Tuần 35 Trưngbày sản phẩm cuối năm Tiết 1/ 35 phút
8. Môn GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Tuần/
tháng
Chương trình sách giáo khoa Nội dung
điều chỉnh, bổ
sung
Ghi Chủ chú
đề/mạch nội dung
Tên bài học Tiết học/thời lượng
1
Chủ đề 1:
Đội hình đội ngũ.
Bài 1: Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình
vòng tròn và ngược lại.
Tiết1: Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn.
Tiết 2: Ôn chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn.
2
Tiết 3: Chuyển đội hình hàng tròn thành đội hình vòng dọc.
Tiết 4: Ôn chuyển đội hình hàng tròn thành đội hình vòng dọc.
3
Tiết 5: Ôn chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại.
Bài 2: Chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình
vòng tròn và ngược lại.
Tiết 1: Chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn .
Tiết 2: Ôn chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn
4 .
Tiết 3:Chuyển đội hình vòng tròn thành đội hình ngang . Tiết 4:Ôn chuyển đội hình vòng tròn thành đội hình ngang .
5 Tiết 5: Ôn chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng
tròn và ngược lại.
6
Bài 3: Giậm chân tại chỗ, đứng lại
Tiết 1: Giậm chân tại chỗ, đứng lại.
Tiết 2: Ôn giậm chân tại chỗ, đứng lại.
7 Tiết 3: Ôn giậm chân tại chỗ, đứng lại.
Tiết 4: Ôn giậm chân tại chỗ, đứng lại.
8
Kiểm tra, đánh giá chủ đề
ĐHĐN ( 1 Tiết) Kiểm tra, đánh giá chủ đề ĐHĐN Chủ đề 2: Bài 1: Động tác vươn thở, Tiết 1: Động tác vươn thở, động tác tay
Bài tập thể dục
động tác tay
9 Tiết 2: Ôn động tác vươn thở, động tác tay
Bài 2: Động tác chân, động tác lườn,động tác bụng.
Tiết 1: Động tác chân
10 Tiết 2: Động tác lườn. Tuần10
Tiết 3: Động tác bụng. Tuần10
11 Bài 3: Động tác phối hợp,
động tác nhảy, động tác diều hòa.
Tiết 1: Động tác phối hợp. Tuần11
Tiết 2: Động tác phối hợp, động tác nhảy, động tác diều hòa.
Tuần11
12
Kiểm tra, đánh giá chủ đề bài tập thể dục phát triển
chung. .(tiết 1) Kiểm tra, đánh giá chủ đề bài tập thể dục phát triển chung. Tuần12
Chủ đề 3: Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản.
Bài 1: Bài tập di chuyển theo vạch kẻ thẳng.
Tiết 1: Đi theo vạch kẻ thảng hai tay phối hợp tự nhiên. Tuần12
13 Tiết 2: Đi thường theo vạch kẻ thảng hai tay dang ngang.
Tiết 3: Đi thường theo vạch kẻ thảng hai tay dơ lên cao.
14 Tiết 4: Đi kiễng gót theo vạch kẻ thẳng, hai tay chông hông.
Tiết 5: Bài tập phối hợp đi thường theo vạch kẻ thẳng.
15
Tiết 6: Ôn bài tập phối hợp đi thường theo vạch kẻ thẳng.
Bài 2: Bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng
phải.
Tiết 1: Đi thường theo vạch kẻ vòng trái (vòng phải) hai tay phối hợp tự nhiên.
16 Tiết 2: Đi thường theo vạch kẻ vòng trái (vòng phải) hai tay
dang ngang. T15
Tiết 3: Đi kiễng gót theo vạch kẻ thẳng vòng trái vòng phải
hai tay chống hông. T16
17 Tiết 4:Bài tập đi thường theo vạch kẻ vòng trái ,vòng phải . T16
Tiết 5 : Ôn đi thường theo vạch kẻ vòng trái ,vòng phải . T17
18
Bài 3: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng.
Tiết 1: Đi nhanh dần theo vạch kẻ thẳng hai tay phối hợp tự nhiên.
