Giáo án Địa lí 11 (Học kì 1) có nội dung gồm 7 bài học môn Địa lí lớp 11. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ngày so n: …. /…. /…. ạ
Bài 1: S TỰ ƯƠNG PH N V TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T XÃ H IẢ Ề Ộ Ể Ế Ộ
C A CÁC NHÓM NỦ ƯỚC. CU C CÁCH M NG KHOA H C Ộ Ạ Ọ
VÀ CÔNG NGH HI N Đ I Ệ Ệ Ạ
I. M C TIÊU Ụ
1 . Ki n th c: ế ứ
Bi t đế ượ ự ươc s t ng ph n v trình đ kinh t xã h i c a các nhóm nả ề ộ ế ộ ủ ước: phát tri n ể
và đang phát tri n, các nể ước và vùng lãnh th công nghi p m i ổ ệ ớ
Trình bày được đ c đi m n i b t c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n ặ ể ổ ậ ủ ộ ạ ọ ệ ệ
đ i Trình bày đạ ược tác đ ng c a cu c các m ng khoa h c công ngh hi n đ i t i s ộ ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ớ ựphát tri n ể
2 . Năng l c: ự
Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , s d ng ngôn ng ự ự ọ ả ế ấ ề ử ụ ữ
Năng l c chuyên bi t: t duy t ng h p theo lãnh th , s d ng b n đ , l c đ ự ệ ư ổ ợ ổ ử ụ ả ồ ượ ồ
3 . Ph m ch t: ẩ ấ
Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu ọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ
nước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. GIÁO VIÊN D Y H C VÀ H C SINH Ạ Ọ Ọ
1 . Giáo viên: Máy tính, máy chi u, b n đ , bi u đ , tranh nh, video. ế ả ồ ể ồ ả
B n đ các nả ồ ước trên th gi i ế ớ
Trang 2 Huy đ ng m t s ki n th c, kĩ năng đã h c nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t ộ ộ ố ế ứ ọ ằ ạ ố ấ ề ể ế
n i v i bài m i. ố ớ ớ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a b n thân ọ ậ ụ ế ứ ủ ả
tr l i câu h i GV đ a ra. ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ GV đ t v n đ : Nhóm nặ ấ ề ước phát tri n và nhóm ể
nước đang phát tri n không có s tể ự ương ph n v kinh t xã h i”. Anh/ch hãy trình ả ề ế ộ ịbày và gi i thích quan đi m c a mình v nh n đ nh trên ả ể ủ ề ậ ị
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS huy đ ng ki n th c c a b n thân đ tr l i. HS ộ ế ứ ủ ả ể ả ờ
th c hi n và ghi ra gi y nháp, chu n b đ trình bày. ự ệ ấ ẩ ị ể
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV m i 01 HS báo cáo, các HS khác trao đ i và b sung ờ ổ ổ thêm
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đó d n d t ế ả ủ ơ ở ẫ ắ
HS vào bài h c m i. ọ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u s phân chia các nhóm nạ ộ ể ự ước và s tự ương ph n trong trìnhả
đ phát tri n kinh t xã h i gi a các nhóm nộ ể ế ộ ữ ước
a) M c tiêu: ụ
Bi t đế ược các tiêu chí dùng đ phân lo i các nhóm nể ạ ước
Bi t đế ượ ự ươc s t ng ph n v trình đ kinh t xã h i c a các nhóm nả ề ộ ế ộ ủ ước: phát tri n vàể đang phát tri n, các nể ước và vùng lãnh th công nghi p m i ổ ệ ớ
Bi t đế ược đ nh hị ướng phát tri n kinh t c a Vi t Nam trong tể ế ủ ệ ương lai t đó có thái đừ ộ đúng đ n trong vi c phát tri n kinh t nắ ệ ể ế ước nhà
Kĩ năng tính toán, x lí s li u; thu th p và x lí tài li u ử ố ệ ậ ử ệ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c ế ử ụ ể ể ộ ế ứtheo yêu c u c a GV. ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c: ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 3Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 4Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Chu n b c a GV: 4 t gi y A0, m i ẩ ị ủ ờ ấ ỗ
