1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ 12 Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1

131 1,5K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ 12 Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Vũ Bình
Trường học University of Science and Technology
Chuyên ngành Vật Lí 12
Thể loại Tài liệu hướng dẫn giải bài tập
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 5,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 ĐƠN VỊ CHUẨN TRONG HỆ SI Systeme InternationalĐơn vị chiều dài: mét m Đơn vị thời gian: giây s Đơn vị khối lượng: kilôgam kg Đơn vị nhiệt độ: kenvin K Đơn vị cường độ dòng điện: ampe A

Trang 1

ÔN TẬP

1 Kiến thức toán cơ bản:

a Đạo hàm của một số hàm cơ bản sử dụng trong Vật Lí:

y = cosx y’ = - sinx

b Các công thức lượng giác cơ bản:

2sin2a = 1 – cos2a - cos = cos( + ) - sina = cos(a +

2

)

2

)

4 sin(

4 sin(

c Giải phương trình lượng giác cơ bản:

k a

k a

d Bất đẳng thức Cô-si: ab 2 a.b ; (a, b 0, dấu “=” khi a = b)

a c P y x

a b S

y x

,

; 1,41  2 ; 1 , 73  3

Trang 2

ĐỔI MỘT SỐ ĐƠN VỊ CƠ BẢN

Trang 3

7 ĐƠN VỊ CHUẨN TRONG HỆ SI (Systeme International)

Đơn vị chiều dài: mét (m)

Đơn vị thời gian: giây (s)

Đơn vị khối lượng: kilôgam (kg)

Đơn vị nhiệt độ: kenvin (K)

Đơn vị cường độ dòng điện: ampe (A)

Đơn vị cường độ sáng: canđêla (Cd)

Đơn vị lượng chất: mol (mol)

Chú ý: các bội và ước về đơn vị chuẩn và sử dụng máy tính Casio.

3 Động học chất điểm:

a Chuyển động thẳng đều: v = const; a = 0

Trang 4

b Chuyển động thẳng biến đổi đều: vo;aconst

v v t

v a

1 2

1

l k kx

Trang 5

 ( là suất điện động của nguồn điện, đơn vị là Vôn (V))

 Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch:

A = UIt

P =  U.I

t

A

Trang 6

Định luật Jun-LenXơ: Q = RI2t = 2 t U.I.t

E I

2 21

sin

sin

v

v n

n n r

n i i n n

a Thế nào là dao động cơ: Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc

biệt, gọi là vị trí cân bằng

b Dao động tuần hoàn: Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là

chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

c Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm

cosin (hay sin) của thời gian

Trang 7

3 Phương trình dao động điều hòa (li độ): x = Acos(t + )

+ x: Li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoặc m

+ A = xmax: Biên độ (luôn có giá trị dương)

+ 2A: Chiều dài quỹ đạo

+ : tần số góc (luôn có giá trị dương)

+ t: pha dđ (đo bằng rad) ( 2    2)

+ : pha ban đầu (tại t = 0, đo bằng rad) (      )

+ Gốc thời gian (t = 0) tại vị trí biên dương:  0

+ Gốc thời gian (t = 0) tại vị trí biên âm: 

+ Gốc thời gian (t = 0) tại vị trí cân bằng theo chiều âm:

+ Quỹ đạo là một đoạn thẳng dài L = 2A

+ Mỗi chu kì vật qua vị trí biên 1 lần, qua các vị trí khác 2 lần (1 lầntheo chiều dương và 1 lần theo chiều âm)

- sina = cos(a +

2

) và sina = cos(a -

2

)

+ Vật ở biên: x = ±A; vmin = 0;

5 Phương trình gia tốc: a = -  2 Acos(t + ) = - 2 x

Trang 8

+ a luôn hướng về vị trí cân bằng;