T17 Kiểm tra, đánh giá nội
dung đã học trong học kì I . (tiết 1)
Kiểm tra, đánh giá nội dung đã học trong học kì I T18
19
Bài 3: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo
vạch kẻ thẳng
Tiết 2: Đi nhanh dần theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông. T18
Tiết 3: Đi nhanh chuyển sang chạy theo vạch kẻ thẳng.
20
Tiết 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng.
Bài 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái, sang
phải.
Tiết 1: Đi nhanh dần theo vạch kẻ vòng trái , vòng phải hai tay phối hợp tự nhiên.
21 Tiết 2: Đi nhanh dần theo vạch kẻ vòng trái , vòng phải hai
tay dang ngang.
Tiết 3: Đi nhanh chuyển sang chạy theo vạch kẻ hướng trái hướng phải hai tay phối hợp tự nhiên.
22
Tiết 4: Bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ hướng trái và hướng phải.
Bài 5: Các động tác quỳ, ngồi cơ bản.
Tiết 1: Động tác ngồi xổm ngồi kiễng gót hai chân.
23 Tiết 2: Động tác ngồi bệt thẳng hai chân.
Tiết 3: Động tác quỳ trước, quỳ sau.
24 Bài 6: Bài tập phối hợp các
tư thế quỳ, ngồi cơ bản.
Tiết 1: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.
Tiết 2: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.
25 Tiết 3: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.
Tiết 4: Bài tập phối hợp các tư thế quỳ, ngồi cơ bản.
26
Chủ đề 4:
TTTC: Môn bóng rổ.
Bài 1: Động tác di chuyển không bóng.
Tiết 1: Động tác nhảy bằng hai chân.
Tiết 2: Động tác nhảy bằng một chân.
27 Tiết 3: Động tác nhảy dừng.
Tiết 4: Ôn các động tác di chuyển không bóng.
28
Bài 2: Động tác dẫn bóng
Tiết 1: Động tác khởi động với bóng.
Tiết 2: Động tác dẫn bóng cao tay tại chỗ.
29 Tiết 3: Động tác dẫn bóng cao tay di chuyển nhanh dần lên
trước.
Tiết 4: Ôn động tác dãn bóng.
30
Kiểm tra, đánh giá động tác di chuyển không bóng và dẫn bóng.
Kiểm tra, đánh giá động tác di chuyển không bóng và dẫn bóng.
Bài 3: Động tác tung - bắt bóng bằng hai tay.
Tiết 1: Động tác tại chỗ tung bóng ra trước hai tay.
31 Tiết 2: Động tác di chuyển tung – bắt bóng bằng hai tay.
Tiết 3: Ôn động tác tung – bắt bóng bằng hai tay.
32 Tiết 4: Ôn động tác tung – bắt bóng bằng hai tay.
Bài 4: Động tác ném rổ hai tay trước ngực
Tiết 1: Động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.
33 Tiết 2: Động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.
Tiết 3: Ôn động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.
34 Tiết 4: Ôn động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.
Tiết 5: Ôn động tác ném rổ hai tay trước ngực cự li gần.
35
Kiểm tra chủ đề TTTC
môn bóng rổ. .(tiết 1) Kiểm tra chủ đề TTTC môn bóng rổ.
