1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề HK2 số 2 HDG

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề HK2 số 2 HDG
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 375,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

, cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC minh họa như hình vẽ dưới đây.. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 3, SB5, hai mặt phẳng SAB và  SAC cùng vuông góc v

Trang 1

HỌC KỲ 2 – ĐỀ SỐ 2 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)

lim n  1 n bằng

2

Câu 2 Dãy số cho bởi công thức nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

3

3 1

n

n n u

n . B

2 4

 

n

3

 

  

 

n

n

5

 

  

 

n

n

Câu 3 lim 5 1

2 3



x

x

x bằng

3

3

Câu 4

1

4 3 lim

1

x

x

Câu 5 Cho hàm số yf x liên tục trên   a b Điều kiện cần và đủ để ;  yf x liên tục trên   a b ; 

A lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b B lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b

C lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b D lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b

Câu 6 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

1

x y

x tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là

4

2

 

2

k

Câu 7 Cho uu x v , v x là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Khẳng định  

nào sau đây là đúng?

A

 

 

u u

v v . B 2

 

 

 

u u v uv

v v . C

 

 

 

u u v uv

v v . D 2

 

 

 

u u v uv

v v

Câu 8 Tìm đạo hàm của hàm số y 2x21

A

2

4

 

x y

x

2

1

2 2 1

 

y

x

2

2

 

x y

x

2

2 2 1

 

x y

x

Câu 9 Đạo hàm của hàm số y4 x 5

x bằng biểu thức nào dưới đây?

A 4 5

x . B 2

x

x . C 2

x

x . D 2

x

x

Câu 10 Đạo hàm của hàm số   3 2

ONL

UYEN.VN

Trang 2

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y 12

A y  12

1

  

y

1 2

  

y

1 2

   

y x

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y3x25

A y' 15 3  x26 B y'5 3 x24 C y'5 3 x25 D y' 15 3  x24

Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số y2cosx

A y 2sinx B y  sinx C y sinx D y  2sinx

Câu 14 Đạo hàm của hàm số yxcosx trên tập  là

A y  x sinx B y  1 sinx C y  1 sinx D y  x sinx

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số   2

sin 2 cos3

f x x x

A f ' x 2sin 4x3sin 3 x B f ' x sin 4x3sin 3 x

C f ' x 2sin 2x3sin 3 x D f ' x 2sin 4x3sin 3 x

Câu 16 Cho hình hộp ABCD EFGH Kết quả của phép toán  

AB EH

A 

BH

Câu 17 Cho hình chóp S ABCSAABC , ABC vuông tại B Gọi AH là đường cao của SAB

Khẳng định nào sau đây sai?

A SABC B AHSC C AHBC D AHAC

Câu 18 Cho hình chóp S ABC , cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC (minh

họa như hình vẽ dưới đây) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A BC (SAJ) B AJSC C BC (SAC) D BC (SAB)

Câu 19 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD (minh họa như hình bên) Khẳng định nào sau đây đúng?

A SCD  ABCD B SAC  ABCD C SAB  ABCD D SAD  ABCD

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 3, SB5, hai mặt phẳng

SAB và  SAC cùng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách h từ S đến mặt phẳng

ABCD

A h 3 B h5 C h3 D h4

S

B J

ONL

UYEN.VN

Trang 3

Câu 21 Cho  

1

1

1

x

f x

 

1

1 lim

 

x

b

a

b là phân số tối giản,

 

A ab9 B ab7 C ab 7 D ab 9

Câu 22 Cho hàm số:  

2

3 2

2 2

2

  

 

khi x

hàm số liên tục tại x2 khi a bằng

Câu 23 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình   3 2

6

s t t t t , ( t tính bằng giây, s tính

bằng mét) Vận tốc lớn nhất của chuyển động trên là

A 23m s/ B 11 /m s C 13m s/ D 18m s/

Câu 24 Cho hàm số 1 4 8 2 21

4

y x x Tập nghiệm của bất phương trình y'0 là:

A 4;0  4;  B  ; 40; 4. C 4; 4 \ 0   D 4;0  4; 

Câu 25 Cho hàm số   2

9

f x x Đạo hàm của hàm số f x tại điểm   x4 là

A  4 4

10

 

5

 

5

 

10

 

Câu 26 Cho hàm số ysinxx với x  Tập hợp nghiệm của phương trình y'0 là

2

 k k 

2

  k k 

C  k2 , k  D k2 , k 

Câu 27 Đạo hàm của hàm số ycos3x tại

2

Câu 28 Cho hàm số cos

1 sin

x y

x Tính 6

 

 

 

y

6

 

 

 

y

6

 

  

 

y

6

 

 

 

y

6

 

  

 

y

Câu 29 Cho hàm số f x  x106 Giá trị của f 2 bằng

A 623088 B 622080 C 623080 D 622008

Câu 30 Cho hàm số y3sin 2x5cos 2x Khẳng định nào sau đây đúng?

