1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lục 3 văn 6

36 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn môn học/hoạt động giáo dục ngữ văn, khối lớp 6
Trường học trường thcs chuế lưu
Chuyên ngành ngữ văn
Thể loại kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố hạ hoà
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 60,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ.. - Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, gi

Trang 1

UBND HUYỆN HẠ HOÀ

TRƯỜNG THCS CHUẾ LƯU

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 6

NĂM HỌC 2022 - 2023

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 02; Số học sinh: 48 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo (chuyên môn): Cao đẳng: 0 Đại học: 02 Trên đại học: 0 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:.; Khá: 02; Đạt: 0; Chưa đạt: 0

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo

dục)

1 Dạy các tác phẩm truyện, truyện

truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại

- Bộ tranh minh họa hình ảnh một sốtruyện tiêu biểu

- Máy tính, máy chiếu

01

2 Minh họa, phục vụ cho hoạt động

dạy đọc hiểu các thể loại truyện

- Bộ tranh mô hình hóa các thành tố củavăn bản truyện

- Máy tính, máy chiếu

01

3 Dạy các tác phẩm thơ,thơ lục bát,

thơ có yếu tố tự sự và miêu tả

4 Dạy các tác phẩm hồi kí và du kí - Bộ tranh bìa sách của một số cuốn Hồi kí

Trang 2

6 Dạy các văn bản thông tin - Sơ đồ tư duy khái quát hóa các yếu tố của

văn bản thông tin

- Máy tính, máy chiếu

01

7 Dạy quy trình viết văn bản - Tranh minh họa: mô hình hóa quy trình

viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dungchính của một số văn bản đơn giản

- Máy tính, máy chiếu

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ

môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1

2

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

HỌC KÌ I (4 tiết/tuần=72 tiết)

BÀI 1: TÔI VÀ CÁC BẠN 14 - Tri thức ngữ văn (truyện, truyện đồng thoại, cốt truyện, nhân vật, lời

người kể chuyện, lời nhân vật)

- Tình bạn cao đẹp được thể hiện qua 3 văn bản đọc

- Từ đơn, từ phức (từ ghép, từ láy), nghĩa của từ ngữ

- Biện pháp tu từ so sánh

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp

và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, thẩm mỹ, ngôn ngữ,văn học

1 Giới thiệu bài học và tri

thức ngữ văn

1

Trang 3

- Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, chan hoà, khiêm tốn; trân trọng tình bạn, tôn trọng sự khácbiệt.

2,3 Bài học đường đời đầu tiên 2

- Những nét tiêu biểu về nhà văn Tô Hoài

- Người kể chuyện ở ngôi thứ nhất, đặc điểm nhân vật thể hiện qua hìnhdáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, suy nghĩ…

- Tính chất của truyện đồng thoại được thể hiện trong văn bản “Bài họcđường đời đầu tiên”

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp

và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, thẩm mỹ, ngôn ngữ,văn học

-Nhân ái, khoan dung, tôn trọng sự khác biệt

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp

và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, có ý thức giữ gìn sự trongsáng của tiếng Việt

5,6 Nếu cậu muốn có một

người bạn

2 - Các chi tiết miêu tả lời nói, cảm xúc, suy nghĩ của các nhân vật hoàng

tử bé và cáo; bước đẩu biết phân tích một số chi tiết tiêu biểu để hiểuđặc điểm nhân vật

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, thẩm mỹ, ngôn ngữ, cảm thụ văn học

- Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, chan hoà, khiêm tốn; trân trọng tình bạn, tôn trọng sự khác

Trang 4

- Nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng và nghĩa của những từ

có yếu tố Hán Việt đó, tích cực hoá vốn từ (đặt câu với các từ chotrước); nhận biết và nêu tác dụng của một số biện pháp tu từ đặc sắc

trong VB Nếu cậu muốn có một người bạn

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, yêu tiếng Việt, có ý thứcgiữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

- Sự khác nhau về thể loại của văn bản truyện và văn bản thơ

- Hiểu và có thái độ đúng đắn trước hiện tượng bắt nạt, góp phần xâydựng môi trường học đường lành mạnh, an toàn, hạnh phúc

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, thẩm mỹ, ngôn ngữ, văn học

- Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, đoàn kết, tôn trọng mọingười

10,11,

12,13

Viết bài văn kể lại một trải

- Các yêu cầu đối với bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân

- Biết viết bài văn đảm bảo các bước: chuẩn bị trước khi viết (xác định

đề tài, mục đích, thu thập tư liệu); tìm ý và lập dàn ý; viết bài; chỉnh sửabài viết, rút kinh nghiệm

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, biết trântrọng kỉ niệm

14 Nói và nghe: Kể lại một trải

nghiệm của em, thực hành

Trang 5

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, trân trọng kỉniệm và yêu cuộc sống.