+ VĐ 4: Đ nh hị ướng phát tri n kinh t xã ể ế
h i trong tộ ương lai c a nủ ước ta
Th i gian th o lu n: 10 phút ờ ả ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
M i HS t làm lên gi y A4, sau đó nhóm ỗ ự ấ
th o lu n l y ý ki n chung chu n b báo cáoả ậ ấ ế ẩ ị
M t s nộ ố ước vùng lãnh th ổ
đ t đạ ược trình đ nh t đ nh v côngộ ấ ị ề nghi p g i là các nệ ọ ước công nghi p ệ
m i (NICs). ớ
S tự ương ph n v trình đ ả ề ộphát tri n kinh t xã h i gi a các ể ế ộ ữnhóm nước
GDP bình quân đ u ngầ ười chênh l ch l n gi a các nệ ớ ữ ước phát tri n và đang phát tri n ể ể
Trong c c u kinh t : ơ ấ ế+ các nước phát tri n khu v c d ch ể ự ị
v chi m t l r t l n, nông nghi p ụ ế ỉ ệ ấ ớ ệ
r t nh ấ ỏ+ các nước đang phát tri n t l ể ỉ ệngành nông nghi p còn cao. ệ
Tu i th trung bình các nổ ọ ước phát tri n > các nể ước đang phát tri n. HDI các nể ước phát tri n > ểcác nước đang phát tri n ể
Ho t đ ng 2. Tìm hi u cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i ạ ộ ể ộ ạ ọ ệ ệ ạ
Trang 5b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ki n th c ế ử ụ ể ể ộ ế ứtheo yêu c u c a GV. ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c: ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 6Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV cho HS xem t li u v các cu c cách m ngư ệ ề ộ ạ
công nghi p đã di n ra trong l ch s k t h p ệ ễ ị ử ế ợ
v i hi u bi t c a b n thân HS tr l i các câu ớ ể ế ủ ả ả ờ
S khác bi t c a cu c cách m ng khoa ự ệ ủ ộ ạ
h c công ngh hi n đ i ọ ệ ệ ạ
Tác đ ng c a cu c cách m ng công ộ ủ ộ ạ
nghi p 4.0 đ n toàn th gi i. Liên h tác đ ng ệ ế ế ớ ệ ộ
c a cu c cách m ng khoa h c công ngh hi n ủ ộ ạ ọ ệ ệ
đ i đ n Vi t Nam. ạ ế ệ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Đ c tr ng: bùng n công ặ ư ổngh cao. ệ
+ D a vào thành t u KH m i v i ự ự ớ ớhàm lượng tri th c cao + B n tr ứ ố ụ
c t: ộ
* Công ngh sinh h c. ệ ọ
* Công ngh v t li u. ệ ậ ệ
* Công ngh năng lệ ượng.
* Công ngh thông tin. ệ
=> Tác d ng: thúc đ y s ụ ẩ ựchuy n d ch c c u kinh t m nh ể ị ơ ấ ế ạ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
BT1: V s đ các tiêu chí phân lo i các nhóm nẽ ơ ồ ạ ước
Trang 7BT2: v tranh th hi n tác đ ng c a cu c cách m ng 4.0 đ n nhân lo i ẽ ể ệ ộ ủ ộ ạ ế ạ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ H c sinh th c hi n nhi m v t i l p ọ ự ệ ệ ụ ạ ớ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ Giáo viên ki m tra k t qu th c hi n c a h c sinh. ể ế ả ự ệ ủ ọ
Đi u ch nh k p th i nh ng về ỉ ị ờ ữ ướng m c c a h c sinh trong quá trình th c hi n. ứ ủ ọ ự ệ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, ch t đáp án và ki n ế ả ủ ố ế
Giáo viên hướng d n h c sinh t đ t v n đ đ liên h ho c v n d ng ẫ ọ ự ặ ấ ề ể ệ ặ ậ ụ
Trường h p h c sinh không tìm đợ ọ ược v n đ đ liên h ho c v n d ng, giáo viên có ấ ề ể ệ ặ ậ ụ
th yêu c u … ể ầ
( nhi m v yêu c u: tìm hi u v GDP/ ngệ ụ ầ ể ề ười và ch s HDI c a đ a phỉ ố ủ ị ương) Ph l c ụ ụ
1 Phân chia các nhóm nước d a vào các tiêu chí ự
Tiêu chí Phát tri n ể Đang phát tri n ể
10000 USD + nhóm th p: < 736 ấ HDI ch s phát tri n conỉ ố ể
người