Tổng kết môn học.(tiết 1) Tổng kết môn học 9.MÔN: TỰ CHỌN (Toán ) Mỗi tuần 2 tiết
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa Nội dung
điều chỉnh, bổ
sung (nếu có)
Ghi Chủ đề/ chú
Mạch nội dung Tên bài học Tiết học/
thời lượng
1
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung
Ôn tập các số đến 100 1tiết/35 phút
Ôn tập các số đến 100
2 Ôn: Tia số. số liền trước, số liền sau 1 tiết/35 phút
Ôn: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
3 Ôn: Hơn kém nhau bao nhiêu 1 tiết/35 phút
Ôn: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
4 Ôn: Hơn kém nhau bao nhiêu 1 tiết/35 phút
Ôn: Bảng cộng (qua 10)
5 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Ôn: Phép công (qua 10) trong phạm vi 20(T1) 6 Chủ đề 2: Phép
cộng phép trừ trong phạm vi 20
Ôn: Phépcông (qua 10) trong phạm vi 20(T2) 1 tiết/35 phút Ôn: Phépcông (qua 10) trong phạm vi 20(T3)
7 Ôn: Phépcông (qua 10) trong phạm vi 20(T4) 1 tiết/35 phút
Ôn: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
8 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
9 Ôn: bảng trừ (qua 10) 1 tiết/35 phút Ôn: bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
10 Chủ đề 3: Làm quen với khối lượng, dung tích
Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Ôn: ki – lô – gam
11 Ôn: lít 1 tiết/35 phút
Luyện tập chung 12
Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
Ôn: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
(Tiết 1) 1 tiết/35 phút
Ôn: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số(Tiết 2)
13
Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Ôn: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số(Tiết 1)
14
Ôn: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 2)
1 tiết/35 phút Ôn: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
(Tiết 3) 15
Chủ đề 5: Làm quen với hình phẳng
Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Ôn: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng
16 Ôn: Đường gấp khúc. Hình tứ giác 1 tiết/35 phút
Luyện tập chung 17
Chủ đề 6: Ngày – giờ - phút, ngày -
Ôn: Ngày - giờ, giờ - phút 1 tiết/35 phút
Ôn: Ngày - tháng
18 Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch 1 tiết/35 phút
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 (Tiết 1)
19 tháng Chủ đề 7: Ôn Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 (Tiết 2) 1 tiết/35 phút
tập học kì I Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia
Ôn tập hình phẳng
20 Ôn tập đo lường 1 tiết/35 phút
Ôn: Phép nhân
21 Ôn: Phép nhân 1 tiết/35 phút
Ôn: Thừa Số, Tích
22 Ôn: Bảng nhân 2 1 tiết/35 phút
Ôn: Bảng nhân 5
23 Ôn: Số bị chia, số chia, thương 1 tiết/35 phút
Ôn: Bảng chia 5 24 Chủ đề 9: Làm
quen với hình khối
Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Luyện tập chung
25 Ôn: Khối trụ, khối cầu 1 tiết/35 phút
Luyện tập chung 26 Chủ đề 10: Các số
trong phạm vi 1000
Ôn: Đơn vị, chục, trăm, nghìn 1 tiết/35 phút
Ôn: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
27 Ôn: Số có ba chữ số 1 tiết/35 phút
Ôn: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị 28
Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
Ôn: So sánh các số có ba chữ số 1 tiết/35 phút
Luyện tập chung
29 Ôn: Đề - xi - mét. Mét. Ki-lô-mét 1 tiết/35 phút
Ôn: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
30 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Ôn: Phép cộng (không nhớ)trong phạm vi 1000
31 Ôn: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 1 tiết/35 phút
Ôn: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 32 Chủ đề 14: Ôn tập
cuối năm
Ôn: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 1 tiết/35 phút Ôn: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
33 Luyện tập chung 1 tiết/35 phút
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
34 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 1 tiết/35 phút Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
35 Ôn tập phép nhân, phép chia 1 tiết/35 phút
Ôn tập đo lường
10. MÔN: TỰ CHỌN ( Tiếng Việt) Mỗi tuần 2 tiết
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa Nội
dung điều chỉnh,
bổ sung (nếu có)
Ghi Chủ đề/ chú
Mạch nội dung Tên bài học Tiết học/
thời lượng
1
Em lớn lên từng ngày
Luyện đọc: Tôi là học sinh lớp 2 1 tiết/35 phút
LTVC: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Câu giới thiệu.
2 Luyện đọc: Niềm vui của bi và bống 1 tiết/35 phút
Luyện viết: Chữ hoa Ă, Â 3
Mái ấm gia đình
Luyện đọc: em có xinh không 1 tiết/35 phút
LTVC: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm 4
Ôn TLV: Viết đoạn văn kể một hoạt động thể thao hoặc trò chơi
1 tiết/35 phút Luyện viết: Nghe- viết: Cầu thủ dự bị. Viết hoa tên người
5 Đi học vui sao Luyện đọc: Cô giáo lớp em 1 tiết/35 phút
LTVC: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động
6 Luyện đọc: Cái trống trường em 1 tiết/35 phút
Luyện viết: Chữ hoa D
7 Luyện đọc Yêu lắm trường ơi 1 tiết/35 phút
Viết đoạn văn: Lập danh sách học sinh tổ em.