BÀI 2: GÕ CỬA TRÁI TIM 13 - Khái niệm và đặc điểm của thơ

- Tình cảm gia đình, tình yêu thương trẻ thơ thể hiện qua 3 văn bản đọc

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, cảm nhậnđược những giá trị nhân bản của tình cảm gia đình, yêu vẻ đẹp của thiênnhiên và cuộc sống

15 Giới thiệu bài học và trithức ngữ văn 1

16,17 Chuyện cổ tích về loài

- Chủ đề của bài thơ;

- Số tiếng trong một dòng thơ, số dòng trong bài, vần của bài thơ

- Những đặc điểm cơ bản làm nên đặc trưng của thể loại thơ: thể thơ;ngôn ngữ trong thơ; nội dung chủ yếu của thơ; yếu tố miêu tả, tự sựtrong thơ,…

- Sự độc đáo của bài thơ thể hiện qua yếu tố tự sự mang màu sắc cổ tíchsuy nguyên, những từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ độc đáo

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu thương,trân trọng tình cảm gia đình, trách nhiệm với những người thân yêutrong gia đình

18 Thực hành tiếng Việt: nghĩacủa từ ngữ, biện pháp tu từ 1

- Nhận biết và hiểu được vẻ đẹp của ngôn ngữ thơ;

- Một số phép tu từ từ vựng (so sánh, nhân hóa, điệp ngữ)

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ, văn học

- Chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sự trong sángcủa tiếng Việt

19,20 Mây và sóng 2 - Đặc điểm một bài thơ văn xuôi: không quy định số lượng tiếng trong

Trang 6

một dòng thơ, số dòng trong bài, cũng như không yêu cầu có vần, nhịp.

- Tác dụng của yếu tố tự sự và miêu tả trong thơ

-Tình mẫu tử thiêng liêng qua lời thủ thỉ chân tình của em bé với mẹ vềcuộc đối thoại tưởng tượng của em với những người sống trên “mây vàsóng”

-Trí tưởng tượng bay bổng của tác giả

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ.-Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, biết trân trọng tình mẫu tử thiêng liêng, yêu vẻ đẹp củathiên nhiên và cuộc sống

21 Thực hành tiếng Việt: Biệnpháp tu từ, dấu câu, đại từ 1

- Tác dụng của biện pháp tu từ ẩn dụ trong các ví dụ cụ thể;

- Biện pháp tu từ điệp ngữ, công dụng của dấu ngoặc kép (đánh dấu từngữ, đoạn dẫn trực tiếp), đại từ nhân xưng đã được học ở Tiểu họcthông qua một số bài tập nhận diện và phân tích

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sựtrong sáng của tiếng Việt

22,23 Bức tranh của em gái tôi 2

- Củng cố kiến thức về Người kể chuyện ngôi thứ nhất đã được học ở

bài 1 Tôi và các bạn;

- Ngợi ca về tình cảm gia đình, tình anh em trong cuộc sống

- Giá trị nội dung và giá trị nghệ thuật của văn bản

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ.-Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, biết trân trọng tình cảm anh em, tình cảm gia đình

24, 25,26 Viết đoạn văn ghi lại cảm 3 - Nhận biết được yêu cầu đối với đoạn văn ghi lại cảm xúc của bản thân

Trang 7

xúc về một bài thơ có yếu

tố tự sự và miêu tả

về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả

- Tạo lập được đoạn văn ghi lại cảm xúc của bản thân về một bài thơ cóyếu tố tự sự và miêu tả

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu văn học

- Ý tưởng của người nói; tham gia trao đổi tích cực về vấn đề được trìnhbày

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, trình bày,lắng nghe tích cực, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu gia đình

BÀI 3 YÊU THƯƠNG VÀ CHIA

- Nhận biết và bước đầu cảm nhận đặc điểm nhân vật trong truyện kểthông qua các yếu tố miêu tả về ngoại hình, hành động, ngôn ngữ và thếgiới nội tâm