HDI >0,8 HDI thu c nhóm ộ
+ trung bình: 0,5 0,8 + th p: < 0,5 ấ
C c u kinh t ơ ấ ế T tr ng khu v c III cao, tỉ ọ ự ỉ
tr ng khu v c I th p ọ ự ấ
T tr ng khu v c III ch a ỉ ọ ự ưcao, t tr ng khu v c I còn ỉ ọ ự khá cao
Tu i th trung bình ( so ổ ọ
sánh v i tu i th trung ớ ổ ọ
> 71,4 tu i ổ < 71,4 tu i ổ
Trang 8 GDP: t ng s n ph m n i đ aổ ả ẩ ộ ị , t c ứ t ng s n ph m qu c n iổ ả ẩ ố ộ hay GDP (vi t t t ế ắ
c a Gross Domestic Product) là giá tr th trủ ị ị ường c a t t c hàng hóa và d ch v cu i ủ ấ ả ị ụ ốcùng đượ ảc s n xu t ra trong ph m vi m t lãnh th nh t đ nh (thấ ạ ộ ổ ấ ị ường là qu c gia) ốtrong m t th i k nh t đ nh (thộ ờ ỳ ấ ị ường là m t năm). ộ
Năng l c gi i quy t v n đ ; năng l c h p tác; năng l c ng d ng CNTT. ự ả ế ấ ề ự ợ ự ứ ụ
Năng l c t duy t ng h p theo lãnh th ; s d ng các s li u th ng kê; s d ng lự ư ổ ợ ổ ử ụ ố ệ ố ử ụ ược
đ ồ
3 . Ph m ch t: ẩ ấ
Trang 9 Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu ọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ
nước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. GIÁO VIÊN D Y H C VÀ H C SINH Ạ Ọ Ọ
1 . Giáo viên: Máy tính, máy chi u. ế
Hình nh m t s t ch c liên k t kinh t khu v c ả ộ ố ổ ứ ế ế ự
Máy chi u và các phế ương ti n khác ệ
Trình bày nh ng đi m tữ ể ương ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các nhóm ả ề ộ ể ế ộ ủ
nước phát tri n và đang phát tri n. ể ể
Nh m t o tình hu ng có v n đ đ k t n i v i bài m i. ằ ạ ố ấ ề ể ế ố ớ ớ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a b n thân ọ ậ ụ ế ứ ủ ả
tr l i câu h i GV đ a ra. ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Gv yêu c u HS th o lu n và tr l i các câu h i: ầ ả ậ ả ờ ỏ
Em bi t gì v chính sách b quan t a c ng? Tác đ ng c a chính sách này t i kinht ế ề ế ỏ ả ộ ủ ớ ế
Vi t Nam th i b y gi ? ệ ờ ấ ờ
Hi n nay, chính sách kinh t c a Vi t Nam đã thay đ i nh th nào? T i sao l i có ệ ế ủ ệ ổ ư ế ạ ạ
s thay đ i nh v y? ự ổ ư ậ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ b ng cách ghi ra gi y nháp. ằ ấ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ọ ộ ố ả ờ ậ ổ
Trang 10Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đó d n d t ế ả ủ ơ ở ẫ ắ
HS vào bài h c m i. ọ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u v xu hạ ộ ể ề ướng toàn c u hóa ầ
a) M c tiêu: ụ
Bi t đế ược các bi u hi n c a toàn c u hóa ể ệ ủ ầ
b)N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a b n thân ọ ậ ụ ế ứ ủ ả
tr l i câu h i GV đ a ra. ả ờ ỏ ư
d)T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 11Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ GV nêu
nguyên nhân c a toàn c u hóa ủ ầ
GV chia nhóm và giao nhi m v cho các ệ ụ
I. Xu hướng toàn c u hóa. ầ
Là quá trình liên k t các qu c gia v ế ố ề kinh t , văn hóa, khoa h c,… Trong ế ọ
đó toàn c u hoá kinh t có tác đ ng ầ ế ộ
m nh ạ
Nhi m v : Hãy nêu các ví d đ th y rõ cácệ ụ ụ ể ấ
bi u hi n c a toàn c u hóa, liên h v i Vi tể ệ ủ ầ ệ ớ ệ
Nam.
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS trong nhóm trao đ i đ tr l i câu h i. ổ ể ả ờ ỏ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
m nh t đ n m i m t c a n n kinh ẽ ấ ế ọ ặ ủ ề
t xã h i th gi i. ế ộ ế ớ
1 . Toàn c u hóa v kinh t ầ ề ế a.
