Đạo hàm Câu 42: Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm... Vậy tại t 1 thì gia tốc triệt tiêu... Câu 73: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song son
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU – HK2
Chủ đề 4 Giới hạn, hàm số liên tục
Câu 1: Vì 1 s in5n 1 nên limsin 5n 0 lim sin 5n 2 2
3n 3n
Chọn A.
Câu 2: Vì n nên 1 n 1 n
Chọn C
Câu 3: Ta có
n
Chọn B.
Câu 4: Ta có: 2 2
2
3
3 n 0 lim lim 0
2 1 4 4n 2n 1 4
n n
Chọn C.
2 2
v 2 1 2n 2 v 2n 2 n
: lim lim lim 2
2
u n 2 n 1 n 2 u n 2
1 n
Chọn B
Câu 6: Ta có n
4 a
an 4 n a lim u lim lim 2 a 10
3 5n 3 5 5
n
Chọn A
Câu 7: Vì n
b 2 2n b n 2 lim u lim lim
3 5n 3 5
5 n
nên giới hạn không phụ thuộc vào b Chọn A.
Câu 8: Ta có
2
1 2 4
4n n 2 n n 4 lim u lim lim 2 a 2
5 a
an 5 a
n
Chọn D
Câu 9:
4
4 4
2 1 2n n 3n 1 1 3 n n 1.3 3
n n
L lim lim
2.1 2
1 7 2n 1 n 7
2 1
n
n n n
Chọn A
Câu 10:
3
3
1 1
n 1 n 1 lim lim 1
8 1
n 8 1
n
Câu 11:
3 2
2
2 3n 2n 3n n 3n lim lim lim
2 1 4 4n 2n 1 4
n n
Chọn B
ONL
UYEN.VN
Trang 2Câu 13: Xét đáp án C:
3
1 3
n 3n n 1 lim u lim lim
1 1 3 9n n 1 9
n n
Chọn C
Câu 14: Xét đáp án C:
2n 3n 2 3n 3n 3n lim u lim lim lim lim
1 2n 2n 2
n 2n
Câu 15: 4 2 4
4 1 1 lim 3n 4n n 1 lim n 3
n n n
Câu 16: Ta có un là cấp số nhân với 1 n n
n
n
2 1 lim u lim 2
2 1
Chọn C
Câu 17: Ta có: 1 3 n 1 2 3 n n n 1
2
1 3 n 1
1 n n 1 1 1
2 2 2 n lim lim lim
4 4
n 1 4 n 1 4
n
Câu 18: 3 2
Chọn B
ax a a lim lim 2 a 12
6
a a
x 9 3x 9 3
x x
Chọn B
Câu 20:
Chọn C
Câu 21:
1 x 1 1 x 1 1 1 lim lim lim
x 1 x 1 x 1 x 1 2
Chọn A
4
3
Câu 23: Theo bài ra, ta có x3 là nghiệm của phương trình: x2bx c 03b c 9
x 3 x 3 b
Suy ra b 6 8b2c 9 3.2 15 Vậy b c 13 Chọn D
2
x 1
ONL
UYEN.VN
Trang 3Câu 25:
x 1 x 1 1 1 lim lim lim
x 1 x 1 x 1 x 1 2
Câu 26:
2
x
Chọn C
2
x 2 x 1
x 3x 2 x 1 1 lim lim lim
2x 4 2 x 2 2 2
Câu 28: 3
xlim x 2x
Chọn A.
2
x 5 x 7
x 12x 35
Câu 30:
x 1
x 2 lim
x 1
Chọn B
Câu 31:
x 1
x 1 lim
x 1
Chọn A
1 8
Chọn A
Câu 33: Ta có
3
x
Chọn D
Câu 34:
x 1
2x 1 lim
x 1
Chọn B
Câu 35:
3 1
x 3 x 1 lim lim 1
2
x 2 1
1 x
. Chọn C
3x 3 3 3 lim lim
1 1 2
4 1 4 1
x 1 x 1 1 1
x x x x
Chọn C
Câu 37: Vì
x 2
lim 3x 4 2
nên
x 2
3x 4 lim
x 2
Chọn C
ONL
UYEN.VN
Trang 4Câu 38:
3
x
Chọn B
Câu 39: Hàm số xác định trên Ta có: 2
f 0 1, lim f x lim x x 1 1
Hàm số đã cho liên tục tại điểm x0 khi và chỉ khi
1 lim f x lim x 2a 1 a
2
Chọn A Câu 40: Hàm số xác định trên Ta có: 2
f 1 0, lim f x lim 2x 2 0
Hàm số đã cho liên tục tại x0 1 khi và chỉ khi 2
2x a lim f x lim 0 a 2
x 1
Chọn B Câu 41: Hàm số xác định trên Ta có: 2 2
lim f x lim x 1 4, lim f x lim x 3 4
Vậy hàm số đã cho gián đoạn tại x 1 khi và chỉ khi f 1 4k2 4k 2 Chọn A.