- Nắm được tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằngcụm từ, phân biệt cụm danh từ, cụm động từ và cụm tính từ

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, văn học, thẩm mĩ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, biết đồngcảm, giúp đỡ người thiệt thòi, bất hạnh

28 Giới thiệu bài học và trithức ngữ văn 1

29,30 Cô bé bán diêm 2 - Tiếp tục hình thành, phát triển năng lực đọc hiểu văn bản truyện Xác

định được ngôi kể, lời kể và các chi tiết miêu tả như hình dáng, cử chỉ,lời nói, suy nghĩ…của nhân vật cô bé bán diêm Từ đó hình dung đượcđặc điểm nhân vật và nội dung cốt truyện

Trang 8

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ.-Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, yêu thương, chia sẻ, biết giúp đỡ và có thái độ, cách cư xửđúng mực với người có hoàn cảnh kém may mắn trong xã hội.

31

Thực hành tiếng việt: Cụm

danh từ

1 - Tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ;

nhận biết được cụm danh từ; biết cách mở rộng thành phần chính củacâu bằng cụm danh từ

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sựtrong sáng của tiếng Việt

- Ngôi thứ ba; cốt truyện; nhận biết và phân tích được một số chi tiếtmiêu tả cử chỉ, hành động, suy nghĩ, của nhân vật Sơn Từ đó hiểu đặcđiểm nhân vật và nội dung của truyện;

- Đặc điểm giống nhau và khác nhau của hai nhân vật: cô bé bán diêm

và bé Hiên;

-Ý nghĩa của tình yêu thương, biết quan tâm, chia sẻ với mọi người

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ.-Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, nhận thức được ý nghĩa của tình yêu thương; biết quantâm, chia sẻ với mọi người, đặc biệt là những người có hoàn cảnh khókhăn

34 Ôn tập giữa kì I 1 - Củng cố kiến thức về các thể loại văn bản đọc, kiểu bài viết, nội dung

nói và nghe, kiến thức về tiếng Việt đã học từ tuần 1 đến tuần 8

- Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học để luyện tập, củng cố kĩ năngđọc, viết, nói và nghe

Trang 9

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp, trìnhbày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, khái quát và tổng hợp, tạo lập vănbản, ngôn ngữ.

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

35,36 Kiểm tra giữa học kì I 2

- Những đặc trưng về thể loại truyện, truyện đồng thoại, thơ, giá trị nộidung và nghệ thuật của các văn bản truyện, thơ

- Tạo lập được một văn tự sự có bố cục rõ ràng, diễn đạt trôi chảy

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, trình bày, giảiquyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

37 Thực hành Tiếng Việt: cụmđộng từ và cụm tính từ 1

- Cụm động từ; hiểu được tác dụng của việc mở rộng thành phần chínhcủa câu bằng cụm từ; biết mở rộng thành phần chính của câu bằng cụmđộng từ và cụm tính từ

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sựtrong sáng của tiếng Việt

38 Trả bài kiểm tra giữa kì 1

- HS nhận biết ưu, nhược điểm của bài kiểm tra từ đó khắc phục sửachữa để làm tốt bài kiểm tra sau

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, trình bày, nhận xétđánh giá, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

39 Con chào mào 1 - Thể thơ, ngôn ngữ thơ, hình ảnh thơ, các biện pháp tu từ trong bài thơ

Nội dung, ý nghĩa, nghệ thuật của bài thơ

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ

- Yêu con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, nhận thức được ý nghĩa của tình yêu thương; biết quan

Trang 10

tâm, chia sẻ với mọi người, trân trọng cái đẹp, ý thức bảo vệ thiênnhiên, của con người.

