Môn GIÁO DỤC THỂ CHẤT

Một phần của tài liệu KẾ HOẠCH GIÁO dục KHỐI 2+3 năm 2022 2023 (1) (Trang 66 - 78)

Tuần 35 Trưngbày sản phẩm cuối năm Tiết 1/ 35 phút

8. Môn GIÁO DỤC THỂ CHẤT

Tuần/

tháng

Chương trình sách giáo khoa Nội dung

điều chỉnh, bổ

sung

Ghi Chủ chú

đề/mạch nội dung

Tên bài học Tiết học/thời lượng

1

Chủ đề 1:

Đội hình đội ngũ.

Bài 1: Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình

vòng tròn và ngược lại.

Tiết1: Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn.

Tiết 2: Ôn chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn.

2

Tiết 3: Chuyển đội hình hàng tròn thành đội hình vòng dọc.

Tiết 4: Ôn chuyển đội hình hàng tròn thành đội hình vòng dọc.

3

Tiết 5: Ôn chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại.

Bài 2: Chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình

vòng tròn và ngược lại.

Tiết 1: Chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn .

Tiết 2: Ôn chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn

4 .

Tiết 3:Chuyển đội hình vòng tròn thành đội hình ngang . Tiết 4:Ôn chuyển đội hình vòng tròn thành đội hình ngang .

5 Tiết 5: Ôn chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng

tròn và ngược lại.

6

Bài 3: Giậm chân tại chỗ, đứng lại

Tiết 1: Giậm chân tại chỗ, đứng lại.

Tiết 2: Ôn giậm chân tại chỗ, đứng lại.

7 Tiết 3: Ôn giậm chân tại chỗ, đứng lại.

Tiết 4: Ôn giậm chân tại chỗ, đứng lại.

8

Kiểm tra, đánh giá chủ đề

ĐHĐN ( 1 Tiết) Kiểm tra, đánh giá chủ đề ĐHĐN Chủ đề 2: Bài 1: Động tác vươn thở, Tiết 1: Động tác vươn thở, động tác tay

Bài tập thể dục

động tác tay

9 Tiết 2: Ôn động tác vươn thở, động tác tay

Bài 2: Động tác chân, động tác lườn,động tác bụng.

Tiết 1: Động tác chân

10 Tiết 2: Động tác lườn. Tuần10

Tiết 3: Động tác bụng. Tuần10

11 Bài 3: Động tác phối hợp,

động tác nhảy, động tác diều hòa.

Tiết 1: Động tác phối hợp. Tuần11

Tiết 2: Động tác phối hợp, động tác nhảy, động tác diều hòa.

Tuần11

12

Kiểm tra, đánh giá chủ đề bài tập thể dục phát triển

chung. .(tiết 1) Kiểm tra, đánh giá chủ đề bài tập thể dục phát triển chung. Tuần12

Chủ đề 3: Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản.

Bài 1: Bài tập di chuyển theo vạch kẻ thẳng.

Tiết 1: Đi theo vạch kẻ thảng hai tay phối hợp tự nhiên. Tuần12

13 Tiết 2: Đi thường theo vạch kẻ thảng hai tay dang ngang.

Tiết 3: Đi thường theo vạch kẻ thảng hai tay dơ lên cao.

14 Tiết 4: Đi kiễng gót theo vạch kẻ thẳng, hai tay chông hông.

Tiết 5: Bài tập phối hợp đi thường theo vạch kẻ thẳng.

15

Tiết 6: Ôn bài tập phối hợp đi thường theo vạch kẻ thẳng.

Bài 2: Bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng

phải.

Tiết 1: Đi thường theo vạch kẻ vòng trái (vòng phải) hai tay phối hợp tự nhiên.

16 Tiết 2: Đi thường theo vạch kẻ vòng trái (vòng phải) hai tay

dang ngang. T15

Tiết 3: Đi kiễng gót theo vạch kẻ thẳng vòng trái vòng phải

hai tay chống hông. T16

17 Tiết 4:Bài tập đi thường theo vạch kẻ vòng trái ,vòng phải . T16

Tiết 5 : Ôn đi thường theo vạch kẻ vòng trái ,vòng phải . T17

18

Bài 3: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng.

Tiết 1: Đi nhanh dần theo vạch kẻ thẳng hai tay phối hợp tự nhiên.

