1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 8 chức năng kiểm soát

23 2,8K 34
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 425,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệmKiểm soát là một tiến trình gồm các hoạt động giám sát nhằm đảm bảo rằng các hoạt động đó được thực hiện theo đúng như kế hoạch và điều chỉnh những sai sót quan trọng... Quy t

Trang 1

Chương 8: Chức năng kiểm soát

Trang 2

Nội dung chính

Khái niệm và vai trò của kiểm soát

Quy trình kiểm soát

Các loại kiểm soát

Đặc điểm của hệ thống kiểm soát hiệu quả

Trang 3

Khái niệm

Kiểm soát là một tiến trình gồm các hoạt động giám sát

nhằm đảm bảo rằng các hoạt động đó được thực hiện theo đúng như kế hoạch và điều chỉnh những sai sót quan trọng

Trang 4

Vai trò của kiểm soát

Hoạch định

Các mục tiêu dài hạn Các mục tiêu ngắn hạn Các chiến lược

Các kế hoạch

Lãnh đạo

Động cơ Lãnh đạo Giao tiếp Hành vi cá nhân và hành vi nhóm

Tổ chức

Cơ cấu tổ chức Quản trị nguồn nhân lực

Trang 5

Vai trò của kiểm soát

Biết được các mục tiêu của tổ chức có được thực hiện đúng không và lý do tại sao thực hiện được hoặc không thực hiện được

Điều chỉnh kịp thời khi mục tiêu của tổ chức không thực hiện được

Thực hiện quá trình ủy quyền tốt hơn

Trang 7

Quy trình kiểm soát

Đo lường hoạt động

thực tế

So sánh hoạt động thực tế với các tiêu

chuẩn

Thiện hiện hoạt

động quản trị

CÁC MỤC TIÊU NGẮN HẠN VÀ DÀI HẠN

Tổ chức Phân bộ Phòng ban

Cá nhân

Trang 8

Đo lường kết quả hoạt động

Trang 9

Đo lường kết quả hoạt động

Phương pháp đo lường:

 Quan sát cá nhân

 Báo cáo thống kê

 Báo cáo trực tiếp

 Báo cáo bằng văn bản

Trang 10

Phương pháp đo lường

Quan sát cá nhân

 Theo dõi được trên diện rộng

 Tạo cơ hội cho NQT thấy được những gì đang thực sự diễn

Trang 11

Phương pháp đo lường

Báo cáo thống kê

 Gồm những thông tin từ máy tính như đồ thị, biểu đồ, số liệu

 Dữ liệu số dễ hình dung

 Hiệu quả trong việc thể hiện mối quan hệ giữa các số liệu

Nhược điểm:

 Cung cấp ít thông tin về hoạt động nào đó

 Một số lĩnh vực, kết quả thống kê chỉ đo lường về số lượng mà

bỏ qua các nhân tố khác như nhân tố chủ quan

Trang 12

Phương pháp đo lường

Báo cáo trực tiếp

 qua các buổi hội nghị, đối thoại trực tiếp, qua điện thoại

Ưu điểm: phương pháp này nhanh, cho phép có sự phản

hồi, nhận thấy được cách diễn đạt về ngôn ngữ, giọng nói

Hạn chế: khó trong việc lưu văn bản để dung tài liệu

tham khoả về sau

Trang 13

Phương pháp đo lường

Báo cáo bằng văn bản

Ưu điểm:Mang tính chính thức  đầy đủ và súc tích hơn

các báo cáo trực tiếp; dễ lưu trữ và dễ tìm

Hạn chế: Chậm có kết quả

Trang 14

So sánh kết quả với tiêu chuẩn

 Xác định khoảng sai lệch chấp nhận được

 Xác định chênh lệch giữa thực tế và tiêu chuẩn

Giới hạn dưới có thể chấp nhận được

Tiêu chuẩn

Giới hạn trên có thể chấp nhận được

t t + 1 t + 2 t + 3 t + 4 t + 5

Trang 15

Tiến hành hoạt động quản trị

Điều chỉnh hoạt động thực tế (thay đổi chiến lược, cơ cấu, hệ thống lương bổng hoặc chương trình đào tạo, thiết kế lại công việc hay sa thải nhân viên)

 Điều chỉnh tức thời: giải quyết vấn đề ngay lập tức nhằm đưa hoạt động về quỹ đạo bình thường

 Điều chỉnh cơ bản: xem xét các hoạt động thực tế chênh lệch ntn, tại sao.