- Viết được bài văn kể lại một trải nghiệm đúng yêu cầu

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp, trìnhbày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, biết trântrọng kỉ niệm

44

Nói và nghe: Kể lại một trải

nghiệm của em, thực hành

đọc

1

- Ngôi kể và người kể chuyện

- Trải nghiệm đáng nhớ của bản thân Hiểu cách trình bày một văn bản

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ,lắng nghe và phản hồi tích cực

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, biết trântrọng kỉ niệm

- Tri thức ngữ văn về thơ lục bát, lục bát biến thể, các phương tiện tu từ:

từ đồng âm, từ đa nghĩa; hoán dụ và hiểu tác dụng của việc sử dụnghoán dụ

- Tình yêu quê hương đất nước, lòng yêu mến tự hào về vẻ đẹp thiênnhiên hay vẻ đẹp tinh thần mà các tác giả thể hiện qua ngôn ngữ của 3văn bản: Chùm ca dao về quê hương đất nước; chuyện cổ nước mình;cây tre Việt Nam

- Tập viết, làm thơ lục bát, viết cảm nhận một bài thơ lục bát

- Học sinh chia sẻ suy nghĩ của mình về các vấn đề liên quan chủ đề đãhọc

45 Giới thiệu bài học và tri

thức ngữ văn

1

Trang 11

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, văn học, thẩm mĩ, trìnhbày.

-Yêu đất nước, con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm, trân trọng, tự hào về các giá trị văn hoá truyềnthống và vẻ đẹp của quê hương, đất nước

46 Chùm ca dao về quê hương,đất nước 1

- Đặc điểm cơ bản của thơ lục bát thể hiện qua các bài ca dao: số dòng,

số tiếng, vần, nhịp của mỗi bài

- Nét độc đáo của từng bài ca dao nói riêng và chùm ca dao nói chungthể hiện qua từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ

- Tình yêu quê hương đất nước, lòng yêu mến tự hào về vẻ đẹp của cácvùng miền khác nhau mà tác giả dân gian thể hiện qua ngôn ngữ vănbản

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ,nhận xét đánh giá

-Yêu đất nước, con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm, nhận thức được ý nghĩa của tình yêu thương;biết quan tâm, chia sẻ với mọi người, trân trọng cái đẹp, ý thức bảo vệthiên nhiên, của con người

47 Thực hành tiếng Việt: Từđồng âm và từ đa nghĩa

1 - Khái niệm từ đồng âm, từ đa nghĩa Phân biệt rõ từ đồng âm, từ đa

nghĩa, cách dùng một số từ đồng âm, từ đa nghĩa thường gặp trong cácngữ cảnh quen thuộc và điển hình

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sựtrong sáng của tiếng Việt

- Đặc điểm của thể thơ lục bát được thể hiện qua bài thơ Nhận xét, đánh

Trang 12

48,49 Chuyện cổ nước mình 2

giá được nét độc đáo của bài thơ qua từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ.Cảm nhận được tình yêu quê hương, đất nước, niềm tự hào của nhà thơ

về những giá trị văn hóa tinh thần của dân tộc

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ,trình bày

- Chăm chỉ chăm học, yêu quê hương, đất nước, tự hào về những giá trịvăn hóa tinh thần của dân tộc

- Thể loại của văn bản kí; nắm được những đặc điểm nổi bật về giọngđiệu, ngôn ngữ của bài kí Cảm nhận được cây tre là người bạn thân củanhân dân Việt Nam

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ,trình bày

- Nhân ái trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm, yêu thiên nhiên, tự hào đối với quê hương đất nước, với biểu tượng cây tre của dân tộc Việt Nam

Trang 13

truyền thống của dân tộc.

53, 54 Viết đoạn văn thể hiện cảmxúc về một bài thơ lục bát. 2

- HS nhận biết được các yêu cầu đối với đoạn văn thể hiện cảm xúc vềmột bài thơ lục bát Đọc, phân tích bài viết tham khảo Từ đó nắm đượccách viết đoạn văn và có cho mình ý tưởng để viết đoạn văn thể hiệncảm xúc về một bài thơ

- Tạo lập được đoạn văn thể hiện cảm xúc về một bài thơ lục bát

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu thể thơtruyền thống của dân tộc

- Biết trình bày suy nghĩ về tình cảm của con người với quê hương

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, lắng nghe vàphản hồi tích cực

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, biết yêu quêhương đất nước

BÀI 5 NHỮNG NẺO ĐƯỜNG XỨ

- Nêu được chủ đề của bài học

- Nhận biết được hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyệnngôi thứ nhất Nắm được công dụng của dấu ngoặc kép

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, văn học, thẩm mĩ, trìnhbày

-Yêu đất nước, con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm, yêu mến, tự hào về vẻ đẹp của quê hương xứsở

56 Giới thiệu bài học và trithức ngữ văn 1

57,58 Cô Tô 2 - Nhận biết được hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện

ngôi thứ nhất trong đoạn trích “Cô Tô” Đọc, tìm hiểu thể loại, bố cụcvăn bản; tìm hiểu vẻ đẹp của Cô Tô sau cơn bão Phân tích tác dụng của

Trang 14

một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản.