A y 4y0 B y4y0 C y y 0 D y y 0

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I J, lần lượt là trung điểm của SC

BC Số đo của góc giữa hai đường thẳng IJAD bằng

A 450 B 600 C 900 D 300

Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại BSAABC Góc giữa

BC và mặt phẳng SAB bằng

A 450 B 300 C 600 D 900

ONL

UYEN.VN

Trang 4

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

ABC Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC

Câu 34 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a Gọi  là góc giữa mặt

phẳng SAB và mặt phẳng  ABCD Tính tan

A tan 1

4

Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng2a, chiều cao a 3 Tính khoảng cách từ

tâm O của đáy ABCđến mặt phẳng SBC

A 3

10

a B 5

2

a

3

a

5

a

PHẦN 2: TỰ LUẬN

3

2

3

m để phương trình y 0 có nghiệm

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA vuông góc với đáy, H

hình chiếu của A lên SO Chứng minh đường thẳng AH vuông góc với SBD

Câu 3 a) Cho a và b là các số thực khác 0 Biết  2 

b) Cho hàm số y x33x2 có đồ thị là  C Tìm những điểm trên trục hoành sao cho từ đó

kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị hàm số và trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau

ONL

UYEN.VN

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)

lim n  1 n bằng

2

Lời giải Chọn C

2

1

1

 

nên chọn đáp án C

Câu 2 Dãy số cho bởi công thức nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

3

3 1

n

n n u

n . B

2 4

 

n

3

 

  

 

n

n

5

 

  

 

n

n

Lời giải Chọn C

3

 

 

 

n

3

 

Câu 3 lim 5 1

2 3



x

x

x bằng

3

3

Lời giải Chọn B

Ta có

1 5

2

3

x x x

x

Câu 4

1

4 3 lim

1

x

x

Lời giải Chọn B

1

4 3 lim

1

 

x

x

Câu 5 Cho hàm số yf x liên tục trên   a b Điều kiện cần và đủ để ;  yf x liên tục trên   a b ; 

ONL

UYEN.VN

Trang 6

A lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b B lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b

C lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b D lim    

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b

Lời giải Chọn B

Hàm số yf x liên tục trên   a b Điều kiện cần và đủ để ;  yf x liên tục trên   a b là ; 

   

lim

x a

f x f a và lim    

x b

f x f b

Câu 6 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

1

x y

x tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là

4

2

 

2

k

Lời giải Chọn D

1

x y

2 '

1

y x

Với hoành độ tiếp điểm là x 1 hệ số góc ' 1  1

2

Câu 7 Cho uu x v , v x là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Khẳng định  

nào sau đây là đúng?

A

 

 

 

u u

v v . B 2

 

 

 

u u v uv

v v . C

 

 

 

u u v uv

v v . D 2

 

 

 

u u v uv

v v

Lời giải Chọn B

Câu 8 Tìm đạo hàm của hàm số y 2x21

A

2

4

 

x y

x

2

1

2 2 1

 

y

x

2

2

 

x y

x

2

2 2 1

 

x y

x

Lời giải Chọn C

x x x y

x x x

Câu 9 Đạo hàm của hàm số y4 x 5

x bằng biểu thức nào dưới đây?

A 4 5

x . B 2

x

x . C 2

x

x . D 2

x

x

Lời giải Chọn D

2

             

