Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất khi đó phương trình 1 phải có nghiệm... Vậy số nghiệm của phương trình là 6.. Ứng với mỗi cách đi từ thành phố A đến thành phố B th
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU – HK1
Chủ đề 1 Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác
Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số y cotx
2
là sinx 0
2
x k 2
xk2. Chọn D
Câu 2: Xét hàm số yf x sin 2x có tập xác định D
thì x D
Ta có: f x sin2x sin 2x f x
Nên hàm số ysin 2x là hàm số lẻ. Chọn B
Câu 3: Phương trình sin 7xcos 2m có nghiệm 1 cos 2m1
Do m ta có 1 cos 2m 1 nên với mọi m phương trình luôn có nghiệm. Chọn B
4 4 4 2
phương trình là x
2
Chọn A
Câu 5: Ta có 1 sin x 1 5 5 sin x5 4 5 sin x 1 6, x
4 y 6, x
y 4 khi sin x 1 x k2 , k
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y5 sin x 1 bằng 4 Chọn C.
Câu 6: Nhận xét: Hàm số ysin ax b ,a 0 tuần hoàn với chu kì 2
a
Chọn A
Câu 7: Hàm số ysin x đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 , k
2 2
Chọn k0,suy ra hàm số ysin x đồng biến trên khoảng ;
2 2
Chọn D
Câu 8: cos 2x sin x 0 1 2 sin x sin x2 0
1 sin x 2 sin x 1
6 5
6
2
Do đó có 3 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác tương ứng với các vị trí
6
, 5 6
, 2
Chọn A
3 3 2 6
Câu 10: Điều kiện: cosx 1 x 2 k , k Z
cosx 0
x k2
. Chọn A
ONL
UYEN.VN
Trang 2Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số y sin x 1
tan x
2
Suy ra tập xác định của hàm số y sin x 1
tan x
2
Câu 12: Ta có y cos x 1
2 sin x 4
2y sin x 4y cos x 1 2y sin x cos x 1 4y 1 Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất khi đó phương trình 1 phải có nghiệm Phương trình 1 có nghiệm khi:
y ; 0 3
Vậy M0; m 2 / 3 nên S 2 / 3. Chọn D
ysin x cos x sin x cos x 2 sin x.cos x 1 2 sin x.cos x
2
1 1 1 cos 4x 3 1
y 1 sin 2x 1 cos 4x
2 2 2 4 4
Vì 1 cos 4x 1, x 1 1cos 4x 1, x 1 3 1cos 4x 1, x
Vậy 1 y 1
2 Suy ra:
1 min y ; max y 1
2
Tổng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ysin x cos x4 4 bằng 3
2. Chọn D
Câu 14: ĐKXĐ: sin 3x 0 x k3
s inx 0
x k
Phương trình tương đương:
cos 3x cos x
sin x cos 3x cos x sin 3x 0
Kết hợp điều kiện ta được các nghiệm của phương trình: x k
2
Chọn D
sin x 3
Chọn D
Câu 16: Ta có
sin 2x 40 12x 40 90 k360 x65 k180 k
Theo giả thiết
180 x 180
k
180 65 k180 180
180 65 180 65
k
180 180
k 1; 0
Chọn D.
ONL
UYEN.VN
Trang 3Câu 17: Ta có cos 5x 45 3 cos 5x 45 cos 30
2
5x 45 30 k360
Chọn B.
