[r]
Trang 1CH ƯƠ NG III TÍNH TOÁN M C U Ố Ầ
Do chi u cao đ t đ p sau m trung bình, nên ch n lo i m ch U b ng BTCT,ề ấ ắ ố ọ ạ ố ữ ằ
lo i m này dùng cho k t c u nh p v i kh u đ L < 42m, chi u cao đ t đ p t 4 –ạ ố ế ấ ị ớ ẩ ộ ề ấ ắ ừ 10m
u đi m c a m ch U là nh có tƯ ể ủ ố ữ ờ ường cánh d c t o ra m t đ i tr ng cho m ,ọ ạ ộ ố ọ ố
đ m bào n đ nh t ng th ch ng l t và ch ng trả ổ ị ổ ể ố ậ ố ượt cho công trình dưới tác d ng c aụ ủ
áp l c đ y ngang.ự ẩ
Tường cánh d c và tọ ường cánh trướ ạc t o thành ti t di n ch U cùng ch u nénế ệ ữ ị
l ch tâm Nh tệ ờ ường cánh ngàm vào móng, vi c ch n gi đ t đ p trong lòng m cóệ ắ ữ ấ ắ ố
hi u qu , có kh năng ngăn ng a t t các hi n tệ ả ả ừ ố ệ ượng lún s t và t o ra đ nén ch t d nụ ạ ộ ặ ầ
d n cho kh i đ t đ ng sau tầ ố ấ ở ằ ường trước, đ m b o xe ch y êm thu n khi ra vào c u.ả ả ạ ậ ầ
Nhược đi m c a m ch U là n ng và t n kém v t li u nh t là đ i v i trể ủ ố ữ ặ ố ậ ệ ấ ố ớ ườ ng
h p đợ ường đ u c u đ p cao vì kh i lầ ầ ắ ố ượng v t l êu t l v i bình phu ng chi u caoậ ị ỷ ệ ớ ơ ề
m ố
Kích th ướ c chung m ố
B ng kích thả ước m theo các phố ương nh sau:ư
I TÍNH TOÁN T I TR NG TÁC D NG LÊN M Ả Ọ Ụ Ố
Giai đo n thi t k s b ch xét t i m t c t đáy bạ ế ế ơ ộ ỉ ạ ặ ắ ệ
M tính toán: M2ố
1 Tĩnh t i k t c u nh p tác d ng lên m : ả ế ấ ị ụ ố
L y k t qu chấ ế ả ở ương tính toán thi t k d m ch ế ế ẩ ủ
- Tĩnh t i, d m ch , m t c u, lan can: ả ầ ủ ặ ầ
DCdc = DCdc/2 DCdc = 4.498x103 KN
- L p ph : ớ ủ
DW = DW/2 DW = 429 KN
2 Tĩnh t i b n thân m : ả ả ố
- T i tr ng b n thân m gây ra l c d c và mômen t i m t c t đáy b ả ọ ả ố ự ọ ạ ặ ắ ệ
- L c d c th ng đ ng đự ọ ẳ ứ ược tính b ng cách nhân ph n th tích m v i kh i lằ ầ ể ố ớ ố ượ ng riêng c a BTủ
- Mômen t i m t c t đáy b đạ ặ ắ ệ ược tính b ng cách tích c a l c th ng đ ng v i đ l chằ ủ ự ẳ ứ ớ ộ ệ tâm c a chúng so v i tr c tr ng tâm Tr c tr ng khi tính đ i v i m t c t đáy b là chiủ ớ ụ ọ ụ ọ ố ớ ặ ắ ệ
gi a b m ữ ệ ố
Quy ước: Mômen mang d u dấ ương khi hướng ra sông, mang d u âm khi hấ ướng vào bờ
Đ lêch tâm c a các b ph n so v i m t c t đáy b và tr ng lộ ủ ộ ậ ớ ặ ắ ệ ọ ượng các b ph n:ộ ậ
SVTH: HOÀNG LONG HÙNG MSSV: CĐ04ĐT030 Trang 1
Trang 2Đ l ch tâmộ ệ Tr ng lọ ượng
T ng tác d ng tĩnh t i b n thân m : ổ ụ ả ả ố
