1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

145 2,4K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Vũ Bình
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lí 12
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quãng đường vật đi được trong Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toànphần.. Nếu cắt bỏ bớt

Trang 1

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 1: Một vật thực hiện được 50 dao động trong 4 giây Chu kỳ là

Câu 4: Một vật dđđh phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không

tới điểm tiếp theo cũng như vậy Chu kì của dao động là

Câu 6: Một vật dđ điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s.

Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2cm rồi truyền cho vật vậntốc 20cm/s theo phương dao động Biên độ dao động của vật là

A 2 (1 )

2

m0 1 2cm B 2 cm C 4 cm D 2 cm Câu 7: Một vật dđđh tần số góc 10 rad/s Tại thời điểm t, vận tốc và gia

tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dđ là

A 4 cm B 16cm C 4 3 cm D 10 3 cm.

Câu 8: Một vật dđđh theo phương ngang với biên độ 2 cm và với chu

kì 0,2s Độ lớn của gia tốc của vật khi vật có vận tốc 10 10 cm/s là

A 10 m/s2 B 2m/s2 C 8 m/s2 D 7 m/s2

Câu 9: Chất điểm dao động: x = 4cos(5t +

2

) cm Quãng đường màchất điểm đi được sau thời gian t = 2,15s kể từ lúc t = 0 là

A 55,17 cm B 85,17 cm C 65,17 cm D 75,17 cm

Trang 2

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 0,2s, biên độ A =

4 cm Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ

cm Quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 1

4chu kỳ là

A 8,03 cm B 16,79 cm C 7,03 cm D 5,03 cm

Câu 12: Một vật dđđh với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng

đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s):

A 4 3cm B 3 3cm C 3cm D 2 3cm

Câu 13: Chọn kết luận đúng khi nói về dđđh cuả con lắc lò xo:

A Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian B Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

C Quỹ đạo là một đoạn thẳng D Quỹ đạo là một đường hình

B Gia tốc sớm pha  so với li độ

C Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau

Câu 16: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốccủa vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2

= 50cm/s Tần số của dao động điều hòa là

A 10

 (Hz) B 5

 (Hz) C (Hz) D 10(Hz)

Trang 3

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 17: Phương trình x = Acos2(t +

B Vật dao động với biên độ A

C Vật dao động với biên độ 2A D Vật dao động với pha ban đầu

Câu 19: Phương trình: x = asint + acost Biên độ dao động là

1

ω2x2

C v1 = v2

max 2

Trang 4

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Câu 24: Một chất điểm M chuyển động với tốc độ 0,75 m/s trên đường

tròn có đường kính bằng 0,5m Hình chiếu M’ của điểm M lên đườngkính của đường tròn dao động điều hoà Tại t = 0s, M’ đi qua vị trí cânbằng theo chiều âm Khi t = 8s hình chiếu M’ qua li độ:

A - 10,17 cm theo chiều dương B - 10,17 cm theo chiều âm

C 22,64 cm theo chiều dương D 22,64 cm theo chiều âm

Câu 25: Chất điểm dđđh Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm

và v1 = -60 3cm/s tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3 2cm và v2 = 60 2

cm/s Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng

A 6cm; 20rad/s B 6cm; 12rad/s

C 12cm; 20rad/s D 12cm; 10rad/s

Câu 26: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai

thời điểm liên tiếp là t1 = 2,2 (s) và t2 = 2,9(s) Tính từ thời điểm ban đầu(to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng

A 6 lần B 5 lần C 4 lần D 3 lần

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại

hai thời điểm liên tiếp t1  1,75st2  2,5s, tốc độ trung bình trongkhoảng thời gian đó là 16cm s/ Toạ độ chất điểm tại thời điểm t 0 là

Câu 28: Một vật dao động điều hòa với phương trình

) 2

cos(

x    Tại thời điểm pha của dao động bằng 1 6 lần

độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng

A 6  cm/s. B 12 3  cm/s. C 6 3  cm/s. D.

.

/

Câu 29: Một chất điểm dđ điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm Biết

trong một chu kì, khoảng thời gian để chất điểm có vận tốc không vượtquá 20 3 cm/s là 2

Trang 5

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 31: Vật dđđh trên đoạn MN dài 20cm với tần số góc  rad/s Biết 0

là VTCB và P và Q là trung điểm của đoạn OM và ON Tính vận tốctrung bình trên đoạn PQ

A 60cm/s B 30cm/s C 15cm/s D 20cm/s

Câu 32: Phương trình x = 5cos25t(cm) Vận tốc cực đại của vật bằng

A 5cm/s B 10cm/s C 125cm/s D 50cm/s

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 8 cm.

Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để chất điểm có vận tốc khôngnhỏ hơn 40 3 cm/s là T3 Xác định chu kì dao động của chất điểm

Câu 34: Li độ có phương trình: x  12 sint 16 sin3t Nếu vật daođộng điều hòa thì gia tốc có độ lớn cực đại là:

A 122 B 242 C 362 D 482

Câu 35: Một vật dao động điều hòa có biên độ 5cm Khi vật có tốc độ

10cm/s thì độ lớn gia tốc là 40 3cm/s2 Chu kì dao động là:

Câu 36: Vật dđđh với với chu kì 1,2giây Trong thời gian 0,2s quãng

đường lớn nhất mà vật có thể đạt được là 4cm Biên độ dao động là

A 2 2cm B 2 3cm C 4cm D 8cm

Câu 37: Một vật dao động điều hòa với phương trình

cm t

3 5

,

0

cos(

vật đi qua vị trí x = - 2 3 cm theo chiều dương của trục tọa độ?

Trang 6

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 39: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc

Câu 40: Vật dđđh trong 1 chu kỳ T của dđ thì thời gian độ lớn vận tốc

tức thời không nhỏ hơn

4

 lần tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là

Câu 41: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng, dọc theo

trục x’Ox có li độ thỏa mãn phương trình x =

Câu 42: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau

cùng vị trí cân bằng Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 =

A1cost (cm) và x2 = A2cos(t -

2

) (cm) Biết 32 2

Trang 7

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 44: Một dao động điều hòa với tần số góc  20rad/s, dao độngđiều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trícân bằng Quãng đường vật đi được trong

Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài

20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động toànphần Tính biên độ và tần số dao động

A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz C.10cm; 2Hz D.20cm; 3Hz

Câu 46: Trong dao động điều hoà, vận tốc biếu đổi điều hòa

A cùng pha so với li độ B ngược pha so với li độ

Câu 47: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà

A cùng pha so với vận tốc B ngược pha so với vận tốc

A Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương

B Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

C Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

D Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

Câu 49: Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), phát biểu nào sau

C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cânbằng

Trang 8

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 - -

Ngày mai đang bắt đầu từ ngày hôm nay!

CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO

Dạng 1: Đại cương về con lắc lò xo

Câu 1: Một vật treo vào lò xo thì nó dãn ra 4cm Cho g = 10m/s2 = 2

 Chu kì dao động của vật là:

Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Quả cầu có khối lượng 100g.