+ a luôn sớm pha

2

so với v + a và x luôn ngược pha

+ Vật ở VTCB: x = 0; vmax = A; amin = 0

+ Vật ở biên: x = ±A; vmin = 0; amax = 2A

6 Hợp lực tác dụng lên vật (lực hồi phục): F = ma = - m 2x

=-kx

+ Fhpmax = kA = m 2A

 : tại vị trí biên+ Fhpmin = 0: tại vị trí cân bằng

+ Dao động cơ đổi chiều khi lực đạt giá trị cực đại

+ Lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng

-A O A

xmax A x = 0 xmax = A

v = 0 vmax  A v = 0

amax = 2A a = 0 amax = 2A

Fhpmax Fhpmin = 0 Fhpmax = kA = m 2A

7 Công thức độc lập: 2 2 22

v x

+ Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi buông (thả)  A

+ Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi truyền v  x

Trang 10

+ Đường đi trong 1 chu kỳ là 4A; trong 12 chu kỳ là 2A

+ Đường đi trong 1

4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biênhoặc ngược lại (còn các vị trí khác phải tính)

@ Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t <

Trang 11

Nếu bài toán nói thời gian nhỏ nhất đi được quãng đường S thì ta vẫn

dùng các công thức trên để làm với S = Smax; Nếu bài toán nói thời gianlớn nhất đi được quãng đường S thì ta vẫn dùng các công thức trên đểlàm với S = Smin; nếu muốn tìm n thì dùng

, ( 0, )2

t với Smax; Smin tính như trên

d Quãng đường và thời gian trong dđđh.

11 Tính khoảng thời gian: 1 2 ( 1 2 )

Trang 12

12 Vận tốc trong một khoảng thời gian t:

@ Vận tốc không vượt quá giá trị vxAcos(t) Xét trong

CHUYÊN ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DĐĐH

Dđđh được xem là hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đềulên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

Với:

R

v R

A ;  

B1: Vẽ đường tròn (O, R

= A);

B2: t = 0: xem vật đang ở

đâu và bắt đầu chuyển

động theo chiều âm hay

Trang 13

B3: Xác định điểm tới để xác định góc quét  :

T

t T

t

0 0

360 360

Chú ý: Phương pháp tổng quát nhất để tính vận tốc, đường đi, thời

gian, hay vật qua vị trí nào đó trong quá trình dao động Ta cho t = 0 đểxem vật bắt đầu chuyển động từ đâu và đang đi theo chiều nào, sau đódựa vào các vị trí đặc biệt trên để tính

Nhận xét: Chu kì của con lắc lò xo

+ tỉ lệ thuận căn bậc 2 của m; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của k

+ chỉ phụ thuộc vào m và k; không phụ thuộc vào A (sự kích thích

4 Chu kì và sự thay đổi khối lượng: Gắn lò xo k vào vật m1 được chu

kỳ T1, vào vật m2 được T2, vào vật khối lượng m1 + m2 được chu kỳ T3,vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4

Trang 14

lmax

O A

A

-l 0

lcb

lmin

5 Chu kì và sự thay đổi độ cứng: Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l

được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, và chiều dài tương ứng là l 1 ,

2 1

k k

k k k

1 Lực hồi phục: là nguyên nhân làm cho vật dđ, luôn hướng về vị trí

cân bằng và biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ

Fhp = - kx = m 2x

 (Fhpmin = 0; Fhpmax = kA)

2 Lực đàn hồi: xuất hiện khi lò xo bị biến dạng và đưa vật về vị trí lò

Dấu “+” nếu chiều dương cùng chiều dãn của lò xo

+ Fđhmax = k(l0+A) : Biên dưới: ở vị trí thấp nhất

Trang 15

+ Fđhmax = k(A - l0): Biên trên: ở vị trí cao nhất.

0

; 0

Chú ý:

+ Biên trên: l0 AF đhmin  0  xA

+ Fđh = 0: tại vị trí lò xo không bị biến dạng

3 Chiều dài lò xo:

+ Chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng:

2

min max 0 0

l l l l

l cb     

2 0

+ Chiều dài cực đại (ở vị trí thấp nhất): lmax = lcb + A

+ Chiều dài cực tiểu (ở vị trí cao nhất): lmin = lcb – A

4 Tính thời gian lò xo giãn hay nén trong một chu kì: Trong một chu

@ Thời gian lò xo giãn: Δtgiãn = T – tnén

b Khi A < l 0 (Với Ox hướng xuống): Thời gian lò xo giãn trong

một chu kì là t = T; Thời gian lò xo nén bằng không

Có thể dùng phương pháp phân tích: xem vật bắt đầu chuyền động từđâu rồi dựa vào các vị trí đặt biệt để tính