Chủ đề 5 Đạo hàm
Câu 42: Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm Chọn B
Câu 43: Nếu hàm số yf x có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó còn nếu hàm số liên
tục tại điểm x0 thì nó chưa chắc có đạo hàm tại điểm đó Chọn C.
Câu 44: Ta có: y fx0 xf x0 f 0 f1 1 0 1 Chọn B.
Câu 45: Ta có 6
2
3
x
6 2
3
1
. Chọn B
Câu 46: Ta có 6 1
2 x
Chọn C
Câu 47: Ta có: y 3.(5x) cos 5x 7.(6x) sin 6x 2021 15cos 5x 14 sin 6x 2021
2 3 2
Câu 48: Ta có: dycos 3x 1 dx 3x 1 sin 3x 1 dx
3x 1 3
Câu 49: Ta có 2 2 2 2 2 1 2 1 cos 8x
f x sin 2x cos 2x 2 sin 2x.cos 2x 1 sin 4x 1
2 4
f ' x 2 sin 8x
Chọn D
Câu 50: Với x0, f x cos x x2 1 2 sin x cos x 1 sin 2x f 1
Với x 0 , f x sin 2x 2 cos 2x f 0
4
f f 1
4
Chọn D
ONL
UYEN.VN
Trang 5Câu 51: Ta có yx42x2 1 y4x34x y 4x34x4x x 1 x 1
Ta có bảng xét dấu
Do đó y 0x ; 1 0; 1 Suy ra a 1, b 0,c 1
Vậy 2a 3b c 2 1 3.0 1 3. Chọn A
Câu 52: Ta có yf x x sin x 3 sin x x cos x
Vậy yf x sin x x cos x 2 cos x x sin x Chọn A
Câu 53: Tập xác định D
Ta có y 2 cos 2x và y 4 sin 2x
4y y 4 sin 2x 4 sin 2x 0. Chọn C
Câu 54: Ta có yx 1 2 x 2 3y '2 x 1 x 2 33 x 1 2 x 2 2
2 2 2
x 1 x 2 2 x 2 3 x 1 x 2 x 1 x 2 2x 8x 8 3x 3x 6
2
x 1 x 2 5x 11x 2
x 1 1
y 0 x 1 x 2 5x 11x 2 0 x
5
x 2
Ta có bảng xét dấu
Do đó y ' 0 x 1;1 2
5
Chọn D
Câu 55: Ta có:
2
sinx cosx sinx cosx sinx cosx sinx cosx y
sinx cosx
cos x sinx sinx cosx cos x sinx sinx cosx
y
1 sin 2x
1 sin 2x 1 sin 2x 2 y
1 sin 2x 1 sin 2x
Chọn C
0
+∞
1 0
-1 -∞
y' x
+
+∞
2
1 5 -1
-∞
y' x
ONL
UYEN.VN
Trang 6Câu 56:
2 2
2x 3 4x 2x 2x 3 cos 3x 3x sin 3x 3 sin 3x 3 sin 3x
2 2x 3 2 2x 3 2x 3
Suy ra a2; b 0; c 3 Vậy Pa b c 2 0 3 1. Chọn C.
Câu 57: Ta có: y 2 sin x sin x 2 sin x cos x x 2 sin x cos x 1 sin x cos x
. Chọn A
Câu 58: Ta có f x m x 2
x 1 là nghiệm của bất phương trình f (x) 2 f 1 2m 1 2 m3 Chọn B Câu 59: Ta có: y 3x24x 1 y 6x 4 nên y 0 6x 4 0 x 2
3
Chọn B Câu 60: Đặt h x f x g x Ta có h x f x g x f x g x
Do đó h 2 f 2 g 2 1 45. Chọn A
Câu 61: Ta có 4 4
y 5 3x 2 3x 2 15 3x 2 Chọn B
Câu 62: Ta có:
2
x 3x y
2x 1
Tập xác định: D \ 1
2
2
y
2x 1
Vậy a2, b2, c 3 3a 2b c 5. Chọn B
1 1
y 2 cos 2x 2cos2x cos2x
2 2 cos 2x 2 2 cos 2x
1 sin 4x 2cos2x 2 sin 2x
2 2 cos 2x 2 cos 2x
Chọn D.
