Đọc thầm và trả lời câu hỏi Công bằng Hoa nói với bố mẹ: Con yêu bố mẹ bằng dường từ đất lên trời!. Bố cười: Còn bố yêu con bằng từ đất lên trời và bằng từ trời trở về đất.. Mẹ lắc đầu
Trang 1Trường Tiểu học PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
……… ( Kiểm tra định kì cuối năm học 202 – 202 )
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 1 ……
Họ và tên giáo viên dạy:………
Môn: TIẾNG VIỆT
………
………
I Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
2 Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm) Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Công bằng
Hoa nói với bố mẹ: Con yêu bố mẹ bằng dường từ đất lên trời!
Bố cười: Còn bố yêu con bằng từ đất lên trời và bằng từ trời trở về đất Hoa không chịu:
Con yêu bố mẹ nhiều hơn !
Mẹ lắc đầu: Chính mẹ mới là người yêu con và bố nhiều nhất!
Hoa rối rít xua tay:Thế thì không công bằng!Vậy cả nhà mình ai cũng nhất bố mẹ nhé!
Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng
Câu 1:( 0,5 điểm) Hoa nói với bố mẹ điều gì?
A.Hoa chỉ yêu mẹ B Hoa yêu bố mẹ bằng từ đất lên trời C.Hoa yêu bố mẹ rất nhiều D Hoa chỉ yêu bố
Câu 2: (0,5 điểm) Bố nói gì với Hoa ?
A Bố yêu Hoa rất nhiều
B Bố yêu Hoa bằng từ đất lên trời
C Bố yêu Hoa bằng từ đất lên trời và bằng từ trời trở về đất
D.Bố yêu con
Câu 3: (1 điểm) Sau cuộc nói chuyện Hoa quyết định như thế nào để công bằng cho mọi người?
A Cả nhà mình ai cũng nhất B Mẹ Hoa là nhất
Câu 4: (1 điểm) Em hãy viết 1 đến 2 câu về gia đình em.
II Kiểm tra viết (10 điểm)
Họ tên người coi, chấm thi
1.
2.
Trang 21.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài chính tả trang 112 (sách Tiếng việt 1, tập 2) cho HS viết ( Thời gian viết: 15 phút )
2.Bài tập (3 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
II Bài tập (4 điểm):
Câu 1.( 1 điểm) Điền chữ ng hay ngh ?
…….e nhạc, con ……ựa
…….ôi nhà, suy …….ĩ
Câu 2 (1 điểm): Tìm từ ngữ thích hợp viết vào chỗ chấm
………… ……… ………
Câu 3:(M2 - 1 điểm) Nối
Câu 4:(M3- 1 điểm) Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thiện câu và viết lại câu.
Trong (…), hổ vẫn có thể nhìn rõ mọi vật
Trường Tiểu học PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
Chúa tể, hung dữ, đêm tối
Trang 3……… ( Kiểm tra định kì cuối năm học 2020 - 2021)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 1 ……
Họ và tên giáo viên dạy:………
Môn: TIẾNG VIỆT
………
………
I Đọc hiểu (4 điểm): Thời gian 20 phút
- Đọc thầm bài “Đầm sen”
Đầm sen ở ven làng Lá sen màu xanh mát Lá cao, lá thấp chen nhau, phủ khắp mặt
đầm
Hoa sen đua nhau vươn cao Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhị vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm
Suốt mùa sen, sáng sáng lại có những người ngồi trên thuyền nan rẽ lá, hái hoa
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1(1 điểm): Hoa sen mọc ở đâu ?
A Ở trong đầm
B Ở trong làng
C Ở trên thuyền nan
Câu 2 (1 điểm): Khi nở, cánh hoa sen có màu gì ?
A Cánh hoa màu hồng
B Cánh hoa đỏ nhạt
C Cánh hoa chen nhị vàng
Câu 3 (1 điểm): Nối
Câu 4 (1 điểm):Em hãy tìm và viết lại câu văn thể hiện vẻ đẹp của hoa sen trong bài đọc
“Đầm sen”.
B/ KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) – Thời gian 20 phút.
Họ tên người coi, chấm thi
1.
2.
Trang 4I Chính tả: (6 điểm)
Hoa sen đua nhau vươn cao Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhị vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm
II Bài tập (4 điểm):
1.( 1 điểm) Điền chữ ng hay ngh ?
…….e nhạc, con ……ựa
…….ôi nhà, suy …….ĩ
2 (1 điểm): Tìm từ ngữ thích hợp viết vào chỗ chấm
………… ……… ………
3 (1 điểm) : Nối từ ngữ thành câu
4 (1 điểm) : Em hãy viết một câu về vẻ đẹp của hoa sen
Trường Tiểu học Phiếu kiểm tra lớp 1
Trang 5……… ( Kiểm tra định kì cuối năm học 2020 - 2021)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp 1 ……
Họ và tên giáo viên dạy:………
Môn: TOÁN
………
………
Câu 1(3 điểm): Khoanh vào đáp án đúng.
a Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A.89 B.98 C.99 D.90
b Số bốn mươi ba viết là:
A.34 B.403 C.43 D.40
c Kết quả của phép tính 86 – 60 là:
d Số thích hợp điền vào ô trống là: 17 < < 19
e Số liền sau số 79 là
A 78 B 80 C 90 D 81
Câu 2(1 điểm): Quan sát tranh, viết số thích hợp vào ô trống
+ Toa thứ …….ở trước toa thứ 2 + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………
+ Toa thứ …….ở giữa toa thứ 1 và thứ 3 + Toa thứ …….ở sau toa thứ 3
Câu 3 (1 điểm): Tính.
Câu 4 (1 điểm): Đặt tính rồi tính.
Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
12cm+ 2cm = 14 42 cm – 2cm = 40cm
12cm+ 2cm = 14 cm 42 – 2 cm = 40
Câu 6 (1điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả.
Họ tên người coi, chấm thi
1.
Trang 6Câu 7 (1 điểm): Bố Nam đi công tác một tuần và 12 ngày Hỏi bố Nam đi công tác bao
nhiêu ngày?
- Bố Nam đi công tác …… ngày
Câu 8 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống.
40 + 4
40 + 50
32 + 12
60 + 30