E thường có Enzym normal.. -- Đ Đặc tính xúc tác của 2 nhóm E ặc tính xúc tác của 2 nhóm E:: II.Chuyển hoá xenobiotic trong tế bào Đ Đặc tính ặc tính E thường có E xenobiotic Tính chất c
Trang 11 Enzym chuyển hoá X Enzym chuyển hoá X ::
E chuyển hoá G, L, P E chuyển hoá G, L, P – – E thường có (Enzym normal) E thường có (Enzym normal)
E ch.hoá các chất lạ vào cơ thể E ch.hoá các chất lạ vào cơ thể – – E ch.hoá X E ch.hoá X– –H.thống E oxidase/ H.thống E oxidase/ MMFO( Microsomal mixted function oxidase).
Đ Đặc tính xúc tác của 2 nhóm E ặc tính xúc tác của 2 nhóm E::
II.Chuyển hoá xenobiotic trong tế bào
Đ
Đặc tính ặc tính E thường có E xenobiotic
Tính chất của cơ chất
Số lượng
Tính đặc hiệu
Hiện tượng cảm ứng
Vị trí khư trú
Khả n
Khả nă ăng hydroxy hoá ng hydroxy hoá
Quen thuộc Rất phong phú
Rất cao, rất chặt chẽ
Không rõ, ko quan trọng
Ty thể và tiểu phần ko phải
là microsome Tham gia:Các con đường
CH chất & CH n
CH chất & CH nă ăng lượng ng lượng
Lạ
ít, nghèo nàn
Thấp
Rất rõ và quan trọng Microsome
Th.gia vào quá tr Th.gia vào quá trìình nh
khử độc bảo vệ cơ thể Bắt buộc
Cần thiết
Ko bắt buộc H.động/ điều kiện tổ hợp
Vai trò của P.Lipid Ko cần thiết
Trang 22.2 Thành phần cấu tạo hệ thống E xenobiotic
* Hệ thống E xenobiotic (MMFO):
Các E có CoE là NADP & NADPH Các E có CoE là NADP & NADPH 2 Các E có CoE là FAD & FADH Các E có CoE là FAD & FADH 2 Cytochrom P Cytochrom P 450 – vai trò then chốt vai trò then chốt > CH xenobiotic (thuốc)) Cytochrom B Cytochrom B 5
* Cytochrom P450 : có 2 dạng
ở ở vị trí cuối cùng của hệ thống tạo phức với X để ch.hoá chúng vị trí cuối cùng của hệ thống tạo phức với X để ch.hoá chúng
Kết hợp + CO Kết hợp + CO > phức Cyt.P > phức Cyt.P 450 CO (điểm hấp thụ max/450 nm) CO (điểm hấp thụ max/450 nm) Đ Đặc điểm cấu tạo của Cyt.P ặc điểm cấu tạo của Cyt.P 450 ::
Đ
KLPT
KL chuỗi polypeptid
H.Lượng Hem
H.Lượng Hem (nmol/mg protein) (nmol/mg protein)
H.L glucid
H.L glucid (nmol/mg protein) (nmol/mg protein)
Số lượng aminoacid
Số lượng aminoacid (phân tử) (phân tử)
48.100 47.600 1 2,6 424
55.300 54.200 0,5 0,5 0,6 0,6 3,7 482
Trang 3Hệ thống NADPH
Hệ thống NADPH Cyt Cyt P450 Reductase ::
Là 1 Flavoprotein
Cấu tạo: Chứa 1 phân tử FMN/FAD, gồm 1 chuỗi polypeptid Cấu tạo: Chứa 1 phân tử FMN/FAD, gồm 1 chuỗi polypeptid.
Chuỗi polypeptid của NADPH Chuỗi polypeptid của NADPH Cyt Cyt .P450 Reductase có 711 a.a (41 Lys,
20 His, 36 Arg, 75 Asn, 45 Thr, 39 Ser, 91Glu, 36 Pro, 49 Ala, 52 Gly,
6 Cys, 46 Val, 24 Met, 26 Ileu, 27 Tyr, 33 Phe, 1 Trp).
Vai trò: Vận chuyển ee từ NADPH từ NADPH > Cyt.P > Cyt.P 450
- Đặc tính quan trọng của cyt.P450: Nó + X -> 2 loại phổ:
Loại 1
Loại 2
(nm) (nm)
390 420
OD
L1: Đường biểu diễn có đỉnh hấp thụ cực đại
ở 390 nm (hexobarbital, codein )
L2: Ngược lại- có đỉnh hấp thụ cực đại ở
420 nm (loại anilin, gồm: nicotin, VitaPP,
cloramphenicol,
Đặc tính quan trọng: chứng tỏ Cyt.P 450 là E chuyển hoá X, có 2 vị trí gắn ≠
Trang 4Chu tr Chu trìình phản ứng Cyt.P nh phản ứng Cyt.P450
1
1 Gắn cơ chất vào Cyt.P Gắn cơ chất vào Cyt.P450:
Cyt.P450(Fe+3) + Thuốc Cyt.P450 (Fe+3) ) – –Thuốc Thuốc
2 P/ư khử lần 1:
Cyt.P450(Fe+3)) Thuốc Cyt.P Thuốc Cyt.P450(Fe+2)) Thuốc Thuốc
3 P/ư gắn oxygen tạo phức tam phân:
Cyt.P450 (Fe (Fe+2) + O2 Cyt.P450 (Fe (Fe+2))
Thuốc Thuốc Thuốc O O 2
4 Khử lần 2: tạo hydroxyl ( OH ) của phức Cyt.P450 (Fe (Fe+2):
Cyt.P450 (Fe (Fe+2) Cyt.P450 (Fe (Fe+3))
5 Giải phóng Thuốc Thuốc OH OH & tạo lại Cyt.P450:
Cyt.P450 (Fe (Fe+3) +
NADPH+ H +
NADP +
Thuốc-O 2 2H
+
H 2 O Thuốc-OH
Thuốc-OH
Cyt.P450 (Fe+3))
Thuốc-OH: ít độc hơn, dễ đào thải hơn => Vai trò khử độc, bảo vệ cơ thể của gan
Thuốc Thuốc OH OH
Trang 52.3 Chu tr
2.3 Chu tr××nh f. Cyt.P nh f. Cyt.P450 : Tham kh¶o