1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tính thể tích khối chóp

12 2,4K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính thể tích khối chóp

Trang 1

Giải:

Ta có

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC)

Vì S.ABC là hình chóp tam giác đều suy ra H là tâm của tam giác ABC

Gọi M là trung điểm cảu BC

AM   AHAM  

2

4

a

Trang 2

Giải:

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp ABC suy ra H là tâm của tam giác ABC

Ta có SHABC SA ABC;   SAH60

Xét tam giác vuông SHA có

3 sin

2 cos

2

SA

SA

.

Xét tam giác vuông AMB có

3

3 4

sin

2 3 2

a

AB

3

Trang 3

a Gọi H là hình chiếu vuông góc của H lên mp ABC Suy ra H là tâm của tam giác đều ABC

Ta có SBM45

Ta có tam giác SBC cân ở S suy ra SM vuông góc với BC

Xét tam giác vuông SMB có

2

SB

Tam giác đều ABC có

2

b

3

a

Giải:

Trang 4

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp ABC

Gọi M là giao điểm của AH và BC

Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên SM(1)

Ta có BC AM BCSAMBC HK   2

Từ 1 và 2 suy ra HKSBC SH SBC;   HSM 30

Xét tam giác vuông SHM có

3 3 2

2

SH

ABM

3

3 2

S ABC

Giải:

Trang 5

Gọi M là trung điểm của AB Suy ra HM vuông góc với AB

Mà AB vuông với SH vì SH vuông góc với ABCD

Suy ra AB vuông với SMH

SAB ; ABCD  45

Từ H hạ HK vuông góc với SM(1)

Từ 1 và 2 suy ra

   ;   

Ta có

2

.

2.8

ABCD

S ABCD

HK

HM SH

HM

Giải:

Trang 6

a Gọi O là hình chiếu vuôn góc của S lên mp ABC suy ra O là tâm của tam giác đều ABC

Ta có

2

2

3

2 2 3

S ABC

SO SA AO a

a a

b Từ O hạ OH vuông góc với SM

Mặt khác ta có BC vuông với AM và SO nên BC vuông SAM suy ra BC vuông OH

Suy ra OH vuông với SBC

 

Ta có

3

99 8

3 12

AM a OM

a a

OH

Giải:

Trang 7

Gọi H là hình chiếu của S lên mp ABC Suy ra H là tâm của tam giác đều ABC AH giao với BC tại M M là trung

điểm BC Từ A hạ AI vuông góc với SM (1)

Ta có

BC AM

BC SAM BC AI

BC SH SH ABCD



Từ 1 và 2

;

AMAH

Gọi

2

2

4

;

a

SA x SM SB BM x

Ta có

 

2 2

3

3

SAM

    

Vì SA=AH nên loại

Vậy

2 2

2

3

2 2 3

S ABC

a a

Trang 8

Ta có

a a

SH AM

Bài này khác đáp án kiểm tra lại với anh xem sai ở đâu

Giải:

Gọi H là hình chiếu của S lên mp ABC Suy ra H là tâm của tam giác đều ABC AH giao với BC tại M M là

trung điểm BC

Ta có

BC AM

BC SH SH ABCD



Ta có

2

3

tan

6

S ABC

HM

a a

Giải:

Trang 9

a Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp ABCD suy ra H là tâm của hình vuông ABCD

Ta có

2

.

S ABCD

b Từ H hạ HM vuông góc với CD Từ H hạ HK vuông góc với SM(1)

CD HM

CD SHM CD HK

CD SH SH ABCD



Từ 1 và 2 suy ra HK vuông góc với SCD

 

;

5

22 5

d H SCD HK

CD a HM

a a

HM SH

 

Giải:

Trang 10

Từ O hạ OM vuông góc với CD Nối SM Hạ OH vuông góc với SM(1)

Ta có

CD OM

CD SOM CD OH

CD SO SO ABCD



Từ 1 và 2 suy ra OH vuông góc với mặt phẳng SCD suy ra OH là khoảng cách từ O đến mp SCD suy ra

OH=a

Và    SCD   ; ABCD     SMO  60

Xét tam giác SOM có

2 sin

3

OM SO

OM

.