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ,trình bày

-Yêu đất nước, con người, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm, yêu mến, tự hào về vẻ đẹp của quê hương xứsở

59 Thực hành tiếng Việt: Biệnpháp tu từ 1

- Nhận diện được biện pháp tu từ ẩn dụ, so sánh; chỉ ra được tác dụngcủa việc sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ, so sánh trong ngữ cảnh;

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sựtrong sáng của tiếng Việt

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, văn học, thẩm mĩ

-Yêu đất nước, chăm học, chăm làm, nhân ái, chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, yêu mến, tự hào về vẻ đẹp của quê hương xứ sở

62 Thực hành tiếng việt: Dấu

câu, Biện pháp tu từ

1 - Công dụng của dấu ngoặc kép, dấu phẩy, dấu gạch ngang trong câu

văn, đoạn văn; nhận diện được các biện pháp tu từ so sánh, nhân hóatrong văn bản văn học và nêu tác dụng của các biện pháp tu từ đó

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sự

Trang 15

trong sáng của tiếng Việt.

- Nhận biết được tình yêu, niềm tự hào về quê hương đất nước của nhàthơ thể hiện qua ngôn ngữ văn bản, nhịp điệu thơ, cách dùng biện pháp

- Giới thiệu được cảnh sinh hoạt trong văn bản Cô Tô, Hang Én

- Tả bao quát quang cảnh chung (không gian, thời gian, hoạt độngchính)

- Tả hoạt động cụ thể của con người

- Sử dụng từ ngữ phù hợp để miêu tả cảnh sinh hoạt một cách rõ nét,sinh động Nêu được cảm nghĩ về cảnh sinh hoạt

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, tự giác, tíchcực trong học tập

67,68 Kiểm tra cuối học kì I - Kiến thức về đặc điểm của truyện và thơ, giá trị nội dung, giá trị nghệ

thuật của truyện, thơ Biện pháp tu từ, dấu câu

- Đánh giá năng lực đọc - hiểu và tạo lập văn bản của HS thông quahình thức tự luận

Trang 16

- Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, tạo lập vănbản.

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, tự giác, tíchcực trong học tập

69 Thực hành: Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt 1

- Giới thiệu được cảnh sinh hoạt trong văn bản Cô Tô, Hang Én

- Tả bao quát quang cảnh chung (không gian, thời gian, hoạt độngchính)

- Tả hoạt động cụ thể của con người

- Sử dụng từ ngữ phù hợp để miêu tả cảnh sinh hoạt một cách rõ nét,sinh động

- Nêu được cảm nghĩ về cảnh sinh hoạt

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

70

Nói và nghe: Chia sẻ một

trải nghiệm về nơi em sống

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ,lắng nghe và phản hồi tích cực

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu quêhương đất nước

71 Trả bài kiểm tra học kỳ I 1 - HS nhận biết ưu, nhược điểm của bài bài kiểm tra, đánh giá cuối học

kì I, biết rút kinh nghiệm để làm tốt bài kiểm tra sau

- Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, tạo lập văn

Trang 17

- HS nêu được nội dung cơ bản của văn bản vừa đọc; trình bày đượcmột số yếu tố của truyện (cốt truyện, nhân vật, ngôi kể, lời người kểchuyện, lời nhân vật), phân tích được một số đặc điểm của nhân vật;nhận biết và bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiệnqua cách sử dụng từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ, yếu tố tự sự và miêutả,…

- HS trình bày, trao đổi kết quả đọc mở rộng ngay tại lớp HS biết vậndụng hiểu biết, trải nghiệm, kỹ năng được học trong các bài 1,2,3 để cóthể tìm đọc các bài cùng thể loại

- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản đọc mở rộng

- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân về văn bản đọc mởrộng

- Năng lực phân tích, so sánh đặc điểm nghệ thuật của truyện với cáctruyện có cùng chủ đề;

- Chăm chỉ: tích cực học tập, chuẩn bị bài ở nhà làm bài tập đầy đủ trênlớp

- Trách nhiệm: có trách nhiệm trong đảm nhận và hoàn thành nhiệm vụcủa nhóm

HỌC KÌ II (4 tiết/tuần= 68 tiết) BÀI 6 CHUYỆN KỂ VỀ NHỮNG

NGƯỜI ANH HÙNG

10 - Khái niệm truyền thuyết, nhận biết được một số yếu tố của truyền

thuyết (cốt truyện, nhân vật, lời kể, yếu tố kì ảo)

Trang 18

- Nhận biết được đặc điểm cơ bản của văn bản thông tin thuật lại một sựkiện, dấu chấm phẩy.

