Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông ở B, AH là đường cao của tam giác DAB.. Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng P.. Mặt phẳng ABCD
Trang 1HỌC KỲ 2 - ĐỀ SỐ 3 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)
Câu 1 Giá trị của
2 2
lim
n n
bằng
A 3
3
4
3
Câu 2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A lim 1
1
C lim 1 1
k
n n với k nguyên dương D lim n
n q nếu q 1
Câu 3 3
1
Câu 4
2 2
4 lim
2
x
x
Câu 5 Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A 2 1
2
f x x
x . B 1
2
x
f x
x .
C f x sinx
x . D 3
f x x x
Câu 6 Gọi s t , v t , a lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi
đều theo thời gian Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A s t v t B as t C v t s t
a . D av t
Câu 7 Hàm số y x2n1 có đạo hàm trên là
A n
y n x B 2n
2 1
2 1
y n x
Câu 8 Đạo hàm của hàm số y4 x trên là?
A y 1
1 2
y
2
y
1 2
y
x
Câu 9 Đạo hàm của hàm số y2x x là
A 2 12
x . B
1 2 2
1 2 2
1
2
x
Câu 10 Đạo hàm cấp một của hàm số 35
1
A 34
5 1
15 1
3 1
Câu 11 Cho hàm số f x xác định trên bởi 2
f x x x Hàm số có đạo hàm f x bằng:
A 4x3 B 4x3 C 4x3 D 4x3
Câu 12 Cho hàm số f x có đạo hàm f x 2x4với mọi x Hàm số 2 f x có đạo hàm là
A x2 B 2x6 C 4x4 D 4x8
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số ycosx2021
ONL
UYEN.VN
Trang 2C y sinx2021 D y sinx2021
Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số ytanxsinx1
cos
y x
x B 2
1 cos cos
y x
x .
cos
y x
x D 2
1 cos cos
y x
x
Câu 15 Đạo hàm của hàm số ysin 2x là
Câu 16 Cho hình hộp ABCD A B C D Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu bên dưới
A
BD B D B ' '
BD BA BC AA
C Ba vec tơ , ' ', '
AD A C A B đồng phẳng D
AD C B
Câu 17 Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông ở B, AH
là đường cao của tam giác DAB Khẳng định nào sau đây đúng?
A AH DC B ABDC C BDAC D AH AC
Câu 18 Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng P Khi đó, góc giữa đường thẳng a và
mặt phẳng P là góc giữa
A a và hình chiếu vuông góc của a lên P B a và một đường thẳng bất kì cắt P
C a và đường thẳng vuông góc với P D a và đường thẳng bất kì nằm trong P
Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có SB vuông góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng ABCD vuông góc
với mặt phẳng nào dưới đây?
A SAC B SBD C SCD D SAD
Câu 20 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 3a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
ABCD bằng
2
a
Câu 21 Cho hai hàm số f x g x có giới hạn hữu hạn tại , xa đồng thời thỏa mãn các điều kiện
x a f x g x và lim 6 4
x a f x g x Tính giới hạn lim 2
x a
A 7
3
L B 7
6
L C 14
3
L D L7
Câu 22 lim 1 12 1 12 1 12
bằng
A 3
1
1
4
Câu 23 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình st23, trong đó t được tính bằng giây
và s được tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t3 giây là
A 30m s/ 2 B 75m s/ 2 C 25m s/ 2 D 5m s/ 2
Câu 24 Cho hàm số f x có f 1 2 Đạo hàm của hàm số 3 f x tại điểm x1 bằng
Câu 25 Cho hàm số 3 2
y f x x x Tìm x để f x 0
A x0; 2 B x 2;0
C x ; 2 0; D x ;0 2;
ONL
UYEN.VN
Trang 3Câu 26 Hàm số ,
x
y x k k
x
có đạo hàm là
cos
y
x B 2
cos
y
x .
cos
y
x D 2
cos
y
x
Câu 27 Hàm số g x sin 3 x2 là đạo hàm của hàm số nào sau đây?
A y 3cos 3 x2 B 1cos 3 2
3
y x
C 1cos 3 2
3
Câu 28 Đạo hàm của hàm số y sin 3x là
A cos 3
2 sin 3
x
3cos3
2 sin 3
x
cos 3
2 sin 3
3cos 3
2 sin 3
x
Câu 29 Cho hàm số f x 2x13 Tính giá trị f 1 bằng
Câu 30 Cho hàm số
1
2 2
f x
x x Khi đó
A 2 2 1
2
f f B 2 2 1
2
f f
C 2 2 3
8
f f D 2 2 7
8
f f
Câu 31 Cho hình lập phương ABCD EFGH Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng AB và FH
Câu 32 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có O là giao điểm của AC và BD, I là trung điểm của
AB Khẳng định nào sau đây sai?
