ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn Vật lí Lớp 10 Trắc nghiệm I Trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việ.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Vật lí – Lớp 10 Trắc nghiệm
I Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho
cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?
A Nghiên cứu về lực hấp dẫn B nghiên cứu về nhiệt động lực học
C Nghiên cứu về cảm ứng điện từ D nghiên cứu về thuyết tương đối
Câu 2 Đâu là cách viết kết quả đo đúng
A A= ´A +Δ A B A= ´A− Δ A C A= ´A ± Δ A D A= ´A : Δ A
Câu 3 Một người chạy trên một đường thẳng trong 10 phút Trong 4 phút đầu chạy với vận tốc 4m/s, trong
thời gian còn lại giảm vận tốc còn 3m/s Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
A
Câu 4 Người ta làm thí nghiệm thả viên bi chuyển động đi qua cổng quang điện trên máng nhôm Phương án
nào đúng để có thể xác định tốc độ trung bình của viên bi khi đi từ cổng quang điện A đến cổng quang điện B?
A Đặt đồng hồ ở chế độ A ↔ B để đo thời gian
B Đặt đồng hồ ở chế độ A hoặc B để đo thời gian.
C Đặt đồng hồ ở chế độ A B để đo thời gian
D Đặt đồng hồ ở chế độ T để đo thời gian.
Câu 5 Cho 2 lực đồng quy, cùng chiều, có độ lớn bằng 4 N và 3 N Độ lớn hợp lực của hai lực này bằng
Câu 6 Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?
A độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian B độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian
C gia tốc giảm đều theo thời gian D vận tốc tăng đều theo thời gian.
Câu 7 Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bi
B được ném theo phương nằm ngang Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì
A cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc khác nhau
B cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc giống nhau.
C bi A rơi chạm đất trước bi B.
D bi A rơi chạm đất sau bi B.
Câu 8 Một vật chuyển động nhanh dần đều dưới tác dụng của một lực không đổi thì véctơ gia tốc của vật
A ngược hướng với véctơ lực tác dụng B có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng
C
cùng hướng với véctơ lực tác dụng D có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng
Câu 9 Chọn phát biểu đúng
A Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
B Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
C
Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được
D Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương.
Câu 10 Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
Trang 2A I, III B I, IV C II, III D II, IV
Câu 11 Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật
A chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại B tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s
Câu 12 Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s, vận tốc của dòng nước là 4 m/s Vận tốc
của ca nô khi ca nô đi xuôi dòng là
Câu 13 Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?
A Nhìn trực tiếp vào tia laser B Tiếp xúc với dây điện bị sờn.
C Rút phích điện khi tay còn ướt D. Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo
Câu 14 Biết ⃗d1 là độ dịch chuyển 3 m về phía đông còn ⃗d2 là độ dịch chuyển 4 m về phía bắc Độ lớn của độ
dịch chuyển ⃗d là
Câu 15 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B Chuyển động nhanh dần đều.
C Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t 2
Câu 16 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
A Hai lực có cùng giá B Hai lực có cùng độ lớn.
C Hai lực ngược chiều nhau D. Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau
Câu 17 Vật 100 g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,05 m/s2 Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
Câu 18 Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực ⃗F của
chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:
A F=F12
Câu 19 Một máy bay bay theo phương nằm ngang với vận tốc không đổi Tổng hợp các lực tác dụng lên máy
bay:
A
C Hướng thẳng đứng từ dưới lên D Hướng thẳng đứng từ trên xuống.
Câu 20 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc
Câu 21 Trường hợp nào sau đây không liên quan đến tính quán tính của vật?
A khi áo có bụi ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi.
B bút máy tắc mực, ta vẩy cho mực ra.
C khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc
D khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước.
Trang 3Câu 22 Chọn câu phát biểu đúng Trong chuyển động thẳng đều thì:
A Quãng đường đi được s tăng tỉ lệ thuận với vận tốc v.
B Độ dịch chuyển d tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động t.
C Độ dịch chuyển d tăng tỉ lệ thuận với vận tốc v.
D Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 23 Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A Đường thẳng qua gốc toạ độ B Parabol.
C Đường thẳng song song trục vận tốc D. Đường thẳng song song trục thời gian
Câu 24 Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian được cho
như hình vẽ Quãng đường mà chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là
Câu 25 Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần nếu:
A a<0 và v0=0 B a>0 và v0=0 C a<0 và v0>0 a>0D.
Câu 26 Thời gian cần thiết để tăng vâṇ tốc từ 10m/s lên 40m/s của môṭ chuyển đôṇg có gia tốc 2 m/s2 là
Câu 27 Khi rơi tự do thì vật sẽ:
A Có gia tốc tăng dần.