= > L c th ng đ ng : ự ẳ ứ
= > Mômen :
3./ Ap l c đ t tác d ng lên m : ự ấ ụ ố
K t c u áo đế ấ ường:
T ng b dày trung bình: hổ ề k = 50cm
Kh i lố ượng riêng trung bình: γk = 2300kg/m3
Đ t d p sau m : ấ ắ ố
Kh i lố ượng riêng trung bình: γs = 1800kg/m3
Góc n i ma sát trung bình: ộ ψs = 350
Chi u cao d t đ p: hề ấ ắ s = 503.3cm
B r ng đ t đ p sau m : bề ộ ấ ắ ố s = 1150cm
Chi u dày ph n đ t đ p tác d ng: Iề ầ ấ ắ ụ s = 245cm
Di n tích tác d ng c a ph n đ t đ p: Ss = Isệ ụ ủ ầ ấ ắ bs Ss = 29.4m2
L c th ng đ ng do áp l c đ t gây ra t i đáy móng: ự ẳ ứ ự ấ ạ
Ps = (hk.γk + hs.γs).Ss.g = Ps = 2.942 x103 KN
4./ T i tr ng do ho t t i : ả ọ ạ ả
Ltt = 29.2 m
Phương trình tung đ độ ường nh hả ưởng: y(x) := x/Ltt
Tung đ độ ường nh hả ưởng t i các đi m:ạ ể
y1 = y(Ltt) y1 = 1
y2 = y(Ltt – 4.3m) y2 = 0.853
y3 = y(Ltt – 8.6m) y3 = 0.706
y1’ = y1 y1’ = 1
y2’ = y(Ltt – 1.2m) y2’ = 0.959
Ph n l c do xe t i thi t k :ả ự ả ế ế
P3tr c ụ = 145kN.y1 + 145kN.y2 + 35kN.y3 P3tr c ụ = 293.4 KN
Ph n l c do xe 2 tr c thi t k :ả ự ụ ế ế
P = 110kN.y1’ + 110kN.y2’ P = 215.5KN
Trang 3T i tr ng làn:ả ọ
WL = ½.Ltt.9.3kN/m WL = 135.78.kN
T i tr ng ngả ọ ười đi PL = 3Kpa.1m.nle.Ltt/2 PL = 87.6 KN
Ho t t i xe thi t k : LL = max(Ptruck, Ptandem) LL = 293.4 KNạ ả ế ế
5./ T ng l c th ng đ ng tác d ng t i đáy b m theo TTGH c ổ ự ẳ ứ ụ ạ ệ ố ườ ng đ I: ộ
Nbe = 1.25DCdc + 1.5.DW + 1.25.Pbt + 1.25.Ps + 1.75.LL.(1 + IM) + 1.75.PL
Nbe = 1.3974 x104 KN
II Tính toán s b s l ơ ộ ố ượ ng c c: ọ
1 S li u s b ố ệ ơ ộ:
Đường kính c c: D = 0.35mọ
Chu vi c c: U = 1.4m ọ
Di n tích mũi c c: Ap = 0.123mệ ọ 2
Chi u dài c c trong đ t Lc = 20mề ọ ấ
2 Các thông s đ a ch t: ố ị ấ
HL p ớ = đ a ch t ị ấ (1)
SPTL p ớ = đ a ch t ị ấ (2)
3./ Ướ c tính s c kháng c a c c: ứ ủ ọ
3.1.1 Tính s c kháng thành bên đ n v cho c c ứ ơ ị ọ
- Phương pháp α :
Các ph n sau không tính s đóng góp vào phát tri n s c kháng thông qua ma sát thànhầ ự ể ứ bên
+ Ít nh t 1500mm trên cùng c a c c đóng.ấ ủ ọ
+ Chi u dày đáy c c khoan l y b ng đề ở ọ ấ ằ ường kính c cọ
qs = α.Su
Su: cường đ kháng c t không thoát nộ ắ ước trung bình (10.6.3.1.2b)
α: H s dính (b ng 10.8.3.3.1-1)ệ ố ả
Su ph i đả ược xác đ nh t k t qu thí nghi m hi n trị ừ ế ả ệ ệ ường ho c k t qu trong phòngặ ế ả thí nghi m c a các m u nguyên d ng l y trong kho ng đ sâu 2D dệ ủ ẫ ạ ấ ả ộ ở ưới chân c giáọ