Khi cân bằng, lò xo dãn ra một đoạn bằng 4cm Cho con lắc dao độngtheo phương thẳng đứng Lấy g = 2 m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động

điều hòa Khi khối lượng của vật là m = m1 thì chu kỳ dao động là T1 =0,6s Khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 0,8s.Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kỳ dao động là

A T = 0,7s B T = 1,4s C T = 1s D T = 0,48s

Câu 5: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao

động với chu kỳ 0,4s Nếu thay vật nặng m bằng vật nặng có khối lượngm’ gấp đôi m Thì chu kỳ dao động của con lắc bằng

Câu 7: Một con lắc lò xo dđ điều hoà theo phương ngang có khối lượng

m = 1kg, độ cứng k = 100N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng mộtkhoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động.Biên độ dao động của vật là

A 2 (1 )

2

m0 1 2cm B 2 cm C 4 cm D 2 cm

Trang 9

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có

khối lượng 0,2kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốccủa viên bi lần lượt là 20cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động là

A 4 cm B 16cm C 4 3 cm D 10 3 cm.

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm: vật m và lò xo có độ cứng k = 20N/m dao

động với chu kì 2s Tính khối lượng m của vật dao động 2 10

A 2kg B 0,2kg C 0,05kg D 0,5kg

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng

k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m

đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần Câu 11: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động.

Trong cùng một khoảng thời gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 daođộng, quả cầu m2 thực hiện được 14 dao động Kết luận nào đúng?

A m2 = 2 m1 B m2 = 4 m1 C m2 = 0,25 m1 D m2 = 0,5 m1

Câu 12: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với biên độ 2 cm.

Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khivật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A 4 m/s2 B 10 m/s2 C 2 m/s2 D 5 m/s2

Câu 13: Một con lắc lò xo, quả nặng 200 g dao động điều hòa với chu kì

0,8 s Để chu kì của con lắc là 1 s thì cần

A gắn thêm một quả nặng 112,5 g.

B gắn thêm một quả nặng có khối lượng 50g

C Thay bằng một quả nặng có khối lượng 160g.

D Thay bằng một quả nặng có khối lượng 128g

Câu 14: Một vật nhỏ, khối lượng m = 100g, được treo vào một lò xo nhẹ

có độ cứng k = 40N/m Ban đầu giữ vật ở vị trí sao cho lò xo giãn mộtđoạn 5cm rồi thả nhẹ nhàng Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trongkhoảng thời gian t s

Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật 360g nối với lò xo có độ cứng 100N/

m, dao động điều hòa với biên độ 4cm Trong thời gian 0,49 s kể từthời điểm qua vị trí cân bằng, quãng đường mà vật đi được là

Trang 10

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Câu 16: Một con lắc gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối

lượng m dao động điều hòa Nếu cắt bỏ bớt chiều dài của lò xo đi sao cho

độ dài còn lại nối với vật chỉ bằng một phần tư chiều dài ban đầu, rồi lạikích thích để nó dao động điều hòa, thì trong khoảng thời gian tsố daođộng toàn phần nó thực hiện được bằng 120 Hỏi nối lò xo không bị cắtngắn thì trong khoảng thời gian t đó vật sẽ thực hiện được bao nhiêudao động?

Câu 17: Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2.Khi mắc vật m vào một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1 10cos(4πt + 0,6s.Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật m dao động với chu kì T2  10cos(4πt + 0,8s.Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao độngcủa m là

A 0,48s B 0,7s C 1,00s D 1,4s

Câu 18: Một vật khối lượng m được gắn lần lượt vào hai lò xo có độ

cứng k1, k2 thì chu kì lần lượt là T1, T2 Biết T2 = 2T1 và k1 + k2 = 5N/m.Giá trị của k1 và k2 là

Câu 21: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng

k dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m

đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

Trang 11

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Câu 22 Một vật nặng khi treo vào một lò xo có độ cứng k1 thì nó dao

động với tần số f 1 , khi treo vào lò xo có độ cứng k 2 thì nó dao động với

tần số f 2 Dùng hai lò xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật nặngvào thì vật sẽ dao động với tần số bao nhiêu?

1 f

f  C .

2 1

2 1

f f

f f

2 1

2 1

f f

Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh với tần số góc 10rad/s.

Lấy g = 10m/s2 Tìm độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng

A 5 cm B.6 cm C.8 cm D.10 cm

Câu 25: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m Nếu tăng khối

lượng của vật thành 2.m thì tần số dđ của vật là

Câu 26: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật

lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần

C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần

Câu 27: Một vật có khối lượng m = 200g gắn vào lò xo có độ cứng k =

20N/m dao động trên quỹ đạo dài 10cm Li độ của vật khi có vận tốc0,3m/s là

A 1cm B 3cm C 2cm D 4cm

Câu 28: Khi gắn quả cầu khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao động vớichu kì T1 = 1,5 s Khi gắn quả cầu khối lượng m2 vào lò xo trên thì hệ daođộng với chu kì T2 = 0,8 s Nếu gắn đồng thời cả hai quả cầu vào lò xo thì

hệ dao động với chu kì T bằng

Câu 29: Một con lắc lò xo độ cứng k Nếu mang vật khối lượng m1 thì cóchu kỳ là 3s Nếu mang vật khối lượng m2 thì có chu kỳ là 4s Nếu mangđồng thời 2 khối m1 và m2 thì có chu kỳ là

Trang 12

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

 Giá trị cực đại của lực đàn hồi là

A.Fmax  525N B.Fmax  5 , 12N C.Fmax  256N D.Fmax  2 , 56N

Câu 2: Một con lắc lò xo có vật m = 100g, dđđh với phương trình x =

4cos(10t + ) cm Độ lớn cực đại của lực kéo về là:

A.0,04N B.0,4N C.4N D.40N

Câu 3: Vật nặng 100g dđđh trên quỹ đạo dài 2cm Vật thực hiện 5 dao

động trong 10s Lấy g = 10m/s2 Lực hồi phục cực đại là:

A.10 2N B.10 3N C.10 4N D.10 5N

Câu 4: Vật m = 1kg dđđh theo phương trình x = 10cos(  t -

2

) cm Coi

2

 = 10 Độ lớn lực kéo về ở thời điểm t = 0,5s bằng:

A.2N B.1N C.0,5N D.0

Câu 5: Lò xo treo thẳng đứng có k = 20N/m, khối lượng m Từ vị trí cân

bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi thả nhẹ Giá trị cực đại của lực kéo

về là

A.Fhp= 1N B Fhp= 3N C Fhp= 2N D Fhp= 4N

Câu 6: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa: x = 2cos20t

(cm) Chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dàinhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

A 28,5cm và 33cm B 31cm và 36cm.

C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm.