Thương m i phát tri n: ạ ể
b Đ u t nầ ư ước ngoài tăng nhanh:
c Th trị ường tài chính m r ng: ở ộ
d Các công ty xuyên qu c gia có ốvai trò ngày càng l n ớ
Ho t đ ng 2. Tìm hi u h qu c a toàn c u hóa ạ ộ ể ệ ả ủ ầ
a) M c tiêu: ụ
Hi u và trình bày để ược h qu c a toàn c u hóa kinh t ệ ả ủ ầ ế
b)N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a b n thân ọ ậ ụ ế ứ ủ ả
tr l i câu h i GV đ a ra. ả ờ ỏ ư
d)T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 12Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV đ t câu h i: Đ c m c II SGK, k t h p v i ặ ỏ ọ ụ ế ợ ớ
hi u bi t c a b n thân hãy cho bi t toàn c u hóa đãể ế ủ ả ế ầ
mang l i nh ng th i c nào? T o sao m t s nạ ữ ờ ơ ạ ộ ố ước
trên th gi i bi u tình ch ng toàn c u hóa? ế ớ ể ố ầ
Vi t Nam c n có nh ng hành đ ng nào đ ti p ệ ầ ữ ộ ể ế
c n toàn c u hóa hi u qu nh t? ậ ầ ệ ả ấ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
Tích c c: thúc đ y ự ẩ
s n xu t phát tri n, tăng ả ấ ể
trưởng kinh t , đ u t , tăngế ầ ư
cường h p tác qu c t ợ ố ế
Thách th c: ứ gia tăng kho ng cách ả giàu nghèo;
c nh tranh gi a các nạ ữ ước.
Hai HS cùng bàn trao đ i đ tr l i câu h i. ổ ể ả ờ ỏ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
M t HS đ i di n tr l i trộ ạ ệ ả ờ ướ ớc l p. Các HS khác
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a b n thân ọ ậ ụ ế ứ ủ ả
tr l i câu h i GV đ a ra. ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 13Ho tạ
đ ng c aộ ủ
GV và HS
S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 14v văn hóa, xã h i, đ a lí ho c có chung m c tiêu, l i ích. ề ộ ị ặ ụ ợ
Các t ch c liên k t khu v c: AFTA, EU, ASEAN, ổ ứ ế ự
APEC…
Trang 15trưởng kinh t , ếtăng t ự
Trang 16viên; t o ạ
nh ng thữ ị
trường
r ng l n, ộ ớtăng
cường toàn c u ầhóa kinh
t ếThách
th c: ứquan tâm
gi i ảquy t ế
v n đ ấ ề
nh ch ư ủquy n ềkinh t , ếquy n ề
l c qu c ự ốgia. APEC 1989
Trang 17MERCO
SUR
1991
Trang 18Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS dành th i gian nghiên c u n i dung b ng 2. Sau ờ ứ ộ ả
đó lên hoàn thành b ng ả
Hướng d n. đi n s lẫ ề ố ượng thành viên. S p x p sắ ế ố
dân và
GDP t v trí cao đ n th p( th hi n t 1 đ n 6) ừ ị ế ấ ể ệ ừ ế
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
Liên h v m i quan h c a Vi t Nam trong t ch c ệ ề ố ệ ủ ệ ổ ứ
ASEAN. Gi i thích vì sao VN ph i gia nh p ASEAN. ả ả ậ
T đó nêu nguyên nhân hình thành các t ch c liên ừ ổ ứ
k t kinh t khu v c. ế ế ự
M r ng: có nhi u t ch c không có v trí đ a lí g n ở ộ ề ổ ứ ị ị ầ
nhau v n có th liên k t v i nhau. Vd: G7 g m Anh, ẫ ể ế ớ ồ
Hoa Kì, Nh t B n, M , Đ c, Canada, Ý. ậ ả ỹ ứ
GV đ t câu h i: Vi t Nam tham gia t ch c ASEAN ặ ỏ ệ ổ ứ
có nh ng thu n l i và thách th c nào? ữ ậ ợ ứ
T câu tr l i c a HS, GV nêu lên h qu c a khu ừ ả ờ ủ ệ ả ủ
a) M c đích: ụ Rèn luy n kĩ năng s d ng b n đ cho HS ệ ử ụ ả ồ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ ế ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể
tr l i câu h i. ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành yêu c u c a GV. ầ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
Xác đ nh trên b n đ th gi i m t s t ch c liên k t kinh t khu v c. ị ả ồ ế ớ ộ ố ổ ứ ế ế ự
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ b ng cách ghi ra gi y nháp. ằ ấ
Trang 19Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ọ ộ ố ả ờ ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị
GV chu n ki n th c ẩ ế ứ
D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c đích: ụ Giúp h c sinh v n d ng ho c liên h ki n th c đã h c vào m t v n đ ọ ậ ụ ặ ệ ế ứ ọ ộ ấ ề
c th c a th c ti n v toàn c u hóa, khu v c hóa ụ ể ủ ự ễ ề ầ ự