Trang 16

Dạng 3: Năng lượng trong dđđh:

1 Lò xo nằm ngang:

2

1 2

1 2

amax = 2A a = 0 amax = 2A

W = Wtmax W = Wđmax W = Wtmax

Nhận xét:

+ Cơ năng được bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ

+ Vị trí thế năng cực đại thì động năng cực tiểu và ngược lại

+ Thời gian để động năng bằng thế năng là:

Trang 17

+ Dđđh có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T Thì động năng và thếnăng biến thiên với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ

2

1

l A k

W

W n

A x

t đ

Trang 18

Dạng 4: Viết phương trình dđđh: Các bước lập phương trình dđdđ:

* B1: Chọn: + Gốc tọa độ: + Chiều dương: + Gốc thời gian:

(Thường bài toán đã chọn)

) cos(

t A

g m

k T

Trang 19

+ A = xmax: vật ở VT biên (kéo vật khỏi VTCB 1 đoạn rồi buông x = A).

với

2

min max l l

+ Vật cđ theo chiều dương thì v > 0 sin   0

+ Vật cđ theo chiều âm thì v < 0 sin   0

+ Tại vị trí biên v = 0

Trang 20

+ Gốc thời gian tại vị trí biên dương:   0

+ Gốc thời gian tại vị trí biên âm:  

+ Gốc thời gian tại vị trí cân bằng theo chiều âm:

(chú ý: chữ i là ENG trong máy tính)

+ Ấn: SHIFT 2 3 = Máy tính hiện A

Trang 21

1 Công thức tính biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp

) cos(

A A 2 A

2 2 1 1

cos A cos A

sin A sin A tan

B3: ấn SHIFT 2 3 = Máy sẽ hiện A

4 Khoảng cách giữa hai dao động

x = x1 – x2 = A’cos(t + ’) Với xmax = A’

5 Điều kiện A 1 để A 2max : A2max =

Chú ý: Nếu cho A2 thì từ 2 công thức trên ta tìm được A = Amin

Amin = A2sin(2 - 1) = A1tan(2 - 1)

* Hãy nhớ bộ 3 số: (3, 4, 5); (6, 8, 10)

6 Chú ý: Đưa về dạng hàm cos trước khi tổng hợp.

Trang 22

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP NÂNG CAO Dạng 1: Đk để vật m 1 và m 2 chồng lên nhau và cđ cùng gia tốc.

1 Tìm biên độ để m 2 không trượt trên vật m 1 (lò xo nằm ngang):

2

m m

- -“Đường đi khó không khổ vì ngăn sông cách núi

Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông ”

Dạng 2: Dđ của vật sau khi rời khỏi giá đỡ cđ.

- -1 Nếu giá đỡ bắt đầu cđ từ vị trí lò xo không bị biến dạng thì quãng đường từ lúc bắt đầu cđ đến lúc giá đỡ rời khỏi vật: S = l

2 Nếu giá đỡ bắt đầu cđ từ vị trí lò xo đã dãn một đoạn b thì:

S = l- b Với

k

a g m

l  (  )

 : độ biến dạng khi giá đỡ rời khỏi vật

3 Li độ tại vị trí giá đỡ rời khỏi vật: x = S - l0 Với

Trang 23

- -1 Độ biến dạng:

k

g D Sh m

- -1 Trong thang máy đi lên:

k

a g m

Dạng 5: Con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so với mặt phẳng ngang:

- -

sin 2

0

g

l T

- -Dạng 1: Đại cương về con lắc đơn

Mô tả: Con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào sợi dây không giãn, vật

nặng kích thước không đáng kể so với chiều dài sợi dây, sợi dây khốilượng không đáng kể so với khối lượng của vật nặng

Trang 24

1 Chu kì, tần số và tần số góc:T 2

g

  ;   g

; f 1 g2

 

Nhận xét: Chu kì của con lắc đơn

+ tỉ lệ thuận căn bậc 2 của l; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của g

+ chỉ phụ thuộc vào l và g; không phụ thuộc biên độ A và m.