Câu 7: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động

với biên độ 10 cm và tần số 1 Hz Lấy g = 10 m/s2, tỉ số giữa lực đàn hồicực tiểu và lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động là

Trang 13

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng có khối lượng

100g Kích thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng thì thấycon lắc dao động điều hòa với tần số 2,5Hz và trong quá trình vật dao

động, chiều dài của lò xo thay đổi từ l1 = 20 cm đến l2 = 24 cm Lấy 2 =

10 và g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại, cực tiểu của lò xo trong quá trìnhdao động lần lượt là

A 2N; 1N B 2,5N; 1,5N C 3N; 2N D 1,5N; 0,5N

Câu 9: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối

lượng m = 200g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A

= 5cm, lấy g = 10m/s2 Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là

Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có tần số dao động riêng là 0,5Hz;

khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm Cho vật dao động điều hòa trên đoạnquỹ đạo 8cm Thời gian lò xo bị nén trong 3 chu kì là

Câu 11: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g =

2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyềncho vật vận tốc đầu 10 3cm s/ hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xonén và giãn trong một chu kỳ là

Câu 12: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng

kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phươngthẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện

50 dao động mất 20s Cho g  10cos(4πt + π2  10cos(4πt +10m/s10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồicực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

Câu 13: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g  10cos(4πt + π2  10cos(4πt +10m/

s2 Biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tựnhiên của lò xo 20cm Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quátrình dao động là:

A 24cm và 25cm B 26cm và 30cm

C 22cm và 28cm D 23cm và 25cm

Trang 14

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 14: Con lắc lò treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể.

Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phươngthẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả cho dao động Hòn bi thực hiện 50 daođộng mất 20s Lấy g = 2

 10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại vàlực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là

- -“Kẻ bi quan nhìn thấy khó khăn trong từng cơ hội

Người lạc quan lại thấy từng cơ hội trong mỗi khó khăn” N Mailer

- -Dạng 3: Năng lượng trong dđđh

Câu 1: Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm Ở

li độ x = 2 cm, động năng của nó là

A 0,65 J B 0,001 J C 0,06 J D 0,05 J

Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Li độ của vật khi

động năng bằng 2 lần thế năng của lò xo là

Câu 4: Một con lắc lò xo dđđh với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần

liền động năng của vật bằng thế năng lò xo là

Câu 5: Một con lắc lò xo dđđh với biên độ 18cm Tại vị trí có li độ x =

6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là:

Trang 15

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 7: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg, dao động điều

hoà trên phương ngang Khi vật có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng

3 động năng Năng lượng dao động của vật là:

A 30,0mJ B 1,25mJ C 5,00mJ D 20,0mJ.

Câu 8: Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động theo phương ngang, mốc thế

năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng nửa độ lớn giatốc cực đại thì tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là

phương trình: x = Acost Cứ sau khoảng thời gian 0,05 s thì động năng

và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 = 10 Độ cứng của lò xo là

Câu 10: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với tần số góc 10

rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng của vật bằng nhau thì vận tốccủa vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

A 5 cm B 2 2 cm C 6 2cm D 4 cm

Câu 11: Phương trình: x = 10cos(4t -

3

) cm Xác định vị trí và vận tốccủa vật khi động năng bằng 3 lần thế năng

A 5cm; 108,8cm/s B 4cm; 108,8cm/s

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc  = 10 rad/s

và biên độ A = 6 cm Xác định vị trí và tính độ lớn của vận tốc khi thếnăng bằng 2 lần động năng

Câu 15: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:

A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

Trang 16

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

B Giảm 9

4lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.

C Giảm 25

9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ giảm 3 lần.

D Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần

Câu 16: Con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với năng lượng 20mJ và

lực đàn hồi cực đại là 2N I là điểm cố định của lò xo Khoảng thời gianngắn nhất từ khi điểm I chịu tác dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụngcủa lực nén có cùng độ lớn 1N là 0,1s Quãng đường ngắn nhất mà vật điđược trong 0,2s là:

A 2cm B 2  3cm C 2 3cm D 1cm

Câu 17: Con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g, chiều dài tự

nhiên 20cm treo thẳng đứng Khi vật cân bằng lò xo có chiều dài 22,5cm.Kích thích để con lắc dao động theo phương thẳng đứng Cho g  10cos(4πt +10m/

s2 Thế năng của vật khi lò xo có chiều dài 24,5cm là

A 0,04J B 0,02J C 0,008J D 0,8J

Câu 18: Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều

hòa theo hàm cosin Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng củadao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20

3 cm/s và - 400 cm/s2 Biên độ dao động của vật là

A.1cm B.2cm C.3cm D 4cm

Câu 19 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Tốc độ trung

bình của chất điểm tương ứng với khoảng thời gian thế năng không vượtquá ba lần động năng trong một nửa chu kỳ là 300 3cm/s Tốc độ cựcđại của dao động là

A 400 cm/s B 200 cm/s C 2π m/s D 4π m/s.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với cơ năng toàn phần là 5J Động năng

của vật tại điểm cách vị trí cân bằng một khoảng bằng 3/5 biên độ có giá trịsai khác so với thế năng là:

A lớn hơn thế năng 1,8J; B nhỏ hơn thế năng 1,8J.

C nhỏ hơn thế năng 1,4J; D lớn hơn thế năng 1,4J; Câu 21: Một con lắc lò xo có m dao động với biên độ A và tần số f Ở vị

Trang 17

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

B gia tốc có độ lớn bằng A f2

C thế năng của vật bằng m2f 2A2

D động năng của vật bằng 1,5m2f2A2

Câu 22: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động

điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 23: Một vật g gắn vào một lò xo có độ cứng 100N/m,dao dông điều

hoà với biên độ 5cm Khi vật cách vị trí cân bằng 3cm thì nó có độngnăng là

A.0,125J B 0,09J C 0,08J D 0,075J.

Câu 24: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là W0

Li độ x khi động năng bằng 3 lần thế năng là

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu

lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằngmột đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng của con lắc là

A 320 J B 6,4.10-2J C 3,2 10-2J D 3,2J

Câu 27: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực

đại bằng 30 (m/s2) Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năngđang tăng Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s2):

A 0,10s; B 0,15s; C 0,20s D 0,05s; - -

Học tập là chìa khóa của thành công !

- -“Sự nghi ngờ là cha đẻ của phát minh” Galileo Galiles

Trang 18

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Dạng 4: Viết phương trình dđđh

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T =

2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phươngtrình dao động của vật là

2 cos(

4  

2 2 sin(

4   

2 2 sin(

4  

2 cos(

4   

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8cm.

Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cótọa độ x = 2cm theo chiều âm quĩ đạo Pha dao động ban đầu của vật là

Câu 3: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m Vật dao

động theo phương thẳng đứng với tần số 10  rad/s Trong quá trình daođộng, độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm Chọn gốc tọa độ ở vị trícân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dàingắn nhất Phương trình dao động của vật là

Trang 19

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 4: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật có khối lượng 100 g

và lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m Kéo vật nặngtheo phương thẳng đứng xuống phía dưới cách vị trí cân bằng một đoạn 5

cm và thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Chọn gốc O trùng với vị trí cânbằng; trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương là chiều vật bắt đầuchuyển động; gốc thời gian là lúc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Viết phươngtrình dao động của vật

A x = 5cos(20t + ) (cm) B x = 5cos(20t + ) (cm)

C x = 5cos(20t) (cm) D x = 5cos(20t) (cm)

Câu 5: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400 g, lò xo khối

lượng không đáng kể, có độ cứng k = 40 N/m Kéo vật nặng ra cách vị trícân bằng 4 cm và thả nhẹ Chọn chiều dương cùng chiều với chiều kéo,gốc thời gian lúc thả vật Viết phương trình dao động của vật nặng

A x  10cos(4πt + 0,3cos(5t + /2)cm B x  10cos(4πt + 0,3cos(5t)cm.

