1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 7 HK2 đs c4 bài 4 đơn THỨC ĐỒNG DẠNG THCS VN

9 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 510,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.. Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.. Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ

Trang 1

BÀI 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đơn thức đồng dạng.

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng

Ví dụ: Các đơn thức 2x y2 ; x y ; 2 2

6x y là các đơn thức đồng dạng.

2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Ví dụ 2: Tính 5xy210xy27xy212xy2

Lời giải

Ta có 5xy210xy27xy212xy2 5 10 7 12   xy2 2

10xy

3 Các dạng toán thường gặp.

Dạng 1 Nhận biết các đơn thức đồng dạng.

Phương pháp:

Dựa vào định nghĩa hai đơn thức đồng dạng để xác định

Dạng 2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

Phương pháp:

Thực hiện cộng, trừ các hệ số của các đơn thức và giữ nguyên phần biến

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:

3 2

3x y

;  xy2; 5x y ; 2 2

6xy ;

3

2x y ;

3

4 ;

2 1

2x y.

Lời giải Chọn C

Có ba nhóm đơn thức động dạng trong các đơn thức đã cho gồm :

Nhóm thứ nhất :

3 2

3x y

, 2x y 3

Nhóm thứ hai: 5x y , 2

2 1

2x y.

Trang 2

Nhóm thứ ba: xy2, 6xy 2

Câu 2. Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau: 2xy ; 9y ; 2y ; 5xy ; 2 2

4xy ;

2

y

Lời giải Chọn B

Có hai nhóm đơn thức động dạng trong các đơn thức đã cho gồm :

Nhóm thứ nhất : 2xy , 5xy

Nhóm thứ hai: 9y , 2 2

y

Câu 3. Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng

A. 7x y và 3 3

1

15x y.

B. 1 2 2

8 xy x

32x y 2 3

C. 5x y và 2 2 2 2

2x y

D. ax y và 2 2

2bx y (a , b là những hằng số khác 0).

Lời giải Chọn B

Vì 1 2 2

8 xy x

8x y



không đồng dạng với đơn thức 32x y 2 3

Câu 4. Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng

A.

2 1

2x y2xy 2

B.x y2 4 và 2x y 2 4

C. 6 yt và 26y

D. mxy và nxy (với m , 2 n là những hằng số khác 0)

Lời giải Chọn B

Vì  x y2 4 đồng dạng với đơn thức 2x y 2 4

Trang 3

Câu 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x y là2 3

5 1

3x . D.x y4 6

Lời giải Chọn B

3x y đồng dạng với đơn thức 2 3 2 3

7x y

Câu 6. Cho các đơn thức A4x y3 5xy, B17x y4 2,

6 3 5

Cx y

Các đơn thức nào đồng dạng với nhau?

A. Đơn thức A và đơn thức C B. Đơn thức B và đơn thức C

C. Đơn thức A và đơn thức B D. Cả ba đơn thức A , B , C đồng dạng với nhau

Lời giải Chọn C

A4x y3 5xy 20x y4 2

nên suy ra A và B là hai đơn thức đồng dạng.

BẢNG ĐÁP ÁN

B B B B B C

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 7. Tổng các đơn thức 3x y và 2 4 2 4

7x y là

A.10x y2 4 B. 9x y2 4 C.9x y2 4 D.4x y2 4

Lời giải Chọn A

10x y

Câu 8. Hiệu của hai đơn thức 4x y và 3 3

2x y

 là

Lời giải Chọn D

4x y 2x y  4 2 x y6x y3

Trang 4

Câu 9. Hiệu của hai đơn thức 9y z2 và 12y z2 là

A.21y z2 B.3y z2 C. 3y z4 2 D. 3y z2

Lời giải Chọn D

9y z 12y z 9 12 y z

      3y z2

Câu 10. Tìm đơn thức không đồng dạng với các đơn thức còn lại trong các đơn thức sau: 5x , 2 2

3ax , 2x2 , 5x, 10x2 với a 0

Lời giải Chọn D

Các đơn thức 5x , 2 2

3ax , 2x2, 10x2 đồng dạng vì có chung phần biến là x , đơn thức 2 5x

không đồng dạng với các đơn thức kể trên

Câu 11. Tìm đơn thức không đồng dạng với các đơn thức còn lại trong các đơn thức sau: 8x y , 2 3xy2,

2

mx y , 2

1010yx , 2

x y với m 0 và m là hằng số

A.3xy2 B. 1010yx2 C. mx y2 D. x y2

Lời giải Chọn A

Các đơn thức : 8x y , 2 2

mx y , 2

1010yx , 2

x y đồng dạng vì có chung phần biến là 2

x y , đơn thức

2

3xy

 không đồng dạng với các đơn thức kể trên

Câu 12. Cho các đơn thức A4x y3 5xy, B17x y4 2,

6 3 5

Cx y

Bậc của các đơn thức đồng dạng ở trên là

Lời giải Chọn B

A4x y3 5xy 20x y4 2 nên suy ra AB là hai đơn thức đồng dạng.

Bậc của hai đơn thức này bằng 4 2 6 

Câu 13. Cho các đơn thức A4x y3 5xy, B17x y4 2 Tính A2B

A.3x y4 2 B. 3x y4 2 C. 54x y4 2 D.54x y4 2

Lời giải Chọn D

Trang 5

A4x y3 5xy 20x y4 2 nên suy ra AB là hai đơn thức đồng dạng.

AB x y   x y   20 34 x y  4 2 54x y4 2

Câu 14. Cho các đơn thức A4x y3 5xy

, B17x y4 2 Tính A B

A.3x y4 2 B. 3x y4 2 C. 54x y4 2 D.54x y4 2

Lời giải Chọn B

A4x y3 5xy 20x y4 2

nên suy ra A và B là hai đơn thức đồng dạng.