Câu 64: Ta có
2 2
Chọn C
Câu 65: Ta có: 2
2
1
cos x
y 1 tan x 2 tan x tan x 2 tan x 1 tan x
2
y 2 tan 1 tan 2.1 1 1 4
4 4 4
. Chọn C
Câu 66: Ta có: v t S t 3t26t 9 a t v t 6t 6
Thời điểm gia tốc triệt tiêu: a t 06t 6 0 t 1 Vậy tại t 1 thì gia tốc triệt tiêu
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm gia tốc triệt tiêu: v 1 3 6 9 12 m/s. Chọn D
ONL
UYEN.VN
Trang 7Câu 67: Ta có 2 2
v t s t 12t 3t 3 t 2 12 12 do đó t2 thì vận tốc đoàn tàu đạt giá trị lớn nhất. Chọn A
Câu 68: Phương trình vận tốc chuyển động của vật là v t S t 3t26t 7
Phương trình gia tốc chuyển động của vật là a t v t 6t 6 Thời điểm vật đạt vận tốc
7 m / s là nghiệm của phương trình 2 t 0 l
3t 6t 7 7 t 2
t 2
Vậy gia tốc của chuyển
động tại thời điểm vật đạt vận tốc 7 m / s là 2
a t 6.2 6 6 m / s Chọn B.
Câu 69: Ta có y 3x23, y ' 2 9 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
A 2 ; 7 là yy 2 x 2 79 x 2 79x 11 Chọn B.
Câu 70: Ta có
2
2
x 1
Do đó hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có
hoành độ bằng 1 là: k y 1 1
2
Chọn D
Câu 71: Giả sử tiếp tuyến có hệ số góc k Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y 1x 2
5
nên ta có: k 1 1 k 5
5
Gọi M x ; y o o là tiếp điểm, khi đó ta có y x 0 5
y4x 1 y x 5x 1 y 2 Phương trình tiếp tuyến cần viết là: y5 x 1 2y5x 3 Chọn B
Chủ đề 8 Quan hệ vuông góc
Câu 72: Theo các tính chất đã học về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng:
Mệnh đề: Nếu a P và ba thì b// P hoặc b P : đúng
Mệnh đề: Nếu a // P và b a thì b P : sai
Mệnh đề: Nếu a // P và b P thì ab: đúng
Nếu a P và b P thì ab: đúng. Chọn B.
Câu 73: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Chọn C.
Câu 74: BA BC BB BA AD DD BD
. Chọn B.
Câu 75: Ta có: I , K lần lượt là tâm hình bình hành ABFE, BCGF suy ra I , K lần lượt là trung điểm của BE , BG IK EGIK EFGH Lại có ABCD EFGH nên BD, GF, IK
đồng phẳng. Chọn B.
Câu 76: Vì M là trung điểm AB nên AM 1AB
2
Ta có:
1 1
D M AM AD AB AA AD AA AB AD
2 2
ONL
UYEN.VN
Trang 8Suy ra:
m 1 1 n 2
p 1
Vậy T mnp 1
2
Chọn D.
Câu 77: Ta có: EG EF 2 a 2 AB.EGEF.EGEF.EG.cos FEGa.a 2.cos 45 a2
. Chọn A Câu 78: Ta có: DD1ABCDDD1ACAC ; DD190. Chọn B.
Câu 79: Ta có: CB AB CB DAB CB AH 1
CB AD
Mặt khác AHBD 2 .Từ (1) và (2) suy ra AHBCDAHDC. Chọn D.
Câu 80: Ta có: SASC nên SACcân tại S có O là trung điểm AC nên
SOAC ABCD 1
Lại có SBSDnên SBD cân tại S có O là trung điểm BD nên SOBDABCD 2
Từ 1 và 2 suy ra SOABCD. Chọn C
Câu 81:
DBC
cân tại D có DE là đường trung tuyến BCDE
ABC
cân tại Acó AE là đường trung tuyến BCAE
BCAD Vậy ABDE là khẳng định sai. Chọn C.
Câu 82:
Cách 1: Gọi M là trung điểm AC , H là hình chiếu của S
trên mặt phẳng ABC
Vì SASBSC nên ta có H là tâm đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC
Dễ thấy SAB SBCABBC ABC cân tại B
Khi đó BM vừa là đường trung tuyến vừa là đường trung
trực cạnh AC
Do vậy H BM suy ra
AC BM
AC SBM SB AC
AC SH
Cách 2: Ta có SB.ACSB SC SA SB.SC SB.SA SB.SC.cos BSC SB.SA.cos ASB
SA SB SC a
SB.SC.cos BSC SB.SA.cos ASB ASB BSC
Do vậy SB.AC 0 SBAC
. Chọn B.