Câu 18: Ta có y sin 2x 2cos x sin 2x cos2x 12 2.sin 2x 1
4
Do 1 sin 2x 1 2 1 y 2 1
4
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2 1 khi sin 2x 1 x k , k
4 8
Suy ra a 1; b 2ab b 26. Chọn A
Câu 19:
Ta có y f(x) sin x.cos x3 sin x.cos3 x sin x.sin x3 sin x4
2 2
y f( x) sin ( x) sin x f(x)
Hàm số y sin x.cos x3
2
là hàm chẵn nên đồ thị đối xứng qua trục tung
3 đáp án còn lại là hàm lẻ. Chọn D
2 2 2 cos 2x cos 2x
3 3
x k
x k 3 k
Xét x k ta thấy không tồn tại k sao cho x0;
3
ta thẩy để x 0; k 1 x 2
3
Vậy tổng các nghiệm là 2
3
Chọn B
Hàm số ytan 3x tuần hoàn với chu kì
3
Hàm số y 1cos 4x
2
tuần hoàn với chu kì 2
Suy ra hàm số y tan 3x 1cos 4x 1
tuần hoàn với chu kì . Chọn A
Câu 22: Điều kiện cos 2x 0 2x k x k
Ta có: cos 4x tan 2x cos 4x sin 2x cos 4x.cos 2x sin 2x.cos 2x
ONL
UYEN.VN
Trang 4
cos 2x 0
cos 2x cos 4x sin 2x 0
cos 4x cos 2x cos 4x sin 2x 0 cos 4x sin 2x
2
4
So sánh với điều kiện ta suy ra x k (k )
Vìx 0;
2
nên ta có hai nghiệm
x 12 5 x 12
Chọn B.
Câu 23: 8262 8 sin x 6 cos x 8262 108 sin x 6 cos x 10 10y 10
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số M10. Chọn C.
Câu 24: sin 2x cos x sin 2x sin x
2
k2
Với x ;
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là : 5
. Chọn C.
Câu 25: Đồ thị trong hình vẽ đi qua các điểm 0 ; 2 ; ; 1
2
Đồ thị hàm số y 1 sin x đi qua điểm 0 ; 1 nên loại phương án A.
Đồ thị hàm số y2 cos x đi qua điểm ; 0
2
nên loại phương án B.
Đồ thị hàm số y 1 sin x đi qua điểm 0 ; 1 nên loại phương án C Chọn D
Câu 26: Để phương trình 2021 sin 2x m cos 2x 45 có nghiệm
Kết hợp với điều kiện m10m2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Vậy có 8 giá trị mthỏa mãn Chọn A.
ONL
UYEN.VN
Trang 5Câu 27: cos 2x cos x 0 cos 2x cos x
6 3 6 3
k2
Chọn D
Câu 28: Ta có: cos x 3 sin x 3 02 1 sin x 3 sin x 3 02
2 sin x 1 1 sin x 3 sin x 4 0
sin x 4 2
Phương trình 2 vô nghiệm
Phương trình 1 x k2 , k
2
2
Chọn A.
Câu 29: Điều kiện : x k k
4
k
4
Với 0 x 2 và đối chiếu với điều kiện ta được tập nghiệm của phương trình là :
3 5 7
S 0; ; ; ; ;
4 4 4 4
Vậy số nghiệm của phương trình là 6. Chọn D
Chủ đề 2 Tổ hợp, xác suất, nhị thức Newton
Câu 30: Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là k
n
n ! A
(n k)!
Chọn C.
Câu 31: Mỗi tập con có 3 phần tử của tập hợp có 7 phần tử khác nhau là một tổ hợp chập 3 của 7 , nên số tập con là 3
7
C Chọn B
Câu 32: Số cách chọn 3 người làm 3 nhiệm vụ khác nhau từ 15 người: 3
15
A 2730 cách Chọn D Câu 33: Chọn 3 trong 2019 điểm để được một tam giác Vậy số tam giác là 3
2019
C Chọn B.
Câu 34: Gọi số tự nhiên cần lập có dạng abc
Chọn a có 9 cách Chọn b , c lần lượt có 10 , 10 cách
Vậy số các số tự nhiên cần lập là 9.10.10900. Chọn B
Câu 35: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 cách đi Ứng với mỗi cách đi từ thành phố A đến thành phố B thì có 7 cách đi từ từ thành phố B đến thành phố C Do đó theo quy tắc nhân
có 6.742 cách đi từ thành phố A , qua thành phố B để đến thành phố C Chọn A.