B Rơi theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
C Chuyển động thẳng đều.
D Chịu sức cản của không khí hơn so với các vật rơi bình thường khác.
Câu 28 Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Khối lượng và kích thước vật rơi B Độ cao và vĩ độ địa lý
C Vận tốc đầu và thời gian rơi D Áp suất và nhiệt độ môi trường.
Câu 29 Đối tượng nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của vật lí?
A Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người.
B Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.
C Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới.
D. Nghiên cứu về chuyển động cơ học
Câu 30 Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?
A Nhìn trực tiếp vào tia laser B Tiếp xúc với dây điện bị sờn.
C Rút phích điện khi tay còn ướt D Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo.
Câu 31 Dùng một thước đo có độ chia nhỏ nhất là 1 milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều
cho cùng một giá trị 1,245m Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết:
A d = (1245 ± 2) mm B d = (1,245 ± 0,001) m C d = (1245 ± 3) mm D d = (1,245 ± 0,0005) m Câu 32 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A Chuyển động tròn B Chuyển động thẳng và không đổi chiều
C Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần D Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 34 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h Tốc độ
trung bình của xe là
Câu 35 Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động có ưu điểm nổi bật
là
A chi phí rẻ B thiết bị gọn nhẹ C dễ lắp đặt và sử dụng D độ chính xác cao
Trang 4Câu 36 Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận
tốc của chuyển động bằng công thức
A v=d1+d2
t1+t2 B v=d2−d1
t2−t1 C v=d1+d2
v=d2−d1
t1−t2
Câu 37 Hình bên cho biết đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe chuyển
động thẳng Vận tốc của xe là
A
Câu 38 Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Viên bi lăn xuống máng nghiêng B Vật rơi từ trên cao xuống đất.
C
Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang D Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng Câu 39 Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 10 m/s là
Câu 40 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B Chuyển động nhanh dần đều.
C Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t 2
Câu 41 Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình dưới.
Quãng đường vật đã đi được sau 30s là:
Câu 42 Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là
A đường thẳng B đường parabol C nửa đường tròn D đường hypebol.
Câu 43 Lúc 7 giờ một người đang ở A chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s đuổi theo người ở B đang chuyển
động thẳng đều với vận tốc 18km/h Biết AB = 36km Chọn trục tọa độ trùng với quỹ đạo chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc 7h Thời điểm và vị trí người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai là
A lúc 2h cách A 72km B lúc 9h cách B 36km C lúc 9h cách A 72km D lúc 2h cách B 36km Câu 44 Lúc 10 h có một xe xuất phát từ A đi về B với vận tốc 50 km/h Lúc 10h30 một xe khác xuất phát từ B đi
về A với vận tốc 80km/h Cho AB = 200 km Lúc 11h, hai xe cách nhau
Câu 45 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không
B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C vật chuyển động với gia tốc không đổi.
D vật chuyển động biến đổi đều
Câu 46 Phân tích lực là thay thế
A các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó.
B nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
Trang 5
C một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó
D một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó.
Câu 47 Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn
A
tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật B tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
C tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật D không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật.
Câu 48 Vật 100g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,5m/s2 Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
Câu 49 Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất?
A Lực là nguyên nhân tạo ra chuyển động.
B Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật
C Khi một vật đang chuyển động, nêú triệt tiêu các lực tác dụng lên vật thì vật sẽ dừng lại ngay.
D Lực là nguyên nhân duy trì các chuyển động.
Câu 50 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn
của hợp lực?
Câu 51 “Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km” Việc
xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
A Vật làm mốc B Chiều dương trên đường đi.
Câu 52 Hai xe I và II chuyển động trên cùng một đường thẳng tại hai điểm A và B, biết tốc độ xe I và xe II lần
lượt là 50 km/h và 30 km/h Tính vận tốc tương đối của xe I so với xe II khi hai xe chuyển động cùng chiều
Câu 53 Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A có phương vuông góc với vectơ vận tốc B có độ lớn không đổi
C cùng hướng với vectơ vận tốc D ngược hướng với vectơ vận tốc.
Câu 54 Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m, vật bay xa 18 m Lấy g = 10m/s2 Vật được ném với vận tốc ban đầu là
Câu 55 Từ độ cao 15 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu 20 m/s hợp với
phương nằm ngang một góc 300 Lấy g = 10 m/s2 Tầm bay xa của vật là
Câu 56 Biển báo mang ý nghĩa:
A Chất độc sức khỏe B Chất ăn mòn C Chất độc môi trường D Nơi rửa tay
Câu 57 Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2 Biết vật chuyển động trong 10s Quãng đường vật đi được trong 2s cuối cùng là bao nhiêu?
