- Bản chiếu tới gác lên 2 dầm chiếu tới.. - Cốn thang 2 đầu gác lên dầm chiếu tới.. Mặt cắt cầu thangSơ bộ chọn: - Bản thang, bản chiếu tới dầy 80mm.. Tính cốt thép bản thang: 1.. Xác đị
Trang 110500
400 400
200 1850 +H
10500
400 400
Bản thang
Bản thang Dầm chiếu tới
Dầm chiếu tới
Cốn thang
tính cầu thang tầng điển hình
- *
-I Sơ đồ tính cầu thang:
1 Cấu tạo cầu thang:
- Cầu thang có 1 vế gồm 20 bậc nằm trên bản thang, có 6 bậc cao 170mm và 14 bậc cao 165mm
- Bản thang gác lên 2 cốn thang và 2 dầm chiếu tới
- Bản chiếu tới gác lên 2 dầm chiếu tới
- Cốn thang 2 đầu gác lên dầm chiếu tới
- Dầm chiếu tới tựa lên vách
2 Vật liệu sử dụng:
- Bê tông mác 500# có R 215 ( daN / cm 2 )
n , R 13 , 4 ( daN / cm 2 )
- Thép nhóm AI( 10) có R R ' 2300 ( daN / cm 2 )
a
a ,R 1800 ( daN / cm 2 )
- Thép nhóm AII( 10) có R a R a ' 2800 ( daN / cm2),R ad 2200 ( daN / cm2)
Mặt bằng cầu thang
Mặt bằng kết cấu cầu thang
Trang 2Mặt cắt cầu thang
Sơ bộ chọn:
- Bản thang, bản chiếu tới dầy 80mm
- Cốn thang kích thớc 150.340(mm)
- Dầm chiếu tới kích thớc 200.300(mm)
II Tính cốt thép bản thang:
1 Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang:
Góc nghiêng của bản thang:
8774 , 0 cos ' 40 28 600
328
Chiều dài bản thang:
) m ( 84 , 6 28
,
3
6
Xác định tổng tải trọng phân bố theo phơng vuông góc với bản thang:
- Trọng lợng bản dầy 8cm:
) m / daN ( 5 , 175 08 , 0 2500
.
8774
,
0
- Trọng lợng gạch xây bậc:
) m / daN ( 115 84
, 6
) 3 , 0 165 , 0 14 3 , 0 17 , 0 6 (
5 , 0 1800
8774
,
0
- Trọng lợng lớp vữa dầy 2cm:
) m / daN ( 6 , 31 02 , 0 1800
.
8774
,
0
- Trọng lợng đá lát dầy 1,5cm:
) m / daN ( 2 , 34 015 , 0 2600
.
8774
,
0
- Hoạt tải cầu thang:
) m / daN ( 231 300
.
8774
,
0
Bảng tổng hợp tải trọng:
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn(daN/m2) n Giá trị tính toán(daN/m2)
2 Xác định nội lực của bản thang:
Kích thớc bản thang theo phơng cạnh ngắn:
)
cm
(
125
l1
Kích thớc bản thang theo phơng cạnh dài: Đã tính ở trên
)
cm
(
684
l2
Có: 5 , 47 2
125
684
l
l
1
2
Bản thang có kích thớc 2 phơng chênh lệch trên 2 lần nên làm việc nh bản loại dầm Cắt 1 dải bản rộng 1m theo phơng cạnh dài để tính toán
Xác định nhịp tính toán của bản thang:
Trang 31275
) cm ( 110 5 , 7 5
,
7
125
Xem bản nh 1 dầm đơn giản nhịp 110cm chịu tải trọng phân bố đều theo phơng vuông góc với trục 675 , 5 1 675 , 5 ( daN / m )
Giá trị Mômen lớn nhất tại giữa nhịp:
) daNcm (
10217 )
daNm ( 17 , 102 8
1 ,
1
.
5
,
675
M
2
Giá trị lực cắt lớn nhất tại gối:
) daN ( 5 , 371 2
1 ,
1
.
