Dự đoán dấu bằng để phân tích số hạng và vận dụng bất đẳng thức Cô si.. Đối với các bài toán bất đẳng thức đối xứng thông thường dấu bằng xảy ra khi các biến bằng nhau đây là cơ sở để t
Trang 1BẤT ĐẲNG THỨC Phần 1: BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY (CÔ SI)
Cho các số thực không âm , ,a b c khi đó ta có:
1 a b+ ≥2 ab Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b=
2 a b c+ + ≥33abc Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
a b c= =
Các bất đẳng thức 1, 2 gọi là bất đẳng thức Cauchy cho 2
và 3 số thực không âm (Còn gọi là bất đẳng thức Cô si hay bất đẳng thức AM- GM)
Để vận dụng tốt bất đẳng thức Cauchy Ta cần nắm chắc những kết quả sau:
Trang 2(a n +b n)(a m−b m)(a n−b n) 0≥ điều này là hiển nhiên đúng
Trang 4Ví dụ 1: Cho các số thực không âm , ,a b c Chứng minh rằng:
d) (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ≥) 89(a b c ab bc ca+ + ) ( + + )
e) Cho (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ) =1 Chứng minh: 3
4
ab bc ca+ + ≤( Trích đề tuyển sinh lớp 10 chuyên Toán TP Hà Nội năm 2015)
Trang 5Cách 2: (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ) (= a b c ab bc ca+ + ) ( + + )−abc Theo bấtđẳng thức Cauchy ta có:
3 2 2 2 3
d) (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ≥) 89(a b c ab bc ca+ + ) ( + + )
Chú ý rằng: (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ) (= a b c ab bc ca+ + ) ( + + )−abc Áp dụng câu c ta có đpcm
e) Ta chú ý: (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ) (= a b c ab bc ca+ + ) ( + + )−abc Suy ra ab bc ca 1 abc
a b c
++ + =
+ + .Theo bất đẳng thức Cô si ta có:
Trang 6a) Cho các số thực dương , ,a b c sao cho
6
a b c ab bc ca+ + + + + = Chứng minh rằng: a2+ + ≥b2 c2 6 Trích đề tuyển sinh lớp 10- TP Hà Nội 2013
b) Cho các số thực dương ,a b sao cho : 1 1 2
a b+ = Chứng minh: 4 21 2 4 21 2 1
sinh lớp 10 chuyên Nguyễn Trãi- Hải Dương 2013)
c) Cho các số thực dương ,a b sao cho a b+ =2 Chứng minh: ( 2 2)
e) Cho các số thực không âm ,a b sao cho a2+ =b2 4 Tìm GTLN của
2
ab P
a b
=+ + Trích đề tuyển sinh lớp 10- TP HàNội 2015
bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c= = =1
b) Dự đoán khi a b= =1 thì bất đẳng thức xảy ra dấu bằng Từ đó ta có cách áp dụng BĐT Cô si như sau:
Trang 7Q
a b
≤+ Do
Q≤ Dấu bằng xảy ra khi
Trang 8− +
+ + .Dự đoán dấu bằng xảy
ra khi a b= = 2⇒ =t 2 2 2+ nên ta chứng minh:
MỘT SỐ KỸ THUẬT VẬN DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔ SI.
1 Dự đoán dấu bằng để phân tích số hạng và vận
dụng bất đẳng thức Cô si.
