1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T4 c6 đề kiểm tra số 1 OK

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra số 1 môn Toán lớp 4
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán tiểu học, THCS, THPT
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản Không rõ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 549,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm của nhóm: TOÁN TIỂU HỌC & THCS & THPT VIỆT NAM BDNL TỰ HỌC TOÁN 4A/ TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. Câu 1: Viết số: Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh

Trang 1

Sản phẩm của nhóm: TOÁN TIỂU HỌC & THCS & THPT VIỆT NAM BDNL TỰ HỌC TOÁN 4

A/ TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Viết số: Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh năm

A 243005 B 24350 A 24305 D 24035

Câu 2: Trung bình cộng của các số 38;41;44 bằng:

Câu 3: 5 phút 10 giây giây

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

Câu 4: Nếu a60, b5,c1 thì giá trị của biểu thức :a b c là:

Câu 5: Diện tích của hình bình hành có kích thước ở hình vẽ bên là:

6cm 4cm

A 20 cm2 B 24 cm2 C 12 cm2 D 48 cm2

Câu 6: Trong các phân số

11 13 17 158

; ; ;

9 12 17 161 Phân số bé hơn 1 là:

A

11

13

158

17

17

Câu 7: Trong các số 6453, 59641, 52201, 15725, số chia hết cho 5 là:

Câu 8: Trong hộp có 5 bút đỏ và 12 bút xanh Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là:

A

5

12

5

17 12

:

31 31  Số thích hợp để viết vào ô trống là:

Câu 10: Kết quả của phép tính

3 2

4 7 là:

A

13

13

29

13 28

B/ TRÌNH BÀY CHI TIẾT CÁC BÀl TOÁN Bài 1. Tìm x

C H Ư Ơ N

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

Trang 2

c) x  4921 243 d) : 6 1014x

Bài 2. Cả hai lớp 4A và 4B có 83 hoc sinh Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B là 3 học sinh Hỏi mỗi lớp

có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Ta có sơ đồ:

3 học sinh

83 học sinh Lớp 4B:

Lớp 4A:

Bài 3. Tính:

a)

7 4 3

5 10 1 : :

7 11 15 c)

3 11 4

:

5 15

32 16

HẾT

Trang 3

BẢNG TRẢ LỜI

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A/ TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Viết số: Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh năm

A 243005 B 24350 C 24305 D 24035

Lời giải Chọn C

Viết số: Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh năm là: 24.305

Câu 2: Trung bình cộng của các số 38;41;44 bằng:

Lời giải Chọn B

Trung bình cộng của các số 38;41;44 bằng: (38 41 44) : 3 123 : 3 41   

Câu 3: 5 phút 10 giây giây

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

Lời giải Chọn A

5 phút 10 giây 5 60 10 310  giây

Câu 4: Nếu a60, b5,c1 thì giá trị của biểu thức :a b c là:

Lời giải Chọn A

: 60 : 5 1 12 1 13

a b c      Câu 5: Diện tích của hình bình hành có kích thước ở hình vẽ bên là:

6cm 4cm

A 20 cm2 B 24 cm2 C 12 cm2 D 48 cm2

Lời giải Chọn B

Diện tích hình bình hành là: 6 4 24 cm   2

Câu 6: Trong các phân số

11 13 17 158

; ; ;

9 12 17 161 Phân số bé hơn 1 là:

A

11

13

158

17

17

Lời giải Chọn C

Phân số bé hơn 1 là:

158 161

Trang 4

A 6453 B 15725 C 52201 D 59641

Lời giải Chọn B

Số chia hết cho 5 là số: 15725

Câu 8: Trong hộp có 5 bút đỏ và 12 bút xanh Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là:

A

5

12

5

17 12

Lời giải Chọn A

Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là:

5 12

:

31 31  Số thích hợp để viết vào ô trống là:

Lời giải Chọn C

:

36

Câu 10: Kết quả của phép tính

3 2

4 7 là:

A

13

13

29

13 28

Lời giải Chọn D

B/ TRÌNH BÀY CHI TIẾT CÁC BÀl TOÁN Bài 1. Tìm x

Lời giải

a) x 2841 39124

39124 2841

36283

x 

b) x  8 16088

16088 : 8

x 

2011

x 

c) x  4921 243

243 4921

5164

x 

d) : 6 1014x

1014 6

6084

x 

Bài 2. Cả hai lớp 4A và 4B có 83 hoc sinh Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B là 3 học sinh Hỏi mỗi lớp

có bao nhiêu học sinh?

Trang 5

Lời giải

Ta có sơ đồ:

3 học sinh

83 học sinh Lớp 4B:

Lớp 4A:

Số học sinh lớp 4A là: 83 3 : 2 43   (học sinh)

Số học sinh lớp AB là: 43 3 40  (học sinh) Đáp số:

4A: 43 học sinh

4B: 40 học sinh

Bài 3. Tính:

a)

7 4 3

5 10 1 : :

7 11 15 c)

3 11 4

:

5 15

32 16

Lời giải

a)

7 4 3

25 15 5 

25 25 25

b)

5 10 1 : :

7 11 15

5 11 15 11 15 165

7 10 1 14 1 14

c)

3 11 4

:

22 15 5

:

d)

5 15

32 16

2

32 15

2

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Diện tích của hình bình hành có kích thước ở hình vẽ bên là: - T4 c6 đề kiểm tra số 1 OK
u 5: Diện tích của hình bình hành có kích thước ở hình vẽ bên là: (Trang 1)
BẢNG TRẢ LỜI - T4 c6 đề kiểm tra số 1 OK
BẢNG TRẢ LỜI (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w