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ ế ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể
tr l i câu h i. ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành câu h i. ỏ
d) Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ
Giáo viên hướng d n h c sinh t đ t v n đ đ liên h ho c v n d ng ẫ ọ ự ặ ấ ề ể ệ ặ ậ ụ
Trường h p h c sinh không tìm đợ ọ ược v n đ đ liên h ho c v n d ng, giáo viên có ấ ề ể ệ ặ ậ ụ
th yêu c u tìm hi u nh ng th i c và thách th c c a Vi t Nam khi tham gia vào toàn ể ầ ể ữ ờ ơ ứ ủ ệ
Trang 201 . Ki n th c: ế ứ
Bi t và gi i thích đế ả ược tình tr ng bùng n dân s các nạ ổ ố ở ước đang phát tri n và già ểhóa dân s các nố ở ước phát tri n ể
Trình bày được m t s bi u hi n, nguyên nhân và h u qu c a ô nhi m môi trộ ố ể ệ ậ ả ủ ễ ường;
nh n th c đậ ứ ượ ự ầc s c n thi t ph i b o v môi trế ả ả ệ ường
Hi u để ượ ự ầc s c n thi t ph i b o v hòa bình và ch ng nguy c chi n tranh ế ả ả ệ ố ơ ế
2 . Năng l c: ự
Năng l c chung: gi i quy t v n đ ; năng l c h p tác; năng l c ng d ng CNTT. ự ả ế ấ ề ự ợ ự ứ ụ
Năng l c chuyên bi t: t duy t ng h p theo lãnh th ; s d ng các s li u th ng kê. ự ệ ư ổ ợ ổ ử ụ ố ệ ố
3 . Ph m ch t: ẩ ấ
Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t ọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. GIÁO VIÊN D Y H C VÀ H C SINH Ạ Ọ Ọ
1 . Giáo viên: Máy tính, máy chi u. ế
m t s hình nh v ô nhi m môi trộ ố ả ề ễ ường
m t s tin, nh v chi n tranh khu v c và n n kh ng b trên th gi i ộ ố ả ề ế ự ạ ủ ố ế ớ
a) M c tiêu: ụ Trình bày các bi u hi n ch y u c a toàn c u hóa kinh t Xu ể ệ ủ ế ủ ầ ế
hướng toàn c u hóa kinh t d n đ n nh ng h qu gì? ầ ế ẫ ế ữ ệ ả
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a ọ ậ ụ ế ứ ủ
b n thân tr l i câu h i GV đ a ra. ả ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 21Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ GV đ a các t ho c c m t (ho c trình chi u m t ư ừ ặ ụ ừ ặ ế ộ
s hình nh), yêu c u h c sinh quan sát, s p x p theo ba ch đ : bùng n dân s / ô ố ả ầ ọ ắ ế ủ ề ổ ốnhi m ngu n nễ ồ ước bi n, đ i dể ạ ương/ kh ng b qu c t Trình bày suy nghĩ c a b n ủ ố ố ế ủ ảthân v các v n đ trên. ề ấ ề
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ b ng cách ghi ra gi y nháp. ằ ấ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ọ ộ ố ả ờ ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đó d n d t ế ả ủ ơ ở ẫ ắ
b)N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ki n ế ử ụ ể ể ộ ế
th c theo yêu c u c a GV. ứ ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c: ể ế ứ
d)T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 22Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 23Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ GV
+ So sánh t su t gia tăng dân s t nhiênỉ ấ ố ự
c a các nhóm nủ ước v i th gi i ớ ế ớ
+ H u qu c a vi c gia tăng dân s : v ậ ả ủ ệ ố ề
kinh t , xã h i, tài nguyên, môi trế ộ ường
Nhóm 2 và 4: Đ c thông tin m cọ ở ụ
II.2. phân tích b ng 3.2, tr lả ả ười các câu
h i sau: ỏ
+ So sánh c c u dân s c a hai nhóm ơ ấ ố ủ
nước: phát tri n và đang phát tri n. + ể ể
H u qu c a v n đ già hóa dân s ậ ả ủ ấ ề ố
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS tr l i, HS khác b sung ả ờ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị
GV nh n xét ý ki n c a HS và ch t l i ậ ế ủ ố ạ
ki n th c. Kiên h v i vi c gia tăng dân ế ứ ệ ớ ệ
s VN và bi n giáp gi i quy t. ố ở ệ ả ế
Dân s th gi i có xu hố ế ớ ướng già đi:
+ T l ngỉ ệ ười < 15 tu i gi m. ổ ả + T l > 65 tu i tăng. ỉ ệ ổ
H u q a c a c c u dân s già: ậ ủ ủ ơ ấ ố + Thi u lao đ ng. ế ộ
+ Chi phí phúc l i cho ngợ ười già tăng.