8 Luyện đọc: Cuốn sách của em 1 tiết/35 phút
Tập viết: Chữ hoa E,Ê 9
Ôn tập
Ôn tập giữa học kì 1 1 tiết/35 phút
Ôn tập giữa học kì 1 10
Viết đoạn văn: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập 1 tiết/35 phút LTVC: Mở rộng vốn từ về tình cảm bạn bè. Dấu chấm, dấu
chấm hỏi, dấu chấm than.
11
Tập viết: Chữ hoa H 1 tiết/35 phút
Chính tả: Nghe- viết: Tớ nhớ cậu. Phân biệt: c/k; iêu/ươu; en/
eng . 12
Luyện đọc: Thả diều 1 tiết/35 phút
Chính tả: Nghe- viết: Nhím Nâu kết bạn. Phân biệt: g/gh;
iu/ưu; iên/iêng
13 Luyện đọc: Rồng rắn lên mây 1 tiết/35 phút
ÔN TLV: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ chơi..
14 Luyện đọc: Sự tích hoa tỉ muội 1 tiết/35 phút
Ôn Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ đồ chơi; Dấu phẩy 15
Luyện đọc: Mẹ 1 tiết/35 phút
Ôn Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
16
Luyện đọc: Cánh của nhớ bà 1 tiết/35 phút
Viết đoạn văn: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người thân
17 Ôn tập Luyện đọc: Ánh sáng của yêu thương 1 tiết/35 phút
Chính tả: Nghe- viết: Thương ông. Phân biệt: ch/tr; ac/at
18 Luyện đọc: Ôn tập cuối học kì 1 1 tiết/35 phút
Luyện viết: Ôn tập cuối học kì 1
19 Luyện đọc: Chuyện bốn mùa 1 tiết/35 phút
Tập viết: Chữ hoa P
20 Luyện đọc: Họa mi hót. 1 tiết/35 phút
Tập viết: Chữ hoa Q.
21 Luyện đọc: Giọt nước và biển lớn. 1 tiết/35 phút
Chính tả: Nghe- viết: Tết đến rồi. Phân biệt: g/gh; s/x; uc/ut
22 Luyện đọc: Hạt thóc. 1 tiết/35 phút
Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về cây cối 23
Luyện đọc: Vè chim. 1 tiết/35 phút
Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể lại một sự việc đã chứng kiến hoặc tham gia.
24 Luyện đọc: Sự tích cây thì là. 1 tiết/35 phút
Tập viết: Chữ hoa U,Ư
25 Luyện đọc: Tiếng chổi tre. 1 tiết/35 phút
Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật.
26
Luyện đọc: Những con sao biển. 1 tiết/35 phút
Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về bảo vệ môi trường;
Dấu phẩy
27 Ôn tập
Luyện đọc: Ôn tập GHKII. 1 tiết/35 phút
Luyện viết: Ôn tập GHKII.
28
Luyện đọc: Những cách chào độc đáo.. 1 tiết/35 phút Viết đoạn văn: Viết đoạn văn kể về việc làm để bảo vệ môi
trường
29 Giao tiếp và kết nối Luyện đọc: Cảm ơn anh hà mã. 1 tiết/35 phút Luyện viết: Thư viện biết đi. Phân biệt: d/gi; ch/tr; dấu
hỏi/dấu ngã
30 Luyện đọc: Mai An Tiêm. 1 tiết/35 phút
Tập viết: Chữ hoa M ( kiểu 2).
31 Luyện đọc: Bóp nát quả cam. 1 tiết/35 phút
Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp 32
Việt Nam quê hương em
Luyện đọc: Đất nước chúng mình. 1 tiết/35 phút
Chính tả: Nghe- viết: Chiếc rễ đa tròn
33 Luyện viết: Chuyện quả bầu 1 tiết/35 phút
Tập viết: Chữ hoa V( kiểu 2 ) 1 tiết/35 phút
34
Luyện đọc: Hồ Gươm. 1 tiết/35 phút
Luyện viết: Trên các miền đát nước. Viết hoa tên riêng địa lý.
Phân biệt: ch/tr; iu/iêu
35 LT&C: Ôn tập CHKII.. 1 tiết/35 phút
Ôn TLV: Ôn tập CHKII.