Câu 36: Ta có mỗi cách chọn 3 trong 7 bạn giữ các chức vụ Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên là một chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử Vậy số cách thực hiện yêu cầu bài toán là A37 210 Chọn A Câu 37: Chọn Quế Ngọc Hải là người sút phạt đầu tiên của đội tuyển Việt Nam có 1 cách
Chọn 4 cầu thủ từ 9 cầu thủ còn lại và sắp xếp thứ tự đá luân lưu có 4
9
A cách
Vậy có A49 3024. Chọn A
ONL
UYEN.VN
Trang 6Câu 38: TH1: An chọn được 2 bông hoa vàng và 1 bông hoa đỏ, có: 2 1
6 5
C C 75 cách
TH2: An chọn được 1 bông hoa vàng và 2bông hoa đỏ, có: 1 2
6 5
C C 60 cách
Vậy có 75 60 135 cách. Chọn A.
Câu 39: Gọi số cần tìm là abcd 0 d cb a 9
Số các số thỏa mãn đề bài 4
10
C 210. Chọn D.
Câu 40: Gọi số tự nhên lẻ có 5 chữ số đôi một khác nhau là abcde
Đặt A0; 1; 2; 7; 8; 9
Chọn e1; 7; 9: có 3 cách chọn
Chọn aA \ 0; e : có 4 cách chọn
Chọn bA \ e; a : có 4 cách chọn
Chọn cA \ e; a; b : có 3 cách chọn
Chọn dA \ e; a; b; c : có 2 cách chọn
Vậy theo quy tắc nhân ta có: 3.4.4.3.2288. Chọn C.
Câu 41: Ta sẽ đi tính số cách để A, F ngồi cạnh nhau
Coi A, F là một người X Khi đó ta cần xếp 5 người B, C, D, E, X vào 5 vị trí, có P55! cách Mỗi vị trí của X có 2! cách xếp chỗ cho A, F
Từ đó có số cách xếp để A, F ngồi cạnh nhau là: 5!.2! 240
Số cách xếp 6 người vào 6 ghế là: P6 6! 720
Do đó số cách xếp để A, F không ngồi cạnh nhau: 720 240 480. Chọn C
Câu 42: Trong các chữ cái trên chữ S xuất hiện 3 lần, chữ C xuất hiện hai lần Nên số mật khẩu gồm 7 ký tự được lập nên từ các chữ cái trên là: 7 ! 420
3!.2! . Chọn A
Câu 43:
TH 1: Tam giác có 1 đỉnh chọn từ 4 điểm trên đường thẳng a và 2 đỉnh từ 11 điểm trên đường thẳng b :
Chọn 1 đỉnh trên đường thẳng acó 1
4
C cách Chọn 2 đỉnh trên đường thẳng b có 2
11
C cách Suy ra số tam giác thoả mãn là C C14 211220tam giác
TH 2: Tam giác có 2 đỉnh chọn từ 4 điểm trên đường thẳng a và 1 từ 11 đỉnh trên đường thẳng
b Chọn 2 đỉnh trên đường thẳng acó 2
4
C cách Chọn 1 đỉnh trên đường thẳng b có C111 cách
Suy ra số tam giác thoả mãn là 2 1
4 11
C C 66tam giác
Vậy số tam giác có các đỉnh là các điểm trên hai đường thẳng a và b là 220 66 286 tam giác
Chọn D.
ONL
UYEN.VN
Trang 7Câu 44: Số cách chọn 5 học sinh bất kì từ 27 học sinh là: 5
27
C cách
Số cách chọn 5 học sinh nam từ 12 học sinh nam là: 5
12
C cách
Vậy số cách chọn 5 học sinh sao cho có ít nhất 1 học sinh nữ là: 5 5
27 12
C C 79938 cách Chọn A Câu 45: Công đoạn 1: Chọn 3 học sinh nam từ 25 học sinh nam có C325 cách
Công đoạn 2: Chọn 2 học sinh nữ từ 15 học sinh nữ có 2
15
C cách
Vậy số cách chọn thõa mãn yêu cầu bài toán là C325.C152 241500 cách Chọn D.
Câu 46: Ta coi 6 quyển sách Văn là một nhóm và xếp nhóm này với 4 quyển sách Toán khác nhau ta có 5! cách xếp Mỗi cách đổi vị trí các quyển sách văn cho nhau thì tương ứng sinh ra một cách xếp mới, mà có 6! cách đổi vị trí các quyển sách Văn Vậy số cách xếp là 5!.6! Chọn C.