Ho t đ ng 2. Tìm hi u các v n đ v môi trạ ộ ể ấ ề ề ường
a) M c tiêu: ụ
Trình bày được m t s bi u hi n, nguyên nhân và h u qu c a ô nhi m môi trộ ố ể ệ ậ ả ủ ễ ường;
nh n th c đậ ứ ượ ự ầc s c n thi t ph i b o v môi trế ả ả ệ ường
b)N i dung:ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ki n ế ử ụ ể ể ộ ế
th c theo yêu c u c a GV. ứ ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c: ể ế ứ
Trang 24d)T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ
GV yêu c u HS ghi ra gi y các lo i ô nhi m môi ầ ấ ạ ễ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
HS các nhóm trao đ i đ ghi nh n xét vào phi u ổ ể ậ ế
Trang 25Hi u để ượ ự ầc s c n thi t ph i b o v hòa bình và ch ng nguy c chi n tranh ế ả ả ệ ố ơ ế
b)N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a ọ ậ ụ ế ứ ủ
b n thân tr l i câu h i GV đ a ra. ả ả ờ ỏ ư
d)T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ GV cho HS
xem m t s hình nh/ video v v n đ chi n ộ ố ả ề ấ ề ế
tranh, xung đ t đang di n ra trên th gi i. ộ ễ ế ớ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ
HS nêu phát bi u c m nghĩ c a b n thân khi xem ể ả ủ ả
nh ng hình nh/ video trên. ữ ả
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ
GV đ t câu h i: Theo em, bi n pháp đ gi i quy tặ ỏ ệ ể ả ế
chi n tranh, b o v hòa bình là gì? ế ả ệ
Liên h nh ng hành đ ng ch ng phá hòa bình ệ ữ ộ ố ở
VN và nêu trách nhi m c a b n thân. ệ ủ ả
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t ế
qu c a HS, trên c s đó d n d t HS vào bài h c ả ủ ơ ở ẫ ắ ọ
Trang 26Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ H c sinh th c hi n nhi m v và thuy t trình trọ ự ệ ệ ụ ế ước
l p ớ Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b ọ ộ ố ả ờ ậ ổsung.
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị H c sinh th c hi n nhi m v và thuy t trình trọ ự ệ ệ ụ ế ước
l p ớ
D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
Trang 27a) M c đích: ụ Giúp h c sinh v n d ng ki n th c lí thuy t đ v n d ng tìm hi u v n ọ ậ ụ ế ứ ế ể ậ ụ ể ấ
đ ô nhi m t i đ a phề ễ ạ ị ương
M t s v n đ môi trộ ố ấ ề ường toàn c u ầ
V n đ môi trấ ề ường Hi n tr ng ệ ạ Nguyên
nhân H u qu ậ ả Gi i pháp ả
Bi n đ i khí h u ế ổ ậ
M t s v n đ môi trộ ố ấ ề ường toàn c u ầ
V n đ ấ ề Hi n tr ng ệ ạ Nguyên nhân H u qu ậ ả Gi i pháp ả
Trang 28Th i ti t thay đ i ờ ế ổ
th t thấ ường, băng tan 2 c c. nh ở ự Ả
và đ i s ng ờ ố
th i khí ả CFC S ,SO
2
Gây nhi u tác h i ề ạ
đ n s c kh e con ế ứ ỏ
người, mùa màng và các lo i sinh v t ạ ậ
C t gi m lắ ả ượng CFC S trong s n ả
và sinh ho t. ạ
V n chuy n ậ ể
d u, tràn d u, ầ ầ rác th i trên ả
Tăng cường xây
d ng các nhà ựmáy x lý nử ước
th i. Đ m b o anả ả ả toàn hàng h i ả
t nhiên ự
M t đi nhi u loài ấ ềsinh v t, xã h i m tậ ộ ấ nhi u ti m năng ề ềphát tri n kinh t ể ế
Xây d ng các ự
vườn qu c gia vàố khu b o t n thiênả ồ nhiên
Ngày so n: …. /…. /…. ạ
Bài 4: TH C HÀNH: TÌM HI U NH NG C H I VÀ THÁCH TH C C A Ự Ể Ữ Ơ Ộ Ứ Ủ