Đối với các bài toán bất đẳng thức đối xứng thông thường
dấu bằng xảy ra khi các biến bằng nhau đây là cơ sở để ta
phân tích các số hạng sao cho khi áp dụng bất đẳng thức Cô
si thì dấu bằng phải đảm bảo
Ta xét các ví dụ sau:
Ví dụ 1: Cho x y, là các số dương thỏa mãn x y+ =2 Chứng
minh x y x2 2( 2+y2)≤2
Trang 9(Đề thi tuyển sinh lớp 10 Chu Văn An, Hà Nội – Amsterdam 2006-2007)
x y x +y = xy xy x +y Theo bất đẳng thức Cauchy thì
14
suy ra x y x2 2( 2+y2) ≤2 Dấu bằng xảy ra khi x y= =1
Ngoài cách làm trên ta có thể giải bài toán bằng cách đưa về
một biến: t x y= + hoặc t xy= với chú ý: ( )2
a a a+ b +b b b+ a ≤ (Đề thi tuyển sinh lớp 10
chuyên Ngoại Ngữ ĐHQGHN năm 2008-2009)
Trang 10b) Với ba số dương , ,x y z thỏa mãn x y z+ + =1, tìm giá trị
x yz x x x y z yz x
x x yz
+ + + −+ −
Trang 11quyết hoàn toàn Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Ngoài ra ta cũng có thể chứng minh bài
toán bằng biến đổi tương đương
Ví dụ 4: Cho x y z, , là các số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 13Bất đẳng thức cần chứng minh được viết lại thành:
Trang 14Đối với các bài toán mà dấu bằng không xảy ra khi
các biến bằng nhau Ta cần chú ý tính đối xứng của
từng bộ phận , để dự đoán sau đó liên kết các dữ liệu
của bài toán để tìm ra điểm rơi Từ đó áp dụng bất
đẳng thức Cauchy để thu được kết quả:
Ta xét các ví dụ sau:
Ví dụ 8: Cho , ,x y z>0 thỏa mãn: xy yz zx+ + =1 Tìm GTNN
của P x= 2+y2+2z2
Giải:
Ta dự đoán dấu bằng xảy ra khi x y az= = và mong muốn
biến đổi được : P x= 2+y2+2z2≥k xy yz zx( + + ) để tận dụng giả
thiết xy yz zx+ + =1 và dấu bằng xảy ra khi x y az= = Để có
tích x y ta áp dụng x2+y2≥2xy Để tạo ra yz ta áp dụng:
y +a z ≥ ayz Để tạo ra zx ta áp dụng: a z2 2+x2 ≥2azx
Vì hệ số của ,yz zx là a nên ta nhân a vào bất đẳng thức đầu
tiên rồi cộng lại theo vế ta thu được
Trang 15+ Các em học sinh tự hoàn thiện lời giải
Ví dụ 9) Cho , ,x y z>0 thỏa mãn: x y z+ + =3 Tìm GTNN của
Từ đó bạn đọc tự hoàn thiện lời giải:
Ví dụ 10) Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn:
a + b + c =
Tìm GTNN của P=2a3+3b3+4c3
Trang 16x= y= z= Học sinh tự hoàn thiện lời giải.
Ví dụ 11) Cho các số thực dương , , ,a b c d thỏa mãn:
Trang 17(x+2)a3+ +(x 2)b3+ +(x 2)c3+3x d3 3≥3x abc bcd cda dab( + + + ) =3x
Bây giờ ta chọn x sao cho
Dạng 2: Chứng minh XYZ ≥ABC với X Y Z, , ≥0
Ý tưởng: Nếu ta chứng minh được XY ≥ A2 Sau đó, tương tự hóa để chỉ ra YZ ≥B2 và 2
ZX =C (nhờ tính chất đối xứng của
Trang 18bài toán) Sau đó nhân ba bất đẳng thức trên lại theo vế rồi
lấy căn bậc hai, ta có:
2 2 2
