1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C1 10 chia don thuc cho don thuc

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 289,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨCI.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A Muốn chia đơn thức A c

Trang 1

10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số

mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Làm phép tính chia:

a) ( )4 4

18 : 9 ;

b)

:

   

 ÷  ÷

   

c)

:

   

 ÷  ÷

   

:

   

 ÷  ÷

   

Bài 2: Làm phép tính chia:

a)

5: 3

x x

18 : 6x x

c)

8x y z : 4x y

d) 65x y9 5: 13(− x y4 4)

e)

:

15x yz 5xz

5−x : x−5

Bài 3: Tính giá trị biểu thức:

a)

15 :10

A= x y xy

tại x= −3

2

; 3

y=

b) ( 3 5 2) ( 2 3 )3

:

B= − x y zx y z

tại x=1,y= −1

z=100.

a)

C = x− − −x

tại x=3;

:

D= − +x y z − + −x y z

tại x=17,y=16

z=1.

Bài 4: Không làm phép tính chia, hãy nhận xét đơn thức A có chia hết cho đơn thức B hay không?

Toán Họa 1

[Document title]

Trang 2

a)

3 2

15

A= x y

2 3

5

B= x y

b)

5 6

A x y=

4 2 3

B x y z=

c)

5 5 4

1 3 2

A= x y z

5 3

2,5

B= − x y

d)

12 4 3

9 2

A= − x y z

8 2

3

4

B= x y z

Bài 5:

a) Cho

10

18 n

A= x y

7 3

B= − x y

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B

b) Cho

12 n n

A= − x y z

4

2 n

B= x y z

Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B

Bài 6: Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và biểu thức B đồng thời chia hết cho biểu thức C biết:

a)

6 2n 6, 2 3n 18 2n

A x y= − B= x y

2 4;

C=x y

b)

20 n n , 21 n

A= x y + z B= x y t

1 2

22 n

C= x y

Bài tập tương tự:

Bài 7: Làm phép tính chia:

a) 3 ( ) 5

8 : 8− −

:

   

 ÷ − ÷

   

c)

5 5 : ;

   

 ÷  ÷

   

d)

   

 ÷ − ÷

   

Bài 8: Làm phép tính chia:

a)

15x y : 5xy ;

b)

3 4: 3 ;

x y x y

c)

5x y :10x y;

d)

( )3 2 2

4 xy 2 x y

Bài 9: Tính giá trị biểu thức:

a) ( 3 ) (5 12 2)

:

A= −x yx y

tại x=2

1 2

y= −

b) ( 2 4)2 2 6

B= x y x y

tại

3 4

x=−

y=4.

54 1 : 18 1

C= a b− − − − +a b a=21 b= −10;

Toán Họa 2

Trang 3

b) ( ) (6 )3

2 2 : 1

D= − m m

tại m=11.

Bài 10: Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B:

a)

9

35 n

A= x y

7 2

7

B= − x y

b)

8 2

28 n

A= x y

5 2

B= x y

Bài 11: Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C:

a)

A= x y + B= − x y

4

n

C=x y

b)

18 n n , 3

A= x yz B= x y

3 4

3

C= x y

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Kết quả của phép chia

6 3

5 : 5 là

A

2

5

3

5

18

5

1

5

Câu 2 : Thương 10  ( )8

:

x -x

bằng:

A

2

–x

B ( ) 8

10

x

C

2

x

D

5 4

x

Câu 3 : Thương

4x y : 10xy

bằng:

A

x

5

2

B

xy

10

4

C

2

5

2

xy

D

2 2

10

4

y x

Câu 4 : Thương ( ) ( )6 4

: 2

xy xy

bằng:

A ( )2

– xy

B ( )2

xy

C ( )2

2xy

D

2

1xy 2

æ ö÷

çè ø

Câu 5 : (- x7) (: - x5) =x2

Câu 6:

21xy z : 7xy z 3y

Toán Họa 3

[Document title]

Trang 4

Câu 7: Giá trị biểu thức 10x y2 3: 2(− xy2)

tại x=1

; y= −1

A 10 B −10

Câu 8: Cho

6

51 n

A= x y

4 4

17

B= − x y

Có bao nguyên số nguyên dương n≤10

thỏa mãn biểu thức A chia hết cho biểu thức B

Câu 9 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng.

a)

2

15xy : 5xy

1)

2 2

5x y

b)

20x y : 4xy

2) 3y c)

3 3

40x y : 8xy

3)

2

5x

4)

2

x

Câu 10 : Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng:

a)

17xy : 6y =

2

20x yz: 7xy

= ………

KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: a) 16. b)

36. 49

c)

1 4

1 9

Bài 2: a)

:

x x =x

18 : 6x x =3x

c)

8x y z : 4x y =2x z

d) 65x y9 5: 13(− x y4 4)= −5x y5

e)

:

15 x yz 5xz =x yz

5−x : x−5 = −5 x

Toán Họa 4

Trang 5

a)

= 3 4

A x y

2 Thay

= − = 2

x 3;y

3 vào A ta tìm được A 81.= b) B yz=

Thay x 1;y= = −1;z 100=

vào B ta được B= −100

c)

= 3 − 2

2

, thay x 3=

tính được

= 3

2

d) D= − − +(x y z)2

, thay x 17;y 16;z 1= = =

tính được D= −4

Bài 4: a) A không chia hết cho B vì số mũ của y trong B lớn hơn mũ của y

trong A

b) A không chia hết cho B vì trong B có biến z mà trong A không có.

c) A chia hết cho B vì mỗi biến của B đều là một biến của A với số mũ của nó nhỏ hơn số mũ trong A.

d) A chia hết cho B vì mỗi biến của B đều là một biến của A với số mũ của nó nhỏ hơn số mũ trong A.

Bài 5: 3

n

A B

n

⇔  ≥

¥ M

A B

M

Bài 6: a)

M

b)

1

n

n n

n

n n

ìï Î ïï

ï ³ -ï

ïï - ³ ïïî

¢

M

Bài 7: a) 3 ( ) 5 8

8 : 8− − =8

:

    = 

 ÷ − ÷  ÷

     

Toán Họa 5

[Document title]

Trang 6

c)

5 5 25 :

    =

 ÷  ÷

   

d)

6

:

    =

 ÷ − ÷

   

Bài 8: a) 15x y : 5xy2 2 2=3x

b) x y : x y y 3 4 3 = 3

c)

=

2 4 2 1 3

5x y :10x y y

2

d)

3 2 2

3 xy : 1x y 3xy.

Bài 9: a) ( 3 ) (5 12 2) 3 3

:

A= −x yx y =x y

Thay x=2

1 2

y= −

vào A ta được A= −1. b) ( 2 4)2 2 6 2 2

B= x y x y = x y

Thay

3 4

x= −

y=4

vào B ta được B=54.

c) C 3 x y 1= ( − − )

, thay x 21,y= = −10

tính được C 90.= d) D 64 x 1= ( − )3

, thay x 11=

tính được D 64000.=

Bài 10: a) 2

n

A B

n

⇔  ≥

¥ M

n

A B

n

⇔  ≥

¥ M

Bài 11:

a)

M

{1; 2;3 }

n

⇒ ∈

b)

3

n

A C

ìï Î

ï

î ïïî - ³ ïï £ ïïî

ïïî

¢

M M

{ }2;3

n

⇒ ∈

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Toán Họa 6

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:39

w