5
,
675
3 Tính cốt thép dọc:
Tính theo sơ đồ khớp dẻo, có: Ad 0 , 255ứng với bê tông mác 500#
Chọn a 1 , 5 ( cm ) h0 8 1 , 5 6 , 5 ( cm )
0 n
A 011 , 0 5 , 6 100 215
10217 bh
R
M
Nội suy từ Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có 0 , 995
Tính lợng cốt thép cần thiết:
) cm ( 687 , 0 5 , 6 995 , 0 2300
10217 h
R
M
0
a
Chọn thép 10a200 có F 3 , 93 ( cm 2 )
a
Hàm lợng cốt thép: 100 0 , 6 (%) min
5 , 6 100
93 , 3
Ta bố trí các thép mũ để chịu các Mômen âm không kể đến trong tính toán ở cốn thang: Chọn thép 10a200 có Fa 3 , 93 ( cm2), chiều dài đoạn từ mút thép mũ đến mép dầm là: 15 , 8 ( cm )
6
95 6
l1
Ngoài ra, cần bố trí cốt mũ chịu các Mômen âm ở chỗ sàn trên dầm chiếu tới Chọn thép 10a200 có F a 3 , 93 ( cm2), chiều dài đoạn từ mút thép mũ đến mép dầm là:
) cm ( 75 ,
23
4
95
4
l1
Cốt phân bố chọn 10a300 có F 2 , 62 ( cm ) 0 , 1 F 0 , 4 ( cm 2 )
a 2
Ngoài ra, còn cốt cấu tạo buộc với cốt mũ để giữ ổn định cho cốt mũ, chọn 6
4 Kiểm tra khả năng chịu cắt:
Điều kiện cờng độ:
0 k
k
Q
Có:
) daN ( 5 , 371 Q ) daN ( 6968 5
, 6 100 4 , 13 8 ,
0
bh
R
cắt
III Tính cốt thép bản chiếu tới:
10840
10a200 1
310a200
10a200 1 3
10a200
3
10a200
2 10a300
10a200 4
1
2
10a300
5
10
5 10
310a200
Trang 41 Xác định tải trọng tác dụng lên bản chiếu tới:
Xác định tổng tải trọng phân bố trên bản chiếu tới:
- Trọng lợng bản dầy 8cm:
) m / daN ( 200 08
,
0
.
2500
.
- Trọng lợng lớp vữa dầy 2cm:
) m / daN ( 36 02
,
0
.
1800
- Trọng lợng gạch ceramic dầy 1cm:
) m / daN ( 20 01
,
0
.
2000
- Hoạt tải cầu thang:
) m /
daN
(
300
Bảng tổng hợp tải trọng:
Thành phần tải trọng Giá trị tiêu chuẩn(daN/m2) n Giá trị tính toán(daN/m2)
2 Xác định nội lực của bản chiếu tới:
Nhịp tính toán bản chiếu tới:
) cm ( 190 15
205
Cắt 1 dải rộng 1m theo phơng làm việc của bản
Xem bản nh 1 dầm đơn giản nhịp 175cm chịu tải trọng phân bố đều theo phơng vuông góc với trục 648 , 8 1 648 , 8 ( daN / m )
Giá trị Mômen lớn nhất tại giữa nhịp:
) daNcm (
29277 )
daNm ( 77 , 292 8
90
,
1
.
8
,
648
M
2
Giá trị lực cắt lớn nhất tại gối:
) daN ( 36 , 616 2
9
,
1
.
8
,
648
3 Tính cốt thép dọc:
Tính theo sơ đồ khớp dẻo, có: Ad 0 , 255ứng với bê tông mác 500#
Chọn a 1 , 5 ( cm ) h0 8 1 , 5 6 , 5 ( cm )
- Theo phơng cạnh ngắn:
0 n
A 032 , 0 5 , 6 100 215
29277 bh
R
M
Tra Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có 0 , 984
Tính lợng cốt thép cần thiết:
) cm ( 99 , 1 5 , 6 984 , 0 2300
29277 h
R
M
0
a
Chọn thép 10a200 có F a 3 , 93 ( cm2)
Hàm lợng cốt thép: 100 0 , 6 (%) min
5 , 6 100
93 , 3
Cốt phân bố chọn 10a300 có F 2 , 62 ( cm ) 0 , 1 F 0 , 4 ( cm 2 )
a 2
Trang 56840
Ta bố trí các thép mũ để chịu các Mômen âm không kể đến trong tính toán: Chọn thép
10a200 có F 3 , 93 ( cm 2 )
a , chiều dài đoạn từ mút thép mũ đến mép dầm là:
) cm ( 2 , 29
6
175
6
l
Ngoài ra, còn cốt cấu tạo buộc với cốt mũ để giữ ổn định cho cốt mũ, chọn 10
Sơ đồ bố trí thép bản chiếu tới trình bày ở trang sau
10a200 1
10a200 2
10a200
3 3 10a200
10a200 3
6a200
1 3 10a200
10a200 2
2050
2030
10a200 2
10a200 1
IV Tính cốt thép cốn thang:
1 Xác định tải trọng tác dụng lên cốn thang:
Tải trọng tác dụng lên cốn thang do bản thang truyền vào:
) m / daN ( 5 , 371 2
1
,
1
.
5
,
675
Trọng lợng bản thân cốn thang quy về phân bố đều vuông góc với trục:
) m / daN ( 7 , 98 3 , 0 15 , 0 2500
.
8774
,
0
Tải trọng tổng cộng:
) m / daN 2 , 470 7 , 98
5
,
371
Xác định nhịp tính toán của cốn thang:
)
cm
(
684
l
Xem cốn thang nh 1 dầm đơn giản nhịp 684cm chịu tải trọng phân bố đều theo phơng vuông góc với trục 470 , 2 ( daN / m )
Giá trị Mômen lớn nhất tại giữa nhịp:
) daNcm (
274982 )
daNm ( 82 , 2749 8
84 ,
6
.
2
,
470
M
2
Giá trị lực cắt lớn nhất tại gối:
) daN ( 1608 2
84 ,
6
.