XYZ = A B C = ABC ≥ ABC
Ví dụ 1 Cho ba số dương x y z, , thỏa mãn x y z+ + =1 Chứng
dấu bằng xảy ra khi x y= Để có được đánh giá này thông
thường ta viết lại
41
Trang 19Ví dụ 2 Cho các số thực dương a b c, , sao cho ab bc ca+ + =1 Chứng minh rằng: ( ) 5 4 2 4 2 4 2
2
9
abc a b c+ + ≤ +a b +b c +c a (Trích đề tuyển sinh vào lớp 10- Trường Chuyên KHTN- ĐHQG Hà Nội 2014)
Trang 21Nhân từng vế của (2),(3),(4) và từ (1) suy ra P≥1
Dấu bằng trong (5) xảy ra ⇔ đồng thời có dấu bằng trong (2),(3),(4)
Trang 24Việc chọn ẩn phụ thích hợp sẽ giúp bài toán trở nên đơn giảnhơn:
Một số kỹ thuật hay gặp như sau:
1 Khi có giả thiết : a b c abc+ + = ta có thể biến đổi thành:
Trang 25+ Nếu đổi (a b c, , ) 1 1 1; ;
a b c
→ ÷ ta có: abc a b c= + + +2tương đương với ab bc ca+ + +2abc=1 Vì vậy khi gặp giả thiết ab bc ca+ + +2abc=1 ta có thể đặt
Trang 27Ví dụ 2) Cho , ,x y z>0 và x y z+ + =3xyz.Chứng minh:
Trang 29Bài toán được giải quyết xong Đẳng thức xảy ra
Trang 30Giả sử:
x≥ ≥ ⇒y z ⇔ x y x x z− − −y y x− +z z y z x− − ≥ Điều này là hiển nhiên Dấu bằng xảy ra khi cả 3 số bằng nhau hoặc hai số bằng nhau, một số bằng 0
Các bất đẳng thức suy ra từ BĐT SCHUR khi t=1 là:
Trang 31Ví dụ 1) Cho , ,a b c là ba số thực không âm và a b c+ + =1 Chứng minh rằng: 9abc≥4(ab bc ca+ + )−1.
Trang 32Ví dụ 3) Cho , ,a b c là các số thực không âm sao cho
4 a + +b c +15abc≥1 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ
a + + +b c abc ≥ ab bc ca+ + (Trích đề tuyển sinh vào lớp
10 Trường chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An 2014)
Trang 34Ví dụ 7) Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn điều
kiện ab bc ca+ + =1 Chứng minh rằng a3+ + +b3 c3 6abc a b c≥ + +
Trang 35BÀI TẬP RÈN LUYỆN CƠ BẢN
Câu 4) Cho x≥1,y≥1 Chứng minh rằng x y− +1 y x− ≤1 xy
Câu 5) Cho hai số thực x y, khác 0 Chứng minh rằng:
Trang 36Câu 8) Cho a b c, , ∈ −[ 1; 2] và a b c+ + =0 Chứng minh rằng:
Trang 37Câu 16) Cho các số thực dương a b, Chứng minh bất đẳng thức sau:
a + + +b c abc ≥ ab bc ca+ + Đẳng thức xảy ra khi nào?
Câu 20) Cho các số thực dương ,a b sao cho ab+ ≤1 b Tìm
Trang 38Câu 2) Bất đẳng thức đã cho tương đương với:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= ≠y 0
Câu 3) Bất đẳng thức đã cho tương đương với:
0 nên ta có điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= ≠y 0
Câu 4)
Đặt a= x−1,b= y−1 thì a≥0,b≥0 Bất đẳng thức cần chứngminh tương đương với:
(a2+1) (b+ b2+1) (a≤ a2+1) (b+ b2+1)
(a2 1) (b b2 1) (2 a2 1)b (a2 1) (b2 1) (2 b2 1)a 0
Trang 39Dấu đẳng thức xảy ra khi a b= =1 hay x= =y 2.