A BDSAC B ABSOI C CDSAD D SOBCD
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
và SAa, SB2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD bằng
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh 2a Đường thẳng SO vuông
góc với mặt phẳng đáy ABCD và 1
2
SO AB Góc giữa hai mặt phẳng SAD và ABCD bằng
Câu 35 Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Khoảng cách từ điểm S đến mặt
phẳng ABCD bằng
ONL
UYEN.VN
Trang 4PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số
0
x x
liên tục tại x0
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SAABCD và
6
SA a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và BC
Câu 3
a) Cho hàm số y f x có đạo hàm trên Xét các hàm số g x f x f 2x và
4
h x f x f x Biết rằng g 1 21 và g 2 1000 Tính h 1
b) Cho hàm số 1
x y
x có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M thuộc
C sao cho tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân.
ONL
UYEN.VN
Trang 5BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)
Câu 1 Giá trị của
2 2
lim
n
n bằng
A 3
3
4
3
Lời giải Chọn C
Ta có:
2
2 3
1
n n
Câu 2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A lim 1
1
C lim 1 1
k
n n với k nguyên dương D lim n
n q nếu q 1
Lời giải Chọn B
Khẳng định đúng là lim 1 0
Câu 3 3
1
Lời giải Chọn D
Theo bài, 3 3
1
Câu 4
2 2
4 lim
2
x
x
Lời giải Chọn B
Ta có
2 2
4 lim
2
x
x x
x
Câu 5 Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
ONL
UYEN.VN
Trang 6A 2 1
2
f x x
x . B 1
2
x
f x
x .
C f x sinx
x . D 3
f x x x
Lời giải Chọn D
Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực
Hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định
Vậy hàm số 3
f x x x liên tục trên
Câu 6 Gọi s t , v t , a lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi
đều theo thời gian Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A s t v t B as t C v t s t
a . D av t
Lời giải Chọn D
Xét ý nghĩa cơ học của đạo hàm, ta có các mối quan hệ sau: v t s t ;av t
Câu 7 Hàm số y x2n1 có đạo hàm trên là
A n
y n x B 2n
2 1
2 1
y n x
Lời giải Chọn D
Ta có: 2
2 1
y n x
Câu 8 Đạo hàm của hàm số y4 x trên là?
A y 1
1 2
y
2
y
1 2
y
x
Lời giải Chọn C
Ta có: y 2
x
Câu 9 Đạo hàm của hàm số y2x x là
A 2 12
x . B
1 2 2
1 2 2
1
2
x
Lời giải Chọn B
2
x
Câu 10 Đạo hàm cấp một của hàm số 35
1
ONL
UYEN.VN
Trang 7A 3
5 1
15 1
3 1
Lời giải Chọn B
Ta có : 3 4 3 2 34
Câu 11 Cho hàm số f x xác định trên bởi 2
f x x x Hàm số có đạo hàm f x bằng:
A 4x3 B 4x3 C 4x3 D 4x3
Lời giải Chọn B
Câu 12 Cho hàm số f x có đạo hàm f x 2x4với mọi x Hàm số 2 f x có đạo hàm là
A x2 B 2x6 C 4x4 D 4x8
Lời giải Chọn D
2f x 2f x 2 2 x44x8
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số ycosx2021
A y sinx B y sinx
C y sinx2021 D y sinx2021
Lời giải Chọn B
Ta có: ycosx2021 y sinx
Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số ytanxsinx1
cos
y x
1 cos cos
y x
x .
cos
y x
1 cos cos
y x
x
Lời giải Chọn A
cos
y x x y x
x
Câu 15 Đạo hàm của hàm số ysin 2x là
Lời giải Chọn A
sin 2 2 cos 2 2 cos 2
y x x x x
Câu 16 Cho hình hộp ABCD A B C D Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu bên dưới
A
BD B D B ' '
BD BA BC AA
ONL
UYEN.VN
Trang 8C Ba vec tơ , ' ', '
AD A C A B đồng phẳng D
AD C B
Lời giải Chọn D
A Đúng Do BDD B là hình bình hành
B Đúng Do '
AA BB nên ' ' '
BD BA BC AA BA BC BB quy tắc hình hộp
C Đúng Do ' ' ; ' '
A C AC A B D C nên ba vec tơ , ' ', '
AD A C A Bđồng phẳng
Câu 17 Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông ở B, AH
là đường cao của tam giác DAB Khẳng định nào sau đây đúng?
