1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thong tin cao hoc 1

6 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 482,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM GIÁY BÁO NHẬP HỌC Kính gửi : Ông Bà Bùi Xuân Tiệp Don vi: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BACH KHOA HA NOI TRAN TRONG THONG BAO Ông Bà đã trúng

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

GIÁY BÁO NHẬP HỌC Kính gửi : Ông (Bà) Bùi Xuân Tiệp Don vi:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BACH KHOA HA NOI TRAN TRONG THONG BAO

Ông (Bà) đã trúng tuyển kỳ thi tuyến sinh Sau đại học (tháng 4/2011) của Trường ĐHBK Hà Nội và được công

nhận là học viên cao học khoá 2011 của Trường, theo quyết định sô 1077/QĐ-ĐHBK-SĐH ngày 9 tháng 5 năm 2011

Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh Hệ thạc sĩ : Quản trị kinh doanh

Với kết quả thi tuyển như sau :

1.Môn cơ bản: 8 2 Môn Cơ sở : 6.5 3 Môn Ngoại ngữ 72

Ong (ba) đã được xếp vào lớp: 11AQTKD2-PTTT SHHV: CA110599

1 Thời gian làm (hủ tục nhập học: 17 giờ 00 ngày 17/5/2011 tại Viện Phát triển trí thức KD&CN (47 Lý

Thường Kiệt - Hà Nội)

Khi đến làm thủ tục nhập học cần đem theo:

11 Bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm (1 bản chính và 1 bản sao công chúng);

1.2 Ban ké khai học viên có mẫn kèm theo;

13 Giấy báo nhập học

hai giảng 18 giờ 00 ngày 17/5/2011 tại Viện Phát triển tri thức KD&CN

Học viên phải có mặt để dụ lễ khai giảng và phổ biến quy chế dao tao

2.Kinh phí

Theo quy định, tất cả các học viên cao học phải đóng 2 khoản học phí và kinh phí đào tạo:

+ Học phí ngoài giờ hành chính: 432.000d/ 1 tín chỉ học phí/1 học viên;

+ Kinh phí hỗ trợ đào tạo: 144.0008/ 1 tín chỉ học phí/1 học viên

+ Hoe phi thu dot dau: 15.000.000đ;

Trong quá trình học tập nếu có sự thay đổi của Nhà nước về kinh phí Nhà trường sẽ thông báo tới học viên để thực

hiện

3 Đối tượng được xét hưởng kinh phí đào tạo của Nhà nước

3.1 Đối tượng hưởng lương từ ngân sách Nhà nước (các đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang), không

thuộc các Tập đoàn kinh tế, Tổng cong ty, công ty thì không phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo (học phí phải đóng)

3.2 Yêu cầu về giấy tờ:Giấy tờ gốc kèm theo 01 bộ photo công chứng gồm:

a Quyết định tuyển dụng công chức, viên chức; b Quyét định phân loại công chức, viên chức;

c Hop đồng lao động dài hạn; d Quyết định nâng bậc lương lần cuối;

e Quyết định hoặc công văn của cơ quan cử đi học ( thủ trưởng cơ quan ký tên và đóng dấu)

Tất cả 05 loại giấy tờ trên phải được hoàn tất một lần và nộp cho Viện Đào tạo Sau đại học trước ngày 15/6/2011

Sau hạn trên Nhà trường không nhận giấy tờ bề sung

4 Quy chế đào tạo, kế hoạch học tập

Từ khóa 2009, Nhà trường đào tạo trình độ thạc sĩ theo học chế tín chỉ, đề nghị học viên phải nghiên cứu kỹ Số tay

học vụ của học viên và thực hiện Học kỳ l năm học 2011 bắt đầu từ 25/5/2011 đến 30/11/2011 Thời khoá biểu cụ thé

xem tại Viện Phát triển tri thức KD&CN

Hết thời hạn nhập học nói trên, nếu học viên nào không đến làm các thủ tục nhập học sẽ được xem như không tham

gia khoá học và sẽ không có tên trong danh sách học viên của khóa học

Địa chỉ liên hệ Viện Đào tạo Sau đại học - Trường ĐHBK Hà Nội

Nhà C1 phòng 3135, ĐT: 048 692 115 (máy lẻ 104,105,108,109,116), FAX 0436 695 319

