1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C 10 t l TH c l p 7

39 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề C 10 t l TH c l p 7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề tài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 5

Bài 25: Tìm x,y,z biết :

Trang 7

zyxzyx

và 3x2y5z96Bài 43: Tìm x, y,z biết:

Trang 8

a a

y k y

          1TH2: z 12 làm tương tự

 

 và x+y=22

HD :

Trang 9

Ta có : 7 28 28 4 4 7 11 2

x y x y

GT  x   y    Bài 50: Tìm x, y biết:

43

yz

=>

13

70 , các tử của chúng tỉ lệ với 3:4:5 và các mẫu số tương ứng của chúng tỉ lệ với 5:1:2

HD :

Trang 10

3 4 , tìm số M biết rẳng tổng bình phương của ba số đó bằng 4660

HD :

Ta có : 0,5 :

2 51

3 3 :

1 92

4  4 nên ta có :

1 5 9 6 20 27: : : : 6 : 20 : 27

2 3 4 12 12 12 Giả sử M được chia thành 3 số là x ;y ;z

Trang 11

Dạng 2: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

Bài 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau:

P

Trang 12

Bài 4: Cho dãy tỉ số :

Trang 13

x y z t

Thay vào ta tính được P x 2x3x x x  503

Bài 12: Cho , ,x y z0 &x y z   , Tính giá trị của biểu thức: 0 1 1 1

x z y x y z y B

a b c d a b c d

bcda Tính

2011a 2010b 2011b 2010c 2011c 2010d 2011d 2010a A

Thay vào A ta được A = 2

Bài 14: Cho a,b,c là các số hữu tỉ khác 0, sao cho:

Trang 14

Cộng thêm 2 vào GT ta được :

a b c a b c a b c

       TH1 : a b c      0 a b c M 8

TH2 : a b c      0 a b c b c,   a c a,    b M  1

Trang 15

1 1 1 1

2

2 2 2 2

A    Bài 18: Cho a,b,c khác 0, thỏa mãn :

Trang 16

Bài 21: Cho

56

Trang 18

a b c A

a M b

,4

x y

x y 

 Tính

x y

Bài 35: Tính

x y P

Trang 23

( 2012 )( 2012 )

2

20122012

Trang 25

 

ay bx c

 

=> đpcm

Trang 28

Bài 28: Cho

2 2

Trang 30

Bài 37: Cho a b c  và

bd c

Trang 32

Từ gt=> 3 cặp phân số bằng nhau

Trang 33

Bài 54: Cho a,b,c,d,e,g Z, Biết rằng b,d,g>0 và a.d - b.c=2009 và c.g - d.e =2009

Trang 35

bxz cxy cxy ayz ayz bxz 0

bxz cxy cxy ayz ayz bxz

Trang 36

Bài 64: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn: 1998 1999 2000

Trang 37

b

aab 

2 2

63

53

Trang 38

Bài 73: Cho các số hữu tỉ: ; ;

 với a,b,c,d số nguyên và b,d>0

CMR: nếu x<y thì x<z<y

a c c

b d d

Bài 74: Cho 3 số a, b,c đôi 1 khác nhau, CMR:

   

  , Chứng minh rằng : 4 số đó hợp nên 1 tỉ lệ thức :

Trang 39

a b c 

( Các tỉ số đều có nghĩa), CMR : 2 2 2  2

Bài 83: Cho a, b, c tỉ lệ nghịch với   x y z x y z x y z,   ,   , ( Giả sử các số trên và b+c, c+a, a+b

đều khác 0), Chứng mỉnh rằng , ,x y z tỉ lệ thuận với a b c b a c c a b   ,   ,  

Ngày đăng: 26/10/2022, 06:24

w