A AH DC B ABDC C BDAC D AH AC
Lời giải Chọn A
Ta có DAABCDABC 1
Lại có tam giác ABC vuông ở B nên BC AB 2
Từ (1) và (2) suy ra BCABDBCD ABD 3
Mặt khác ta có AH DB BCD, ABDDB 4
Từ (3) và (4) suy ra AH BCD AH DC nên chọn
Câu 18 Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng P Khi đó, góc giữa đường thẳng a và
mặt phẳng P là góc giữa
A a và hình chiếu vuông góc của a lên P B a và một đường thẳng bất kì cắt P
C a và đường thẳng vuông góc với P D a và đường thẳng bất kì nằm trong P
Lời giải Chọn A
D'
D
A'
C' B'
A
ONL
UYEN.VN
Trang 9Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng P là góc giữa a và hình chiếu vuông góc của a lên
P
Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có SB vuông góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng ABCD vuông góc
với mặt phẳng nào dưới đây?
A SAC B SBD C SCD D SAD
Lời giải Chọn B
Ta có SBABCD mà SBSBD nên SBD ABCD
Câu 20 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 3a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
ABCD bằng
2
a
Lời giải Chọn D
Ta có d A ,ABCD A A 3a
Câu 21 Cho hai hàm số f x g x có giới hạn hữu hạn tại , xa đồng thời thỏa mãn các điều kiện
x a f x g x và lim 6 4
x a f x g x Tính giới hạn lim 2
x a
A 7
3
L B 7
6
L C 14
3
L D L7
Lời giải Chọn C
lim 2 f x 3g x 3 2lim f x 3limg x 3
ONL
UYEN.VN
Trang 10
Ta có hệ phương trình:
1
3
x a
f x
L f x g x f x g x
Câu 22 lim 1 12 1 12 1 12
bằng
A 3
1
1
4
Lời giải Chọn C
Xét 1 12 1 1 1 1 1 3
2
1 1 1
Do đó,
Câu 23 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình st23, trong đó t được tính bằng giây
và s được tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t3 giây là
A 30m s/ 2 B 75m s/ 2 C 25m s/ 2 D 5m s/ 2
Lời giải Chọn A
Ta có:vs'3t2 2
Do đó:av'6t2
Khi t3 giây, gia tốc của chuyển động là: 2
3 6 32 30 /
Câu 24 Cho hàm số f x có f 1 2 Đạo hàm của hàm số 3 f x tại điểm x1 bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: 3f x 3f x
Khi đó, đạo hàm của hàm số 3 f x tại điểm x1 bằng 3f 1 3.26
Câu 25 Cho hàm số 3 2
y f x x x Tìm x để f x 0
A x0; 2 B x 2;0
C x ; 2 0; D x ;0 2;
ONL
UYEN.VN
Trang 11Lời giải Chọn A
Ta có 2
f x x x
x
y x k k
x
có đạo hàm là
cos
y
cos
y
x .
cos
y
cos
y
x
Lời giải Chọn D
y
Câu 27 Hàm số g x sin 3 x2 là đạo hàm của hàm số nào sau đây?
A y 3cos 3 x2 B 1cos 3 2
3
y x
C 1cos 3 2
3
y x D y3cos 3 x2
Lời giải Chọn C
Với y 3cos 3 x2 y9sin 3 x2 Loại A
Với y3cos 3 x2 y 9sin 3 x2 Loại D
Câu 28 Đạo hàm của hàm số y sin 3x là
A cos 3
2 sin 3
x
3cos3
2 sin 3
x
cos 3
2 sin 3
3cos 3
2 sin 3
x
Lời giải Chọn B
sin 3 3 cos3 3cos 3
y
x x x
Câu 29 Cho hàm số f x 2x13 Tính giá trị f 1 bằng
Lời giải Chọn D
ONL
UYEN.VN
Trang 12Ta có f x 3 2 x1 2 6 2 x1
6.2 2 1 2 24 2 1 1 24
Câu 30 Cho hàm số
1
2 2
f x
x x Khi đó
A 2 2 1
2
2
f f
C 2 2 3
8
8
f f
Lời giải Chọn A
Ta có
f x
3
f x f x
x x x x x
Suy ra 2 2 1 1 1 1 1
f f
Câu 31 Cho hình lập phương ABCD EFGH Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng AB và FH
Lời giải Chọn A
Vì BD FH// nên AB FH, AB BD, ABD45
Câu 32 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có O là giao điểm của AC và BD, I là trung điểm của
AB Khẳng định nào sau đây sai?