ONL

UYEN.VN

Trang 7

Câu 10 Đạo hàm của hàm số f x x 3x 1 tại x3 bằng

Lời giải Chọn D

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y 12

A y  12

1

  

y

1 2

  

y

1 2

   

y x

Lời giải Chọn A

Đạo hàm của hàm số y 1 2

1

 

y

x

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y3x25

A y' 15 3  x26 B y'5 3 x24 C y'5 3 x25 D y' 15 3  x24

Lời giải Chọn D

3 25

y xy'5 3 x2 3 4 x2 ' 5 3 x2 3 15 34   x24

Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số y2cosx

A y 2sinx B y  sinx C y sinx D y  2sinx

Lời giải Chọn D

Ta có: y2cosxy 2sinx

Câu 14 Đạo hàm của hàm số yxcosx trên tập  là

A y  x sinx B y  1 sinx C y  1 sinx D y  x sinx

Lời giải Chọn C

Ta có yxcosxy 1 s inx nên chọn đáp án C

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số   2

sin 2 cos3

f x x x

A f ' x 2sin 4x3sin 3 x B f ' x sin 4x3sin 3 x

C f ' x 2sin 2x3sin 3 x D f ' x 2sin 4x3sin 3 x

Lời giải Chọn A

'  sin 2 cos3 '2sin 2 x sin 2 ' sin 3x 3 '2sin 4 3sin 3

Câu 16 Cho hình hộp ABCD EFGH Kết quả của phép toán  

AB EH

A 

BH

Lời giải Chọn C

ONL

UYEN.VN

Trang 8

Ta có:          

Câu 17 Cho hình chóp S ABCSAABC , ABC vuông tại B Gọi AH là đường cao của SAB

Khẳng định nào sau đây sai?

A SABC B AHSC C AHBC D AHAC

Lời giải Chọn D

SAABC , BCABC nên SABC, vậy đáp án A đúng

BC AB(do ABC vuông tại B), mà BCSA nên BCSAB , do đó BCAH nên đáp

án C đúng

Ta có SBAH , BCAH nên AH SBC suy ra AHSC Vậy đáp án B đúng

Vậy chọn đáp án D

Câu 18 Cho hình chóp S ABC , cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC (minh

họa như hình vẽ dưới đây) Khẳng định nào sau đây đúng?

C

D A

F

G

B

B

S

H

ONL

UYEN.VN

Trang 9

A BC (SAJ) B AJSC C BC (SAC) D BC (SAB)

Lời giải Chọn A

 

BC AJ gt

BC SA SA ABC

SAAJ là hai đường thẳng cắt nhau và nằm trong mpSAJ

Do đó BC SAJ

Câu 19 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD (minh họa như hình bên) Khẳng định nào sau đây đúng?

A SCD  ABCD B SAC  ABCD

C SAB  ABCD D SAD  ABCD

Lời giải Chọn B

S

B J

S

B J

ONL

UYEN.VN

Trang 10

Gọi OACBD

S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCD

SOSAC Do đó  SAC  ABCD

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 3, SB5, hai mặt phẳng

SAB và  SAC cùng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách h từ S đến mặt phẳng

ABCD

A h 3 B h5 C h3 D h4

Lời giải Chọn D

SAB ABCD

SAC ABCD

SAB SAC SA

SAABCD tại A

d S ABCDSAh

SAB vuông tại A nên SASB2AB2  5232 4 Vậy h4

Câu 21 Cho  

1

1

1

x

f x

 

1

1 lim

 

x

b

a

b là phân số tối giản,

 

A ab9 B ab7 C ab 7 D ab 9

O

B

C S

B A

S

ONL

UYEN.VN

Trang 11

Lời giải Chọn D

Từ giả thiết  

1

1

1

x

f x

x ta suy ra f  1 1 và f x  1 x1  g x trong đó g 1 5

 

      

 

     

2

f x f x g x

x x x x f x x f x

 

 

4

2 1 1

g f

Do đó a 5;b4ab 9

Câu 22 Cho hàm số:  

2

3 2

2 2

2

  

 

khi x

hàm số liên tục tại x2 khi a bằng

Lời giải Chọn D

2

x x

x x

f x x

x x ; f 2 a

Để hàm số f x liên tục tại   x2 khi    

2

Câu 23 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình   3 2

6

s t t t t , ( t tính bằng giây, s tính

bằng mét) Vận tốc lớn nhất của chuyển động trên là

A 23m s/ B 11 /m s C 13m s/ D 18m s/

Lời giải Chọn C

v t s t t t Ta thấy v t là hàm bậc hai có hệ số   a0

Do đó vận tốc lớn nhất đạt tại thời điểm 2 

2

  b

a Khi đó vận tốc lớn nhất của chuyển

2  3.2 12.2 1 13  /

v m s

Câu 24 Cho hàm số 1 4 8 2 21

4

y x x Tập nghiệm của bất phương trình y'0 là:

A 4;0  4;  B  ; 40; 4. C 4; 4 \ 0   D 4;0  4; 

