1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HC2 02 03 dien tich hinh chu nhat dien tich tam giac

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình chữ nhật diễn tả diện tích tam giác
Người hướng dẫn PT. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án môn Toán lớp 8
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 304,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT – DIỆN TÍCH TAM GIÁC I.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó.. Diện tích hình vuông bằng bình phưong cạnh của nó.. Diện tích

Trang 1

[Document title]

1

2+3 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT – DIỆN TÍCH TAM GIÁC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó

Ta có:S a b với , a b là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.

Diện tích hình vuông bằng bình phưong cạnh của nó

Ta có: S a 2 với a là độ dài hai cạnh hình vuông.

Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông

Ta có:

1 2

Sa b

với , a b là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông.

Diện tích tam giác thường bằng nửa diện tích một cạnh và chiều cao hạ xuống cạnh đó:Ta có:

2 a 2 b 2 c

Sa hb hc h

với , , a b c là độ dài các cạnh tam giác và h h h a, , b c

là độ dài đường cao tương ứng hạ xuống cạnh đó

II BÀI TẬP

Bài 1: Một hình chữ nhật có các kích thước 6m và 2m Một hình tam giác có các cạnh bằng 5m, 5m, 6m Chứng minh rằng hai hình đó có chu vi bằng nhau và diện tích bằng nhau

Bài 2: Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc, AC =16 ,cm BD =10 cm

Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA Tính diện tích tứ giác EFGH

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12 cm, AD =6,8 cm Gọi H, I, E, K là các trung

điểm tương ứng của BC, HC, DC, EC

a) Tính diện tích tam giác DBE

b) Tính diện tích tứ giác EHIK

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có CD = 4cm, BC = 3cm Gọi H là hình chiếu của C trên

BD Tính diện tích tam giác ADH

Bài 5: Hai hình vuông có hiệu hai cạnh bằng 3m và hiệu diện tích bằng 69m2 Tính cạnh của mỗi hình vuông

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường phân giác BD Biết AD 3cm, DC 5cm.  Tính diện tích tam giác ABC

Bài 7: Trong hình chữ nhật có chu vi 100m, hình nào có diện tích lớn nhất? Tính diện tích đó

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

Trang 2

[Document title]

2

Bài 8: Tính diện tích một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26m, hiệu hai cạnh góc vuông bằng 14m

Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A, BC15cm, đường cao AH 10 cm Tính đường cao

ứng với cạnh bên

Bài 10: Tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD, AB10cm , AC 15 cm Tính diện

tích hình vuông có đường chéo là AD

Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a , AC b , đường cao AH Ở phía ngoài tam  giác vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCIK

a) Tính diện tích tam giác DBC

b) Chứng minh rằng AKDC

c) Đường thẳng AH cắt KI ở M Tính diện tích các tứ giác BHMK CHMI BCIK, , .

Bài 12: Tam giác ABC có AB10cm, AC 17 cm, BC 21cm. 

a) Gọi AH là đường vuông góc kẻ từ A đến DC Tính HC2 HB2 và HC HB

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 13: Cho điểm M nằm trong ABC Các tia AM BM CM, , lần lượt cắt cạnh đối diện tại , ,

D E F Chứng minh MD ME MF 1

AD +BE +CF =

Tự luyện:

Bài 14: Một hình chữ nhật có diện tích 350 cm và hai cạnh tỉ lệ với các số 2 2 và 7. Tính

diện tích hình vuông có cùng chu vi với hình chữ nhật

Bài 15: Tính diện tích một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 13 cm và tổng hai cạnh góc

vuông bằng 17 cm.

Bài 16: Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H. Chứng minh

1

AD +BE +CF =

KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

Trang 3

[Document title]

3

Bài 1: Chu vi hình chữ nhật và chu vi hình tam giác cùng bằng 16m Diện tích hình chữ nhật và diện tích hình tam giác cùng bằng 12m2

Bài 2: EFGH là hình chữ nhật, có EF 8cm, EH 5cm. 

Diện tích hình chữ nhật EFGH bằng 40cm 2

Bài 3: a) ABCD là hình chữ nhật nên

2

E là trung điểm của CD, suy ra:

2

1

2

b) H là trung điểm BC

2 CHE

K là trung điểm CE

2 HKC

1

2S CHE cm

I là trung điểm CH

2 CKI

1

2S HKC cm

Vậy

2 EHIK

S =S CHE - S CIK = 10,2 2,55 7,65 - = cm.

