Ngày 3 buổi 2 và ngày 4 buổi 1 - Kế hoạch sản xuất
Trang 1Định nghĩa quản lý sản xuất
Là quá trình thiết kế, vận hành và cải
tiến hệ thống tạo ra sản phẩm, dịch vụ
1-Các khái niệm cơ bản
Trang 2Quá trình chuyển đổi
Là sử dụng nguồn lực tạo ra các sản phẩm
dịch vụ mong muốn
1-Nguồn lực: tài chính, máy móc, nguyên vật
liệu , nhân lực
2-Dịch vụ/ sản phẩm
Trang 3Các dạng quy trình sản xuất
Trang 4Dịch vụ và sản phẩm
Sản phẩm: hữu hình
Dịch vụ: vô hình
Trang 5Sơ đồ tổ chức quản lý sản xuất
Sản xuất
xưởng
Quản lý
Kiểm soát chất lượng, kiểm soát sản
xuất, mua sắm, bảo trì
Kiểm soát chất lượng, kiểm soát sản
xuất, mua sắm, bảo trì
Trang 6Yêu cầu cho kế hoạch sản xuất
Yêu cầu từ khách hàng thông qua
phân khúc thị trường
Khách hàng muốn sản phẩm chính và các
dịch vụ phụ kèm theo
Trang 7Các yêu cầu về sản phẩm chính
Quản lý sản xuất
Tính linh hoạt
Chất lượng
Thời gian
Giá thành
Trang 8Các giá trị cộng thêm làm khác biệt sản
phẩm của công ty và đối thủ cạnh tranh xác
định do kế hoạch tiếp thị
Các giá trị cộng thêm
Trang 9Các giá trị cộng thêm
Quản lý sản xuất
Thông tin
Giải quyết vấn đề
Hỗ trợ bán hàng
Hỗ trợ tại chỗ
Trang 102-Mối liên kết giữa chiến lược kinh doanh và chiến lược sản xuất
Chiến lược sản xuất
Các lựa chọn cạnh tranh
Tiêu chuẩn tồn tại và tiêu chuẩn cạnh
tranh
Đo lường năng xuất
Trang 11Chiến lược sản xuất
Ví dụ Chiến lược kinh doanh
Nhu cầu kháchhàng
Chiến lược công ty
Chiến lược sản xuất
Các quyết định lựa chọn dầu tư
và dây chuyền
Thêm sản phẩm
Tăng qui mô
Tang năng lực sản xuất
Xây nhà máy
Trang 12Định vị cạnh tranh cho chiến lược sản xuất
Chi phí sản xuất
Trang 13Thoả hiệp trong chiến lược sản xuất
Giá
Chất lượng
Thời gian giao hàng Tính linh
hoạt
Trang 14Tiêu chuẩn cạnh tranh – Tiêu chuẩn tồn tại
Tiêu chuẩn tồn tại -> để có thể tồn tại trên thị trường
Tiêu chuẩn cạnh tranh -> để thắng được
đối thủ cạnh tranh
Trang 15Liên hệ giữa Chiến lược kinh doanh và chiến lược sản xuất
Nhu cầu khách hàng
Sản phẩm
Xác định mức cạnh tranh
Chất lượng- Giá cả- Mức độ tin cậy-Thời gian- Tính linh hoạt
Operations & Supplier capabilities R&D Technology Systems People Distribution
Các hệ thống hỗ trợ Tài chính kế toán Nhân sự Thông tin/ IT
Khả năng hệ thống sản xuất Yêu cầu hệ thống sản xuất Nghiên cứu Công nghệ Hệ thống Nhân lực Phân phối
Trang 164-Các bước thực hiện kế hoạch sản xuất
Xác định các yếu tố cạnh tranh
Xác định yêu cầu hệ thống
Xác định công suất dài hạn và ngắn hạn
Xác định dây chuyền
Chọn lựa đầu tư
Các vấn đề thực tiễn trong lập kế hoạch sản xuất
Trang 17 Các dạng chu trình
Phân tích qui trình sản xuất
Trang 18Các loại chu trình
1 giai đoạn
Bước 1
Nhiều giai đoạn
Trang 19Chu trình sản xuất có nhiều bước
Kho
Chu trình sản xuất có tồn trữ trung gian
Trang 20 Cản trở: Khi giai đoạn 1 hoàn tất mà bán
sản phẩm không chuyển tiếp xuống do
gian đoạn 2 chưa hoàn thành
Gián đoạn: Công nhân giai đoạn 2 không
sản xuất do không có công việc chuyển
đến