Câu 47: Xếp ba bạn nam nam vào 3 chỗ có 3! cách xếp Ba bạn nam tạo thành 4 khoảng trống, xếp hai bạn nữ theo thứ tự vào 4 khoảng trống có 2
4
A cách xếp
Vậy có tất cả 3!.A24 72 cách xếp. Chọn C
Câu 48: Ta có 17 17 k 17 k
17
k 0
2x 1 C 2x
có tất cả 18 số hạng. Chọn D
Câu 49: Ta có 5 0 5 5 1 4 4 2 3 3 2 3 2 2 3 4 4 5 5
2x y C 2 x C 2 x y C 2 x y C 2 x y C 2xy C y
5 4 3 2 2 3 4 5
32x 80x y 80x y 40x y 10xy y
5 k
3 k 3 k 5 k k 15 5k
Hệ số của số hạng chứa 10
x trong khai triển ứng với k thỏa mãn: 15 5k 10 k 1 (tm)
Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển là: 10 1 4
5
C 3 ( 2) 810. Chọn D.
Câu 51: 99 99 k 99 k k 99 k 99 k k 99 k
P x 5x 7 C 5x 7 C 5 7 x
Chọn x1 Ta có k 99 k k 99 99
99
S C 5 7 5 7 2
0 1 2 20
1 2x 3x a a x a x a x
0 1 2 3 20
S a a a a a 2 1024. Chọn C
Câu 53: Hệ số của số hạng thứ 12 trong khai triển nhị thức 15
3 x theo lũy thừa tăng dần của
x là hệ số của x trong khai triển nhị thức 11 3 x 15
Ta có 15 15 k k 15 k
15
k 0
3 x C x 3
15 k k k 15 k
15
k 0
C 1 x 3
Hệ số của x trong khai triển nhị thức tương ứng với k11 11
Vậy hệ số cần tìm là 11 11 15 11
15
n n 2 n n n
n n
1
Chọn C.
ONL
UYEN.VN
Trang 8Câu 55: Không gian mẫu là: SSS, SNN, NSN, NNS, SSN, SNS, NSS, NNNn 8
A là biến cố ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp nên A là biến cố không lần nào xuất hiện mặt sấp
Ta có ANNNn A 1
Xác suất của biến cốA là: P A n A 1
8 n
Xác suất của biến cố A là: P A 1 P A 1 1 7
8 8
Chọn D
Câu 56: Vì A và B là hai biến cố xung khắc nên AB
Khi đó ta có: P A B 1 P A P B 1 P B 1 1 1
Câu 57: Gọi T là phép thử: gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối Ta có: n 36
Gọi A là biến cố: tích số chấm trên mặt của hai con súc sắc là lẻ Suy ra, n A 3.39
Vậy
P A
36 4 n
Câu 58: Số phần tử của không gian mẫu: n65
Gọi biến cố A: “tổng số chấm ở hai lần gieo đầu bằng số chấm ở lần gieo thứ ba”
Gọi số chấm xuất hiện ở lần 1 và lần 2 thứ tự là a, b, trong đó: a, b, a b 1; 2; 3; 4; 5; 6
Ta có các trường hợp sau:
a 1 1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 4 5
2 2
15.6 15
n 15.6 P
216 6
Câu 59: Số phần tử của không gian mẫu là n 6.636
Gọi A là biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai súc sắc bằng 7 ”
Ta có: A 1; 6 , 6 ; 1 , 2 ; 5 , 5 ; 2 , 3 ; 4 ; 4 ; 3 n A 6
Vậy xác suất của biến cố A là
P A
36 6 n
Câu 60: Số cách lấy ngẫu nhiên bốn tấm thẻ và xếp thứ tự từ trái sang phải có 4
9
A 3024 cách
Số cách xếp thành một số chẵn là 4.8.7.6 1344 Xác suất cần tìm là 1344 4
30249 Chọn B.
Câu 61: x; y |x, y , 0x 100, 0 y 10 n 101.11 1111
Gọi E là biến cố “ lấy được điểm A x; y để x y 90”
E 90; 0 , 89; 1 , 88; 2 , 87; 3 , 86; 4 , 85; 5 , 84; 6 , 83; 7 , 82; 8 , 81; 9 , 80; 10
E
Xác suất của biến cố E : P E 1
101
Chọn C.
