DIỆN TÍCH HÌNH THANGI.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao: 1.. Tính diện tích hình thang.. Tính chiều cao còn lại.. Gọi H là h
Trang 14 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với
chiều cao:
1
2
S a b h
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với
chiều cao ứng với cạnh đó:
S a h
II BÀI TẬP Bài 1:
Hình thang cân ABCD (AB/ / CD)có AB12 , cm CD28 , cm AD BC 17cm Tính diện tích hình thang
Bài 2: Tính diện tích hình thang vuông ABCD (µA B µ 90 )o , biết AB5 , cm
12 ,
CD cm BC25 cm
Bài 3: Tính diện tích hình thang ABCD (AB/ / CD), biết AB5 , cm CD13 , cm
8 ,
BC cm Cµ 30
Bài 4: Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết µA135 , o AD 2dm, CD 3dm.
Bài 5: Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết AD6 , cm AC8 , cm CD10 cm
Bài 6: Hình bình hành ABCD có AB54 , cm AD36 ,cm một chiều cao bằng 30cm Tính chiều cao còn lại
Bài 7: Tính diện tích hình thang ABCD (AB/ / CD), biếtAB4 , cm CD14 , cm
6 ,
AD cm BC8cm
Bài 8: Tính các góc của một hình bình hành có diện tích bằng 27cm Hai cạnh 2
kề bằng 6 cm và 9 cm
Bài 9: Cho hình thang ABCD (AB // CD), E là trung điểm của AD Gọi H là hình chiếu của E trên đường thẳng BC Qua E vẽ đường thẳng song song với BC, cắt các đường thẳng AB và CD theo thứ tự ở I và K
a) Chứng minh rằngDAEI = DDEK
b) Cho biết BC = 8cm, EH = 5cm Tính diện tích tứ giác IBCK ; ABCD Toán Họa 1
[Document title]
Trang 2Bài 10: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB5 cm CD, 15 cm và hai đường chéo là AC16 cm, BD12 cm.Tính diện tích hình thang ABCD .
Bài 11: Hình thang cân ABCD(AB C// D)
có hai đường chéo vuông góc, AB=40
cm, CD=60cm Tính diện tích hình thang
Bài 12: Cho tứ giác ABCDcó diện tích 40 cm2 Gọi E, F , G , H thứ tự là trung điểm của các cạnh AB , BC , CD , DA
a) Tứ giác EFGH là hình gì?
b) Tính diện tích tứ giác EFGH
Bài 13: Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F , G , H thứ tự là trung điểm của
AB , BC , CD , DA Các đoạn thẳng AG , CE , BH, DF cắt nhau tạo thành một tứ giác
a) Tứ giác đó là hình gì?
b) Chứng minh rằng diện tích tứ giác đó bằng
1
5 diện tích hình bình hành ABCD
Tự luyện
Bài 14: Cho hình thang ABCD AB CD // , E là trung điểm của AD Đường.
thẳng qua E và song song với BC cắt AB và CD ở I và .K Chứng minh
ABCD BIKC
Bài 15: Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AD, qua M kẻ đường
thẳng d cắt AB CD, lần lượt tại E và .F Kẻ MH⊥BC tại .H Chứng minh
EBCF
KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
Bài 1: Kẻ AH, BK vuông góc với CD
Ta có:
28 12 8( )
CD AB
Áp dụng định lý Py – ta – go vào tam giác vuông BKC có:
BK BC CK nên BK15cm
Toán Họa 2
Trang 3Diện tích hình thang ABCD bằng:
2
1( ).BK 1(12 28).15 300(cm )
Bài 2: Chiều cao hình thang bằng 24cm
Đáp số: 204cm 2
Bài 3: Chiều cao hình thang bằng 4cm Đáp số: 36cm 2
Bài 4: Chiều cao AH 1dm Đáp số: 2
3dm
Bài 5: Chứng minh rằng CAD· 90o Đáp số: 2
48cm
Bài 6: Nếu chiều cao 30cm ứng với cạnh 54cm thì diện tích hình bình hành bằng 30.54 1620( cm2), chiều cao còn lại bằng 1620:36 45( cm)
Nếu chiều cao 30cm ứng với cạnh 36cm thì chiều cao còn lại bằng 30.36:54 20( cm)
Bài 7: Kẻ AE BC Tứ giác ABCE là hình bình hành nên/ /
AE BC cm EC AB cm
14 4 10( )
DE DC EC cm
Tam giác ADE có AD2AE2DE2(vì 6282102)
nên DAE· 90o.
Kẻ AH CD , ta có AH DE AD AE (bằng 2.S ADE)
nên
6.8 4,8( ) 10
2
Bài 8: Giả sử hình bình hàng ABCD có AD6 , cm AB9cm diện tích 2
27cm ( µA là
góc tù) Kẻ AH CD .
27 3( )
9
S
AB
Tam giác vuông AHD có AD2AH nên
· 30o ADH (Chứng minh: Lấy E đối xứng với A qua H, để chứng minh ADE
Toán Họa 3
[Document title]
Trang 4Do đó ·ADH B µ 30 , o ·DAB C µ 150 o
Bài 9: a) AEI DEK(c.g.c) b) IBCK là hình bình hành, SIBCK BC.EH 8.5 40(cm ) 2
Ta có AEI DEK SAEI SDEK SABCD SIBCK Vậy SABCD 40cm2
Bài 10: Qua A kẻ AE // BD E CD
ΔAEC
vuông tại A (Định lý Pytago đảo).
12.16 9,6
20
AE AC
EC
2
96
ABCD
Bài 11: Kẻ BE/ /AC E DC( )
Ta có: CE AB 40 cmDE100 cm
Ta lại có: BEAC BD Þ DBDE cân ở B
Kẻ BH DE thì BH cũng là trung tuyến.
Do ACBD AC, //BE nên BDBE△BDE vuông ở E BH 12DE50cm
40 60 50 : 2 2500
ABCD
Toán Họa 4
Trang 5Bài 12:
a) EFGH là hình bình hành.
b) Gọi ,I K là các giao điểm của , EF GH và BD
Kẻ EE ' ,A A vuông góc với ' BD
Xét hình bình hành EHKI, ta có
S EHKI EH EE BD AA S ABD
Xét hình bình hành FGKI và chứng minh tương tự:
1 2
FGKI BCD
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
2
1
20 2
EFGH ABCD
Bài 13: a) Gọi tứ giác tạo thành là MNPQ như trên hình 207
Dễ dàng chứng minh AG CE ,/ /
BH// DF nên MNPQ là hình bình hành
b) ADQ có AH HD ,
HM DQAM MQ Tương tự: NP PC ,
mà MQ NP nên AM MQ PC
Ta lại có
1 2
nên
1 2
Vậy
2 5
Suy ra
2 5
MNPQ AECG
, mà
1
2
AECG ABCD
Do đó
1
2
MNPQ ABCD
Toán Họa 5
[Document title]
Trang 6Toán Họa 6