tr Sị u còn được tính theo công th c : ứ Su = σ’v.tgρ + c
σ’v: ng su t h u hi u th ng đ ng ứ ấ ữ ệ ẳ ứ
ρ: Góc n i ma sát trong c a l p đ tộ ủ ớ ấ
L p đ t s 1 là đ t dính (sét) có các thông s tính toán nh sau: ớ ấ ố ấ ố ư
N1 = SPTlop1 = 7 c1 = 15.2 kN/m2
γ1 = 18.2kN/m3 h1 = 27.6m ρ1 = 16.6
σ’v1 = h1.γ1 = 502.32.kN/m2
Su1 = σ’v1.tan(ρ1) + c1 Su1 = 0.165.MPa
SVTH: HOÀNG LONG HÙNG MSSV: CĐ04ĐT030 Trang 3
Trang 4Tra b ng 10.8.3.3.1-1 ta đả ược α1 = 0.55 => qs1 = α1.Su1 qs1 = 0.091.MPa
- S c kháng bên danh đ nh cho c c khoan trong đ t r i (Phứ ị ọ ấ ờ ương pháp Meyerhof)
qs = 0.00096.N 10.8.3.4.2-1
N: s búa SPT TB ch a hi u chính (búa/300mm); N = 12ố ư ệ
qs2 = 0.00096MPa xN qs2 = 0.012.MPa
3.1.2/ Tính s c kháng đ n v t i mũi c c : ứ ơ ị ạ ọ
Mũi c c đ t t i v trí l p đ t s 2 có ch s SPT: N := 12ọ ặ ạ ị ớ ấ ố ỉ ố
Theo REESE và O’NEILL (10.8.3.4.3-1):
Qp = 0.057N v i Nớ <=75
Qp = 4.3 v i Nớ >75
Qp1 = 0.684.MPa
Theo REESE và WRIGHT (1977)
Qp = 0.064N v i Nớ <=60
Qp = 3.8 v i Nớ >60
Qp2 = 0.786.Mpa
= >S c kháng đ n v t i mũi c c ứ ơ ị ạ ọ : qp := min(Qp1,Qp2) qp = 0.684.MPa
3.1.3/ S c kháng đ tính toán c a c c: (10.7.3.2) ứ ỡ ủ ọ
QR = ψ.Qn = ψq.Qult
hay QR = ψ.Qn = ψqp.Qp + ψqs.Qs
V i Qớ p= qp.Ap
Qs=qs.As
Trong đó:
ψp: h s s c kháng đ c a 1 c c đ nệ ố ứ ỡ ủ ọ ơ
Qult: S c kháng đ c a 1 c c đ nứ ỡ ủ ọ ơ
Qp: S c kháng mũi c cứ ọ
qp: S c kháng đ n v mũi c cứ ơ ị ọ
qR: S c kháng đ n v thân c c ứ ơ ị ọ
ψqp: H s s c kháng mũi c c dùng cho các phệ ố ứ ọ ương pháp tách r i s c kháng c a c cờ ứ ủ ọ
do s c kháng c a mũi c c và s c kháng thân c c l y theo b ng 10.5.5-3ứ ủ ọ ứ ọ ấ ả
ψqs: H s s c kháng thân c c dùng cho các phệ ố ứ ọ ương pháp tách r i s c kháng c a c cờ ứ ủ ọ
do s c kháng c a mũi c c và s c kháng thân c c l y theo b ng 10.5.5-3ứ ủ ọ ứ ọ ấ ả
Di n tích mũi c c: Aệ ọ p = 1.225 x 105.mm2
Di n tích m t bên t i các l p c a c c:ệ ặ ạ ớ ủ ọ
h1 = 27.6m h2 = 2.6m - D
As1 = U.h1 = 38.64m2 As2 = U.h2 = 3.15m2
- H s s c kháng thành bên c c:ệ ố ứ ọ
Đ t dính: ấ ψqs1 := 0.50 (b ng 10.5.5-3)ả
Đ t r i: ấ ờ ψqs2 := 0.25
= >S c kháng thân c c: Qs = ứ ọ ψqs1.qs1.As1 + ψqs2.qs2.As2 Qs = 1.762 x 103.kN