T17 Kiểm tra, đánh giá nội

dung đã học trong học kì I . (tiết 1)

Kiểm tra, đánh giá nội dung đã học trong học kì I T18

19

Bài 3: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo

vạch kẻ thẳng

Tiết 2: Đi nhanh dần theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông. T18

Tiết 3: Đi nhanh chuyển sang chạy theo vạch kẻ thẳng.

20

Tiết 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng.

Bài 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái, sang

phải.

Tiết 1: Đi nhanh dần theo vạch kẻ vòng trái , vòng phải hai tay phối hợp tự nhiên.

21 Tiết 2: Đi nhanh dần theo vạch kẻ vòng trái , vòng phải hai

tay dang ngang.

Tiết 3: Đi nhanh chuyển sang chạy theo vạch kẻ hướng trái hướng phải hai tay phối hợp tự nhiên.

22

Tiết 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ hướng trái và hướng phải.

Bài 5: Các động tác quỳ, ngồi cơ bản.

Tiết 1: Động tác ngồi xổm ngồi kiễng gót hai chân.

23 Tiết 2: Động tác ngồi bệt thẳng hai chân.

Tiết 3: Động tác quỳ trước, quỳ sau.

24 Bài 6: Bài tập phối hợp các

tư thế quỳ, ngồi cơ bản.

Tiết 1: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.

Tiết 2: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.

25 Tiết 3: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.

Tiết 4: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.

26

Chủ đề 4:

TTTC: Môn bóng rổ.

Bài 1: Động tác di chuyển không bóng.

Tiết 1: Động tác nhảy bằng hai chân.

Tiết 2: Động tác nhảy bằng một chân.

27 Tiết 3: Động tác nhảy dừng.

Tiết 4: Ôn các động tác di chuyển không bóng.

28

Bài 2: Động tác dẫn bóng

Tiết 1: Động tác khởi động với bóng.

Tiết 2: Động tác dẫn bóng cao tay tại chỗ.

29 Tiết 3: Động tác dẫn bóng cao tay di chuyển nhanh dần lên

trước.

Tiết 4: Ôn động tác dãn bóng.

30

Kiểm tra, đánh giá động tác di chuyển không bóng và dẫn bóng.

Kiểm tra, đánh giá động tác di chuyển không bóng và dẫn bóng.

Bài 3: Động tác tung - bắt bóng bằng hai tay.

Tiết 1: Động tác tại chỗ tung bóng ra trước hai tay.

31 Tiết 2: Động tác di chuyển tung – bắt bóng bằng hai tay.

Tiết 3: Ôn động tác tung – bắt bóng bằng hai tay.

32 Tiết 4: Ôn động tác tung – bắt bóng bằng hai tay.

Bài 4: Động tác ném rổ hai tay trước ngực

Tiết 1: Động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.

33 Tiết 2: Động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.

Tiết 3: Ôn động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.

34 Tiết 4: Ôn động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.

Tiết 5: Ôn động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.

35

Kiểm tra chủ đề TTTC

môn bóng rổ. .(tiết 1) Kiểm tra chủ đề TTTC môn bóng rổ.

Tổng kết môn học.(tiết 1) Tổng kết môn học 9.MÔN: TỰ CHỌN (Toán ) Mỗi tuần 2 tiết

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa Nội dung

điều chỉnh, bổ

sung (nếu có)

Ghi Chủ đề/ chú

Mạch nội dung Tên bài học Tiết học/

thời lượng

1

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung

Ôn tập các số đến 100 1tiết/35 phút

Ôn tập các số đến 100

2 Ôn: Tia số. số liền trước, số liền sau 1 tiết/35 phút

Ôn: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

3 Ôn: Hơn kém nhau bao nhiêu 1 tiết/35 phút

Ôn: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

4 Ôn: Hơn kém nhau bao nhiêu 1 tiết/35 phút

Ôn: Bảng cộng (qua 10)

5 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Ôn: Phép công (qua 10) trong phạm vi 20(T1) 6 Chủ đề 2: Phép

cộng phép trừ trong phạm vi 20

Ôn: Phépcông (qua 10) trong phạm vi 20(T2) 1 tiết/35 phút Ôn: Phépcông (qua 10) trong phạm vi 20(T3)