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, văn học, thẩm mĩ, trìnhbày

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, tự hào về lịch

sử và truyền thống văn hoá của dân tộc, có khát vọng cống hiến vìnhững giá trị cộng đồng

73 Giới thiệu bài học và trithức Ngữ văn 1

- Nhận biết được những đặc điểm cơ bản làm nên đặc trưng thể loại củatruyến thuyết tình huống điển hình của cốt truyện, các chi tiết tiêu biểu,nhân vật có tính biểu trưng cho ý chí và sức mạnh của tập thể, lời kể cónhiếu chi tiết hoang đường, kì ảo,

- Năng lực thu thập thông tin, năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của

cá nhân, năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về nội dung, nghệthuật, ý nghĩa truyện

- Rèn luyện bản thân, phát triển các phẩm chất tốt đẹp: lòng yêu nước,tinh thần đoàn kết, tôn trọng, tự hào về lịch sử dân tộc trong công cuộcchống giặc ngoại xâm

- Nhận biết được cấu tạo của từ Hán Việt có yếu tố giả (kẻ, người);

củng cố kiến thức về cấu tạo của cụm động từ, cụm tính từ; nắm đượcnghĩa của một số cụm động từ, cụm tính từ; xác định từ ghép và từ láy;luyện tập về biện pháp tu từ so sánh, biết sử dụng trong khi nói, viết

- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợptác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, phân tích, ngôn ngữ

- Chăm học, chăm làm, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, giữ gìn sựtrong sáng của tiếng Việt

76 Sơn Tinh, Thủy Tinh 1 - Xác định được chủ đề của truyện Nhận biết được những đặc điểm cơ

Ngày đăng: 17/10/2022, 13:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I. Đặc điểm tình hình - lục 3 văn 6
c điểm tình hình (Trang 1)
7 Dạy quy trình viết văn bản - Tranh minh họa: mơ hình hóa quy trình viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản. - lục 3 văn 6
7 Dạy quy trình viết văn bản - Tranh minh họa: mơ hình hóa quy trình viết một văn bản và sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản (Trang 2)
- Người kể chuyện ở ngôi thứ nhất, đặc điểm nhân vật thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, suy nghĩ… - lục 3 văn 6
g ười kể chuyện ở ngôi thứ nhất, đặc điểm nhân vật thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, suy nghĩ… (Trang 3)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ. - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ (Trang 4)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ,  cảm thụ văn học, thẩm mĩ - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ (Trang 5)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ (Trang 6)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ. - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ (Trang 7)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ (Trang 8)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, khái quát và tổng hợp, tạo lập văn bản, ngôn ngữ. - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, khái quát và tổng hợp, tạo lập văn bản, ngôn ngữ (Trang 9)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ. - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ (Trang 10)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo,  ngôn ngữ, văn học, thẩm mĩ, trình bày. - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, văn học, thẩm mĩ, trình bày (Trang 11)
giá được nét độc đáo của bài thơ qua từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ. Cảm nhận được tình yêu quê hương, đất nước, niềm tự hào của nhà thơ về những giá trị văn hóa tinh thần của dân tộc. - lục 3 văn 6
gi á được nét độc đáo của bài thơ qua từ ngữ, hình ảnh, biện pháp tu từ. Cảm nhận được tình yêu quê hương, đất nước, niềm tự hào của nhà thơ về những giá trị văn hóa tinh thần của dân tộc (Trang 12)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ (Trang 13)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ, trình bày. - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, ngôn ngữ, cảm thụ văn học, thẩm mĩ, trình bày (Trang 14)
- Hình thành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ - lục 3 văn 6
Hình th ành cho HS các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, trình bày, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tạo lập văn bản, ngôn ngữ (Trang 16)
w