Sản phẩm của nhóm: TOÁN TIỂU HỌC & THCS & THPT VIỆT NAM BDNL TỰ HỌC TOÁN 4A.. Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2.. Độ dài thật của quãng đường Hà Nội Hải Phòng là: A.. TRÌNH
Trang 1Sản phẩm của nhóm: TOÁN TIỂU HỌC & THCS & THPT VIỆT NAM BDNL TỰ HỌC TOÁN 4
A TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của chữ số 6 trong số 246178 là:
A 6 B 600 C 6000 D 600000
Câu 2: Số bé nhất trong các số 247812, 247182, 247128, 247281 là:
A 247281 B 247128 C 247812 D 247182
Câu 3: Cho biết m 20, n4,p Tính giá trị của biểu thức 6 m n p:
A 11 B. 2 C 74 D 30
Câu 4: Phép trừ 9724 – 1845 có kết quả là
A 7889 B 7879 C 7979 D 7989
Câu 5: Trong các số 48250,54221, 11111, 203005 Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
A 54221 B 11111 C 203005 D. 48250
Câu 6: Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 8dm, chiều cao là 2dm bằng:
A 8dm 2 B 10dm 2 C 32dm 2 D 16dm 2
Câu 7: Trong các phân số
14 1 209 446
15 13 290 446 Phân số nào bằng 1?
A
1
13 B
209
290 C
446
446 D
14
15
Câu 8: Số thích hợp viết vào ô trống của
40
là
88 11
Câu 9: Cho biết x 41 28; y69 115 Tính x y
Câu 10: Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000000, quãng đường Hà Nội - Hài Phòng đo được 102 mm Độ dài thật
của quãng đường Hà Nội Hải Phòng là:
A 51 km B 102 km C 120 km D 1020 km
B TRÌNH BÀY CHI TIẾT CÁC BÀI TOÁN Bài 1.
a) Viết số lớn nhất có bốn chữ số
C H Ư Ơ N G
ĐỀ SỐ 2
Trang 2b) Viểt số chẵn lớn nhất có bốn chữ số c) Viết số lẻ bé nhất có năm chữ số
Bài 2. Thay a, b bởi các chữ số thích hợp, để số a421 b chia hết cho cả 2;5 và 9.
Bài 3. Một vườn cây ăn quả có 54 cây gồm xoài và cam, số cây cam bằng
2
7 số cây xoài Hỏi vườn cây đó có bao nhiêu cây xoài, bao nhiêu cây cam?
Lời giải
ĐỀ SỐ 2
A TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của chữ số 6 trong số 246178 là:
A 6 B 600 C 6000 D 600000
Lời giải
Chọn C Giá trị của chữ số 6 trong số 246178 là 6000
Câu 2: Số bé nhất trong các số 247812, 247182, 247128, 247281là:
A 247281 B 247128 C 247812 D 247182
Lời giải
Chọn B
Số bé nhất là số247128.
Câu 3: Cho biết m20,n4,p Tính giá trị của biểu thức 6 m n p:
A 11 B. 2 C 74 D 30
Lời giải
Chọn A Giá giá trị của biểu thức m n p: b ng ằng 20 4 6 11: .
Câu 4: Phép trừ 9724 1845– có kết quả là
A 7889 B 7879 C 7979 D 7989
Lời giải
Chọn B
9724 1845 7879
Câu 5: Trong các số 48250,54221, 11111, 203005 Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
A 54221 B 11111 C 203005 D. 48250
Lời giải
Chọn C
Số thỏa mãn là 203005.
Câu 6: Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 8dm, chiều cao là 2dm bằng:
Trang 3A 8dm 2 B 10dm 2 C 32dm 2 D 16dm 2
Lời giải
Chọn D Diện tích hình bình hành bằng 8 2 16 dm2.
Câu 7: Trong các phân số
14 1 209 446
15 13 290 446 Phân số nào bằng 1?
A
1
13 B
209
290 C
446
446 D
14
15
Lời giải
Chọn C Phân số nào bằng 1 là
446
446
Câu 8: Số thích hợp viết vào ô trống của
40
là
88 11
Lời giải
Chọn A
Ta có
40 40 :8 5
88 88 :8 11 .
Câu 9: Cho biết x 41 28 , y 69 115 Tính x y
Lời giải
Chọn B
Ta có x 41 28 hayx 69;
Khi đó x y 69 46 115 .
Câu 10: Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000000, quãng đường Hà Nội - Hài Phòng đo được 102 mm Độ dài thật
của quãng đường Hà Nội Hải Phòng là:
A 51 km B 102 km C 120 km D 1020 km
Lời giải
Chọn B
Độ dài thật trên bản đồ là 102 km.
B TRÌNH BÀY CHI TIẾT CÁC BÀI TOÁN Bài 1.
a) Viết số lớn nhất có bốn chữ số b) Viểt số chẵn lớn nhất có bốn chữ số c) Viết số lẻ bé nhất có năm chữ số
Trang 4Lời giải
a) Viết số lớn nhất có bốn chữ số là 9999. b) Viểt số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là 9998. c) Viết số lẻ bé nhất có năm chữ số là 1235.
Bài 2. Thay a, b bởi các chữ số thích hợp, để số a421 b chia hết cho cả 2;5 và 9.
Lời giải
Số a421 b chia hết cho 2 và 5 nên b 0.
Ta có số a421 0 chia hết cho 9 khi a 4 2 1 0 9 nên a 2.
Bài 3. Một vườn cây ăn quả có 54 cây gồm xoài và cam, số cây cam bằng
2
7 số cây xoài Hỏi vườn cây đó có bao nhiêu cây xoài, bao nhiêu cây cam?
Lời giải
Ta có sơ đồ
Số cây cam là 54 2 7 2 12: (cây).
Số cây xoài là 54 12 42 (cây).
Đáp số: số cây cam là 12 cây; số cây xoài là 42 cây