7 Ôn: Phépcông (qua 10) trong phạm vi 20(T4) 1 tiết/35 phút

Ôn: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị

8 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20

9 Ôn: bảng trừ (qua 10) 1 tiết/35 phút Ôn: bài toán về nhiều hơn một số đơn vị

10 Chủ đề 3: Làm quen với khối lượng, dung tích

Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Ôn: ki – lô – gam

11 Ôn: lít 1 tiết/35 phút

Luyện tập chung 12

Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

Ôn: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số

(Tiết 1) 1 tiết/35 phút

Ôn: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số(Tiết 2)

13

Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Ôn: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số(Tiết 1)

14

Ôn: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 2)

1 tiết/35 phút Ôn: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số

(Tiết 3) 15

Chủ đề 5: Làm quen với hình phẳng

Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Ôn: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng

16 Ôn: Đường gấp khúc. Hình tứ giác 1 tiết/35 phút

Luyện tập chung 17

Chủ đề 6: Ngày – giờ - phút, ngày -

Ôn: Ngày - giờ, giờ - phút 1 tiết/35 phút

Ôn: Ngày - tháng

18 Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch 1 tiết/35 phút

Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 (Tiết 1)

19 tháng Chủ đề 7: Ôn Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 (Tiết 2) 1 tiết/35 phút

tập học kì I Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia

Ôn tập hình phẳng

20 Ôn tập đo lường 1 tiết/35 phút

Ôn: Phép nhân

21 Ôn: Phép nhân 1 tiết/35 phút

Ôn: Thừa Số, Tích

22 Ôn: Bảng nhân 2 1 tiết/35 phút

Ôn: Bảng nhân 5

23 Ôn: Số bị chia, số chia, thương 1 tiết/35 phút

Ôn: Bảng chia 5 24 Chủ đề 9: Làm

quen với hình khối

Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Luyện tập chung

25 Ôn: Khối trụ, khối cầu 1 tiết/35 phút

Luyện tập chung 26 Chủ đề 10: Các số

trong phạm vi 1000

Ôn: Đơn vị, chục, trăm, nghìn 1 tiết/35 phút

Ôn: So sánh các số tròn trăm, tròn chục

27 Ôn: Số có ba chữ số 1 tiết/35 phút

Ôn: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị 28

Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Ôn: So sánh các số có ba chữ số 1 tiết/35 phút

Luyện tập chung

29 Ôn: Đề - xi - mét. Mét. Ki-lô-mét 1 tiết/35 phút

Ôn: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài

30 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Ôn: Phép cộng (không nhớ)trong phạm vi 1000

31 Ôn: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 1 tiết/35 phút

Ôn: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 32 Chủ đề 14: Ôn tập

cuối năm

Ôn: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 1 tiết/35 phút Ôn: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

33 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút

Ôn tập các số trong phạm vi 1000

34 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 1 tiết/35 phút Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

35 Ôn tập phép nhân, phép chia 1 tiết/35 phút

Ôn tập đo lường

10. MÔN: TỰ CHỌN ( Tiếng Việt) Mỗi tuần 2 tiết

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa Nội

dung điều chỉnh,

bổ sung (nếu có)

Ghi Chủ đề/ chú

Mạch nội dung Tên bài học Tiết học/

thời lượng

1

Em lớn lên từng ngày

Luyện đọc: Tôi là học sinh lớp 2 1 tiết/35 phút

LTVC: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu giới thiệu.

2 Luyện đọc: Niềm vui của bi và bống 1 tiết/35 phút

Luyện viết: Chữ hoa Ă, Â 3

Mái ấm gia đình

Luyện đọc: em có xinh không 1 tiết/35 phút

LTVC: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm 4

Ôn TLV: Viết đoạn văn kể một hoạt động thể thao hoặc trò chơi

1 tiết/35 phút Luyện viết: Nghe- viết: Cầu thủ dự bị. Viết hoa tên người

5 Đi học vui sao Luyện đọc: Cô giáo lớp em 1 tiết/35 phút

LTVC: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động

6 Luyện đọc: Cái trống trường em 1 tiết/35 phút

Luyện viết: Chữ hoa D

7 Luyện đọc Yêu lắm trường ơi 1 tiết/35 phút

Viết đoạn văn: Lập danh sách học sinh tổ em.