BALHOG \

\ \ BÁCH KHOA J

HÀ NỘI

lưu ÿ.- Học viên phải trục tiếp làm thủ tục nhập học,

Trang 2

MOT SO DIEM CAN LUU Y

1 Nhập học:

a Dộ duoc nhận vào học, HV phải nụp cho nhà trường đầy đủ những giấy tờ theo qui định da duoc ghi trong giấy bỏo nhập học của Trường Viện éĐISĐH tiến hành xếp lớp vả cấp cho IV:

đẹ Thẻ sinh viờn; mó số học viờn, tài khoản truy cập trang thụng tin dao tao ctia viộn DISDH; (HV truy nhập địa chỉ lip (5ửh hi eduvn/dkh để đăng nhập, tờn người dựng và một mó là SHHV ghu

trong Giấy bỏo nhập học, học viờn phải đổi mật mó mới, HỮ phải thuờng xuyờn truy cập để cập nhật cỏc thụng tin cần thiết)

ứ Số †ay học vụ sau đại học: trong đú cung cấp đầy đủ cỏc thụng tia về mục tiờu, nội dung và kế hoạch bọc tập của cỏc chương trỡnh đào tao, ; (SỐ fay học vụ sẽ gửi sau ngày khai giảng, HV phải doc kp Số fay học vụ để thực hiện)

b Đối với CN cú nhiều định hướng chuyờn mụn sõu, để được học CTĐT theo chuyờn mụn sõu, #7

hải Đăng ký CTĐT theo chuyờn mụn sõu trong buổi nhập học dộ phan lớp

c Trach nhiộm của học viờn

sNắm vũng và nghiờm tỳc thực hiện nội dung CIDT, qui định tổ chức và quản lý ĐT

se Thường xuyờn theo đối thụng bỏo (Web ĐTSĐH hay Khoa/Viện quản lý CN) dộ thục hiện cỏc yờu

cầu theo qui trỡnh và thời hạn qui định

đ Bảo mật tài khoản truy cập thụng tin đào tạo được Trường cung cấp

2 Khúa cao học 2011 (A) được đào tạo theo học chế tớn chỉ (TC):

CTĐT trỡnh đụ Thạc sĩ kỹ thuật (định hướng UD) cỏc chuyờn ngành (CN) kỹ thuật cú khối lượng

41 TC; CN Quản trị kinh doanh: cú khối lượng 55 TC; CN Lý luận và phương phỏp dạy hoc kỹ thuật, CN kỹ thuật với chuyờn sõu SPKT: CTĐT trỡnh độ ThS kỹ thuật cú khối lương 53 TC

a Trong đú 1 TC được qui định bằng khoảng 15 tiết giảng lý thuyết hoặc 30 tiết TH-TN, bài tập, thảo luận, tiểu luận

b Nội dung CTĐT gồm 3 phần: Kiến thỳc chung, gồm cỏc mụn Triết học, Anh văn; Kiến thỳc CN bắt

buộc và tự chọn; Đề cương và LVThĐ

Thời gian đào tạo:

,đằ Thời gian đào tạo chớnh thỳc của khúa đào tạo ThS cỏc chuyờn ngành kỹ thuật hệ tập trung theo học chế TC từ 1- 2 năm (cú 02 HK học tập chớnh)

“se Chuyờn ngành “Quản trị kinh doanh”, “Lý luận và phương phỏp dạy học kỹ thuật” đào tạo theo học chế TC cú thời gian đào tạo từ 1,5 -2,5 năm (cú 03 học kỳ học tập chớnh)

d HV đăng ký tớch lũy số luơng TC học phần Triết học và cỏc HP cơ sở CN tối đa 18 TC/1 HK, tối thiểu 9 T1Œ/1 HK (khụng bao gồm TC luận văn)

3 Học phớ: Tất cả HV phải nộp hoc phi

+ Học phớ : 432.000đ/ 1 tớn chỉ học phớ/I học viờn;

" Đễ tớn chỉ học phớ (TCHP) được quy định theo từng chuyờn ngành:

; đ e Chuyờn ngành kỹ thuật : 49 TCHP (TC LYV tốt nghiệp hệ số 2), (khụng bao gồm cỏc mụn học bổ

ˆ sung) Cỏc đối tượng phải học bổ sung về nguyờn tắc sẽ đăng ký học chung với cỏc lớp đại học chớnh

quy, học phớ như hệ đại học (Xem thờm mục 7 nếu học theo lớp bồ sung)

e Chuyờn ngành “Quản trị kinh doanh” : 63 TCHP (TC LV tết nghiệp hệ số 2), khụng phải học bổ

„sung Đối với học viờn tốt nghiệp ĐHBK Hà Nội hệ 5 năm chớnh quy ngành Kinh tế cú thể được xột

điniễn học và thi một số mụn trong CTĐT thạc sĩ

s Chuyờn ngành “Lý luận và phương phỏp dạy học kỹ thuật”: 61 TCHP (TC tốt nghiệp hệ số 2)

,khụng phải học bễ sung Khụng xột miễn học và thi cho cỏc đối tượng

Thời hạn nộp học phớ: Ngày nhập học, học viờn nộp học phớ theo thụng bỏo trong giấy nhập học để Nhà trường đăng ký cỏc mụn học của HK 1, nếu hết ngày nhập học mà HỨ chua nộp thỡ đuơng nhiờn HV khụng cú tờn trong danh sỏch học của HK ù Để cú tờn trong đanh sỏch học cỏc mụn của HK tiếp theo HV phải nộp theo hợp đồng đào tạo

Trang 3

Pao tạo quy định, có thời hạn trong 5 năm tu ngay van bang tốt nghiệp đến ngày nhập hoc thạc sĩ (mới); Không xét miễn đối với các loại chúng chí khác

-Trình tụ xét miễn - Học viên viết đơn xin miễn; Học viên mang văn bằng, chúng chỉ (có kèm theo bảng điểm) ban chinh va 01 ban photo có công chúng đến Viện Đảo tạo sau đại học làm thu tuc xin miễn

b_ Các môn thuộc chuyên ngành quản t:| kinh doanh

- Các học phan duoc mién

1 EM6230_ | Quản lý chuỗi cung cấp toàn cầu 3 tín chỉ

3 EM6250_ | Chién lược quản lý công nghệ 2 tin chi

- Đối tượng được miễn: Có bằng Kỹ sư kinh tế ngành Quản trị kinh doanh của truờng Đại hoc Bách khoa Hà Nội hệ chính quy (văn bằng 1 hoặc văn bằng 2)

Kết quả các học phần được miễn không tính trong kết quả trung bình chung tích lũy của khóa hoc

(Trong bảng điểm thạc sĩ ghi miễn)

- Trình tự xét miễn

+ Viết đơn xin miễn, có ý kiến của lãnh đạo khoa Kinh tế quản lý

+ Học viên mang bằng tốt nghiệp, chủng chỉ (có kèm theo bảng điểm) bản chính và bản photo có công chứng đến Viện Đào tạo sau đại học làm thú tục xin miễn

c Chủ ý: chỉ xét miễn cho các học viên có văn bằng, chúng chỉ có thời hạn trong 7 năm từ ngày cấp văn bằng, chúng chỉ đến ngày nhập học thạc sĩ

9, Giao đề tài luận văn/khóa luận

Đối với khóa luận/luận văn tốt nghiệp, học viên chuyên ngành kỹ thuật nhận đề tài sau khi nhập học 1 tháng, học viên thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Lý luận và phương pháp dạy học nhận để tài tháng đầu của học kỳ 2 và thực hiện làm khóa luận/luận văn trong suốt khóa đào tạo

Trình tự thực hiện như sau

a Khoa/Vién quan lý CN có trách nhiệm nộp danh sách đề tài cho Viện ĐTSĐH muộn nhất vào tuan 1

- của HK 1

b_ Wiện ĐTSĐH phối hợp với Khoa/Viện lập danh sách giao đề tài và NHD trình Hiệu tuởng ra quyết định giao cho HV Trình tự thực hiện như sau

