1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BT VDVDC HK2 HDG

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ câu hỏi hay xuất hiện trong đề thi hướng dẫn giải chi tiết câu hỏi mức độ VD, VDC – HK1 Chủ đề 4. Giới hạn, hàm số liên tục
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản HK1 Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 474,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn D Câu 81: Gọi O là trung điểm củaAB SOABCD và Từ giả thiết suy ra tam giác BCD và tam giác ABD là tam giác đều CDOD... Tứ giác ABCD là hình vuông nên CD // AB.. góc tạo bởi đ

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÂU HỎI MỨC ĐỘ VD, VDC – HK1

n n 1 n n 2lim lim lim 2 0 sin 2

1 4

1 2

n n 2 n n 2 1

n nn

3

1 2 33n n 2 3n n 2 3

n nn

1 2 1 15.2 5 5 3 1 5. 5 3. 1

1024

3 4 3 4

44

Trang 2

Câu 7: Ta có S là tổng CSN lùi vô hạn với u11; qcos x2

99

11

uu

33

 thì

1

v 11v3

1 4

2 n 4 2 1 2 1 2

n nlim lim lim

19n 1 3 3 9 9

ONL

UYEN.VN

Trang 3

4x 3x 1 ax blim 4x 3x 1 ax b lim

3 1 b4x 3x 1 ax b 4 a

Trang 4

Suy ra   2 2

x ax blim f x lim 1

b b2b 1 a a

4b a b 3 32

a b

b 3a 0 b 4b4b 3 a b 0 4b b 4b

Trang 5

ax bx 5lim

5b

Trang 6

2x 3 2017a

20182x 2018

2x

3 2017

a 2

a 2x

xlim

2x

a 2x 3 2017 1 a 2 1 1lim a

Trang 7

 là hàm phân thức xác định và liên tục trên 2 ;   

Với x2f x 3x a là hàm đa thức xác định và liên tục trên ; 2

Trang 8

 phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trong 2; 0

phương trình f x 0 luôn có nghiệm âm

Trang 9

Vì mm    5; 4 3; 2; 1; 0; 1   hay có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài Chọn B

Câu 49: Hàm số liên tục tại x 1 nên ta có a b 1

x 2

 

 Gọi M x ; y là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị  0 0  C

0 0 0

x 2y

x 24

Trang 10

Vì tiếp tuyến đi qua điểm A6; 5

   

0 0 2

0 0

x 24

y  0 3 cos x sin x 2 0   sin x 3 cos x 2

Trang 11

       

2

2 2

0 0

3x 21

0 0

3x 21

Trang 12

Do m là số nguyên, m  20; 20 và thỏa mãn điều kiện m 2 nên m  1; 0; 1; 2; ; 20

Vậy có 22 giá trị của m Chọn C

Câu 60: yx33x 2 y3x23 Tiếp tuyến với  C tại A, B có cùng hệ số góc và chỉ khi

Trang 13

Câu 61: Lấy điểm M m; 3  bất kì thuộc đường thẳng y3 Đường thẳng d đi qua M m; 3 

4 2m m 1 00

25

9725

Trang 14

Câu 66: Tam giác OAB vuông cân tại O nên hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1

Gọi tọa độ tiếp điểm là (x , y )0 0 ta có : 2 0

0

1

1 x 2(2x 3)

    

 hoặc x0  1 Với x0  1, y01, phương trình tiếp tuyến là: y x loại vì không cắt hai trục tạo thành tam giác

Với x0 2, y0 0, phương trình tiếp tuyến là: y  x 2

Khi đó tiếp tuyến y  x 2 cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại A2; 0 ; B 0; 2    tạo thành tam giác OAB vuông cân tại O nên SOAB 1.OA.OB 1.2.2 2

2 2

   Chọn B

ONL

UYEN.VN

Trang 15

Câu 69:

Xét SAB là tam giác vuông tại A và SA2a, AB a

Vì I là hình chiếu vuông góc của A lên SB nên ta có:

D A

C

S

B

M N

B A

Trang 16

Vì  P là mặt phẳng chứa AI và song song với BCAD P và cắt SC tại điểm J thỏa mãn:

IJ // BC

4a 5.a 3

IJ SI SI.BC 5 4a 3

IJ

BC SB SB a 5 5

      Khi đó  P giao với hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình thang ADJI với 2 đáy là

2

        

1AS.AB AS.AD AS.AS AD.AB AD.AD AD.AS2

Câu 71:

Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của I và K lên

mặt phẳng ABC 

Ta có góc giữa hai mặt phẳng AIK và  ABC cũng chính 

là góc giữa hai mặt phẳng AIK và  AMN 

Mặt khác AMN là hình chiếu vuông góc của AIK lên

C

S

D I

J

N M

K I

A

B

C

C' B'

A'

ONL

UYEN.VN

Trang 17

Ta có

2 AMN

a 15 54

   Chọn D

Câu 72:

Đặt ABx

 , ADy

D A

Trang 18

Ta có 2AM.BDAS AB BD  AS.BD AB.BD AB.BD

Gọi H là trung điểm BC , tam giác SBC đều nên

SHBC, mà SBC  ABCtheo giao tuyến BC

HK HS HM 3a a 3a   Vậy d C, SAB    a 39

13

Chọn C Câu 76:

Gọi O là giao điểm của AC và BD  SOlà đường cao

của hình chóp đều S.ABCD

Nên SO2a

Ta có: ABSAB  ABCD 1  

Gọi H là trung điểm AB Mà SAB cân tại S  SHlà

đường cao SAB SHAB 2  Lại có: OH là đường

trung bình của ABC OHAB 3  và OH BC a

2 2

 

60°

D A

S

A K

H O

A D

Trang 19

Từ      1 , 2 , 3 , suy ra  SAB ; ABCD   SHO

Xét SOH vuông tại O tan SO 2a 4

aOH2

       Vậy  SBC , SCD   60. Chọn D

M

O

D A

Trang 20

2 a4

a 2

  Chọn D Câu 81:

Gọi O là trung điểm củaAB SO(ABCD) và

Từ giả thiết suy ra tam giác BCD và tam giác ABD là

tam giác đều CDOD

B

C

C' B'

A'

H

O

D A

Trang 21

Trong tam giác SOD kẻ OH SD tại H ta có OH SD OH SCD

Trong SAC kẻ AKSO tại K

Suy ra SAN  SBM theo giao tuyến SP Trong SAN dựng AH SP tại H

Suy ra AHSBM tại H d A; (BEM) AH Ta có: AN.APAB2

2

AB 2a 5AP

AN 5

   Trong tam giác vuông SAC có SA SC2AC2 a 2

Ta có AE AI 2 AE 2AS 2a 2

ASAC 3  3  3 AEP vuông tại A, đường cao AH có

AP.AE 2a 38AH

2 19

   Chọn A

O

D A

M

D A

Trang 22

Tứ giác ABCD là hình vuông nên CD // AB

góc tạo bởi đường thẳng AB với mặt phẳng  P

bằng góc tạo bởi đường thẳng CD với mặt phẳng

BHD 

Theo cách dựng ta có CH là hình chiếu vuông góc của đường thẳng CD lên mặt phẳng BHD

Góc tạo bởi đường thẳng CD với mặt phẳng BHD là góc  CDH

Xét CHO COS

2

2

a 22

Trang 23

EBC 2 2

2 3 4

Từ đây suy ra C H max 2 2 xảy ra khi x 1 hay M là trung điểm của AA

Khi đó, sin (C MB),(ABC)  CC 2 2 (C MB),(ABC) 45

C MB

2 3

S 4

S 6cos (C MB),(ABC) 2

Ngày đăng: 20/10/2022, 16:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi đó P giao với hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình thang ADJI với 2 đáy là - BT VDVDC   HK2   HDG
hi đó P giao với hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình thang ADJI với 2 đáy là (Trang 16)
Dựng hình vng ABCD .Ta có - BT VDVDC   HK2   HDG
ng hình vng ABCD .Ta có (Trang 18)
Gọi H là hình chiếu vng góc củ aM lên đáy - BT VDVDC   HK2   HDG
i H là hình chiếu vng góc củ aM lên đáy (Trang 19)
Kẻ CH  SB, CK  SA như hình vẽ. Có ABBCAB SBCAB CH - BT VDVDC   HK2   HDG
nh ư hình vẽ. Có ABBCAB SBCAB CH (Trang 20)
Tứ giác ABCD là hình vng nên CD // AB. - BT VDVDC   HK2   HDG
gi ác ABCD là hình vng nên CD // AB (Trang 22)
Vì ABC  là hình chiếu vng góc của C MB  lên mp(ABC) nên - BT VDVDC   HK2   HDG
l à hình chiếu vng góc của C MB  lên mp(ABC) nên (Trang 23)
AB CC MB - BT VDVDC   HK2   HDG
AB CC MB (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w