ONL
UYEN.VN
Trang 9Câu 62: Số cách lấy được một viên bi là: n 39
Gọi A là biến cố lấy được 1 viên bi màu
TH 1: Lấy được 1 bi màu xanh Số cách lấy được 1 bi màu xanh là 4 cách
TH 2: Lấy được 1 bi màu đỏ Số cách lấy được 1 bi màu đỏ là 5 cách
Số cách lấy được một bi màu là: 4 5 9
Vậy xác suất lấy được một bi màu là:
P(A)
39 13 n
Chủ đề 3 Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân
Câu 63: Mệnh đề A(n) đúng với nk với kp Chọn B.
Câu 64: (I)k A : số nguyên dương k thuộc tập A
(II)nAn 1 A, n k : nếu số nguyên dương n n k thuộc tập A thì số nguyên dương đứng ngay sau nó n 1 cũng thuộc A Mọi số nguyên dương lớn hơn hoặc bằng k đều thuộc
A Chọn C
Câu 65: Ta có u3 2u232 2u 1334u194.7 9 37. Chọn B.
Câu 66: Ta có 79227921 1 89 2 1 n89 Chọn B.
Câu 67: Từ 1
*
n 1 n
u u 5, n
, ta có un 1 un 5
dãy un là một cấp số cộng với công sai d5 nên u10u19d2 45 47 Chọn D.
Câu 68: Ta có 87.1 1; 15 7.2 1; 22 7.3 1; 29 7.4 1; 36 7.5 1
Suy ra số hạng tổng quát un7n 1 Chọn C.
Câu 69: Xét đáp án A:
Ta có un n 3; un 1 n 2
*
n 1 n
Vậy un là dãy số tăng
Xét đáp án B: Ta có un n; un 1 n 1
n 1 n
Vậy un là dãy số tăng
Xét đáp án C: Ta có
2 2
*
n 1
n
u
u
Vậy un là dãy số giảm
Xét đáp án D: Ta có u1 1; u2 1; u3 1
Vậy un là dãy số không tăng, không giảm Chọn C.
Câu 70: Phương án A, C dãy không tăng, không giảm
tăng Chọn B.
ONL
UYEN.VN
Trang 10Câu 71: Ta có
n 1
a n 1 a n 1 u
n 2
n 1 1
Câu 72: Ta có S302 4 6 60
30
30
2 60 30
S 930
2
Vậy 167
84 là số hạng thứ 250 của dãy số un Chọn C
Câu 74: Ta có un 3n 6 un 1 3 n 1 63n 9
n 1 n
u u 3n 9 3n 6 30, n N Vậy un là dãy số tăng Chọn A.
Câu 75: Kiểm tra u2u1 u3u2 u4u3 ở các đáp án Chọn A.
1 2
Câu 77: Ta có u2 u1 d 0; u3 u2 d 1; u5 3
Câu 78: Ta có u12; u522 và cần tìm u , u , u2 3 4
Lại có
2 1
5 1
4 1
Chọn A.
Câu 79: Theo giả thiết thì ta được một cấp số cộng có n 2 số hạng với 1
n 2
u 23
n 2 1
23 3
u u
u u n 1 d n 1 13 n 12
d 2
Câu 80: Ta có 1 x 2.6x11 Chọn C.
n n n
n 2 n 1 n n 1 n
C C 2C n 2
6 2
2
Chọn B.
Câu 82: Theo bài ra, ta có 5 m 17 m2 7 2mm4 Chọn C.
Câu 83: Theo bài ra, ta có 7 11 2x x 2 x 2
Chọn B.
Câu 84: Ta có u15; u29du2u1 4 nên un u1n 1 d 5n 1 4 4n 1
Chọn C.
1
2
ONL
UYEN.VN