+ Viện ĐISĐH thông báo số lượng HV đủ tu cách nhận dé tai theo lớp, khóa chuyển cho khoa, viện

quản lý CN

4 Khoa/Viện có trách nhiệm:

= Dé nghi giảng viên có học vị từ Tiến sĩ trở lên đăng ký đề tài (Hướng nghiên cứu) (theo mẫu), sau đó lập danh sách đề tài (theo mẫu) theo nguyên tắc

+ Số đề tài/1 NHD/1 khóa do khoa, viện quy định nhưng không quá định múc trong Quy chế

đào tạo trình độ thạc sĩ

+ Số lượng để tài của chuyên ngành bằng 120%-150% số lượng học viên của 1 khóa (theo mau)

= Khoa/viện công bố danh sách đề tài trên trang Web cửa khoa/viện và thông báo cho HV biết

để đăng ký on-line hoặc đăng ký theo lớp Đồng thời gửi file danh sách đề tài về viện DISDH

4 Nguyên tác đăng ký

e Mỗi HV chỉ được đăng ký một đề tài

s Nếu có nhiều HV củng đăng ký một đề tài, GVđề xuất đề tài đó sẽ quyết định chọn HV

thực hiện, các HV còn lại phải chuyển sang chọn đề tài khác

e HV cé thể viết đơn (theo mẫu) đề xuất đề tài để Khoa/Viện xem xét Nếu khoa, viên chấp nhận thì phân công NHD

ø _ Khoa/viện lập danh sách xác nhận học viên đã nhận để tài (theo mẫu), giáo viên huớng dẫn

và thông báo cho NHD và học viên tiễn hành xây dựng đề cương luận van (theo mau)

Trang 4

- Bằng tốt nghiệp đại hoc ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại hoc tại nuớc ngoài mà ngôn ngũ sủ dụng trong giảng dạy là ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học trong nước mà ngôn ngữ sủ dụng trong giảng đạy chuyên môn là ngoại ngũ không qua phiên dịch

- Chúng chỉ ngoại ngũ tiếng Anh đo các tổ chúc khảo thí quốc tế, các cơ sở đào tạo ngoại ngữ đươc Bộ Giáo duc va Dao tao giao nhiệm vụ cấp chúng chỉ TOEFL ITP 450 điểm, ïBT 45 điểm hoặc IELTS 5 0 hoặc TOBIC 500 trở lên, hoặc tuơng đương trong thời hạn 2 năm kế từ ngày cấp chúng chỉ đến ngày nôp hồ sơ bảo vệ LV,

- Chúng chỉ ngoại ngữ tương đương cấp độ BI boặc bậc 3/6 của Khung Châu Âu Chung do trường Đại học Bách khoa Hà Nội cấp, trong thời hạn 2 năm kế từ ngày cấp chúng chi đến ngày nộp

hồ sơ bảo vệ LV

b Có đủ điều kiện bảo vệ luận văn theo quy định

e Bảo vệ luận văn đạt yêu cầu đạt từ điểm C trở lên

Chú ý: Những HV đã hoàn thành đủ các điều kiện trên và chua đạt yêu cầu về trình độ ngoại ngữ, được phép hoàn thành yêu cầu về trình độ ngoại ngữ trong thời gian của khóa đào tạo theo quy Hết thời gian của khóa đảo tạo vẫn chua hoàn thành yêu cầu về trình độ ngoại ngữ thì phải làm thủ tục gia hạn (đơn gia hạn theo mẫu và kinh phí gia hạn), thời gian gia hạn không quá 06 tháng Chỉ được gia hạn một lần cho cá khóa đào tạo Nếu hết thời gian của khóa đào tạo (kế ca thời gian đã gia hạn) HV không hoàn

