Nội dung ::Đ Đại cương ại cương II-- Quá tr Quá trìình biến đổi chung của xenobiotic nh biến đổi chung của xenobiotic-- Hệ thống LADME Hệ thống LADME II II-- Chuyển hóa xenobiotic trong
Trang 1Bµi gi¶ng
ChuyÓn hãa xenobiotic
Ts Phan H¶i Nam
Trang 2Nội dung ::
Đ
Đại cương ại cương
II Quá tr Quá trìình biến đổi chung của xenobiotic nh biến đổi chung của xenobiotic Hệ thống LADME Hệ thống LADME
II
II Chuyển hóa xenobiotic trong tế bào Chuyển hóa xenobiotic trong tế bào
2.1 Enzym CH xenobiotic
2.2 Thành phần cấu tạo của hệ thống enzym CH xenobiotic 2.3 Chu tr Chu trìình f/ư của cytochome P nh f/ư của cytochome P 450
III
III Các phản ứng trong CH xenobiotic Các phản ứng trong CH xenobiotic
3.1 Các f/ư gđ 1: (f/ư không tổng hợp).
3.2 Các f/ư gđ 2: (f/ư liên hợp hay tổng hợp).
IV
IV Hiện tượng ức chế và cảm ứng các enzym CH xenobiotic Hiện tượng ức chế và cảm ứng các enzym CH xenobiotic 4.1
4.1 Hiện tượng ức chế Hiện tượng ức chế
4.2 Hiện tượng cảm ứng
4.2 Hiện tượng cảm ứng… …
Trang 3Mở đầu
Cơ thể sống
Cơ thể sống hệ thống mở: luôn tiếp nhận hệ thống mở: luôn tiếp nhận các chất từ môi trường
xung quanh.
Khái niệm X : Các chất hóa học có cấu tạo : Các chất hóa học có cấu tạo ≠ ≠ vào cơ thể: vào cơ thể:
Một số
Một số – – chất h.cơ cấu tạo ~ chất cấu tạo cơ thể (G, L, P) chất h.cơ cấu tạo ~ chất cấu tạo cơ thể (G, L, P)… …
Số còn lại có CT
Số còn lại có CT ≠ ≠ được gọi là các chất được gọi là các chất xenobiotic (chất lạ).
Các xenobiotic gồm :
Thuốc dùng/ điều trị Thuốc dùng/ điều trị
Hóa chất dùng: Hóa chất dùng:
NN NN thuốc trừ sâu diệt cỏ, thuốc kích thích sinh trưởng thuốc trừ sâu diệt cỏ, thuốc kích thích sinh trưởng CN: Thuốc nhuộm, hóa mỹ phẩm, tẩy rửa
Các X
Các X > cơ thể > cơ thể : dùng hợp lý : dùng hợp lý có lợi (điều trị bệnh) có lợi (điều trị bệnh)
& có hại cho sức khoẻ (ko hợp lý, quá liều ) > NC chuyển hóa X/cơ thể được đặc biệt quan tâm/ y học, hóa > NC chuyển hóa X/cơ thể được đặc biệt quan tâm/ y học, hóa
sinh độc học.
Trang 4Quá tr Quá trìình biến đổi chung của xenobiotic nh biến đổi chung của xenobiotic
X
X > cơ thể (tiêm truyền, tiêu hóa, hô hấp, da &NM ) > cơ thể (tiêm truyền, tiêu hóa, hô hấp, da &NM ) >biến đổi >biến đổi LADME (Liberation, absorption, ditribution, metabolism, excretion –
Giải phóng, hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ).
1
1 Giải phóng Giải phóng : X tách ra khỏi các chất mà chúng gắn vào.
2
2 Hấp thu Hấp thu : X qua màng TB : X qua màng TB > máu và các t/chức theo cơ chế > máu và các t/chức theo cơ chế
Gradient nồng độ của X gi
Gradient nồng độ của X giữ ữa trong và ngoài màng TB nhưng ko có a trong và ngoài màng TB nhưng ko có biến đổi cấu trúc hoá học.
3
3 Phân bố Phân bố ::
Phân bố ở các mô,t/chức đặc trưng cho từng loại X, t.c h.h của X t.c h.h của X VD:
VD: Chloroform,hexobacbital (tan/Lipid) Chloroform,hexobacbital (tan/Lipid) mỡ mỡ.
Pyramidon, antipyrin/ H.Cầu Pyramidon, antipyrin/ H.Cầu.
Phân bố chủ yếu ở dạng kết hợp với protein h.tư (Albumin).
X+ pro h.tư
X+ pro h.tư > >” ”X kết hợp X kết hợp” ”
X ko kết hợp với pro
X ko kết hợp với pro > >” ”X tự do X tự do” ” Hai dạng có cân bằng động: Hai dạng có cân bằng động:
X TD + protein + protein >X >X KH (ko có tác dụng)
Trang 54 Chuyển hoá: Chuyển hoá:
Chuyển hoá các X gây ra nh
Chuyển hoá các X gây ra nhữ ững biến đổi sâu sắc cấu trúc của X ng biến đổi sâu sắc cấu trúc của X > > thay đổi tính chất của các X.
Gồm 2 gđ: X X X X OH X OH X O O CO CO R R
Gđ 1: các f.ư ko tổng hợp (f.ư thuỷ phân, f.ư O các f.ư ko tổng hợp (f.ư thuỷ phân, f.ư O K) K)
Gđ 2: gồm các f.ư liên hợp(với a.glucuronic, a.sulfuric/ este)
các sp liên hợp dễ đào thải ra khỏi cơ thể.
(
( Đ Đa số X được CH theo 2 gđ Tuy nhiên có chất chỉ CH qua gđ 1 rồi a số X được CH theo 2 gđ Tuy nhiên có chất chỉ CH qua gđ 1 rồi
đào thải ngay,cũng có chất bỏ qua gđ1 chuyển thẳng sang gđ 2 rồi
đào thải)
5
5 Thải trừ Thải trừ ::
Sản phẩm CH của X là chất dễ tan và dễ đào thải ra khỏi cơ thể chủ yếu theo cơ chế vật lý > cơ chế hoá học.
Theo các đường: qua da, hơi thở qua thận và NT, qua đường Theo các đường: qua da, hơi thở qua thận và NT, qua đường
tiêu hoá ra theo phân.