TOÀN C U HOÁ Đ I V I CÁC NẦ Ố Ớ ƯỚC ĐANG PHÁT TRI N Ể
Trang 29 Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , s d ng CNTT & TT Năng l c ự ự ọ ả ế ấ ề ử ụ ự
chuyên bi t: t duy t ng h p theo lãnh th , s d ng bi u đ ệ ư ổ ợ ổ ử ụ ể ồ
3 . Ph m ch t: ẩ ấ
Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t ọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. GIÁO VIÊN D Y H C VÀ H C SINH Ạ Ọ Ọ
b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a ọ ậ ụ ế ứ ủ
b n thân tr l i câu h i GV đ a ra. ả ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ GV yêu c u HS nêu nh ng thách th c và th i c ầ ữ ứ ờ ơ
c a các nủ ước đang phát tri n trong b i c nh toàn c u hóa. ể ố ả ầ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ b ng cách ghi ra gi y nháp. ằ ấ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ọ ộ ố ả ờ ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đó d n d t ế ả ủ ơ ở ẫ ắ
HS vào bài h c m i. ọ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1 . Tìm hi u nh ng th i c và thách th c c a toàn c u hóa đ i v i cácạ ộ ể ữ ờ ơ ứ ủ ầ ố ớ
nước đang phát tri n ể
Trang 31Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 32Bước 1: Chuy n giao nhi m ể ệ
1 . T do hóa thự ương m i ạ
C h i: M r ng th trơ ộ ở ộ ị ường, thúc đ y s n ẩ ả
xu t phát tri n ấ ể
Thách th c: tr thành th trứ ở ị ường tiêu th ịcho các cường qu c ố
2 . Cách m ng khoa h c công ngh ạ ọ ệ
C h i: chuy n d ch c c u kinh t theo ơ ộ ể ị ơ ấ ế
hướng ti n b ; hình thành và phát tri n n n kinhế ộ ể ề
t tri th c ế ứ
Thách th c: nguy c t t h u ứ ơ ụ ậ
3 . L i s ng, văn hóa c a các siêu cố ố ủ ường qu c ố
C h i: ti p thu tinh hoa văn hóa c a nhân ơ ộ ế ủ
lo i ạ
Thách th c: m t b n s c văn hóa dân t c, ứ ấ ả ắ ộgiá tr đ o đ c b bi n đ i ị ạ ứ ị ế ổ
4 . Chuy n giao công ngh ể ệ
C h i: ti p nh n đ u t công ngh , hi n đ i ơ ộ ế ậ ầ ư ệ ệ ạhóa c s v t ch t kĩ thu t ơ ở ậ ấ ậ
Trang 336 . Chuy n giao thành t u khoa h c – công ể ự ọ
ngh , v t ch c qu n lí, v s n xu t kinh ệ ề ổ ứ ả ề ả ấ
Thách th c: ứ
+ C nh tranh kh c li t ạ ố ệ+ Ch u r i ro, nguy c t t h u và t ch ị ủ ơ ụ ậ ự ủ
C. HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
a) M c đích: ụ C ng c l i ki n th c đã h c, ủ ố ạ ế ứ ọ Rèn luy n kĩ năng vi t báo cáo ệ ế
Trang 34b) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã ế ử ụ ậ ụ ế ứ
“nh ng th i c và thách th c c a toàn c u hóa đ i v i các nữ ờ ơ ứ ủ ầ ố ớ ước đang phát tri n” ể
H c sinh th c hi n nhi m v ọ ự ệ ệ ụ
Trang 35 Dân s tăng nhanh, ngu n lao đ ng khá l n, song s dân s ng trong nghèo đói r t ố ồ ộ ớ ố ố ấ
l n, luôn b chi n tranh, b nh t t đe d a ớ ị ế ệ ậ ọ
Kinh t tuy có kh i s c nh ng c b n phát tri n ch m. Đa s các qu c gia v n đóngế ở ắ ư ơ ả ể ậ ố ố ẫ vai trò cung c p nguyên v t li u thô cho các nấ ậ ệ ước phát tri n. ể
Ph m ch t: ẩ ấ Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t ọ ệ ả ể ẩ ấ ố
đ p: yêu nẹ ước, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. GIÁO VIÊN D Y H C VÀ H C SINH Ạ Ọ Ọ