' thành trình độ ngoại ngữ thì không được xét cấp bằng thạc sĩ, Nhà trường sẽ ta quyết định dừng quá

trình đào tạo

12 Tạm dừng học, tiếp tục học:

13 HV viết đơn gửi Viện ĐISĐH xin tạm dừng học và bảo lưu kết quả đã học trong các trường hợp sau đây:

s_ Được điều động vào lực lượng vũ trang

e_ Bị ốm đau, hoặc sinh đẻ, hoặc tai nạn phải điều trị thời gian dài, có bệnh án

e_ Vì nhu cầu cá nhân Trường hợp này HV đã phải học ít nhất một học kỳ

14 Trong quả trình học tập, nếu có yêu cầu và còn thời gian đào tạo, HV có thể xin tạm dũng học Để được tạm dùng học, HV cần nộp đơn cho Viện ĐTSĐH để trình Hiệu trưởng ra quyết định Đơn xin tạm dừng học phải được Trưởng Khoa/Viện hoặc lãnh đạo Khoa/Viện phụ trách công tác quản lý

ĐTSĐH đồng ý và xác nhận trong đơn

15 Thời gian tạm dùng học tối đa là 12 tháng

16 Trong thời gian tạm dừng hoe, tất cả các kết quả đăng ký MH của HV trong HK liên quan sẽ bị huỷ

17 Trường hợp tạm dùng học trong thời hạn 30 ngày kế từ ngày bắt đầu HK và HV đã đóng học phí thì

học phí này sẽ được bảo lưu cho đến khi tiếp tục học lại

18 Đối với HV đã tạm dừng học, khi muốn trở lại học tiếp, phải viết đơn gủi Viện ĐTSĐH (kèm theo

QD hoặc đơn có xác nhận đồng ý cho tạm đừng của viện ĐTSĐH) ít nhất một tuần trước khi bắt đầu

HK mới, để Viện ĐISĐH trình Hiệu trưởng ra quyết định cho phép HV tiếp tục học tập

19 - Mỗi HV được phép tạm dùng học tập 1 lần trong suốt quá trình dao tạo (kế cả thời gian học và làm

1V) Nếu vượt quá thời gian của quá trình đào tạo thì học viên phải làm thủ tục gia hạn

20 Kính phí gia hạn thời gian học tập được tính theo định mức học phí đo Nhà nước quy định

13 Xử lý buộc thôi học

Nhà trường ¡a quyết định buộc thôi học và xoá tên HV khỏi danh sách HV cao học của Trường, nếu

HV vi phạm một trong các qui định như sau:

a_ Hết thời gian đào tạo (kê cả thời gian đã gia hạn) theo qui định mà chưa hội đủ điều kiện để bảo vệ tốt nghiệp và nhận bằng

b_ Không đăng ký MH, không đóng học phí, không có đơn xin tạm dùng học quá 01 HK

c Đi thi hộ hoặc nhờ học hộ hoặc thi hộ

d Bitruy t6 hình sự hoặc bị ký luật từ cảnh cáo trở lên

Luu ý: Khi làm các thủ tục, đọc kỹ: huồng dẫn và làm theo mẫu văn bẵn trên web của Viện ĐTSĐH

VIEN DAO TAO SAU DAI HỌC

Trang 5

2 Thoi gian dao (ao

Khóa đảo tạo theo thiết kế là 1,5-2,5 năm (3 học kỳ), theo quy chế đào tạo tín chỉ;

3, Khối lượng kiến thức toàn khoá: 55 TC

4 Đối tượng tuyển sinh

Những cá nhân sau đây sẽ thuộc đối tương tuyển sinh học chuyên ngành Quản trị Kinh doanh tại Truong dai hoc Bách khoa Hà Nội:

4.1 Về văn bằng

A Tốt nghiệp đại học chính quy tại các trường công lập khối ngành kinh tế và quản lý hệ 5

nam,

B Tốt nghiệp đại học chính quy tại các trường công lập khối ngành kinh tế và quản lý hệ 4

năm

C Tốt nghiệp đại học tại chức tại các trường công lập và tốt nghiệp đại học chính quy các trường đại học ngoài công lập khối ngành kinh tế và quản lý

D Tốt nghiệp đại học chính quy tại các trường công lập các ngành khác với khối kinh tế và quản lý

E Tốt nghiệp đại học tại chức tại các trường đại học công lập và chính quy tại các trường ngoài công lập các ngành khác với khối kinh tế và quản lý

4.2 Về học lực và kinh nghiệm:

Với loại A và B nếu học lực loại trung bình, phải có Ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc

tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm làm hồ sơ

Với loại D, phải oó ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm làm hồ sơ