Điểm tắc: Nơi mà công suất nhỏ nhất
trên dây chuyền tại thời điểm đó
Trang 21Các dạng chu trình sản xuất
Trang 22Đánh giá qui trình
hoạt động
1 đơn vị sản phẩm đi qua qui trình
Thời gian tạo giá trị gia tăng
Trang 23Đánh giá qui trình
Nhịp sản xuất= thời gian trung bình giữa hai
sản phẩm hoàn tất
Tốc độ sản xuất= 1
Nhịp sản xuất
Mức hiệu dụng = Sản lượng thực tế
Trang 24 Năng suất = Sản lượng
Nhập liệu
Mức hiệu dụng =Thời gian hoạt động
Thời gian tổng cộng
Trang 25Ví dụ nhịp sản xuất
Giả sử dây chuyền sản xuất trong vòng 80 giờ và cần
sản xuất 6000 sản phẩm Tính nhịp sản xuất
Giả sử dây chuyền sản xuất trong vòng 80 giờ và cần
sản xuất 6000 sản phẩm Tính nhịp sản xuất
Trang 26Các dạng dây chuyền
Trang 27Low Volume, One of a Kind
Multiple Products, Lowa Volume
Few Major Products, Higher Volume
High Volume, High Standard- ization
Commercial Printer French Restaurant
Heavy Equipment
Automobile Assembly
Sugar Refinery
Flexibility (High) Unit Cost (High)
Flexibility (Low) Unit Cost (Low )
Các dạng dây chuyền
Trang 28©The McGraw-Hill Companies, Inc.,
2006
Hoạch định năng suất dài hạn
Trang 29Sản lượng
Sản lượng : khả năng sản xuất- tồn trữ
sản phẩm
Sản lượng chiến lược, xác định mức sản
lượng để tính toán vốn đầu tư, nhân lực
cho dây chuyền sản xuất
Trang 30Tỷ lệ hữu dụng dây chuyền
Năng suất sử dụng Mức năng suất hữu ích nhất
Trang 31Mức hoạt động tốt nhất
Dưới mức hữu dụng
Mức hoạt động tốt nhất
Trang 32Quy mô theo sản lượng
Qui mô theo sản lượng
Qui mô theo sản lương giảm
Trang 33Đường cong kinh nghiệm
Tổng sản phẩm sản xuất
Chi phí 1
sản phẩm
Hôm qua
Hôm nay Ngày mai
Trang 34Hệ thống sản xuất linh hoạt
Hệ thống sản xuất linh hoạt
Chu trình sản xuất linh hoạt
Nhân công linh hoạt
Trang 35Cân bằng dây chuyền
Sản
phẩm/
tháng
Không cân bằng
đầu vào của giai đoạn sau
Trang 36Hoạch định năng suất ngắn hạn
Tần suất thay đổi năng suất
Các cách khác nhau để đáp ứng năng suất
Trang 37Các bước xác định năng suất ngắn hạn
của
xuất – tăng năng lực sản xuất- làm thêm giờ- tồn kho tăng- thuê ngoài gia công
nhân lực ,, cho các giải pháp
Trang 38Các vấn đề thực tiễn lập kế hoạch sản xuất
Quan hệ nhà cung cấp
Nhân lực : kế hoạch sản xuất, logistic, quản lý chất lượng, giám sát sản xuất
Kế hoạch và điều động sản xuất
Tồn kho- kẻ thù số một của sản xuất
Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiếp thị
Trang 39Bản hướng dẫn tính hiệu quả đầu tư
1 Dự đoán số cầu
2 Dự đoán chi phí sản xuất
3 Dự đoán chi phí bán hàng
4 Dự đoán số tiền lãi
5 Tính NPV của dự án
6 Phân tích mức độ hiệu dụng, phân tích độ nhậy
Trang 40Các chương trình hỗ trợ cộng đ ng ồng
Nhóm Zalo hỗ trợ các đại học, tỉnh trong khởi
nghiệp https://zalo.me/g/aqphzt590
Nhóm Zalo hỗ trợ chuyển đổi số doanh nghiệp
Nhóm Zalo hỗ trợ nông nghiệp, OCOP, nông nghiệp
thông minh, chuyển đổi số nông nghiệp
Nhóm Zalo đào tạo hội thảo cho nghề nghiệp số
sinh viên https://zalo.me/g/mmdjxt536
Liên hệ Ths Vũ Tuấn Anh phone/Zalo 0973571248