8 Luyện đọc: Cuốn sách của em 1 tiết/35 phút

Tập viết: Chữ hoa E,Ê 9

Ôn tập

Ôn tập giữa học kì 1 1 tiết/35 phút

Ôn tập giữa học kì 1 10

Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập 1 tiết/35 phút LTVC: Mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè. Dấu chấm, dấu

chấm hỏi, dấu chấm than.

11

Tập viết: Chữ hoa H 1 tiết/35 phút

Chính tả: Nghe- viết: Tớ nhớ cậu. Phân biệt: c/k; iêu/ươu; en/

eng . 12

Luyện đọc: Thả diều 1 tiết/35 phút

Chính tả: Nghe- viết: Nhím Nâu kết bạn. Phân biệt: g/gh;

iu/ưu; iên/iêng

13 Luyện đọc: Rồng rắn lên mây 1 tiết/35 phút

ÔN TLV: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi..

14 Luyện đọc: Sự tích hoa tỉ muội 1 tiết/35 phút

Ôn Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ đồ chơi; Dấu phẩy 15

Luyện đọc: Mẹ 1 tiết/35 phút

Ôn Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm

16

Luyện đọc: Cánh của nhớ bà 1 tiết/35 phút

Viết đoạn văn: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người thân

17 Ôn tập Luyện đọc: Ánh sáng của yêu thương 1 tiết/35 phút

Chính tả: Nghe- viết: Thương ông. Phân biệt: ch/tr; ac/at

18 Luyện đọc: Ôn tập cuối học kì 1 1 tiết/35 phút

Luyện viết: Ôn tập cuối học kì 1

19 Luyện đọc: Chuyện bốn mùa 1 tiết/35 phút

Tập viết: Chữ hoa P

20 Luyện đọc: Họa mi hót. 1 tiết/35 phút

Tập viết: Chữ hoa Q.

21 Luyện đọc: Giọt nước và biển lớn. 1 tiết/35 phút

Chính tả: Nghe- viết: Tết đến rồi. Phân biệt: g/gh; s/x; uc/ut

22 Luyện đọc: Hạt thóc. 1 tiết/35 phút

Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về cây cối 23

Luyện đọc: Vè chim. 1 tiết/35 phút

Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể lại một sự việc đã chứng kiến hoặc tham gia.

24 Luyện đọc: Sự tích cây thì là. 1 tiết/35 phút

Tập viết: Chữ hoa U,Ư

25 Luyện đọc: Tiếng chổi tre. 1 tiết/35 phút

Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật.

26

Luyện đọc: Những con sao biển. 1 tiết/35 phút

Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về bảo vệ môi trường;

Dấu phẩy

27 Ôn tập

Luyện đọc: Ôn tập GHKII. 1 tiết/35 phút

Luyện viết: Ôn tập GHKII.

28

Luyện đọc: Những cách chào độc đáo.. 1 tiết/35 phút Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về việc làm để bảo vệ môi

trường

29 Giao tiếp và kết nối Luyện đọc: Cảm ơn anh hà mã. 1 tiết/35 phút Luyện viết: Thư viện biết đi. Phân biệt: d/gi; ch/tr; dấu

hỏi/dấu ngã

30 Luyện đọc: Mai An Tiêm. 1 tiết/35 phút

Tập viết: Chữ hoa M ( kiểu 2).

31 Luyện đọc: Bóp nát quả cam. 1 tiết/35 phút

Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp 32

Việt Nam quê hương em

Luyện đọc: Đất nước chúng mình. 1 tiết/35 phút

Chính tả: Nghe- viết: Chiếc rễ đa tròn

33 Luyện viết: Chuyện quả bầu 1 tiết/35 phút

Tập viết: Chữ hoa V( kiểu 2 ) 1 tiết/35 phút

34

Luyện đọc: Hồ Gươm. 1 tiết/35 phút

Luyện viết: Trên các miền đát nước. Viết hoa tên riêng địa lý.

Phân biệt: ch/tr; iu/iêu

35 LT&C: Ôn tập CHKII.. 1 tiết/35 phút

Ôn TLV: Ôn tập CHKII.

Một phần của tài liệu KẾ HOẠCH GIÁO dục KHỐI 2+3 năm 2022 2023 (1) (Trang 66 - 78)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(168 trang)
w