C x  10cos(4πt + 0,3cos(5t  /2)cm D x  10cos(4πt + 0,15cos(5t)cm

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với   10cos(4πt + 10 2rad/s Chọn gốc thờigian t  10cos(4πt +10m/s0 lúc vật có ly độ x  10cos(4πt + 2 3cm và đang đi về vị trí cân bằng vớivận tốc 0,2 2m/s theo chiều dương Lấy g  10cos(4πt +10m/s2 Phương trình dd

Trang 20

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

A x  10cos(4πt + 4cos(10 2t + /6)cm B x  10cos(4πt + 4cos(10 2t +2/3)cm

C x  10cos(4πt + 4cos(10 2t  /6)cm D x  10cos(4πt + 4cos(10 2t + /3)cm

Câu 9: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là

3 / t

3 / t

2

cos(

4

x    

Câu 10: Vật 200g dđ do tác dụng của lực phục hồi F = -20x(N) Khi vật

đến vị trí có li độ + 4cm thì tốc độ của vật là 0,8m/s và hướng ngượcchiều dương đó là thời điểm ban đầu Lấy g =  2 Phương trình dd

A x  4 2 cos( 10 t  1 , 11 )( cm ). B x  4 5 cos( 10 t  1 , 11 )( cm ).

C x  4 5 cos( 10 t  2 , 68 )( cm ).D x  4 5 cos( 10  t  1 , 11 )( cm ).

Câu 11: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng

thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thờigian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dđ là:

Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật nặng m gắn vào

lò xo Chọn trục tọa độ thẳng đứng, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiềudương từ trên xuống Kéo vật nặng xuống phía dưới, cách vị trí cân bằng

5 2 cm và truyền cho nó vận tốc 20 2 cm/s theo chiều từ trên xuốngthì vật nặng dao động điều hoà với tần số 2 Hz Chọn gốc thời gian lúcvật bắt đầu dao động Viết phương trình dao động của vật nặng

A x = 5cos(4t +

4

) (cm) B x = 10cos(4t +

4

) (cm)

Trang 21

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian

31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian

là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là

40 3 cm/s Lấy  = 3,14 Viết phương trình dao động của chất điểm

3

) (cm)

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100g và lò xo

nhẹ có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 6cm Lấygốc thời gian là lúc con lắc đang đi theo chiều dương của trục tọa độ qua

vị trí, tại đó thế năng bằng ba lần động năng và có tốc độ đang giảm Lấy

2

 =10 Phương trình dao động của con lắc là:

6 10 cos(

6

5 10 cos(

6 10 cos(

Câu 15: Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

ở thời điểm ban đầu Khi vật đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm thì có vận tốc

v1 = 8 cm/s, khi vật qua vị trí có li độ x2 = 4cm thì có vận tốc v2 = 6 cm/s Vật dao động với phương trình có dạng:

Câu 17: Một vật dđđh trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và

thực hiện được 120 dao động trong 1 phút Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li

Trang 22

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng Phương trình dđ củavật đó có dạng là

3 t 2 cos(

10

3 t 4 cos(

10

3 t 4 cos(

20

3

2 t 4 cos(

10

Câu 18: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 1s Lúc t = 2,5s, vật

nặng đi qua vị trí có li độ là x =  5 2cm với vận tốc là v =  10 2

cm/s Phương trình dao động của vật là

4 t 2 cos(

10

4 t cos(

10

x    

4 t 2 cos(

20

).

cm )(

4 t 2

Câu 1: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương cùng tần số có các phương trình là: x1 4cos(10t )

Câu 2: Một vật 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng

phương cùng tần số với các phương trình: x1 = 4cos(10t +

3

) (cm) và x2

= A2cos(10t + ) Biết cơ năng là W = 0,036 J Hãy xác định A2

x1 = 5cos(6t +

3

) (cm) Tìm biểu thức của dao động thứ hai

Trang 23

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Câu 4: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương,

cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm Biên độ của dao độngtổng hợp là 10cm khi độ lệch pha của hai dao động   bằng

A 2k.B (2k – 1) C (k – 1) D (2k + 1)/2

Câu 5: Một vật có khối lượng 500g, thực hiện đồng thời hai dao động

điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 8cos(2  t   / 2)cm và x2 = 8cos2 tcm Lấy  2 =10 Động năng của vật khi qua li độ

x = A/2 là

Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số, có biên độ lần lượt là 3cm và 7cm Biên độ dao động tổnghợp có thể nhận các giá trị bằng

2cm

Câu 7: Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao

động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 6cos(

Câu 8: Chọn phát biểu không đúng:

A Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tớibiên độ dao động tổng hợp

B Nếu hai dao động thành phần cùng pha:    k 2  thì: A = A1 + A2

C Nếu hai dao động ngược pha:    ( 2 k  1 )  thì: A = A1 – A2

D Nếu hai dao động lệch pha nhau bất kì: A  1 A 2  A  A1 + A2

Câu 9: Hai dđđh cùng phương cùng f = 10 Hz, biên độ lần lượt là 100

Trang 24

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

A x = 200cos(20t +

12

) (mm) B x = 200cos(20t -

12

)(mm)

Câu 10: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp

của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là

x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốcthế năng ở vị trí cân bằng Tính cơ năng của chất điểm

A 0,1125 J B 1,125 J C 11,25 J D 112,5 J

Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số với các phương trình li độ lần lượt là x1 = 3cos(20t +

4

) và

x2 = 7cos(20t + 5

4

); (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Tính gia tốccực đại của vật

2 cos(

6

x     được xAcos(  t  )(cm,s) Khi biên độ

A đạt giá trị nhỏ nhất thì pha ban đầu bằng

10

1

 là:

A 156cm/s B 163cm/s C 136cm/s D 146cm/s

Trang 25

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương

cùng tần số: x1 6sin(20t)cm; x )cm

4

3 20 sin(

2 6

x3  6 cos( 20 ) Phương trình dao động tổng hợp là:

2 20 cos(

12   

2 20 sin(

2

C x 12 2 sin( 20 t)cm D x 12 2 cos( 20 t)cm

Câu 15: Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao

động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 6cos(

Câu 16: Cho một vật tham gia đồng thời 4 dđđh cùng phương, cùng tần

số có phương trình lần lượt là x1 = 10cos(20t +/3)(cm), x2 = 6 3

cos(20t)(cm), x3 = 4 3cos(20t -/2)(cm), x4 = 10cos(20t +2

/3)(cm) Phương trình dao động tổng hợp có dạng là

A x = 6 6cos(20t +/4)(cm) B x = 6 6cos(20t -/4)(cm)

C x = 6cos(20t +/4)(cm) D x = 6cos(20t +/4)(cm)

Câu 17: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều

hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 3cos( t   / 6)cm

và x2 = 8cos( t  5  / 6)cm Khi vật qua li độ x = 4cm thì vận tốc củavật v = 30cm/s Tần số góc của dao động tổng hợp của vật là

A 6rad/s B 10rad/s C 20rad/s D 100rad/s

Câu 18 Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều

hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình là x1A1cost

Câu 19: Hai dao động điều hòa cùng tần số x1 = A1cos(ωt - ) cm và x2 =

A2 cos(ωt - π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt+φ).)

Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:

A.18cm B 7cm C 15 D 9cm

Trang 26

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 20: Một vật thực hiện đông thời 2 dao động điều hòa: x1 =

A1cos(t)cm; x2 = 2,5cos(ωt+φ).2) và người ta thu được biên độ mạch daođộng là 2,5 cm Biết A1 đạt cực đại, hãy xác định φ).2 ?

A không xác định được B rad C rad D rad

Câu 21: Cho hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = 2 cos (4t + 1

)cm và x2 = 2 cos( 4t +2)cm Với 02 1 Biết phương trình daođộng tổng hợp x = 2 cos ( 4t +

6

)cm Pha ban đầu 1 là:

A

2

B - 3

-

Câu 22: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều

hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 3cos(2

3

t - 2

)

và x2 =3 3cos2

3

t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Tại các thờiđiểm x1 = x2 li độ của dao động tổng hợp là

A ± 5,79 cm B ± 5,19cm C ± 6 cm D ± 3 cm.

- -Thành công không có bước chân của kẻ lười biếng

- -MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP NÂNG CAO

Dạng 1: Đk để vật m 1 và m 2 chồng lên nhau và cđ cùng gia tốc.

Câu 1: Cho hệ gồm con lắc lò xo nằm ngang có k = 50N/m, vật m1 =1kg, ma sát giữa m1 và mặt phẳng ngang không đáng kể Đặt vật m2 =250g lên vật m1, hệ số ma sát giữa m1 và m2 là 0,2 Tìm biên độ dđ lớnnhất để trong quá trình dđ hai vật không trượt khỏi nhau Lấy g = 10m/s2

Câu 2: Vật có khối lượng m1 = 400g lên lò xo đặt thẳng đứng có độ cứng

k = 50N/m, sau đó đặt vật m2 = 50g lên vật m1 rồi kích thích cho hệ dđ.Tìm biên độ dđ lớn nhất để trong quá trình dđ hai vật không trượt khỏinhau Lấy g = 10m/s2

Câu 3: Hai vật A và B dán liền nhau mB = 2mA = 200g, treo vào một lò xo

có độ cứng k = 50N/m Nâng vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên

Trang 27

m1

m2

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

l 0 = 30 cm thì buông nhẹ Vật dao động điều hoà đến vị trí lực đàn hồi của

lò xo có độ lớn lớn nhất, vật B bị tách ra Tính chiều dài ngắn nhất của lòxo

A 26 cm, B 24 cm C 30 cm D.22 cm

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật m1 (mỏng, phẳng) có khối lượng 2kg

và lò xo có độ cứng k = 100N/m đang dao động điều hòa trên mặt phẳngnằm ngang không ma sát với biên độ A= 5 cm Khi vật m1 đến vị trí biênthì người ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lượng m2 Cho hệ số ma sátgiữa m2 và m1 là 0,2 Lấy g = 10m/s2 Giá trị của m2 để nó không bị trượttrên m1 là

vật m2 = 100 g Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10

m/s2 m1 và m2 cùng dao động Hỏi biên độ của hai vật bằng baonhiêu thì m1 không rời khỏi m2?

A. A bất kì B. A ≤ 2 cm C.A ≤ 2,5 cmD A ≤ 5cm

Dạng 2: Dđ của vật sau khi rời khỏi giá đỡ cđ.

Câu 1: Lò xo treo thẳng đứng k = 100N/m, m = 1kg Lúc đầu dùng giá

đỡ sao cho lò xo không bị biến dạng, sau đó cho giá đỡ chuyển độngxuống dưới nhanh dần đều không vận tốc ban đầu và gia tốc 2m/s2 Lấy g

= 10m/s2.Tìm thời gian từ lúc giá đỡ bắt đầu chuyển động đến lúc giá đỡrời khỏi vật

Câu 2: Một lò xo treo thẳng đứng k = 50N/m, m = 1kg Lúc đầu dùng giá

đỡ đứng yên khi lò xo bị dãn 1cm, sau đó cho giá đỡ chuyển động xuốngdưới nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc 1m/s2

m

1

Trang 28

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Lấy g = 10m/s2 Tìm quãng đường giá đỡ đi được từ lúc giá đỡ bắt đầuchuyển động đến lúc giá đỡ rời khỏi vật

- -Dạng 3: Dđ của con lắc lò xo khi có một phần của vật nặng bị nhúng chìm trong chất lỏng

Câu 1: Một vật nặng hình trụ có khối lượng 0,4kg, chiều cao h = 10cm,

tiết diện S = 50cm2 được treo vào lò xo có độ cứng k = 50N/m Khi cânbằng, một nửa vật bị chìm trong chất lỏng có khối lượng riêng D = 103kg/

m3 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho vật

Câu 2: Một vật nặng hình trụ có khối lượng m, chiều cao h = 2cm, tiết

diện S được treo vào lò xo có độ cứng k Khi chưa nhúng chìm trong chấtlỏng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn 6cm Khi bị nhúng chìmtrong chất lỏng có khối lượng riêng D thì tại vị trí cân bằng lò xo chỉ dãn1cm, và khi đó một nửa vật bị chìm trong chất lỏng Kéo vật lệch khỏi vịtrí cân bằng một đoạn rồi thả nhẹ cho vật dđ Tính tần số góc trong quátrình dđ Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2

Câu 2: Treo con lắc gồm vật nặng có khối lượng 250g vào lò xo có chiều

dài tự nhiên 30cm và độ cứng 100N/m trong thang máy Cho thang máy

đi lên nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không thì thấy lò xo cóchiều dài 33cm, g = 10m/s2 Tính gia tốc

Trang 29

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

0

g

l T

k

mg

Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật 100g gắn vào lò xo khối lượng không đáng

kể có độ cứng 50 N/m và có độ dài tự nhiên 12 cm Con lắc được đặt trênmặt phẵng nghiêng một góc  so với mặt phẵng ngang khi đó lò xo dài

11 cm Bỏ qua ma sát Lấy g = 10 m/s2 Tính góc 

Câu 2: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẵng nghiêng góc  = 300 so vớimặt phẳng nằm ngang Ở vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn 5 cm Kíchthích cho vật dao động thì nó sẽ dao động điều hòa với vận tốc cực đại 40cm/s Chọn trục tọa độ trùng với phương dao động của vật, gốc tọa độ tại

vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiềudương Viết phương trình dao động của vật Lấy g = 10 m/s2

A x = 4cos(10t +

2

) (cm) B x = 4cos(10t -

2

) (cm)

C x = 2cos(10t +

2

) (cm) D x = 2cos(10t -

2

) (cm)

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 500g, lò xo có

độ cứng k = 100N/m, hệ được đặt trên mặt phẵng nghiêng một góc  =

450 so với mặt phẵng nằm ngang, giá cố định ở phía trên Nâng vật lênđến vị trí mà lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ Bỏ qua ma sát Lấy g

= 10 m/s2 Chọn trục tọa độ trùng với phương dao động của vật, gốc tọa

độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc thời gian lúcthả vật Viết phương trình dao động của vật

A x = 2,5cos(10 2t + ) (cm) B x=2,5 2cos(10 2t) (cm)

C x = 2,5 2cos(10 2t + ) (cm) D x=2,5cos(10 2t) (cm)

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật treo m = 0,2kg, lò xo chiều dài tự

nhịên l o = 12cm, độ cứng k = 49N/m Con lắc dao động trên mặt phẳng

nghiêng góc 30o so với mặt phẳng ngang Lấy g = 9,8 m/s2 Tìm chiều dài

l của lò xo khi vật cân bằng trên mặt phẳng nghiêng.