Câu 5) Bất đẳng thức đã cho tương đương với:
Trang 41Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b=
Câu 8) Vì a b c, , ∈ −[ 1; 2] nên có một số bất đẳng thức hiển nhiên đúng
Trang 42Mặt khác cũng vì a b c+ + =0 nên ( )2
0
2 2 22
Dấu đẳng thức có, chẳng hạn a= −1,b=1,c=0
Ta còn phải chứng minh a2+ + ≥b2 c2 2abc
Không mất tính tổng quát, giả sử a b c≥ ≥
Trang 43Vậy ta có điều phải chứng minh.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =
Câu 10)
Ta có a bc a a b c+ = ( + + +) bc= +(a b a c) ( + ) nên bất đẳng thức
cần chứng minh tương đương với:
Trang 44Vậy bài toán được chứng minh.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
Trang 46Do vai trò của x và z trong bất đẳng thức trên là như nhau
nên ta hoàn toàn có thể giả sử x z≥
Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1; 0
Trang 47Câu 15) Vì a b, >0 nên bất đẳng thức đã cho tương đương với:
Bất đẳng thức cuối đúng nên có điều phải chứng minh
Dấu đẳng thức xảy ra khi a b= >0
Câu 16) Bài toán này có chứa căn nên để xuất hiện nhân tử
Trang 48x y a
Trang 49+ + + Dấu đẳng thức xảy ra khi
và chỉ khi: x= = =y z 3⇒ =a 3,b=2 3,c=3 3.Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 3
2 đạt được khi và chỉ khi
Tương tự ta có: yz y z( + ≥) 2 y z3 3 (4)
zx z x+ ≥ z x (5) Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (3),(4),(5) ta được:
Đẳng thức xảy ra khi x= =y z hay a b c= =
Câu 20) Giả thiết ta suy ra a 1 1
b
+ ≤ Ta có
2 2
a
t b
+
= ≤ ≤ Ta chứng
Trang 50b a t
a b
BÀI TẬP RÈN LUYỆN NÂNG CAO
Câu 1) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
1
x y z+ + =
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= x yz+ + y zx+ + z xy+
Câu 2) Cho , ,x y z là ba số thực dương và xyz=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 51Câu 6) Cho , ,x y z là các số thực dương và xyz=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Câu 8) Cho , ,x y z là ba số dương và x y z+ + =3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
Câu 11) Cho , ,x y z≥0 thỏa mãn điều kiện x y z+ + =3
Tìm giá trị bé nhất của biểu thức
Trang 52Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
Câu 16) Cho , ,x y z là các số thực dương.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 53Câu 18) Cho , ,x y z≥0 và thỏa mãn điều kiện x y z+ + =3 Tìmgiá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 20) Cho , ,x y z là các số thực dương và thỏa mãn điều
kiện xyz=8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 21) Cho , ,x y z là các số thực dương
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 54Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 55Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 56Như vậy P≤2 Dấu bằng trong xảy ra khi
131
Trang 588 27
42;
Trang 59x y x
x
++ = + −+ + Theo bất đẳng thức Cô si
ta có: y2+ ≥1 2y
2
11
Trang 60x ≥ −+ Cộng từng vế ta
Trang 61(x y z+ + +) (2 xy yz zx+ + ) ≥3(x z3 2 +y x3 2 +z y3 2) vì
9= + +x y z ≥3 xy yz zx+ + ⇒xy yz zx+ + ≤3 Do x y z+ + =3, suy
ra 3 2.3 3+ ≥ (x z3 2 +y x3 2 +z y3 2)⇒x y3 2 +y x3 2 +z y3 2 ≤ ⇒ ≥3 P 1 Vậy minP= ⇔ = = =1 x y z 1
Trang 62Tương tự, ta có: 2
11
z
z ≥ −+ Suy ra3
Trang 64Rõ ràng, ta lại có: ( )
23
Trang 66333
Trang 69Câu 21) Ta có nhận xét sau: với mọi , ,x y z là các số thực
dương, ta có:
3 2 2 2 3
x y z
x y z ≥
+ ++ + (1) Thật vậy, (1)
x
+
=
Trang 70x y z
x y z ≥
+ ++ +
Trang 72X Y Z P
y
2 3
221
y y
++ tương tự, ta có: 3 2
221
x
x ≥
++
Trang 74Như vậy suy ra
Trang 752 2 2 3
Trang 78bằng xảy ra khi và chỉ khi x=3;y=2;z=1
Ví dụ 2) Cho các số thực dương x y z, , sao cho
Trang 79Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=3,y=2,z=1
Ví dụ 3: Cho các số thực không âm x y z, , sao cho
Trang 81Ví dụ 6) Cho các số thực a b c, , sao cho
Trang 82Tìm GTNN của 2 ( 1)
( 1)( 1)( 1)
ab a b c ab Q
Trang 83chỉ khi a b c= =
b) Khai triển hai vế và thu gọn ta quy về câu a
c) Khai triển hai vế rồi thu gọn ta đưa bất đẳng thức về
e) Khai triển hai vế rồi thu gọn ta đưa bất đẳng thức về
dạng: (a b b c c a+ ) ( + ) ( + ) ≥8abc bất đẳng thức này luôn đúng
theo AM- GM (xem chứng minh ở phần Bất đẳng
thức Cô si)
f) Theo bất đẳng thức Cô si thì: b c2 2+a c2 2 ≥2abc2 Tương tự
ta có 2 bất đẳng thức nữa và cộng lại suy ra đpcm
Trang 84g) Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 số ta có:
Trang 85đẳng thức Cô si ta có: a b c+ + ≥33 abc ab bc ca, + + ≥33 a b c2 2 2nhân 2 vế các bất đẳng thức dương cùng chiều ta có đpcm Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c= = =1.