2
,
470
3 Tính cốt thép dọc:
Tính theo sơ đồ khớp dẻo, có: Ad 0 , 255ứng với bê tông mác 500#
Chọn a 3 ( cm ) h0 34 3 31 ( cm )
0 n
A 089 , 0 31 15 215
274982 bh
R
M
Nội suy từ Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có 0 , 952
Tính lợng cốt thép cần thiết:
Trang 6) cm ( 33 , 3 31 952 , 0 2800
274982 h
R
M
0
a
Chọn 312 có Fa 3 , 393 ( cm2)
Hàm lợng cốt thép: 100 0 , 73 (%) min
5 , 31 15
393 , 3
4 Tính cốt đai:
Có: k1Rkbh0 0 , 6 13 , 4 15 31 3739 ( daN ) Q 1608 ( daN )=> chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo
) cm ( 240 1922
31 15 4 , 13 2 Q
bh
R
2
u
2 2
0 k
) cm ( 15 cm 15
; cm 17 2
h
min
) cm ( 5 , 25 cm 50
; cm 5 , 25 4
h
3
min
Vậy, cốt đai chọn 6a150 trong đoạn gần gối tựa và 6a250 trong đoạn giữa nhịp
2 12 2
3 12 1
12 6a150
2
13 6a150 2
13 6a250 2
V Tính cốt thép dầm chiếu tới:
1 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới:
Tải trọng tập trung do cốn thang truyền vào:
) m / daN ( 93 , 1410 2
84 , 6 2 , 470
.
8774
,
0
Tải trọng phân bố hình thang do bản chiếu tới truyền vào:
) m / daN ( 36 , 616 2
9 , 1
8
,
648
Trọng lợng bản thân dầm chiếu tới:
) m / daN ( 25 , 131 35 , 0 15
,
0
.
2500
Tải trọng phân bố tổng cộng:
) m / daN ( 61 , 747 25 , 131 36
,
616
Xác định nhịp tính toán của dầm chiếu tới:
)
cm
(
260
l
Trang 7131,25daN/m
1411daN
2600
747,61daN/m
131,25daN/m 1411daN
Xem dầm nh dầm 2 đầu ngàm vào vách, tính đợc giá trị Mômen lớn nhất tại giữa nhịp bằng phần mềm Sap 9.0.3:
) daNcm (
93840 )
daNm ( 4
,
938
) daNcm (
124313 )
daNm ( 13
,
1243
Giá trị lực cắt lớn nhất tại ngàm:
) daN
(
2067
Q
3 Tính cốt thép dọc:
Tính theo sơ đồ đàn hồi, có: 0 0 , 52 A0 0 , 385 ứng với bê tông mác 500#
Chọn a 4 , 5 ( cm ) h0 35 4 , 5 31 , 5 ( cm )
- Tính cốt chịu Mômen dơng:
0 n
A 029 , 0 5 , 31 15 215
93840 bh
R
M
Tra Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có 0 , 986
Tính lợng cốt thép cần thiết:
) cm ( 08 , 1 5 , 31 986 , 0 2800
93840 h
R
M
0
a
Chọn 212 có F 2 , 26 ( cm 2 )
a
Hàm lợng cốt thép: 100 0 , 48 (%) min
5 , 31 15
26 , 2
- Tính cốt chịu Mômen âm:
0 n
A 039 , 0 5 , 31 15 215
124313 bh
R
M
Nội suy từ Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có 0 , 980
Tính lợng cốt thép cần thiết:
) cm ( 44 , 1 5 , 31 980 , 0 2800
124313 h
R
M
0
a
Chọn 212 có F 2 , 26 ( cm 2 )
a
Hàm lợng cốt thép: 100 0 , 48 (%) min
5 , 31 15
26 , 2
4 Tính cốt đai:
Trang 8Có: k1Rkbh0 0 , 6 13 , 4 15 31 , 5 3799 ( daN ) Q 2067 ( daN )=> không cần tính cốt
đai
) cm ( 193 2067
5 , 31 15 4 , 13 2 Q
bh
R
2
u
2 2
0 k
) cm ( 15 cm 15
; cm 5 , 17 2
h
min
) cm ( 25 , 26 cm 50
; cm 25 , 26 4
h
3
min
Vậy, cốt đai chọn 6a150 trong đoạn gần gối tựa và 6a250 trong đoạn giữa nhịp Tại chỗ cốn thang gác lên dầm chiếu tới, cần đặt cốt treo, diện tích cốt treo cần bố trí là:
) cm ( 6 , 0 2300
1411 R
P
a
Cần đặt cốt treo dạng vai bò ở một vị trí giao với cốn thang(đi từ dới lên) và cốt treo dạng bình thờng tại những chỗ giao với cốn thang(đi từ trên xuống) Đặt 2 đoạn cốt treo 6 mỗi bên mỗi vị trí giao nhau với cốn thang đi từ trên xuống và 2 cốt vai bò tại mỗi vị trí giao nhau với cốn thang đi từ dới lên là đợc
11
3
3
12
12
6