A BDSAC B ABSOI
C CDSAD D SOBCD
Lời giải Chọn C
H E
F
C B
A
D
G
ONL
UYEN.VN
Trang 13+) Vì
BD AC
BD SAC
+) Vì
AB OI
AB SOI
+) Vì SOABCDSOBCD nên D đúng
+) Giả sử C đúng, suy ra CDSD, mâu thuẫn với giả thiết S ABCD là hình chóp tứ giác đều Vậy giả sử sai
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
và SAa, SB2a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD bằng
Lời giải Chọn A
Hình chiếu của SB lên ABCD là AB
Suy ra góc giữa SB và ABCD là góc giữa SB và AB
Xét tam giác SAB vuông tại A, 1
sin
SA a
SBA
SB a nên SBA30
Vậy góc giữa SB và ABCD bằng 30
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh 2a Đường thẳng SO vuông
góc với mặt phẳng đáy ABCD và 1
2
SO AB Góc giữa hai mặt phẳng SAD và ABCD bằng
Lời giải
I
O B
C S
ONL
UYEN.VN
Trang 14Chọn A
Ta có SAD ABCD AD
Vì SOABCDSOAD (1)
Gọi M là trung điểm AD nên OM AD (2)
Từ 1 , 2 suy ra ADSM Do đó góc giữa SAD và ABCD là SMO
Xét tam giác SMO vuông tại O có 1 1.2
OM AB a a và 1 1.2
SO AB a a
Do đó tam giác SMO vuông cân tại O, suy ra SMO45
Vậy góc giữa SAD và ABCD là 45
Câu 35 Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Khoảng cách từ điểm S đến mặt
phẳng ABCD bằng
Lời giải Chọn C
Do S ABCD là hình chóp đều nên SOABCD với O ACBD
M
O
C S
O B
C
S
ONL
UYEN.VN
Trang 15Nên 2 2 2 2
;
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số
0
x x
liên tục tại x0
Lời giải
Tập xác định D
Hàm số f x liên tục tại x0
Ta có: f 0 a2 và
x x
f x
x x x x
Hàm số f x liên tục tại x0a2 1 a 1
Vậy a 1 thì thỏa yêu cầu bài toán
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SAABCD và
6
SA a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và BC
Lời giải
Gọi M là trung điểm của AB
Khi đó OM là đường trung bình của tam giác ABC
//
//
//
BC OM
BC SOM
, , , ,
d BC SO d BC SOM d B SOM d A SOM
Trong SAM kẻ AH SM
ONL
UYEN.VN
Trang 16Ta có: OM AB OM, SA do SA ABCD OM SABOM AH
,
AH OM AH SM AH SOM d A SOM , AH
Xét tam giác SAM vuông tại A có đường cao AH
AH SA AM a a a
6 5
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng SO và BC bằng 6
5
a
Câu 3 a) Cho hàm số y f x có đạo hàm trên Xét các hàm số g x f x f 2x và
4
h x f x f x Biết rằng g 1 21 và g 2 1000 Tính h 1
b) Cho hàm số 1
x y
x có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M thuộc
C sao cho tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân.
Lời giải
a) Ta có: x :g x f x 2f 2x h x; f x 4f 4x Do vậy
1 21 1 2 2 21
2 100 2 2 4 500 2 2 4 4 1000
Cộng vế theo vế (1) và (2) ta được f 1 4f 4 1021
Lại có h 1 f 1 4f 4 1021
b) Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm 0 3
2
x
Tiếp tuyến của C tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân suy ra tiếp tuyến tạo với trục Ox một góc 45
0 1
f x
TH 1: f x0 1
2 0 2
0
1
x x
(PT vô nghiệm)
TH 2: f x0 1
0 2
1
1
x 2 0
0
0
2
1
x x
x (thỏa mãn điều kiện)
Với x0 2 y0 1 phương trình tiếp tuyến là: y x 1
Với x0 1 y0 0 phương trình tiếp tuyến là: y x 3
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y x 1 và y x 3
ONL
UYEN.VN