CHUYÊN ĐỀ 7: TÌM ẨN CHƯA BIẾTToán tìm x là một trong các chủ đề thường gặp trong các kì thi HSG.. Để giải toán tìm x học sinh phải có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân số, lũy thừa
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 7: TÌM ẨN CHƯA BIẾT
Toán tìm x là một trong các chủ đề thường gặp trong các kì thi HSG Để giải toán tìm x học sinh phải có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân số, lũy thừa để giúp cho việc biến đổi đưa đẳng thức chứa x về dạng A.x = B từ đó suy ra được x = B : A
Bài toán tìm x đôi khi còn kết hợp phép tính tổng các số , tổng các phân số, tổng các tích,tổng các lũy thừa theo quy luật nên HS cần nắm vững và luyện thật chắc các bài toán tính tổng theo quy luật.
18
x x x x
Trang 3x=
-Þ
16
x=
-
Vậy
12; 2;
Trang 61 2
Trang 8x x
Trang 10x x
x x
x x x
Trang 11x x
Trang 12x x
Trang 15
c,
1.27 39
13
3
x
x x
Trang 17x x x
33
33
Trang 20x y
Trang 22Bài 45:
biết: a b b c2
Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0
Trang 23+Nếu b 0 a 0 a 0
Trang 24là tích của hai số nguyên liên tiếp nên chia hết
Vì x, y nguyên dương nên x – 617 và y – 617 là ước lớn hơn –617 của 6172
Do 617 là số nguyên tố nên xảy ra 3 trường hợp:
2 2
Trang 252xy 40 12y
xy 6y20 y x. 6 20TH1: y 1 x 6 20 x26
2 1 23
Trang 26Mà 7 là số nguyên tố nên 23 y27 y3; 4
Thay y vào ta tìm được x
Bài 2: Tìm các số nguyên x y ,
Vậy không có số nguyên x y ,
Trang 27Bài 5: Tìm nghiệm nguyên dương x, y, z thỏa mãn:
2xyz x y z
Hướng dẫn giải
Giả sử x y z
Ta có: 2xyz x y z 3z Chia 2 vế cho z dương ta được 2xy 3 xy 1 xy 1
Do đó x = y = 1 Thay vào phương trình ban đầu ta được: 2z = z + 2 hay z = 2
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là (x, y, z) = (1, 1, 2); (1, 2, 1); (2, 1, 1)
Bài 6: Tìm các số nguyên a, b, c0, biết: a b c a c b a b c 3
Trang 28Bài 7: Tìm số nguyên x, y biết: 42 3 y 3 4 2012 x4
Quy đồng chéo ta được : y x x y xy
, Vì x - y và y - x là hai số đối nhau nên
VT < 0,
Và nếu x, y nguyên dương thì VP > 0 suy ra mẫu thuẫn
Vậy không tồn tại hai số x, y nguyên dương
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên dương:
1 1
z
xy
Hướng dẫn giải
Biến đổi thành: xyz x y
Do đối xứng của x và y nên có thể giả thiết rằng x y
Ta cóxyz x y y y 2y xz 2.
Trang 29Ta lựa chọn nghiệm trong các trường hợp sau: x = 1, z = 1; x = 2, z = 1; x =1, z = 2
Với x 0, x 1 thay vào không thỏa mãn
+)x 2thay vào ta được 32 42 52(luôn đúng), vậy x 2thỏa mãn
Trang 30Bài 15: Tìm tất cả các số tự nhiên a b , sao cho : 2a 7 b 5 b 5
Trang 31và
23
Trường hợp 2 : Có 3 số âm và 1 số dương :
x2 4 0 x2 1 1 x2 4 , Do x là số nguyên nên không tồn tại x
Trang 32
2 2 : 2 1
.2 2252
Trang 38x x
Trang 40-=
-
2019 1
2019 1
Trang 42
2.9.3.10.4.11 88.951.10.2.11.3.12 87.96
=
2.3.4 88 9.10.11 95 88.9 331.2.3 87 10.11.12 96 96 4
Trang 43Dạng 7 : Tổng các biểu thức không âm bằng 0
Bài 1: Tìm tất cả các cặp số x y ;
Trang 45b a c
Trang 46x y
x y
x y
x y
05
0
x y
x t
03
Trang 47Vì:
2 2
x x
x y
Trang 48Bài 21: Tìm a, b, c hoặc x, y, z thỏa mãn: 2x12 2y x 8 12 5.2 2
x y
x y y
Hướng dẫn giải
Từ giả thiết ta có :
10(x 2) y x 0
Thì :
2 0
20
Trang 491 0
x y z
Trang 511 5
1 3
Vì m, n là số tự nhiên và m > n nên m n 1 2m n 1
là 1 số lẻ lớn hơn hoặc bằng
1, Vế phải chỉ chứa thừa số nguyên tố 2 nên
n m
1
5
b c a
Vì a,b,c là các số nguyên nên 5c1 1 50 c 1 a2,b2
Bài 4: Tìm hai số tự nhiên x, y biết : 2 3x1 y 12x
Trang 52Với x 0 VT có tận cùng là 4, còn vế phải có chữ số tận cùng là 2 hoặc 0
mẫu thuẫn nên x = 0 và y = 1
Bài 9: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết: 2a342 7 b
Hướng dẫn giải
Xét a 0 VT 343 7 3 7b b3
Với a thì VT là 1 số chẵn, còn vế phải là 1 số lẻ (mâu thuẫn)0
Bài 10: Tìm a, b, c hoặc x, y, z tự nhiên biết: 3a9b183
Vế phải là 1 số chính phương nên không có tận cùng là 8 (mâu thuẫn)
Bài 12: Tìm a, b tự nhiên biết: 2a 80 3b
Hướng dẫn giải
Xét : a 0 VT 1 80 81 3 4 3b b4
Nếu a VT là 1 cố chẵn, còn VP là 1 số lẻ ( mâu thuẫn)0
Bài 13: Tìm x, y tự nhiên biết :
Trang 53, Do 17, 3 là số nguyên tố nên x2, mà x là số nguyên tố nên x = 2
Lại có 1000 13 51 y 1000 13 y0 và y nguyên tố suy ra tìm y
Bài 16: Tìm số tự nhiên p, q biết :
Nếu x thì vế trái là số chẵn, còn vế phải là số lẻ với mọi y (vô lý).0
Bài 19: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn:
Trang 54x l Vậy cặp số (x; y) duy nhất tìm được là (2; 3)
Bài 22: Tìm tất cả các số tự nhiên m,n sao cho 2m2015 n 2016 n 2016
Khi đó n 2016 n 2016 2016
Nếu n2016 n 2016 n 2016 2016 0 2016
(loại)Nếu n2016 2n 2016 2016 n3024
(thỏa mãn)Vậy (m, n) =(0 ;3024)
Bài 23: Tìm các số nguyên dương x,y thỏa mãn : 2x 2y 72
Trang 56TH1 :
6 0
5 0
x x
5 0
25 0
x x
5 0
25 0
x x
Trang 57Kết hợp với điều kiện ta có 2 x 6 và x3; 4; 5
Dạng 10 : Tìm các ẩn với điều kiện nguyên.
Bài1: Tìm tất cả các số nguyên n để phân số
12
n n
n n
là một số nguyên 3n 2 n 2Ư(3) 1; 3
Trang 58n n
là một số nguyên
Bài 2: Cho
2 32
n A
n A n
72
n phải là số nguyên.
x x
Trang 60n là số tự nhiên
Phải có giá trị nguyên hay 1x 2 x 2U 1 x 2 1;1 x3,x1
Bài 10: Tìm số nguyên n để
n B n
n n
có giá trị là một số nguyên
Hướng dẫn giải
Trang 61Bài 12: Cho
23
n A n
n A n
513
x Q
Trang 62Mà
3
12 x 12 x U (3) 3; 1;1;3 x 15;13;11;9
Bài 14: Tìm x y , nguyên biết: xy 3 x y 6
Bài 16 Cho 2 biểu thức:
Trang 63Với x thì x 2
1 2
Bài 17: Tìm các số nguyên x và y biết: 2xy 6y x 9
Trang 64Do x y Z; x ; y ∈ Z nên x x +55 và y y−11 là ước của 5 mà Ư(5)= 1; 5
Ta có bảng giá trị tương ứng sau:
n n 5 là ước của 3
Lập bảng:
5
Trang 65n 6 (tm) 4 (tm) 10 (tm) 0 (tm)
Vậy với n 0;4;6;10
thì M có giá trị là số nguyên.
Bài 21 : Tìm các số tự nhiên x, y biết: 2
Trang 66Vậy cặp số nguyên dương ( ; )x y thõa mãn bài toán là ( ; ) (1;3)x y
Bài 23: Cho A =2xy- 10x+3y Tìm các số nguyên x y, để A =28
Trang 68Vì a, b, c, d là các số nguyên nên b d c d ,
là các số nguyên, ta có các TH sau:
chia cho 3 dư 2
Do đó trường hợp này loại
Trang 69Vậy cặp số nguyên x y;
5
mà x x 4; 3; 2; 1