+ ứng dụng đo gia tốc rơi tự do (gia tốc trọng trường g)

2 Phương trình dđ: Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực

Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

+ Đkiện dđ điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1 rad hay S0 << l

+ Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng

+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng

5 Chu kì và sự thay đổi chiều dài: Tại cùng một nơi con lắc đơn

chiều dài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l 2 có chu kỳ T2, con lắc

đơn chiều dài l 1 + l 2 có chu kỳ T3, con lắc đơn chiều dài l 1 - l 2 (l 1 >l 2) cóchu kỳ T4 Ta có: 2 2 2

Trang 25

6 Tỉ số số dao động, chu kì tần số và chiều dài: Trong cùng thời gian

con lắc có chiều dài l1 thực hiện được n1 dao động, con lắc l2 thực hiện

được n2 dao động Ta có: n1T1 = n2T2 hay

2

1 1

2 1

2 2

1

f

f l

l T

T n

1 Phương trình dđ: (Viết phương trình dđ giống con lắc lò xo)

s = S0cos( t + ) v = - S0sin( t + ) a=-2S0cos(t + )

α = α0cos(t + ) v = - α0sin(t + ) a=- 2 α0cos( t + )

0 2 2

2

2

1 2

1 2

m W

Chú ý: + vmax và T max khi = 0 + vmin và T min khi = 0

Trang 26

+ Độ cao cực đại của vật đạt được so với VTCB:

2 ax

ax 2

m m

v h

' '

2

g g T

T g

l T

g l T

a TH1: Điện tích q > 0 cường độ điện trường E hướng thẳng đứng

xuống dưới tương đương với điện tích q < 0 cường độ điện trường E

hướng thẳng đứng lên trên

m

E q g

g'  

Trang 27

b TH2: điện tích q > 0 cường độ điện trường E hướng thẳng đứng lên

trên tương đương với điện tích q < 0 cường độ điện trường E hướngthẳng đứng xuống dưới

m

E q g

g'  

c TH3: điện tích q(có thể âm hoặc dương) đặt trong điện trường song

2 2

m

qE g

 cos

cos

)cos1(

2 max

@ Chú ý: Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện

trường nó dao động điều hòa với chu kỳ T Khi có điện trường hướngthẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1 Khi

có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa củacon lắc là T2 Chu kỳ T dao động điều hòa của con lắc khi không cóđiện trường liên hệ với T1 và T2 là: 1 2

2 2

1 2

2

T T T

Trang 28

Dạng 4: Chu kì thay đổi theo nhiệt độ, độ cao, độ sâu và gia tốc trọng trường:

- -1 Thay đổi nhiệt độ (chiều dài l thay đổi, g không đổi):

) ( 2 1

1 2 1

2

1 1 2 1

2

t t l

l l

T t t T

T T

2 Thay đổi theo độ cao trên Trái Đất khi nhiệt độ không đổi (g

1 1

2 2

2

1 1

2

2

g g T

T g

l T

g l T

R

h T

T

+ Dấu ‘’+’’ đưa lên cao, dấu ‘’-‘’ đưa xuống so mực nước biển

+ Dấu ‘’-’’ đưa lên cao, dấu ‘’+‘’ đưa xuống so mặt đất

2 2 2

1 2

M g

2

T

T t t

Trang 29

3 Thời gian chạy sai mỗi ngày:

1

60 60 24

T

T

+ Nếu T > 0: con lắc chạy chậm; Nếu T < 0: con lắc chạy nhanh

+ Con lắc dđ đúng trở lại T ’ = T thay đổi t o hoặc h

0

4 Phần trăm tăng giảm của chu kỳ theo l và g

2

1 (%)

1 (%) 2

1 (%)

g

g l

'