Với loại C và E nếu học lực đạt loại khá trở lên phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm làm hồ sơ

Với loại C và B nếu học lực đạt loại trung bình phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm làm hồ sơ và 5 năm kinh nghiệm làm việc trở lên đồng thời hiện tại đang là cán bộ quản lý tại tổ chức/doanh nghiệp

4.3 Về yêu cầu học chuyển đổi:

Học viên nhóm D, E phải học chuyển đổi kiến thức trước khi làm hỗ sơ đụ thi đầu vào, và

phải được cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình chuyển đổi kiến thức thi mới được dự thi

Khối lượng kiến thức được chuyên đổi tương đương với 18 Tin chi

5, Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo được tổ chức theo học chế tín chỉ, tuân theo Quy định về tổ chức và quản ly dao tao

sau đại học của lIiường Đại học Bách khoa Hà Nội, ban hành theo Quyết định số 1452/QD-DHBK-

SDH ngay 26 thang 8 nim 2009 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Học viên sau khi đã hoàn tất các môn học bắt buộc có thể lụa chọn những lĩnh vục họe tập và

nghiện cứu chuyên sâu theo một trong các chương trình như sau đây:

Trang 6

7.2 Dank muc hoe phan:

7.21 Danh muc hoc phan chuyén nganh

NOI DUNG | MA SO TEN HOC PHAN ony KHOTLUONG

chung FL6O1L0 | Tiéng Anh

EM6010 | Kinh tế học vi mô nâng cao 3 3(3-0-0-6)

— | BM6020 | Kinh tê học vĩ mô nâng cao 3 3(3-0-0-6)

Hoc phan bat | EM6030 | Lãnh đạo và quản lý 3 3(3-0-0-6) buộc EM6040 Các phương pháp định lượng 2 2(2-0-0-4)

rong quản lý EM6050 | Quan tri Marketing IT 3 3(3-0-0-6)

EM6060 | Quản trị nguôn nhân lực 2 2(2-0-0-4)

EM6100 | Quan tti chién luge nang cao” 3 3(3-0-0-6)

EM6110 | Tài chính doanh nghiệp lÏ 3 3(3-0-0-6)

EM6240 | Ké toán Quản trị nâng cao 3 3(3-0-0-6)

EM6070 | Quản trị hành vi tô chức 2 2(2-0-0-4)

` EM6090 | Quan tri Tác nghiệp 3 3(3-0-0-6)

Học phan tu {| EM6120 | Quan ly Chat luong Tong thé 3 3(3-0-0-6) chọn EM6130 | Hệ thông thông tin chiên lược 2 2(2-0-0-4)

EM6150 | Marketing quéc té I 2 2(2-0-0-4) EM6160 | Hành vi người tiêu dùng HH 2 2(2-0-0-4) EM6200 | Phuong pháp nghiên cứu KH 2 2(2-0-0-4)

EM6220 | Mô hình ra quyết định 2 2(2-0-0-4) EM6230 sạn lý chuôi cung câp toàn 3 3(3-0-0-6)

EM6250 | Chiên lược Quản lý công nghệ 2 2(2-0-0-4)

EM6270 | Van héa Kinh doanh 2 2(2:0-0-4) EM6280 | Cac van đê pháp lý trong KD 2 2(2-0-0-4)

72.2 Danh mục học phần chuyên đổi kiên thúc

Đanh mục chương trình chuyển đổi trước khi thi tuyển

EM3110 | Kinh tê học vĩ mô 3 KT(0.3)-T(0.7) | 3@G-0-0-6)

- EM3210 | Marketing căn bản 3 KT(0.3)-T(0.7) | 3(3-0-0-6)

Chuyén EM3500 | Nguyén lý kê toán 3 KT(0.3)-T(0.7) | 3-0-0-6)

đôi EM23510 | Tài chính tiên tệ 3 KT(0.3)-T(0.7) | 3-0-0-6)

EM4418 | Quản lý sản xuât 3 KT(0.3)-1(0.7) | 32-0-0-6) EM4436 | Quản lý dự án 3 KT(O 3)-T(0.7) | 3G-0-0-6)

Ngày đăng: 21/10/2022, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w