- H s s c kháng mũi c c đ i v i đ t r i:ệ ố ứ ọ ố ớ ấ ờ
Trang 5= >S c kháng mũi c c: Qp = ứ ọ ψqs.qp.Ap Qp = 26.948.kN
QR = Qp + Qs QR = 1.783 x103.kN
3.1.4/ S c kháng đ tính toán c a c c theo đ t n n có xét đ n nh h ứ ở ủ ọ ấ ề ế ả ưở ng c a ủ nhóm c c: ọ
H s chi t gi m xét đ n kh năng ch u t i c a nhóm c c l y theo đi u 10.8.3.9.3ệ ố ế ả ế ả ị ả ủ ọ ấ ề
N i suy gi a 2 giá tr ộ ữ ịη = 0.65 và η = 1 ta được:
= > Qg = η.QR Qg = 1.248 x103.kN
3.1.5 S c ch u t i c a c c theo v t li u: ứ ị ả ủ ọ ậ ệ
Các thông s v t li u làm c cố ậ ệ ọ
- Đường kính c t ch : ố ủ φ = 22mm
- S lố ượng c t ch : n = 8ố ủ
- Cường đ bêtông làm c c: f’c = 30ộ ọ MPa
Cường đ ch y c a thép: f’ộ ả ủ y = 420MPa
Di n tích m t c t ngang c c: Aệ ặ ắ ọ d = Ap = 1.225 x 105 mm2
Di n tích thép: ệ
S c ch u t i c a c c theo v t li u:ứ ị ả ủ ọ ậ ệ
QRm = 0.85.[0.85.f’c.(Ad – At) + f’y.At]
QRm = 3.675 x 103 KN
So sánh các giá tr tính toán trên ta có s c ch u t i tính toán c a c c là:ị ứ ị ả ủ ọ
Qtt = min(Qg,QRm)
Qtt = 1.248 x103 kN
T i tr ng th ng đ ng tác d ng t i đáy b :ả ọ ẳ ứ ụ ạ ệ
NCd1 = 1.3974 x104 kN
H s xét đ n l c ngang: ệ ố ế ự β = 1.5
S lố ượng c c c n thi t:ọ ầ ế
Chon s lố ượng c c thi t k c a m l : Nọ ế ế ủ ố coc = 18 c cọ
SVTH: HOÀNG LONG HÙNG MSSV: CĐ04ĐT030 Trang 5
Trang 6L p đ t s 1 là đ t dính (sét) có các thông s tính toán nh sau:ớ ấ ố ấ ố ư
N1 = SPTlop1 = 7 c1 = 15.2 kN/m2
γ1 = 18.2kN/m3 h1 = 27.6m ρ1 = 16.6
σ’.V1 = h1.γ1 = 502.32.kN/m2
Su1 = σ’v1.tan(ρ1) + c1 = 0.165 MPa
Tra b ng 10.8.3.3.1-1 ta đả ược: α1 = 0.55
=> qs1 := α1xSu1 qs1 = 0.091 MPa
- S c kháng bên danh đ nh cho c c trong đ t r i (Phứ ị ọ ấ ờ ương pháp Meyerhof)
L p đ t s 2 là đ t r iớ ấ ố ấ ờ
qs = 0.00096.N 10.8.3.4.2-1
N: s búa SPT TB ch a hi u chính (búa/300mm) N = 12ố ư ệ
qs2 = 0.00096MPa.N qs2 = 0.012 MPa
7.2.3 Tính s c kháng đ n v t i mũi c c : ứ ơ ị ạ ọ
Mũi c c đ t t i v trí l p đ t s 3 có ch s SPT: N = 15ọ ặ ạ ị ớ ấ ố ỉ ố
Theo REESE và O’NEILL (10.8.3.4.3-1):
Qp = 0.057N v i Nớ <=75
Qp = 4.3 v i Nớ >75
Qp1 = 0.855Mpa
- Theo REESE và WRIGHT (1977)
Qp = 0.064N v i Nớ <=60
Qp = 3.8 v i Nớ >60
Qp2 = 0.96 Mpa
= >S c kháng đ n v t i mũi c c ứ ơ ị ạ ọ : qp := min(Qp1,Qp2) = 0.855MPa
7.3.3/ S c kháng đ tính toán c a c c: ứ ỡ ủ ọ (10.7.3.2)
QR = ψ.Qn = ψq.Qult