2

g g T

T g

b Thang máy đi lên CDĐ hoặc đi xuống NDĐ: g’ = g – a

Gv soạn: ThS Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189 29

Trang 30

a g

l T

ma P

Dạng 6: Con lắc đặt trong xe chuyển động

1 Xe chuyển động theo phương ngang

v

g a mg

ma P

F g a

g

2 tan

'

2 2

2 2

@ Lực căng:

 sin

a

g g

: sin cos '

cos sin

ag g

a

l T

a g

Trang 31

@ xuống dốc: ag(sin    cos  )

@ lên dốc: a g(sin    cos  )

- -“Đường đi khó không phải vì ngăn sông cách núi

Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông”

- -Dạng 7: Dđ của con lắc đơn có ma sát

1 Để duy trì dđ cần động cơ nhỏ có công suất:

nT

E E t

E

0 0

2

1

; 2

4

0 0

0

mg l

A F mgl

lF

C C

Dạng 8: Con lắc bị vướng đinh hoặc va chạm với vật cản

Trang 32

1 0 0

2 2

1 1

2

2

l l g

l T

g

l T

- -lên chính mình - - Dạng 9: Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng

Để xác định chu kỳ T của một con lắc lò xo (con lắc đơn) người ta sosánh với chu kỳ T0 (đã biết) của một con lắc khác (T  T0)

Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị tríxác định theo cùng một chiều

Thời gian giữa hai lần trùng phùng 0

Nếu T < T0   = nT = (n+1)T0 với n  N*

Trang 33

- -CHUYÊN ĐỀ 2: VẬN DỤNG CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN GIẢI CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CON LẮC LÒ XO VÀ

CON LẮC ĐƠN

I CON LẮC LÒ XO:

1 Nếu va chạm đàn hồi thì áp dụng định luật bảo toàn động lượng

và định luật bảo toàn cơ năng để tìm vận tốc sau va chạm:

2 2

' 1 1 2 2 1

1 1 1 2

v m

M m

M v

v m M V

MV mv mv

MV mv mv

2 Nếu sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng cđ với cùng vận tốc thì áp dụng định luật bảo toàn động lượng.

1

1

v m M V V M m mv

II CON LẮC ĐƠN:

1 Phương trình dđ: (Viết phương trình dđ giống con lắc lò xo)

s = S0cos( t + ) v = - S0sin( t + ) a=-2S0cos(t + )

α = α0cos(t + ) v = - α0sin(t + ) a=- 2 α0cos( t + )

Trang 34

+ Gia tốc tiếp tuyến: att = gsin

0 2 2

2

2

1 2

1 2

m W

Chú ý: + vmax và T max khi = 0 + vmin và T min khi = 0

+ Độ cao cực đại của vật đạt được so với VTCB:

2 ax

ax 2

m m

v h

Trang 35

Thì:

 

0 0

Trang 36

2 Dao động duy trì: Để dđ của một hệ không bị tắt dần, cần bổ sung

năng lượng cho nó một cách đều đặn trong từng chu kì để bù vào phầnnăng lượng mất đi do ma sát Dđ của hệ khi đó được gọi là dđ duy trì

- Đặc điểm:

+ Biên độ không đổi

+ Tần số dao động bằng tần số riêng (fo) của hệ

3 Dao động cưỡng bức: Là dao động của hệ dưới tác dụng của ngoại

lực cưỡng bức tuần hoàn

- Đặc điểm:

+ Biên độ không đổi, tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộcvào tần số ngoại lực

+ Tần số dao động bằng tần số của lực cưỡng bức (f)

4 Hiện tượng cộng hưởng: Khi f = fo thì biên độ dao động cưỡng bứcđạt giá trị cực đại  Hiện tượng cộng hưởng

+ Điều kiện cộng hưởng: f = f0 hay  = 0 hay T = T0

+ Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng: Cộng hưởng

không chỉ có hại mà còn có lợi

Trang 37

-Tòa nhà, cầu, máy, khung xe, là những hệ dao động có tần số riêng.Không để cho chúng chịu tác dụng của các lực cưởng bức, có tần sốbằng tần số riêng để tránh cộng hưởng, dao động mạnh làm gãy, đổ.