A l = 14cm B l = 14,5cm C l = 15cm D l = 16cm

- -Ngày mai đang bắt đầu từ ngày hôm nay!

Trang 30

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 - -

Ngày mai đang bắt đầu từ ngày hôm nay!

- -“Đường đi khó không phải vì ngăn sông cách núi

Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông”

- -“Thiên tài là sự kiên nhẫn lâu dài của trí tuệ ” I Newton

- -“Đường đi khó không khổ vì ngăn sông cách núi

Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông ”

- -“Đường tuy gần, không đi không bao giờ đến.

Việc tuy nhỏ, không làm chẳng bao giờ nên”

- -Sự học là quyển sách không trang cuối!

- -CHỦ ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN

Dạng 1: Đại cương về con lắc đơn

Câu 1: Ở cùng một nơi trên Trái Đất con lắc đơn có chiều dài l1 daođộng với chu kỳ T1 = 2 s, chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 1,5 s

Tính chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài l1 + l2

Câu 2: Trong cùng một khoảng thời gian và ở cùng một nơi trên Trái Đất

một con lắc đơn thực hiện được 60 dao động Tăng chiều dài của nó thêm

Trang 31

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

44 cm thì trong khoảng thời gian đó, con lắc thực hiện được 50 dao động.Tính chiều dài ban đầu của con lắc

Câu 3: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lược l1 và l2 với (l1 = 2l2) dđ tự

do tại cùng một vị trí trên Trái Đất, hãy so sánh tần số của 2 con lắc

A f1 = 2 f2 ; B f1 = 0,5f2 ; C f2 = 2f1 D f1 = 2f2

Câu 4: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 thì chu kì dđtương ứng là T1 = 1,2s và T2 = 1,6s Nếu con lắc có chiều dài l = l2 – l1 thìchu kì dđ của con lắc là

Câu 5: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 thì chu kì dđtương ứng là T1 và T2 Nếu con lắc có chiều dài bằng l1 + l2 thì chu kì dđcủa con lắc là 2,7s Nếu con lắc có chiều dài bằng l1 - l2 thì chu kì dđ củacon lắc là 0,9s Chu kì T1 và T2 là

A T1 = 3,6s và T2= 1,8s B T1 = 1,8s và T2= 2s

C T1 = 2s và T2= 1,8s D T1 = 1,2s và T2= 2,4s

Câu 6: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây

có chiều dài l = 40 cm Bỏ qua sức cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi

phương thẳng đứng góc α0 = 0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dđđh Quãngđường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là

Câu 8: Trong khoảng thời gian t, con lắc có chiều dài l thực hiện được

12dđ Nếu giãm chiều dài của con lắc 16cm thì trong khoảng thời gian tnhư trên, con lắc thực hiện được 20dđ Chiều dài của con lắc là

Câu 9: Trong khoảng thời gian t, con lắc có chiều dài l thực hiện được

40dđ Nếu tăng chiều dài của con lắc thêm 7,9cm thì trong khoảng thờigian t như trên, con lắc thực hiện được 39dđ Chiều dài của con lắc khităng thêm là

Trang 32

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 10 Các con lắc đơn có chiều dài lần lượt ℓ1, ℓ2, ℓ3 = ℓ1 + ℓ2, ℓ4 =

ℓ1 – ℓ2 dao động với chu kỳ T1, T2, T3 = 2,4s, T4 = 0,8s Chiều dài ℓ1

và ℓ2 nhận giá trị

A 10,64m,2 0,8m B 11,15m,2 1,07m

C 11,07m,2 1,15m D 10,8m,2 0, 64m

Câu 11 Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng khác nhau 22 cm, dao

động ở cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhấtthực hiện được 30 dao động toàn phần, con lắc thứ hai thực hiện được 36dao động toàn phần Độ dài của các con lắc nhận giá trị nào sau đây:

A l1= 88 cm; l2 = 110 cm B l1= 78 cm; l2 = 110 cm

C l1= 72 cm; l2 = 50 cm D l1=50 cm; l2 = 72 cm

Câu 12 Chu kì dao động một con lắc đơn tăng thêm 20% thì chiều dài

con lắc sẽ phải:

A Tăng 22% B Giảm 44% C Tăng 20% D Tăng 44%

Câu 13 Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó

thêm

A 5,75% B 2,25% C 10,25 % D 25%.

Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm,dao động điều hoà với

chu kì T Để chu kì con lắc giảm 10 % thì chiều dài con lắc phải

Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài l = 16 cm Kéo con lắc lệch khỏi vị

trí cân bằng một góc 90 rồi thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s2,

Trang 33

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

2 = 10 Chọn gốc thời gian lúc thả vật, chiều dương cùng chiều vớichiều chuyển động ban đầu của vật Viết phương trình li độ góc

A  = 0,157cos(2,5t +) (rad) B  = 0,157cos(2,5t) (rad)

C  = 0,157cos(2,5t) (rad) D  = 0,157cos(2,5t +) (rad)

Câu 2: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 2s Lấy g = 10

m/s2, 2 = 10 Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ dài Biếtrằng t = 0 vật có li độ góc  = 0,05 rad và vận tốc v = - 15,7 cm/s

A s = 2cos(t +

4

) (cm) B s = 5 2cos(2t +

4

)(cm)

C s = 5 2cos(t +

4

) (cm) D s = 2cos(2t +

4

) (cm)

Câu 3: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 g,

treo vào đầu sợi dây dài l = 50 cm, ở một nơi có gia tốc trọng trường g =

10 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc

0 = 100 = 0,1745 rad Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng Tính thếnăng, động năng tại vị trí biên

A 0,07J; 0J B 0,0076J; 0JC 0J; 0,69J D 0J; 0,567J

Câu 4: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 g,

treo vào đầu sợi dây dài l = 50 cm, ở một nơi có gia tốc trọng trường g =

10 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Con lắc dao động điều hòa với biên độ góc

0 = 100 = 0,1745 rad Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng Tính vận tốc

và lực căng dây tại vị trí cân bằng

A 0,39m/s; 1,03N B 0m/s; 1,03N C 0,39m/s; 0N D.0m/s; 0N

Câu 5: Một con lắc đơn dao động với biên độ 0 = 450 Tại vị trí Wđ =3Wt, li độ góc sẽ có giá trị

Câu 6: Một con lắc đơn có dây treo dài 1m, dao động tại nơi g = 10 =

2 m/s2 Tại VTCB, người ta tác dụng cho con lắc vận tốc

10

m/s theophương ngang Chọn t = 0 lúc tác dụng vận tốc Ptrình dđ của con lắc là

2 cos(

05 ,

2 cos(

1 ,

2 cos(

05 ,

2 cos(

1 ,

Trang 34

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 7: Một con lắc đơn có dây dài 0,2m, dđ tại nơi g = 9,8m/s2 TừVTCB, người ta kéo con lắc về bên phải đến vị trí dây treo hợp vớiphương thẳng đứng góc 0,1rad rồi truyền cho nó vận tốc 0,14m/s theophương ngang hướng về VTCB Chiều dương từ VTCB sang bên phải,gốc thời gian lúc vật qua VTCB lần thứ nhất Phương trình dđ là