Lời giải Chọn D

'  16

y x x ; 3 4 0

4

x

y x x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình y'0 là 4;0  4; 

Câu 25 Cho hàm số   2

9

f x x Đạo hàm của hàm số f x tại điểm   x4 là

A  4 4

10

 

5

 

5

 

10

 

ONL

UYEN.VN

Trang 12

Lời giải Chọn B

Tập xác định: D 

9

x x

f x

x x

Suy ra:  

2

4

5

4 9

Câu 26 Cho hàm số ysinxx với x  Tập hợp nghiệm của phương trình y'0 là

2

 k k 

2

  k k 

C  k2 , k  D k2 , k 

Lời giải Chọn C

Ta có: y'cosx 1 0cosx  1 x k2 , kZ

Câu 27 Đạo hàm của hàm số ycos3x tại

2

Lời giải Chọn A

3

      

Câu 28 Cho hàm số cos

1 sin

x y

x Tính 6

 

 

 

y

6

 

 

 

y

6

 

  

 

y

6

 

 

 

y

6

 

  

 

y

Lời giải Chọn D

2 2

sin 1 sin cos 1

1 sin

1 sin

y

x

1

2

6

y

Câu 29 Cho hàm số f x  x106 Giá trị của f 2 bằng

A 623088 B 622080 C 623080 D 622008

Lời giải Chọn B

Ta có: f x 6x105, f x 30x104

Nên f 2 30 2 10  4 622080

Câu 30 Cho hàm số y3sin 2x5cos 2x Khẳng định nào sau đây đúng?

A y 4y0 B y4y0 C y y 0 D y y 0

Lời giải Chọn A

Ta có: y 6cos 2x10sin 2x; y  12sin 2x20cos 2x

ONL

UYEN.VN

Trang 13

Xét phương án A: y 4y 12sin 2x20cos 2x12sin 2x20cos 2x0

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I J, lần lượt là trung điểm của SC

BC Số đo của góc giữa hai đường thẳng IJAD bằng

A 450 B 600 C 900 D 300

Lời giải Chọn B

Ta có AD BC// IJ AD, IJ BC, IJC 1

Lại có I J, lần lượt là trung điểm của SCBC nên IJ SB// IJCSBC 2

Mặt khác SBC đều nên  0 

60 3

SBC

Từ (1), (2) và (3) suy ra  0

IJ AD nên chọn

Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại BSAABC Góc giữa

BC và mặt phẳng SAB bằng

A 450 B 300 C 600 D 900

Lời giải Chọn D

Ta có SAABCSABC

Lại có tam giác ABC vuông cân tại B nên ABBC

SA AB, là hai đường thẳng cắt nhau thuộc mặt phẳng SAB nên BCSAB

Do vậy góc giữa BC và mặt phẳng SAB bằng  900

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

ABC Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC

ONL

UYEN.VN

Trang 14

Lời giải Chọn C

 

Suy ra góc giữa SC và ABC là SCHSCB 60 

Câu 34 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a Gọi  là góc giữa mặt

phẳng SAB và mặt phẳng  ABCD Tính tan

A tan 1

4

B tan 1 C tan 4 D tan  3

Lời giải Chọn C

Gọi O là tâm của ABCD

Kẻ OIAB tại I

S ABCD là hình chóp đều nên SOABCD

M

B S

B A

S

ONL

UYEN.VN

Trang 15

   

 

,

SAB ABCD AB

AB SI SI SAB SAB ABCD SI OI SIO

AB OI OI ABCD

SOI vuông tại O

2 2

ADa

OI (OI là đường trung bình của ABD)

2

2

SOa

a OI

Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng2a, chiều cao a 3 Tính khoảng cách từ

tâm O của đáy ABCđến mặt phẳng SBC

A 3

10

a B 5

2

a

3

a

5

a

Lời giải Chọn A

S ABC đều nên SOABCSAM  SBC

Do đó, trong SAM kẻ OHSMOH SBCd O SBC ;  OH

Xét tam giác OSM có:

 

2 2

3 3

PHẦN 2: TỰ LUẬN

3

2

3

m để phương trình y 0 có nghiệm

Lời giải

3

y m x m x y x m x m

2

y x m x m

Để phương trình y 0 có nghiệm thì

   m  m   mm  m    

M

B

S

O H

ONL

UYEN.VN

Trang 16

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA vuông góc với đáy, H

hình chiếu của A lên SO Chứng minh đường thẳng AH vuông góc với SBD

Lời giải

Ta có ABCD là hình vuông nên BDAC  1

SA ABCD mà BDABCD nên BDSA  2

Từ  1 và  2 cho ta BDSAC

Lại có BDSBD nên  SBD  SAC

Khi đó

 