Ví dụ 2: Cho các số thực dương a b c, , Chứng minh rằng:
Trang 86a + + + + + ≥b c a b c ab bc ca+ + (Trích đề tuyển sinh vào lớp
10- Trường Chuyên KHTN- ĐHQG Hà Nội 2015)
Trang 89a b c
ab bc ca + +
Trang 90Ví dụ 10: Cho các số thực dương a b c, , sao cho abc=1
Trang 92Ví dụ 14) Cho các số thực ,x y sao cho x y2 2+2y+ =1 0 Tìm
GTNN, GTLN của
3 1
xy P y
=+ (Trích đề tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Trường chuyên – KHTN- ĐHQG Hà Nội 2015)
Lời giải:
Trang 93Từ giả thiết ta suy ra y≠0.
a y
= + Ta được 2 2
Ta cần chú ý các bất đẳng thức quen thuộc sau:
Trang 97Áp dụng kết quả của VD 6 ta suy ra điều phải chứng minh.
Ví dụ 8: Cho các số thực dương a b c, , sao cho ab bc ca+ + =3
Trang 982 2
Trang 100m= Khi đó ta có:
một đẳng thức Suy ra điều phải chứng minh
Ngoài ra ta có thể giải bằng cách khác như sau:
Trang 101đẳng thức cùng chiều ta suy ra điều phải chứng minh:
Chú ý: Với các giả thiết a b c, , là độ dài ba cạnh một tam giác
ta cần chú ý biến đổi để sử dụng điều kiện:
m= khi đó:1
Trang 102Ví dụ 4: Cho các số thực dương a b c, , sao cho abc=1.Chứng minh rằng: 2 1 2 1 2 1 3
Trang 103Điều này là hiển nhiên Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Một số cách thêm bớt không mẫu mực:
Ví dụ 5: Cho các số thực dương a b c, , sao cho a b c+ + =1
Trang 104ab bc ca abc a b c
+ +
≥+ + nhưng đây là bài toán quen thuộc
Ví dụ 7: Cho các số thực dương a b c, , sao cho ab bc ca+ + =1
a b c
Trang 106Để không bị ngược dấu ta thay (x y z, , ) bc ca ab2, 2 , 2
a b c
→ ÷ thì bất đẳng thức cần chứng minh trở thành:
4 2 2 2 4 2 2 2 4 2 2 2
a b c VT
Trang 107⇔ + + ≥ + + Đây là kết quả quen thuộc.
Ví dụ 3: Cho 3 số thực dương , ,x y z Chứng minh rằng:
Trang 108KỸ THUẬT ĐỐI XỨNG HÓA.
Ví dụ 1: Cho các số thực dương a b c, , Chứng minh:
Nhưng đây là kết quả quen thuộc:
Ví dụ 2: Cho các số thực dương a b c, , Chứng minh:
Trang 110a b + b c + c a ≥
biết a b c, , ≥0 sao cho
không có 2 số nào đồng thời bằng 0 và
Trang 112(1+abc abc a b c) ( + + ≥) abc2+a b c2 3 2+bca2+b c a2 3 2+cab2+c a b2 3 2 Đây
là đẳng thức.Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c= =