Câu 58 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật.
A Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng
nhau (d = s)
B Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
C Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn
chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối Kí hiệu là ⃗d
Trang 6
D. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s)
Câu 59 Rơi tự do có quỹ đạo là một đường
A
Câu 60 Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó
chuyển động về điểm B (hình vẽ) Quãng đường và độ dịch chuyển của
vật tương ứng bằng
Câu 61 Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at Vật này có
A tích v.a >0 B a luôn dương C v tăng theo thời gian. a luôn ngược dấu với vD.
Câu 62 Một xe đạp đi từ A đến B, nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc 20 km/h, nửa thời gian còn lại đi với vận
tốc 30km/h Tính vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường
A
Câu 63 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Câu 64 Hài đoàn tàu A và B đang chạy trên hai đường ray song song nhau Một người ngồi trên tàu A nói rằng
tàu B đang đứng yên Điều đó chỉ xảy ra khi:
A Hai tàu chạy ngược chiều, cùng tốc độ.
B Hai tàu chạy cùng chiều, cùng tốc độ
C Hai tàu chạy ngược chiều, khác tốc độ.
D Hai tàu chạy cùng chiều, tốc độ tàu A nhanh hơn tàu B.
Câu 65 Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất thì vận tốc của vật sẽ:
A giảm dần theo thời gian B tăng dần theo thời gian
Câu 66 Một vật chịu tác dụng của hai lực cùng hướng có độ lớn là 40N và 60N Độ lớn của hợp lực tác dụng
lên vật là:
Câu 67 Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật
A Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào
B Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi các lĩnh vực hoạt động của con người C.
Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu
D Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
Câu 68 Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A d=v0t+1
2a t
2
(a và v0 cùng dấu) B d=v0t+1
2a t
2
(a và v0 trái dấu)
C x=x0+v0+1
2at
2
(a và v0 cùng dấu) D x=x0+v0+1
2at
2
(a và v0 trái dấu)
Câu 69 Một thuyền đi xuôi dòng từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi ngay lập tức trở về A, biết rằng vận
tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h Tính thời gian chuyển động của thuyền
A
Câu 70 Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng Kết luận nào đúng?
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.
Trang 7C
Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến
đổi
Tự luận Câu 1 Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được 200 cm
trong thời gian 2 s Xác định lực tác dụng vào vật
Câu 2 Một tên lửa được phóng từ trạng thái đứng yên với gia tốc 20 m/s2 Tính vận tốc của nó sau 50s.
Câu 3 Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Tính thời gian rơi của vật và vận tốc khi vật chạm đất
Câu 4 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2
a) Tính tốc độ của vật lúc chạm đất và quãng đường vật rơi trong một giây cuối
b) Sau khi rơi được 2s thì vật cách mặt đất bao nhiêu
c) Khi vận tốc đạt 30m/s thì vật cách mặt đất bao nhiêu? Thời gian còn lại khi chạm đất là bao nhiêu?
Câu 5 Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển
động thẳng chậm dần đều Cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được 100 m Tính gia tốc của xe
Câu 6 Một vật có khối lượng m = 15kg được kéo trượt trên mặt phẳng nằm ngang bằng lực kéo F = 45 N theo
phương ngang kể từ trạng thái nghỉ Bỏ qua mọi lực cản và lực ma sát Tính quãng đường vật đi được sau 5 giây kể từ
lúc bắt đầu chuyển động
Câu 7 Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc Sau 5s đạt vận tốc 12 m/s Tính
gia tốc của xe
Câu 8 Một người thả một hòn bi từ trên cao xuống đất và đo được thời gian rơi là 3,1 s Bỏ qua sức cản của
không khí Lấy g = 9,8 m/s2 Tính độ cao của nơi thả hòn bi so với mặt đất và vận tốc lúc chạm đất
Câu 9 Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu dưới tác dụng của
lực ⃗F, sau khi được 50 m thì vật có vận tốc 6 m/s Bỏ qua ma sát Tính độ lớn lực F.
Câu 10 Một viên đạn được bắn theo phương ngang ở độ cao 180m phải có vận tốc ban đầu là bao nhiêu để
ngay lúc chạm đất có v=100m/s.Tính tầm ném xa của vật khi chạm đất
Câu 11 Ném vật lên cao với vận tốc 5m/s hợp với phương ngang một góc 300 Lấy g=10 m/ s2
a) Sau bao lâu từ lúc ném hòn đá chạm đất
b) Tính khoảng các từ điểm ném đến điểm chạm đất
c) Vận tốc của vật khi chạm đất