1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Chương III. §3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 64,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng chứng minh đẳng thức vecto,chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ,xác định góc. Rèn kỹ năng tính toán 3.Thái độ:[r]

Trang 1

Tuần 30 Ngày soan:

Ngày dạy:

Tiết 36: KIỂM TRA 45 PHÚT

I.MỤC TIÊU KIẾN THỨC

1.Kiến thức:

Kiểm tra kiến thức chương 3: véctơ trong không gian,đường thẳng vuông góc với đường thẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ,góc

2.Kỹ năng:

Rèn kỹ năng chứng minh đẳng thức vecto,chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ,xác định góc

Rèn kỹ năng tính toán

3.Thái độ:

Tích cực ,nghiêm túc ,sáng tạo

II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN TÀI LIỆU ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1.GV:

Giáo án.đề kiểm tra

2.HS

Giấy kiểm tra

III.PHƯƠNG PHÁP

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lóp

2.kiểm tra bài cũ

Không

3.Giảng bài mới

Trang 2

MA TRẬN NHẬN THỨC

CĐ-MẠCH KT-KN Tầm quan

trọng

Trọng số

Tổng điểm

Thang điểm(10)

Đường thẳng vuông góc với

đường thẳng

Đường thẳng vuông góc với mặt

phẳng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1.5

1 1.5

Đường thẳng vuông góc với

đường thẳng

Câu2a2 1.0

Câu2b2

1.5

2 2,5 Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng

Câu2a1;2b1

2.5

Câu2c 2.0

3 4.5

1.5

1 1.5

3.0

1

3.0

2 4.0

7 10.0

BẢNG MÔ TẢ

Câu1(1.5đ): chứng minh một đẳng thức vecto hoặc biểu diễn vecto theo 2 vecto không cùng phương

câu 2 (8.5đ):

a) -chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

-chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng suy ra từ ý 1

b) -chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

-chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng

c) -chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hoặc tính độ dài đoạn thẳng

d) –xác định góc và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng hoặc góc giữa hai đường thẳng

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA:

Cậu 1(3đ): trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:2x-y+2=0

Lập phương trình d’là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vec tơ v  (2; 3)

Câu 2(2.5đ): Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Gọi I,K lần lượt là trung điểm

OA ,OC Chứng minh rằng tứ giác EFAI bằng tứ giác ABCK

Câu 3 (4,5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x1)2y2 4

a) Viết phương trình đường tròn (C1) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm B(-1,2) tỷ số 2

b) Viết phương trình đường tròn (C2) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng việc thực hiện phép vị tự tâm B(-1,2) tỷ số 2 và phép quay tâm O góc quay 900

Đáp án ,thang điểm

:

Câu 1

Giả sử M(x,y) d:2x-y+2=0

( ) '( ', ')

v

T M M x y

,khi đó tọa độ M’ là nghiệm của hệ:

Mà M d nên ta có pt:

2(x’-2)-(y’+3)+2=0

Hay 2x’-y’-5=0

Vậy phương trình d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo

Vecto v  là:2x-y-5=0

3điểm

0,5

1

1 0,5

Câu 2

Trang 4

Câu 3

0 0 0 0

(0, 120 )

(0, 120 )

(0, 120 )

(0, 120 )

( ) ( ) ( ) ( )

Vậy ảnh của tứ giác EFAI qua phép quay tâm O góc

quay  1200là tứ giác ABCK nên tứ giác EFAI bằng tứ

giác ABCK

Đường tròn (C) có tâm I(1,0) , bán kính R= 2

(C1) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm B tỷ số 2

(C1) có tâm I’(x;y) bán kính R’= 2 R 2.2 4

( ,2)B ( ) ' ' 2

V II                BI                BI

'( 1, 2)

I

Phương trình (C1) là:

( x  1)  ( y  2)  16

b) theo phần a) ta có (C1) là ảnh của (C) qua phép vị tự

tâm B tỷ số 2 nên để tìm ảnh của (C) qua phép đồng

dạng thỏa mãn yêu cầu bài toán chỉ cần tìm ảnh của

(C1) qua phép quay tâm O góc quay 900

Giả sử Q(0,90 )0 ( 1) ( 2)CC

, (C2) có tâm I’’(x;y), bán kính R’’=R’=4

2,5điểm

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

4,5điểm

0,5

1 1 0,5

0,5

0,5

Trang 5

0 0 (0,90 )

'' ' ( ') ( '')

( '; '') 90

OI OI

  

'' '

(1) ' '' 0

OI OI

OI OI

 

 

2 2

''

OI OI   xy

Thay vào (1) ta được

2 2

2 2

2 5

5

2 0

1

y

 

  



Vì I’(-1;-2) thuộc góc phần tư thứ 3 nên I’’nằm ở góc

phần tư thứ 4  y  1, x   2 I ''( 1; 2) 

Vậy phương trình (C2) là:

( x  1)  ( y  2)  36

0,5

Ngày đăng: 12/03/2021, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w