Điều chỉnh lại những tiêu chuẩn: Sự sai lệch có thể là kết

quả của những tiêu chuẩn không phù hợp với thực tế, mục tiêu đó có thể là quá cao hay quá thấp

Trang 16

Tiến hành hoạt động quản trị

Các mục

tiêu chuẩn Tiêu

Đo lường kết quả thực

tế

So sánh kết quả thực tế với các tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn có được thực hiện không?

Sai lệch có chấp nhận được không?

Tiêu chuẩn

có hợp lý không?

Không làm gì

Không làm gì

Xác định nguyên nhân sai lệch

Điều chỉnh hoạt động Điều chỉnh tiêu

Trang 17

Các loại kiểm soát

Dự báo các vấn

đề nảy sinh

Hiệu chỉnh vấn

đề khi chúng xảy ra

Hiệu chỉnh vấn

đề sau khi chúng

xảy ra Kiểm soát

Trang 18

Các loại kiểm soát

Kiểm soát phòng ngừa:

 Đưa ra những hoạt động quản trị trước khi vấn đề xảy ra

 Cho phép nhà quản trị ngăn chặn vấn đề chứ không phải

là khắc phục

 Đòi hỏi những thông tin chính xác, mất nhiều thời gian và rất khó thu thập

Trang 19

Các loại kiểm soát

Kiểm soát tại chỗ:

 Được áp dụng khi một hoạt động đang được tiến hành

 Giúp các nhà quản trị khắc phục những vấn đề trước khi chúng trở nên tốn kém

 Chỉ có hiệu quả nếu các nhà quản trị có được thông tin chính xác, kịp thời về những thay đổi của môi trường và

về hoạt động

Trang 20

Các loại kiểm soát

 Kiểm soát được dựa trên thông tin phản hồi, được thực hiện sau khi hoạt động kết thúc.

 Hạn chế: trước khi nhà quản trị có thông tin thì những vấn đề đã xảy ra và dẫn đến sự lãng phí hoặc thiệt hại

 Ưu điểm so với việc kiểm soát đồng thời:

trong việc lập kế hoạch của họ đã có hiệu quả như thế nào

khích cán bộ, công nhân.

Trang 21

Các tiêu chuẩn của hệ thống kiểm soát hiệu quả

Một hệ thống kiểm soát hiệu quả thì người sử dụng phải hiểu nó

Vì các nhà quản trị không thể kiểm soát mọi thứ, họ phải chọn những yếu tố mang tính chiến lược (hoạt động, sản xuất, sự kiện quan trọng) đối với hoạt động của tổ chức

Các tiêu chuẩn kiểm soát phải hợp lý và

có thể đạt được

Một hệ thống kiểm soát hiệu quả phải mang tính kinh tế khi hoạt động (xác định mức kiểm soát tối thiểu để đạt được kết quả mong muốn)

Một hệ thống kiểm soát hiệu quả phải

đủ linh hoạt để điều chỉnh trước những thay đổi và cơ hội

2 Kịp thời

10 Hành động hiệu chỉnh

3 Tính kinh tế têttêtếtetế

8 Nhấn mạnh đến ngoại lệ

9 Đa tiêu chí

1 Chính xác

7 Tập trung vào vấn đề chiến lựơc

Trang 22

Các nhân tố tình huống trong việc thiết kế

các hệ thống kiểm soát

Trang 23

Các nhân tố tình huống trong việc thiết kế các hệ thống kiểm soát

Ngày đăng: 14/03/2014, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w