- Hộp đàn của đàn ghi ta, là những hộp cộng hưởng làm cho tiếngđàn nghe to, rỏ

Chú ý:

+ Dđ tắt dần là dđ có biên độ giãm dần theo thời gian

+ Dđ cưỡng bức chịu tác dụng của ngoại lực lực biến thiên tuần hoàn.+ Dđ duy trì giữ biên độ không đổi mà không làm chu kì thay đổi

Dao động tự do,

Dao động cưỡng bức Cộng hưởng

Do tác dụng củangoại lực tuần hoàn

Phụ thuộc biên độcủa ngoại lực và hiệu

số (f cbf0)Chu kì

Bằng với chu kì ( hoặctần số) của ngoại lựctác dụng lên hệ

Sẽ xãy ra HT cộnghưởng (biên độ A đạtmax) khi tần số

Chế tạo khung xe, bệmáy phải có tần sốkhác xa tần số của

Trang 38

5 Các đại lượng trong dao động tắt dần:

* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là: S 2kA2 22A2

* Vận tốc cực đại của vật đạt được khi thả nhẹ cho vật dao động từ vị trí

k

g m m

CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG SÓNG CƠ.

1 Khái niệm về sóng cơ, sóng ngang, sóng dọc?

a Sóng cơ: là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường

Đặc điểm:

- Sóng cơ không truyền được trong chân không.

- Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng.

- Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, tốc độ không đổi

Trang 39

b Sóng dọc: là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền

sóng Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn

Ví dụ: Sóng âm trong không khí

c Sóng ngang: là sóng cơ có phương dđ vuông góc với phương truyền

sóng Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng.

Ví dụ: Sóng trên mặt nước

2 Các đặc trưng của sóng cơ:

a Chu kì (tần số sóng): là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền

từ môi trường này sang môi trường khác

b Biên độ sóng: là biên độ dđộng của một phần tử có sóng truyền qua.

c Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường;

phụ thuộc bản chất môi trường (v Rv Lv K) và nhiệt độ (nhiệt độ của

môi trường tăng thì tốc độ lan truyền càng nhanh)

d Bước sóng (m):  vT  v f : Với v(m/s); T(s); f(Hz)  ( m) C1: là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền

sóng dao động cùng pha với nhau

C2: là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì

Chú ý: Trên vòng tròn lượng giác:  S t T  2R

e Năng lượng sóng: Qtrình truyền sóng là quá trình truyền năng

lượng

3 Chú ý:

+ Số chu kì bằng số gợn sóng trừ 1

+ Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 

+ Quãng đường truyền sóng: S = v.t

+ Khoảng cách giữa n ngọn sóng là (n – 1)

Trang 40

M cố định Khi M tự do

- Khoảng cỏch giữa hai điểm dao động cựng pha:d k  (k = 1, 2, 3…)

- Khoảng cỏch giữa hai điểm dao động ngược pha:d ( 1

+ Nếu nguồn kớch thớch bằng dũng điện cú tần số f thỡ súng dđ với 2f.

+ Hai điểm gần nhau nhất cựng pha cỏch nhau 1 bước súng

+ Hai điểm gần nhau nhất ngược pha cỏch nhau nửa bước súng

+ Hai điểm gần nhau nhất vuụng pha cỏch nhau một phần tư bước súng

CHỦ ĐỀ 2: DAO THOA SểNG

2 d

u  a cos( t      )

N N

2 d

u  a cos( t      )

Ngày đăng: 14/03/2014, 09:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỦ CÁI HILAP - PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ 12 Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
BẢNG CHỦ CÁI HILAP (Trang 2)
9. Đồ thị của dđđh: - PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ 12 Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
9. Đồ thị của dđđh: (Trang 9)
3. Sơ đồ khối một máy thu thanh: Anten, mạch khuếch đại dao động - PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ 12 Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
3. Sơ đồ khối một máy thu thanh: Anten, mạch khuếch đại dao động (Trang 88)
4. Bảng quy luật phân rã - PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VẬT LÍ 12 Năm Học 2013 – 2014 – Tập 1
4. Bảng quy luật phân rã (Trang 122)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w