Câu 83:
M
S
B
H
ONL
UYEN.VN
Trang 9Xét đáp án A, ta thấy AA // BB , nếu AABC thì BBBC
do đó đáp án A sai
Xét đáp án B, ta có BC AB BC ABB BC AB
BC BB
Xét đáp án C, dễ thấy AA BC Xét đáp án D, ta có
AB BC
AB CBB C AB BC
AB BB
. Chọn A.
Câu 84:
Theo đề bài ta có: ABC, DBClần lượt cân tại A,D và H là
trung điểm của BC
AH BC
DH BC
BCADH mà AIADHBCAI 1 Lại có: AIDH gt 2 Do DH, BCBCD và DH cắt BC
nên từ 1 và 2 suy ra AIBCD. Chọn A.
Câu 85:
Vì AB // A B AB, B C A B , B C A B C
Tam giác CA B là tam giác cân tại C và A C B C A B 2
Gọi M là trung điểm A B Khi đó CMA B
A B2 B C2 A C2 2 cos A B C
2.A B B C 4
Chọn B.
Câu 86:
Gọi H là trung điểm BC, ta có SHBC
Lại có SBC ABC, SBC ABCBC và SHSBC,
suy ra SHABC, do đó HC là hình chiếu của SC trên
ABC
Như vậy SC, ABC SC, HCSCB60. Chọn C.
Câu 87: Hai mặt phẳng SAB và SAC có giao tuyến là SA và cùng vuông góc với mặt phẳng
đáy, do đó SA vuông góc với mặt phẳng đáy Vậy
hd S, ABCD SA SB AB 4. Chọn D.
Câu 88:
A
B
C
C'
B' A'
H
A
C I
B
C
A
A' C'
B'
H
S
C
ONL
UYEN.VN
Trang 10Vì AD // BC nên IJ, ADIJ, BC
Xét SBC có I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC
IJ
là đường trung bình của SBC 1
IJ a IC JC 2
IJC
là tam giác đều IJC 60 o Vậy IJ, ADIJC60
. Chọn D.
Câu 89: Ta có BC / /AD nên BC, SD AD, SDADS60 ( SAD là tam giác đều). Chọn A Câu 90: Gọi I ADBC ADSBC I
d(A; (SCB)) AI AB
2 d(A; (SCB)) 2d(D; (SCB))
Chọn D.
Câu 91: AC AB AC SAB
AC SB
ACSA Ta có
AC SAC ABC
SA SAC , SA AC
AB ABC , AB AC
SAC , ABC SA , AB SAB
Câu 92:
S.ABCD là hình chóp đều nên ABCD là hình vuông và
SO ABCD
Gọi I là trung điểm CD Suy ra OICD Lại có CDSI suy
ra CDSIOCDIO
SCD , ABCD SI , OI SIO
1 a
OI BC
2 2
1 a 2
OD BD
2 2
2 2
a 14
a IO 2
Chọn A.
Câu 93:
J
I
O
D A
C
S
B
A
B S
I
I O
D A
C S
B
ONL
UYEN.VN
Trang 11Gọi O là giao điểm của AC và BD
Tứ giác ABCD là hình vuông nên suy ra O là tâm của đáy
và BD a 2 OD a 2
2
Mà chóp S.ABCD đều nên ta có SOABCD Do đó
d S; ABCD SO
Xét SOD vuông tại O có: SO2OD2SD2
Hay
2
Vậy d S; ABCD a 2
2
Chọn D.
Câu 94:
Kẻ AH vuông góc A B với tại H
Ta có CBAB,CBAA nên CBABB A
Do đó AHA BC
AB.AA a.2a 2 5a AH
5
AB AA a 4a
Vậy d A; (A BC) AH 2 5a
5
Chọn A.
Câu 95:
Gọi H là trung điểm BC Ta có: SA SB SC
HA HB HC
Suy ra: SHA SHB SHC
SHA SHB SHC 90
SH AH
SH BC
SHABC
Do đó SA; ABC SA; HA SAH
AH cos SAH
SA
a 2
a 3 2
3
Chọn C.
Câu 96: Ta có: A B BB A B BCC B
A B B C
Do đó: A B, BCC B A B, BB A BB Tam giác A BB vuông tại B nên: A B a 1
tan A BB
A BB 30
. Chọn D.
O
D A
C S
B
B
C
A
A'
C' B'
H
H
S
A
ONL
UYEN.VN
Trang 12UYEN.VN