 

SBD SAC SBD SAC SO AH SBD

SAC AH SO

Câu 3 a) Cho a và b là các số thực khác 0 Biết  2 

b) Cho hàm số y x33x2 có đồ thị là  C Tìm những điểm trên trục hoành sao cho từ đó

kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị hàm số và trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau

Lời giải

2

1

b

x bx ax x a

x x

Do vậy a1 thì giới hạn đã cho là hữu hạn

2

2

  

bx

2 2

4 2

2

x b b

b

x x

b b

x

x x

x x

4   

b

b suy ra ab17 b) Xét điểm M m ;0  Ox

Đường thẳng d đi qua M , hệ số góc k có phương trình: yk x m

O

B A

S

H

ONL

UYEN.VN

Ngày đăng: 20/10/2022, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 17. Cho hình chóp S AB C. có SA  ABC , ABC vuông tại B. Gọi AH là đường cao của SAB - Đề HK2 số 2 HDG
u 17. Cho hình chóp S AB C. có SA  ABC , ABC vuông tại B. Gọi AH là đường cao của SAB (Trang 2)
Câu 16. Cho hình hộp ABCD EFGH .. Kết quả của phép toán    - Đề HK2 số 2 HDG
u 16. Cho hình hộp ABCD EFGH .. Kết quả của phép toán    (Trang 2)
Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi IJ , lần lượt là trung điểm của SC - Đề HK2 số 2 HDG
u 31. Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi IJ , lần lượt là trung điểm của SC (Trang 3)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề HK2 số 2 HDG
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
Câu 16. Cho hình hộp ABCD EFGH .. Kết quả của phép toán    - Đề HK2 số 2 HDG
u 16. Cho hình hộp ABCD EFGH .. Kết quả của phép toán    (Trang 7)
Câu 18. Cho hình chóp S ABC ., cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC (minh họa như hình vẽ dưới đây) - Đề HK2 số 2 HDG
u 18. Cho hình chóp S ABC ., cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC (minh họa như hình vẽ dưới đây) (Trang 8)
Câu 17. Cho hình chóp S AB C. có SA  ABC , ABC vuông tại B. Gọi AH là đường cao của SAB - Đề HK2 số 2 HDG
u 17. Cho hình chóp S AB C. có SA  ABC , ABC vuông tại B. Gọi AH là đường cao của SAB (Trang 8)
Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. (minh họa như hình bên). Khẳng định nào sau đây đúng? - Đề HK2 số 2 HDG
u 19. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. (minh họa như hình bên). Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 9)
Vì S ABCD. là hình chóp tứ giác đều nên SO  ABCD . mà SO SAC. Do đó SAC ABCD - Đề HK2 số 2 HDG
l à hình chóp tứ giác đều nên SO  ABCD . mà SO SAC. Do đó SAC ABCD (Trang 10)
Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi IJ , lần lượt là trung điểm của SC - Đề HK2 số 2 HDG
u 31. Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi IJ , lần lượt là trung điểm của SC (Trang 13)
Câu 34. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a . Gọi  là góc giữa mặt phẳng  SAB và mặt phẳng ABCD - Đề HK2 số 2 HDG
u 34. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a . Gọi  là góc giữa mặt phẳng SAB và mặt phẳng ABCD (Trang 14)
Câu 35. Cho hình chóp tam giác đều S AB C. cạnh đáy bằng 2a , chiều cao a 3. Tính khoảng cách từ tâm O của đáy ABCđến mặt phẳng  SBC. - Đề HK2 số 2 HDG
u 35. Cho hình chóp tam giác đều S AB C. cạnh đáy bằng 2a , chiều cao a 3. Tính khoảng cách từ tâm O của đáy ABCđến mặt phẳng SBC (Trang 15)
Câu 2. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O. SA vng góc với đáy, H là hình chiếu của A lên SO - Đề HK2 số 2 HDG
u 2. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O. SA vng góc với đáy, H là hình chiếu của A lên SO (Trang 16)
Ta có ABCD là hình vng nên BD  AC 1 - Đề HK2 số 2 HDG
a có ABCD là hình vng nên BD  AC 1 (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w