2 7 cos(

2 7 cos(

2 7 cos(

Câu 9: Một con lắc đơn có dây treo chỉ chịu được 2,5 lần trọng lượng

của vật treo Biên độ góc của dđ để dây bị đứt

Câu 10: Một con lắc đơn dđđh tại nơi có g = 9,8m/s2 với phương trình: s

6 5

(  Khi t = 3s, li độ góc của con lắc là

A 0,0128rad B 0,0812rad C 0,025rad D 0,128rad

Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài 1m dđ với  0 = 300 tại nơi có g =9,8m/s2 Tính vận tốc của con lắc khi qua VTCB

A 1,62m/s B 2,16m/s C 3,14m/s D 2,15m/s

Câu 12: Một con lắc đơn có m = 50g dđ với 0 = 600 tại nơi có g =9,8m/s2 Tính lực căng của dây treo tại vị trí  = 300

Câu 13: Một con lắc đơn dao động với tần số 2Hz Khi động năng đạt

giá trị cực đại thì sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì thếnăng đạt giá trị cực đại?

A 0,125s B 0,5s C 0,75s D 1s

Câu 14: Con lắc đơn có dây treo dài 1m, vật nặng khối lượng 1kg dao

động với biên độ góc 0,1 rad tại nơi g = 10m/s2 Cơ năng của con lắc là:

- -Dạng 3: Chu kì của con lắc thay đổi khi có thêm lực tác dụng

Trang 35

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối

lượng 0,01 kg mang điện tích q = + 5.10-6 C, được coi là điện tích điểm.Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điệntrường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10m/s2, π = 3,14 Xác định chu kì dao động của con lắc

A 1,15 s B 2,15 s C 3,15 s D 4,15 s

Câu 2: Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng riêng D = 4.103 kg/

m3 Khi đặt trong không khí nó dao động với chu kì T = 1,5s Lấy g = 9,8m/s2 Tính chu kì dao động của con lắc khi nó dao động trong nước Biếtkhối lượng riêng của nước là Dn = 1 kg/l.

Câu 3: Con lắc đơn có chu kì T0 Khi con lắc tích điện tích q1 và dđ trongđiện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì T1 = 3T0,còn khi tích điện tích q2 thì nó dđ với T2 = T

Câu 5: Có 3 con lắc có cùng chiều dài và khối lượng Con lắc 1 và 2 tích

điện tích q1 và q2 Con lắc 3 không tích điện Đặt cả 3 con lắc trong điệntrường đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì của chúng lầnlượt là: T1, T2, T3 Với T1 =

A 1,48.10-8C và 5,92.10-8C B 6,4.10-8C và 10-8C

C 3,7.10-8C và 3,7.10-8C D 2,4.10-8C và 5.10-8C

Câu 6: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo

trong điện trường đều có E

thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tíchđiện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện Chu kỳ dao động nhỏ củachúng lần lượt là T1, T2, T3 có T1 = 1

3T3; T2 =

5

3T3 Tỉ số

1 2

q

q ?

Trang 36

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Câu 7: Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m = 0,01kg

mang điện tích q = 2.10-7 C Đặt con lắc trong điện trường đều cóphương thẳng đứng hướng xuống dưới Chu kỳ con lắc khi E = 0 là T =2s Tìm chu kỳ dao động khi E = 104 V/m Cho g = 10m/s2

A 1,98s B 0,99s C 2,02s D 1,01s

Câu 8: Một con lắc đơn dao động bé có chu kỳ T Đặt con lắc trong điện

trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới Khi quả cầu củacon lắc tích điện q1 thì chu kỳ của con lắc là T1 = 5T Khi quả cầu của conlắc tích điện q2 thì chu kỳ là T2 = 5

7T Tỉ số giữa hai điện tích là

q

q = - 1 C

1 2

q

q =

17

D 1

2

q

q = 1.

Câu 9: Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường

nó dao động điều hòa với chu kỳ T Khi có điện trường hướng thẳngđứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1 Khi có điệntrường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

T2 Chu kỳ T dao động điều hòa của con lắc khi không có điện trườngliên hệ với T1 và T2 là:

T T

Câu 10: Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện

trường nó dao động điều hòa với chu kỳ T Khi có điện trường hướngthẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1 = 3s.Khi có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòacủa con lắc là T2 = 4s Chu kỳ T dao động điều hòa của con lắc khi không

có điện trườnglà:

Câu 11: Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q.

Khi đặt con lắc trong không khí thì nó dao động với chu kì T Khi đặt nóvào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ

không đổi

Trang 37

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

C tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường

D giảm xuống

Câu 12: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn, cách điện

gồm vật nặng khối lượng 50g, tích điện q = 20 μC và lò xo có độ cứng kC và lò xo có độ cứng k

= 20 N/m Khi vật đang nằm cân bằng thì người ta tạo một điện trườngđều E = 105 V/m trong không gian bao quanh con lắc có hướng dọc theotrục lò xo trong khoảng thời gian nhỏ Δt = 0,01 s và coi rằng trong thờit = 0,01 s và coi rằng trong thờigian này vật chưa kịp dịch chuyển Sau đó con lắc dao động với biên độ

A 10 cm B 1 cm C 2 cm D 20 cm

Câu 13: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không Quả

lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riêng D = 8,67g/cm3 Tính chu kỳT' của con lắc khi đặt con lắc trong không khí; sức cản của không khíxem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède,khối lượng riêng của không khí là 1,3g/lít

A 2,00024s B.2,00015s C.1,99993s D 1,99985s

Câu 14: Một con lắc đơn có chu kì T = 2s khi đặt trong chân không Quả

lắc làm bằng một hợp kim có khối lượng m = 50g và khối lượng riêng D

= 0,67kg/dm3 Khi đặt trong không khí, có khối lượng riêng là D0 =1,3g/lít Chu kì T' của con lắc trong không khí là

A 1,9080s B 1,9850s C 2,1050s D 2,0019s

Câu 15: Một vật nặng có khối lượng m, điện tích q = +5.10-5C được gắnvào lò có độ cứng k = 10N/m tạo thành con lắc lò xo nằm ngang Điệntích của con lắc trong quá trình dao động không thay đổi, bỏ qua mọi masát Kích thích cho con lắc dao động với biên độ 5cm Tại thời điểm vậtnặng qua vị trí cân bằng và có vận tốc hướng ra xa điểm treo lò xo, người

ta bật điện trường đều có cường độ E = 104V/m cùng hướng với vận tốccủa vật Khi đó biên độ mới của con lắc lò xo là:

A 10 2cm B 5 2cm C 5cm D 8,66cm

Câu 16: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong

điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng đứng Độ lớn lựcđiện bằng một nữa trọng lực Khi lực điện hướng lên chu kỳ dao độngcủa con lắc là T1 Khi lực điện hướng xuống chu kỳ dao động của con lắclà

Trang 38

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

Câu 1: Trên mặt đất nơi có gia tốc trọng trường g Một con lắc đơn dao

động với chu kỳ T = 0,5s Nếu đem con lắc này lên độ cao 5 km thì nódao động với chu kỳ bằng bao nhiêu (lấy đến 5 chử số thập phân) Chobán kính Trái Đất là R = 6400 km

A 0,50049 s B 0,50039 s C 0,50029 s D 0,50019 s

Câu 2: Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h = 10km.

