1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 chữa đề kiểm tra số 1

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 599,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến page Bài I 2 điểm 1.. Có hai nghiệm trái dấu D.. Tìm nghiệm còn lại.. CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TR

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

Bài I (2 điểm)

1 Cho phương trình 2

xx   có nghiệm là x 1 ; x 2 ;  2

1 2

xx có giá trị là:

2 Hàm số 4 2

3

yx đồng biến khi:

A x > 0 B x = 0 C. y = 0 D x < 0

3 Cho (P) y   x2 và (d) y = -4x + 9 Hai đồ thị hai hàm số này có:

A 2 điểm chung B 1 điểm chung C 3 điểm chung D 0 điểm chung

4 Phương trình: 2       

C Có hai nghiệm trái dấu D Đáp án khác

Bài II (2 điểm) Cho (P): y=x2 và (d): y = x-2

a) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)

b) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Bài III ( 3 điểm) Giải phương trình:

a) x2  5 x   2 0 b) 2  

Bài IV (3 điểm)

Cho phương trình x 2

– 2x + m + 3 = 0 ( ẩn x ) a) Tìm m để x = 3 là 1 nghiệm của phương trình Tìm nghiệm còn lại

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thỏa mãn x 1

3

+ x 2 3

= 8

-Hết -

ĐỀ - CHỮA ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

MÔN TOÁN: LỚP 9 THẦY GIÁO: NGUYỄN CAO CƯỜNG

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài I (2 điểm):

1) B 2) A 3) D 4) C

Bài II (2 điểm): Cho   2  

a) Tìm giao điểm của  d và  P

b) Vẽ đồ thị hai hàm số

Giải:

a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P

x    x x   x

Ta có: 1 + 1 + (-2) = 0

 phương trình có 2 nghiệm x1 1; x2  2

 

2

2

Vậy d cắt  P tại A 1;1 và B2; 4

b) +) yx2

x -2 -1 0 1 2

y 4 1 0 1 4

x 0 2

y 2 0

Bài III (3 điểm): Giải phương trình:

Giải:

 2  

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: 1 5 33 ; 2 5 33

Trang 3

  2    2  2

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1

2

x

x

Bài IV (3 điểm): Cho 2  

a) Tìm m để x3 là một nghiệm của phương trình

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn: x13x23 8

Giải:

a) ) x3, *  32 2.3          m 3 0 9 6 m 3 0 m 6

  2

Ta có: 1        2 3 0 phương trình có nghiệm x1 1; x2 3

b) +) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt  2  

Áp dụng hệ thức Vi-et cho   1 2

1 2

2

* :

x x

x x m

** 2 2 3 m3   8 4 3m   9 4 3m   9 m 3 t m/

Vậy m 3

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w