Bài 4: Áp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác vuông

BCD , ta có BD2=BC2+CD2=32+42=25= 52

nên BC = 5cm

2,4 5

BCD

×

Xét tam giác vuông CDH, ta có

2 D2 2 42 2,42 10,24 3.22

nên DH =3,2 cm

Kẻ AK ^BD Ta có S ABD =S CBD

nên AK =CH =2,4 cm Vậy

3,2.2,4 3,86

ADH

(cm2)

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

Trang 4

[Document title]

4

Bài 5: Gọi a và b là cạnh của hình vuông Ta có a b- =3

a2- b2=69, do đó

9

a b

a b

-Biết tổng a b+ =23

,a b- =3

ta tính được a=13;b=10

Bài 6: Kẻ DH ^BC.Ta có HBDD = DABD(cạnh huyền BD chung, góc nhọn B 1B 2)nên

3

DH =AD = cm

BH =AB

Áp dụng định lý Py-ta-go vào DHC vuông, ta có

HC =DC - DH = - = nên HC =4 cmĐặt

AB =BH =x

Áp dụng định lý Py –ta-go vào ABC vuông, ta có BC2=AB2+AC2nên

(x+4) =x +8 Þ x=6

Diện tích ABC bằng

2

6.8 24

2AB AC =2 = cm

Bài 7: Gọi một kích thước của hình chữ nhật là x(m), kích thước kia là 50 x(m)

Diện tích hình chữ nhật bằng:

(50 ) 50 ( 25) 625 625

S =x - x = - x + x= - x- + £

Giá trị lớn nhất của S bằng 625 tại x =25.Vậy diện tích lớn nhất của hình chữ nhật bằng

625

2

m ,khi đó hình chữ nhật là hình vuông có cạnh 25m.

Bài 8: Gọi a, b là cách cạnh góc vuông Ta có a b- =14

a2+b2=262=676 ( )1

Từ a b 14  suy ra (a b- )2=14 ,2

tức là a2+ -b2 2ab=196 ( )2

Từ ( )1

và ( )2

suy ra 2ab =676 196- =480

Diện tích tam giác vuông bằng

2

480 120

Bài 9: Tam giác ABC cân tại A Đường cao AH nên

 

: 2 15 : 2 7,5

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông AHC ta có

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

K

H

A

Trang 5

[Document title]

5

2  2 2 1027,52

156.25 12,5 2; suy ra AC12,5cm.

 2

ABC

Kẻ BKAC, ta có BK 2S ABC:AC 2.75 :12,5 12 cm

Bài 10: Kẻ DHAB DK, AC Điểm D thuộc tia phân giác của góc A nên DHDK.

Đặt DHDKx , ta có

ABC ADB ADC

 

Mặt khác 1 1.10.15 75 2 

ABC

S AB AC

Từ  1

và  2

suy ra 12,5x75. Do đó x75 :12,5 6.

 

AHDK

Bài 11:

a)

2

1

DBC ADBE

a

b) ABKDBC c g c   AKDC

C)

2

BHMK ABK DBC

Chứng minh tương tự,

2

CHMI ACFG

Vậy

BICK

Lưu ý Bài toán trên cho ta một cách chứng minh định lý Py-ta-go: Nếu ABC vuông tại A

thì BC2 AB2AC2

Bài 12:

a) Đặt HCx HB, y Ta có:

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

1 2 K H

B

A

H

b a

M

G

F D

E

I K

B

A

C

17 10

21

B

A

Trang 6

[Document title]

6

AC2 AB2 172102 189

Do đó:

9 21

x y

x y

b) Biết tổng x y 

và hiệu x y 

ta tính được y6cm, từ đó AH 8cm.

Đáp số:

2 84

ABC

Bài 13: Ta có:

BMD BAD

SAD ( BMD và BAD có chung đường cao kẻ từ B)

CMD CAD

SAD (CMD và CAD có chung đường cao kẻ từ C)

Suy ra:

CMD BMD CMD MBC BMD

BAD CAD BAD CAD ABC

S MD

Chứng minh tương tự:

;

SBE SCF

Suy ra:

1

MBC MAC MAB ABC

(đpcm)

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: Chu vi hình chữ nhật và chu vi hình tam giác cùng - HC2 02 03 dien tich hinh chu nhat  dien tich tam giac
i 1: Chu vi hình chữ nhật và chu vi hình tam giác cùng (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w