1 . Giáo viên: Máy tính, máy chi u. ế
Giáo án, B n đ t nhiên châu Phi, phi u h c t p. ả ồ ự ế ọ ậ
Ms tranh nh v c nh quan và con ngố ả ề ả ười châu Phi, m t s ho t đ ng kinh ộ ố ạ ộ
t tiêu bi u c a ngế ể ủ ười dân châu Phi 2 . H c sinh: ọ Át lát đ a lý VN ị
SGK, v ghi. ở
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ
a) M c tiêu: ụ
Huy đ ng hi u bi t b n thân đ đánh gia khái quát v Châu Phi ộ ể ế ả ể ề
Quan sát m t s hình nh t o h ng thú trong vi c ti p thu n i dung m i v Châu Phi. ộ ố ả ạ ứ ệ ế ộ ớ ề
Tìm n i dung m i t o tình hu ng mâu thu n, kích thích tìm tòi c a hs v Châu Phi. ộ ớ ạ ố ẫ ủ ềb) N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK. ế ử ụ
c) S n ph m: ả ẩ HS nh l i ki n th c đã đớ ạ ế ứ ược h c và v n d ng ki n th c c a ọ ậ ụ ế ứ ủ
b n thân tr l i câu h i GV đ a ra. ả ả ờ ỏ ư
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ Gv cho hs xem m t s hình nh v ch ng t c ộ ố ả ề ủ ộNêgrôit, hoang m c xahara và yêu c u ạ ầ
Trang 36hs tr l i câu h i: ả ờ ỏ
+ Tên ch ng t c? Ch ng t c này sinh s ng đâu ủ ộ ủ ộ ố ở
+ Hoang m c Xahara thu c châu l c nào ạ ộ ụ
+ Em bi t gì v đ c đi m t nhiên, dân c , kinh t c a Châu Phi ế ề ặ ể ự ư ế ủ
Bước 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ b ng cách ghi ra gi y nháp. ằ ấ
Bước 3: Báo cáo, th o lu n: ả ậ GV g i m t s HS tr l i, HS khác nh n xét, b sung. ọ ộ ố ả ờ ậ ổ
Bước 4: K t lu n, nh n đ nh: ế ậ ậ ị GV đánh giá k t qu c a HS, trên c s đó d n d t ế ả ủ ơ ở ẫ ắ
HS vào bài h c m i. ọ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u m t s v n đ v t nhiên, dân c và xã h i. ạ ộ ể ộ ố ấ ề ề ự ư ộ
a) M c tiêu: ụ Bi t đế ược ti m năng phát tri n kinh t cũng nh khó khăn v t nhiên ề ể ế ư ề ự
c a ủ
Châu Phi
b)N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ki n ế ử ụ ể ể ộ ế
th c theo yêu c u c a GV. ứ ầ ủ
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c: ể ế ứ
d)T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 37Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ S n ph m d ki n ả ẩ ự ế
Trang 39Bước 1: Chuy n giao nhi m v : ể ệ ụ GV
phát phi u h c t p và hế ọ ậ ướng d n HS tìm ẫ
lo i màu, d u m , khí đ t đ c bi t là ạ ầ ỏ ố ặ ệkim cương.
+ R ng chi m di n tích khá l n. ừ ế ệ ớ
S khai thác tài nguyên quá m c, ự ứmôi trường b tàn phá, hi n tị ệ ượng hoang m c hoá…Ngu n l i n m trong ạ ồ ợ ằtay t b n nư ả ước ngoài.
Bi n pháp: ệ+ khai thác và s d ng h p lí tài nguyên ử ụ ợ+ Tăng cường th y l i hóa. ủ ợ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u m t s v n đ v dân c và xã h i. ạ ộ ể ộ ố ấ ề ề ư ộ
a) M c tiêu: ụ Bi t đế ược m t s v n đ c n gi i quy t v dân c và xã h i c a Châu ộ ố ấ ề ầ ả ế ề ư ộ ủPhi.
b)N i dung: ộ HS quan sát máy chi u, s d ng SGK đ tìm hi u n i dung ki n ế ử ụ ể ể ộ ế
th c theo yêu c u c a GV. ứ ầ ủ
Trang 40t , t su t ử ỉ ấgia tăng t ựnhiên cao
nh t TG ấ
H n ch ạ ế
c a s phát ủ ựtri n kinh ể
t , gi m ế ả
ch t lấ ượng
cu c s ng, ộ ốtàn phá
MT