 3: Chính tả: Nghe- viết: Cánh đồng quê em Viết hoa tên riêng địa lý Phân biệt: r/d/gi; dấu hỏi/dấu ngã (HĐ: 1, 2, 3)
Tiết 4: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp (HĐ: 1,2, 3)
Trang 39Tiết 5: Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về công việc của một người (HĐ: 1,2, 3)
Tiết 6: Đọc mở rộng (HĐ: 1,2)
35 giá cuối học kì 2Ôn tập và đánh
Tiết 1: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKII (HĐ: 1)Tiết 2: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKII(HĐ: 2)Tiết 3: Tập viết: Ôn tập và kiểm tra CHKII (HĐ: 3)Tiết 4: Nói và nghe: Ôn tập và kiểm tra CHKII (HĐ: 4,5)
Tiết 5: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKII (HĐ: 6,7)Tiết 6: Tập đọc: Ôn tập và kiểm tra CHKII (HĐ: 8,9)Tiết 7: Chính tả: Ôn tập và kiểm tra CHKII (HĐ: 10)Tiết 8: Luyện từ và câu: Kiểm tra định kì (HĐ: 11, 12)Tiết 9: Đánh giá cuối học kì 2 (HĐ: 1,2)
Tiết 10: Đánh giá cuối học kì 2(HĐ: 1,2)
3 MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Trang 40,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) Ghi
Tiết 1:HĐ 1,2,3
Tiết 2: HĐ 1,2,3 GDKNSL: Kể những việc đã làm thể hiện sự quan
tâm, chăm sóc của các thành viên trong gđ
người lớn trong gia đình Tiết 1:HĐ 1,2,3 GDKNS: Nêu được ich lợi của các nghề nghiệp màHS biết và biết tôn trọng các nghề nghiệp khác
nhau
Tiết 2: HĐ 1,2,3
độc khi ở nhà
Tiết 1:HĐ 1,2,3 GDKNS: Các bảo quản thức ăn
Tiết 2: HĐ 1,2,3 GDKNS: Biết ăn chín, uống sôi, giữ gìn sức khỏe
4 Bài 4: Giữ sạch nhà ở Tiết 1:HĐ 1,2,3 GDKNS: Biết giữ gìn và dọn dẹp nhà cửa cùng các