Phải giảm độ dài của nó đi bao nhiêu % để chu kì dao động của nó khôngthay đổi Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km

Câu 3: Một con lắc đơn dao động tại điểm A có nhiệt độ 250C và tại địađiểm B có nhiệt độ 100C với cùng một chu kì Hỏi so với gia tốc trongtrường tại A thì gia tốc trọng trường tại B tăng hay giảm bao nhiêu %?Cho hệ số nở dài của dây treo con lắc là  = 4.10-5K-1

A tăng 0,06% B giảm 0,06% C tăng 0,6% D giảm 0,6%

Câu 4: Con lắc đồng hồ có thể coi là con lắc đơn Đồng hồ chạy đúng ở

mực ngang mặt biển Khi đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 4000 m thì đồng

hồ chạy nhanh hay chạy chậm và nhanh chậm bao lâu trong một ngàyđêm? Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km Coi nhiệt độ không đổi

A nhanh 32s B chậm 45s C chậm 54s D nhanh 23s

Câu 5: Quả lắc đồng hồ có thể xem là một con lắc đơn dao động tại một

nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 Ở nhiệt độ 150C đồng hồ chạyđúng và chu kì dao động của con lắc là T = 2s Nếu nhiệt độ tăng lên đến

250C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao lâu trong một ngày đêm Cho

hệ số nở dài của thanh treo con lắc  = 4.10-5K-1

A nhanh 17s B chậm 17,3sC chậm 14s D nhanh 14,3s

Câu 6: Con lắc của một đồng hồ quả lắc được coi như một con lắc đơn.

Khi ở trên mặt đất với nhiệt độ t = 270C thì đồng hồ chạy đúng Hỏi khi

Trang 39

Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2

đưa đồng hồ này lên độ cao 1 km so với mặt đất thì thì nhiệt độ phải làbao nhiêu để đồng hồ vẫn chạy đúng? Biết bán kính Trái đất là R = 6400

km và hệ sô nở dài của thanh treo con lắc là  = 1,5.10-5K-1

A 6,20C B 5,20C C 280C D 290C

Câu 7: Một đồng hồ quả lắc chạy chính xác ở 200C Biết nhiệt độ tănglên 10C thì chiều dài của con lắc tăng thêm 0,001% Hệ sô nở dài củathanh treo con lắc là  = 10-5K-1.Nhiệt độ mà đồng hồ chạy chậm 2 giâytrong một ngày đêm là:

A 22,630C B 24,630C C 26,360C D 20,360C

Câu 8: Một con lắc đơn có dây treo bằng kim loại và có hệ số nở dài

= 2.10-5K-1 ở mặt đất nhiệt độ 300C Đưa lên độ cao h, ở đó nhiệt độ 100Cthì thấy trong một ngày đêm con lắc chạy nhanh 4,32s Cho bán kính TráiĐất R = 6500km Độ cao h là:

A 0,48km B 1,6km C 0,64km D 0,96km

Câu 9: Một đồng hồ quả lắc (xem như con lắc đơn) chạy đúng giờ ở

thành phố A, nơi có gia tốc trọng trường g = 9,787m/s2 Đưa đồng hồ đếnthành phố B tại đó nhiệt độ thấp hơn 100C so với thành phố A có gia tốctrọng trường g’ = 9,794m/s2 Hệ số nở dài của thanh treo quả lắc là  =2.10-5K-1 Trong một ngày đêm, đồng hồ tại B chạy:

A nhanh 39,52s B chậm 39,52s

C nhanh 36,42s D chậm 36,56s

Câu 10: Biết bán kính Trái Đất là R Khi đưa một đồng hồ dùng con lắc

đơn lên độ cao h so với mặt đất (h<<R) thì thấy trong một ngày đêmđồng hồ chạy chậm hơn 2 phút so với khi ở mặt đất Biết chiều dài củacon lắc không đổi Tỉ số

Câu 11 Một con lắc đơn đếm giây có chu kì bằng 2s, ở nhiệt độ 20oC vàtại nơi có gia tốc trọng trường 9,813 m/s2, thanh treo có hệ số nở dài là17.10–6 K–1 Đưa con lắc đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,809 m/s2 vànhiệt độ 300C thì chu kì dao động là:

A  2,0007 (s) B  2,0232 (s) C  2,0132 (s) D  2,0006 (s)

- -Mọi công việc thành đạt đều nhờ sự kiên trì và lòng say mê.

Trang 40

- -Bài Tập Ôn Thi Đại Học Môn Vật Lí 12 - Năm Học 2013 – 2014 – Tập 2 Dạng 5: Con lắc đặt trong thang máy

Câu 1: Một con lắc đơn treo trong thang máy ở nơi có gia tốc trọng

trường 10 m/s2 Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kì 2 s.Tính chu kì dao động của con lắc trong các trường hợp thang máy đi lênchậm dần đều với gia tốc 5 m/s2

A 2,82s B 1,59s C 3,45s D 1,92s

Câu 4: Con lắc đơn treo trong trần một thang máy Khi thang máy đứng

yên thì con lắc dđ với chu kì T = 2s Lấy g = 10m/s2 Cho thang máy đixuống nhanh dần đều với gia tốc a = 2m/s2 thì chu kì của con lắc là

Câu 5: Con lắc đơn treo trong trần một thang máy Khi thang máy đứng

yên thì con lắc dđ với T Lấy g = 10m/s2 Cho thang máy đi lên chậm dầnđều với gia tốc a thì chu kì của con lắc là

10

9 ' ' T

T  Tính gia tốc a

A 2,625m/s2 B 2,345m/s2 C -2,345m/s2 D -2,625m/s2

Câu 7: Một con lắc đơn treo vào trần thang máy tại nơi có g = 10m/s2.Khi thang máy đứng yên thì con lắc có chu kì dao động là 1s Chu kì củacon lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5m/s2 là

A 0,89s B 1,12s C 1,15s D 0,87s

Câu 8: Một con lắc đơn treo vào trần thang máy tại nơi có g = 10m/s2.Khi thang máy đứng yên thì con lắc có chu kì dao động là 1s Chu kì củacon lắc khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc 2,5m/s2 là

Câu 9: Một con lắc đơn treo vào trần thang máy tại nơi có g = 10m/s2.Khi thang máy đứng yên thì con lắc có chu kì dao động là 1s Chu kì củacon lắc khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 2,5m/s2 là

A 0,89s B 1,12s C 1,15s D 0,87s

Câu 10: Con lắc đơn dđđh trong thang máy đứng yên tại nơi có g = 9,8m/

s2 với năng lượng dao động là 150mJ, gốc thế năng là vị trí cân bằng củaquả nặng Đúng lúc vận tốc của con lắc bằng không thì thang máychuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2,5m/s2 Con lắc sẽ tiếp tụcdđđh trong thang máy với năng lượng dao động:

A 150 mJ B 129,5 mJ C 111,7 mJ D 188,3 mJ

- -Dạng 6: Con lắc đặt trong xe chuyển động

Ngày đăng: 14/03/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w