hay QR = ψ.Qn = ψqp.Qp + ψqsQs
V i Qớ p= qp.Ap
Qs=qs.As
Trong đó:
ψp: h s s c kháng đ c a 1 c c đ nệ ố ứ ỡ ủ ọ ơ
Qult: S c kháng đ c a 1 c c đ nứ ỡ ủ ọ ơ
Qp: S c kháng mũi c cứ ọ
qp: S c kháng đ n v mũi c cứ ơ ị ọ
qs: S c kháng đ n v thân c c ứ ơ ị ọ
ψqp: H s s c kháng mũi c c dùng cho các phệ ố ứ ọ ương pháp tách r i s c kháng c a c cờ ứ ủ ọ
do s c kháng c a mũi c c và s c kháng thân c c l y theo b ng 10.5.5-3ứ ủ ọ ứ ọ ấ ả
ψqs: H s s c kháng thân c c dùng cho các phệ ố ứ ọ ương pháp tách r i s c kháng c a c cờ ứ ủ ọ
do s c kháng c a mũi c c và s c kháng thân c c l y theo b ng 10.5.5-3ứ ủ ọ ứ ọ ấ ả
Di n tích mũi c c: Aệ ọ p = 1.225 x 105 mm2
Di n tích m t bên t i các l p c a c c:ệ ặ ạ ớ ủ ọ
h1 = 27.6 m h2 = 2.6m
As1 = U x h1 = 38.64m2 As2 = U x h2 = 3.64m2
Trang 7Đ t dính: ấ ψqs1 = 0.50 (b ng 10.5.5-3)ả
Đ t r i: ấ ờ ψqs2 = 0.25
= > S c kháng thân c c: ứ ọ
Qs = ψ.qs1.qs1.As1 + ψqs2.qs2.As2
Qs = 1.763 x 103 kN
- H s s c kháng mũi c c đ i v i đ t r i:ệ ố ứ ọ ố ớ ấ ờ
ψqs = 0.25
= >S c kháng mũi c c: ứ ọ
Qp = ψqs.qp.Ap
Qp = 26.184.kN
= >S c kháng tính toán: ứ
QR = Qp + Qs
QR = 1.789 x103 kN
7.3.4/ S c kháng đ tính toán c a c c theo đ t n n có xét đ n nh h ứ ở ủ ọ ấ ề ế ả ưở ng c a ủ nhóm c c: ọ
H s chi t gi m xét đ n kh năng ch u t i c a nhóm c c l y theo đi u 10.8.3.9.3ệ ố ế ả ế ả ị ả ủ ọ ấ ề
N i suy gi a 2 giá tr ộ ữ ịη = 0.65 và η =1 ta được:
= > Qg = η.QR Qg = 0.7x1.789.103 = 1.252 x103.kN
7.3.5/ S c ch u t i c a c c theo v t li u: ứ ị ả ủ ọ ậ ệ
Các thông s v t li u làm c c :ố ậ ệ ọ
- Đường kính c t ch : ố ủ φ = 22mm
- S lố ượng c t ch : n = 8ố ủ
- Cường đ bêtông làm c c: f’c = 30 MPaộ ọ
Cường đ ch y c a thép: f’ộ ả ủ y = 420 MPa
Di n tích m t c t ngang c c: Aệ ặ ắ ọ d = Ap = 1.225 x 105 mm2
Di n tích thép: ệ
S c ch u t i c a c c theo v t li u:ứ ị ả ủ ọ ậ ệ
QRm = 0.85.[0.85.f’c.(Ad – At) + f’y.At]
QRm = 3.675 x 103 KN
So sánh các giá tr tính toán trên ta có s c ch u t i tính toán c a c c là:ị ứ ị ả ủ ọ
Qtt = min(Qg,QRm)
Qtt = 1.252 x103 kN
T i tr ng th ng đ ng tác d ng t i đáy b :ả ọ ẳ ứ ụ ạ ệ
NCd1 = 17.025 x103 kN
H s xét đ n l c ngang: ệ ố ế ự β = 1.5
S lố ượng c c c n thi t:ọ ầ ế
Chon s lố ượng c c thi t k : Nọ ế ế coc = 21 c cọ
SVTH: HOÀNG LONG HÙNG MSSV: CĐ04ĐT030 Trang 11