1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Ngày 3 Buổi 1 Kế Hoạch Tiếp Thị

35 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Marketing
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 264,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 3 Buổi 1 Kế Hoạch Tiếp Thị

Trang 1

Kế hoạch Marketing

1 Phân đoạn-xác định cạnh tranh- định vị

sản phẩm

2 Chiến lược 4P

3 Kế hoạch bán hàng

4 Kế hoạch marketing

Trang 2

1-1 Phân đoạn Khách hàng

Mục tiêu: các khách hàng có cùng một hành

vi mua hàng

Các tiêu chí sử dụng để phân đoạn khách

hàng: độ tuổi, địa lý, giá/ chất lượng, hành vi mua

Trang 3

Phân đoạn theo quan hệ giá/ chất lượng

Giá: Số tiền bỏ ra mua sản phẩm dịch vụ

Chất lượng: mức độ cảm nhận sự hài lòng

khi sử dụng sản phẩm hay dịch vụ

Giá: cao, trung bình, thấp

Chất lượng: cao, trung bình, thấp

Trang 4

Tính tương hợp giữa sản phẩm/dịch vụ

và phân đoạn

Sản phẩm nào cũng có phân đoạn thích hợp

Sản phẩm bán chạy có nghĩa là tính tương

hợp với phân đoạn trên thị trường cao

Ví dụ

 Giá cao/ chất lượng cao

 Giá thấp/ chất lượng thấp

Trang 5

Độ lớn phân đoạn

Xác định mức độ hấp dẫn

Quyết định có đầu tư hay không

Xác định mức độ cạnh tranh trên phân đoạn

Chúng ta nên sử dụng tiêu chí khác để phân đoạn

Trang 6

Độ lớn phân đoạn

Có nhu cầu muốn mua

Có thể tiếp cận

Có thu nhập để mua

Các đối thủ cạnh tranh đã và đang cung cấp số lượng như thế nào- phân bổ sản phẩm giữa các đối thủ cạnh tranh

Tần suất mua hàng

Các dịch vụ phụ nếu có

Trang 7

Ví dụ

Máy sấy lúa

Hoá chất bảo quản

Màng etylen bảo quản hoa quả

Trang 8

1-2 Xác định cạnh tranh

Xác định sản phẩm như thế nào trong suy nghĩ của

Trang 9

Các dạng thị trường

 1 công ty lớn

 1 – 3 công ty lớn

 Nhiều công ty nhỏ

 Nhiều công ty và các công ty tập trung phục vụ các dịch vụ khác nhau của sản phẩm- bán- bảo hành-

thuê mua trên thị trường PC

Trang 10

1-3 Cách định vị sản phẩm

Sản phẩm: tính năng, độ bền, hiệu quả

Dịch vụ: thời gian giao hàng, sửa chữa

Nhân viên: lịch sự, phục vụ 24/24 giờ

Hình ảnh: hình ảnh bên ngoài, thương hiệu

Trang 11

Định vị sản phẩm trên thực tế

Máy sấy lúa

Hoá chất bảo quản

Thiết bị đo độ ẩm

Trang 12

Khó lập lại

Có thể làm được

Có thể tạo lợi nhuận

Trang 13

2-1 Sản phẩm

Lợi ích căn bản

Lợi ích chung

Lợi ích mong đợi

Lợi ích nâng cao

Trang 14

Mô tả sản phẩm

Tính năng/ hiệu quả đem lại

Mô tả sản phẩm: tính hoạt động/ chất lượng/ mức độ hấp dẫn

Trang 17

2-2 Giá sản phẩm

Giá sản phẩm: chi phí mà khách hàng chấp nhận trả cho dịch vụ và sản phẩm của chúng ta

Tổng giá trị sở hữu

Trang 18

Chúng ta xác định giá thế nào?

Dựa trên giá thành

Dựa trên các mô hình thu nhập của công ty

Dựa trên giá cạnh tranh

Dựa trên nguồn lực công ty

Chiến lược marketing

Trang 19

Giá/ chất lượng

Giá cao <-> Chất lượng cao

Giá thấp <-> Chất lượng thấp

Trang 20

2-3 Kênh phân phối

Là hệ thống hữu hình hoặc vô hình đưa sản

phẩm đến người tiêu dùng

 Kênh phân phối truyền thống

Kênh phân phối ảo- internet

Trang 22

Các vấn đề thực hiện

Chính sách- quyết định lựa chọn kênh phân phối

Chi phí phân phối: chi phí cố định – chi phí

thay đổi

Mâu thuẫn trong kênh phân phối

Trang 25

3-Kế hoạch bán hàng

Các bước lập kếhoạch bán hàng

Khu vực bán

Kênh phân phối

Quản lý thực hiện bán hàng

Quản lý, đánh giá

Trang 26

Kênh phân phối

Kế hoạch bán hàng

Trang 27

Kế hoạch marketing

Mục tiêu: Đưa sản phẩm chất chống mọt cho

lúa vào thị trường Cần Thơ sau một tháng đạt

10 % thị phần với chi phí là 200 triệu

Sản phẩm: Sản phẩm chất chống mọt dạng

phun sương xuất xứ từ hàn quốc Giá thuộc

dạng trung bình Tổng số thị trường tại Cần

thơ là 10000 đơn vị như vậy chúng ta phải cần bán 1000 đơn vị

Trang 28

Kế hoạch marketing

Số sản phẩm trên thị trường như sau

Trang 29

Kế hoạch marketing

Công ty quyết định sử dụng sản phẩm :