Suy ra  4 2  4 2

      20 17 x y  4 2 4 2

3x y

BẢNG ĐÁP ÁN

7 8 9 10 11 12 13 14

A D D D A B D B

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15. Thu gọn 3x2 0,5x22,5x2 ta được

Lời giải Chọn C

3x 0,5x 2,5x

     3  0,52,5 x 2 x2

Câu 16. Kết quả sau khi thu gọn của biểu thức đại số

4x y 2x y 8x y

      

A.

3 5

8x y

3 5

3 5

4x y

3 5

4 x y

Lời giải Chọn A

4x y 2x y 8x y

      

3

     

      

3 5

8x y

Câu 17. Kết quả sau khi thu gọn của biểu thức đại số

5

x y   x y  x y

A.

2 2 3

5x y

2 2 3

5x y 3ax2. C.

2 2 2

5x y

2 2 2

5x y

Trang 6

Lời giải Chọn A

5

x y   x y  x y

2 2 1

0,1 1 0,5

    

2 2

10 5 2 x y

    

 

2 2 3

5x y



Câu 18. Thu gọn biểu thức sau 2xy56xy5  17xy5

A.25xy5 B. 9xy 5 C. 25xy 5 D.9xy5

Lời giải Chọn C

2xy 6xy  17xy 2 6 17 xy   5 25xy5

Câu 19. Thu gọn biểu thức 12u uv2 2  11u4 2 v2

ta được đơn thực có phần hệ số là

Lời giải Chọn C

 2    2

12u uv 11u 2v

   12u u v2 2 222u v4 2   1222 u v 4 210u v4 2

23x y 17x y  50x y

ta được

A.10x y3 3 B. x y3 3 C. 50x y3 3 D. 0

Lời giải Chọn A

23x y 17x y  50x y 3 3 3 3  3 3

23x y 17x y 50x y

    23 17   50 x y3 3 10x y3 3

Câu 21. Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 12x xy 2 3 30x4  y3 2

A. 32x y4 6 B. 18x y4 6 C. 42x y4 6 D. 52x y4 6

Lời giải Chọn C

 2 3 4  3 2

12x xy  30x y 12x x y 3 630x y4 6 12 30 x y  4 642x y4 6

Câu 22. Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9x y2 22 x  2xy x y3 2 3 2 x xy4 4

A. 59x y5 4 B. 49x y5 4 C. 65x y5 4 D. 17x y5 4

Lời giải Chọn C

Trang 7

Áp dụng các công thức  a m na m n.

, a a m. na m n , x ynx y n m

Ta có 9x y2 22x  2xy x y3 2 3 2 x xy4 4 9   x2 2 y2 2 x  23x y x y3 3 2 3.24x xy4 4

9x y x 8 x y x y 48x xy

    9x y5 48x y5 448x y5 49 8 48 x y   5 4 65x y5 4

Câu 23. Cho các biểu thức A4x y3 5xy, B17x y4 2 Tính A A B  

A. 74x y8 4 B. 740x y4 2 C.740x y8 4 D. 740x y8 4

Lời giải Chọn D

  3    4 2

A A B  x yxyx y 4 5  17x y xy x y3 4 2 340x3 1 4 1 1 2   y 

 340x y8 4

Câu 24. Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức

2xy 3y 5xy 5 y

   

A.

10xy 15 y B.

15xy 10y . C.

10xy  15y . D.

10xy 15y

Lời giải Chọn A

2xy 3y 5xy 5 y

   

2xy 5xy 5 y 3y

2 5 xy 5 3 y

     

10xy 15 y

Câu 25. Đơn thức 5x y là tổng của hai đơn thức nào sau đây?2

A. 2x y2 và 3x y2 B. 2x y2 và 2x y 2 C. 2x y2 và 3x y 2 D. 2x y2 và x y2

Lời giải Chọn C

Ta có 2x y2 3x y2 2 3 x y2 5x y2

Câu 26. Đơn thức 7xy z2 là tổng của hai đơn thức nào dưới đây?

A. 2xy z2 và 5xy z 2 B. 2xy z2 và 5xy z2 C. 2xy z2 và 9xy z2 D. 2xy z2 và 9xy z 2

Lời giải Chọn C

Ta có 2xy z2   9xy z2  7xy z2

Trang 8

Câu 27. Xác định hằng số a để các đơn thức axy , 3 4xy3, 7xy có tổng bằng 3 3

6xy

Lời giải Chọn C

Ta có axy3  4xy37xy3 a  47xy3 a3xy3

Từ giả thiết suy ra a  3 6 a 6 3  a3

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27

C A A C C A C A D A C C C

IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 28. Xác định hằng số m để hiệu hai đơn thức sau luôn có giá trị không dương

2 2 4 3 1 2 2 4

mx y zmx y z

A.

1 2

m 

1 2

m 

1 2

m 

1 2

m 

Lời giải Chọn B

 

2 2 4 3 1 2 2 4

mx y zmx y z m 3m1x y z2 2 4  1 2m x y z 2 2 4

Hệ số không dương nên

1

1 2 0

2

Câu 29. Viết đơn thức 4x2n5y m1 dưới dạng tích của hai đơn thức trong đó có một đơn thức bằng

3 4 3

n

x y

3 3

x y xy

7 3

x y x y

C.

x y xy

3 3

x y xy

Lời giải Chọn A

Ta có

3

n m n n m

xyx   x  

.3 3

n n m

x xy y

3 3

x y xy

6 7

B A

 HẾT 

Trang 9

Bài làm tốt Có sửa lại ví dụ phần đơn thức đồng dạng

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w