.4

S ABCD

a

Giải:

a Vì S.ABCD là hình chop tứ giác đều nên SO vuông góc với mp ABCD

Từ O hạ OM vuông góc CD Nối SM

Từ O hạ OH vuông góc với SM(1)

Ta có

CD OM

CD SOM SO OH

CD SO SO ABCD



Từ 1 và 2 suy ra OH vuông góc với mp SCD

Suy ra

 

Trang 11

c

Ta có EF //BC//AD=>EF//(SAD)=> mp EFM cắt (SAD) theo 1 giao tuyến MN//EF Từ M kẻ MN song song với

AD =>

2 3

SN SM

SASD

Chia hình chop tứ giác làm 2 ta có

.

.

S EFN

S EFN S ABCD

S ABC

Tương tự

.

.

S EFN

S EFM S ABCD

S ABC

.

S EFMN

V

Giải:

Trang 12

Gọi H là trung điểm của AD=> SH là đường cao của tam giác cân SAD

Ta có

Ta có

Xét tam giác vuông SHM có

3 2

tan

3 1

S ABCD

HM a

SH a SMH

HM

Giải:

Gọi H là trùng điểm của AB Ví tam giác SAB cân ở S nên SH vuông góc với AB

Ta có

Mặt khác

   

     ;  

AH



Ngày đăng: 11/03/2014, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu vng góc của S xuống mặt phẳng (ABC) - tính thể tích khối chóp
i H là hình chiếu vng góc của S xuống mặt phẳng (ABC) (Trang 1)
Gọi H là hình chiếu vng góc của S lên mp ABC suy ra H là tâm của tam giác ABC Ta có  SH ABC  SA ABC; SAH60 - tính thể tích khối chóp
i H là hình chiếu vng góc của S lên mp ABC suy ra H là tâm của tam giác ABC Ta có SH ABC  SA ABC; SAH60 (Trang 2)
Gọi H là hình chiếu vng góc của S lên mp ABC. Gọi M là giao điểm của AH và BC.  - tính thể tích khối chóp
i H là hình chiếu vng góc của S lên mp ABC. Gọi M là giao điểm của AH và BC. (Trang 4)
Gọi H là hình chiếu của S lên mp ABC. Suy ra H là tâm của tam giác đều ABC. AH giao với BC tại M - tính thể tích khối chóp
i H là hình chiếu của S lên mp ABC. Suy ra H là tâm của tam giác đều ABC. AH giao với BC tại M (Trang 7)
AI  SBC  SA SBC  ASI  - tính thể tích khối chóp
AI  SBC  SA SBC  ASI  (Trang 7)
Gọi H là hình chiếu của S lên mp ABC. Suy ra H là tâm của tam giác đều ABC. AH giao với BC tại M - tính thể tích khối chóp
i H là hình chiếu của S lên mp ABC. Suy ra H là tâm của tam giác đều ABC. AH giao với BC tại M (Trang 8)
a. Gọi H là hình chiếu vng góc của S lên mp ABCD suy ra H là tâm của hình vng ABCD. Ta có  - tính thể tích khối chóp
a. Gọi H là hình chiếu vng góc của S lên mp ABCD suy ra H là tâm của hình vng ABCD. Ta có (Trang 9)
a. Vì S.ABCD là hình chop tứ giác đều nên SO vng góc với mp ABCD Từ O hạ OM vng góc CD - tính thể tích khối chóp
a. Vì S.ABCD là hình chop tứ giác đều nên SO vng góc với mp ABCD Từ O hạ OM vng góc CD (Trang 10)
Chia hình chop tứ giác làm 2 ta có - tính thể tích khối chóp
hia hình chop tứ giác làm 2 ta có (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w