 Nhằm vào thị trường phân khúc cao với mức

chỉ tiêu : 4 % tổng thị trường tương ứng 400 sản phẩm

 Thị trường phân khúc trung bình 4 % sản

phẩm với tỷ lệ là 400 sản phẩm

 Thị trường phân khúc thấp 2 % 200 sản phẩm

Trang 30

Kế hoạch marketing

Giá sản phẩm

phẩm, mức lợi nhuận là 0.3 tương ứng 900 ngàn

đơn vị sản phẩm, mức lợi nhuận là 0.2 tương ứng là 480 ngàn

Cấp thấp : Trung quốc mức giá 1.8 triệu đồng sản phẩm, mức lợi nhuận 0.15 tương ứng là 270 ngàn đồng sản phẩm

Trang 31

Kế hoạch marketing

Giá vốn của công ty là 2 triệu vốn nhập vào

Công ty quyết định

 Định giá sản phẩm 2.4 triệu với mức lợi

nhuận 400 ngàn

 Đối với sản phẩm cao cấp : chiến lược sản

phẩm: sản phẩm+ dịch vụ tư vấn miễn phí

 Sản phẩm trung bình : Sản phẩm với công

nghệ cao hơn

Trang 32

Kế hoạch marketing

Đối với sản phẩm cấp thấp : chiến lược sản

phẩm: mua hàng với thời gian trả góp dài hơn

2 tháng- trên thị trường là 1 tháng

Kênh phân phối:

 Sử dụng bán hàng trực tiếp cho k/h trên phân

khúc chất lượng cao

 Sử dụng đại lý phân phối cho các khách hàng

trung bình

 Bán hàng qua các cửa hàng trực tiếp cho mức

3

Trang 33

Kế hoạch marketing

Quảng cáo- khuyến mãi

 Tặng mẫu cho toàn bộ khách hàng trên cần

thơ với số lượng 1 % của doanh thu dự kiến 10 đơn vị sản phẩm

 Tặng 2 % cho khách hàng mua trong tháng

đầu tiên

 Tổ chức hội thảo

 Quảng cáo tại triển lãm

Trang 34

Kế hoạch marketing

Kế hoạch bán hàng:

 Tuyển 02 nhân viên bán hàng và 01 sub

 Số lượng khách hàng khoảng 50 doanh nghiệp

 Xây dựng 02 trung tâm bán hàng trực tiếp

 Thiết lập 01 đường dây tư vấn khách hàng

Trang 35

Các chương trình hỗ trợ cộng đồng

 Nhóm Zalo hỗ trợ các đại học, tỉnh trong khởi

nghiệp https://zalo.me/g/aqphzt590

 Nhóm Zalo hỗ trợ chuyển đổi số doanh nghiệp

https://zalo.me/g/iflixm154

 Nhóm Zalo hỗ trợ nông nghiệp, OCOP, nông

nghiệp thông minh, chuyển đổi số nông nghiệp

https://zalo.me/g/xknevr882

 Nhóm Zalo đào tạo hội thảo cho nghề nghiệp số

sinh viên https://zalo.me/g/mmdjxt536

Liên hệ Ths Vũ Tuấn Anh phone/Zalo 0973571248

Ngày đăng: 19/10/2022, 16:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh: hình ảnh bên ngồi, thương hiệu - Ngày 3 Buổi 1  Kế Hoạch Tiếp Thị
nh ảnh: hình ảnh bên ngồi, thương hiệu (Trang 10)
1-3 Cách định vị sản phẩm - Ngày 3 Buổi 1  Kế Hoạch Tiếp Thị
1 3 Cách định vị sản phẩm (Trang 10)
Dựa trên các mơ hình thu nhập của công ty Dựa trên giá cạnh tranh - Ngày 3 Buổi 1  Kế Hoạch Tiếp Thị
a trên các mơ hình thu nhập của công ty Dựa trên giá cạnh tranh (Trang 18)
Là hệ thống hữu hình hoặc vơ hình đưa sản phẩm đến người tiêu dùng - Ngày 3 Buổi 1  Kế Hoạch Tiếp Thị
h ệ thống hữu hình hoặc vơ hình đưa sản phẩm đến người tiêu dùng (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w