1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy giáo muốn chọn ra 2 học sinh gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ để tham dự đội hình đại diện của khối.. Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó để phát cho các bạn An, Bình và

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP HKI SỐ 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1. Hàm số y = sin x nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?

x = + k k ∈ ¢

B. x = + π 2π, k k ∈ ¢ C x k k = π, ∈ ¢ D

π 2π, 2

x = + k k ∈ ¢

Câu 4. Trong một lớp học có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam Thầy giáo muốn

chọn ra 2 học sinh gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ để tham dự đội hình đại diện của khối

Số cách chọn khác nhau là

Câu 5. Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc bánh từ hộp đó

để phát cho các bạn An, Bình và Cường, mỗi bạn một chiếc?

Trang 2

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến T Mvr( ) = M ′ và T Nvr( ) = N ′ (với v r r ≠ 0) Mệnh đề nào

sau đây là sai?

A MM NN uuuuur uuuur ′ = ′ B MN M N uuuur uuuuur = ′ ′ C MN NM uuuur uuuuur ′ = ′ D MM NN ′ = ′

Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A ( ) 3;0 Tìm tọa độ điểm A ′ là ảnh của điểm A qua

phép quay tâm O ( ) 0;0 góc quay π 2 .

A A ′ − ( ) 0; 3 . B A ′ − ( ) 3;0 C A ′ ( ) 0;3 . D A ′ ( 2 3;2 3 ).

Câu 14. Cho ABCD là một tứ giác lồi Hình nào sau đây không thể là thiết diện của hình chóp

.SABCD ?

Câu 15. Cho tứ diệnABCD Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnhAB, AD, CD,

BC Mệnh đề nào sau đây sai?

A MN BD //

1 2

=

B MN PQ // MN PQ =

C MNPQ là hình bình hành D MPNQ chéo nhau

Câu 16. Cho hàm số y = − 1 sin x Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0

Trang 3

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   2 π π ;  ÷

Câu 22. Một hộp có 10 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên 5 quả từ hộp đó Xác suất để

được 5 quả có đủ hai màu là

Trang 4

Câu 24 Phép vị tự V( )I, 2− tâm I ( ) 2;1 , tỉ số k = − 2 biến điểm A ( ) 3;2 thành điểm A ′ Hỏi A ′có tọa độ

nào sau đây?

A A ′ ( ) 3;2 . B A ′ ( ) 1;2 . C A ′ − ( 3; 2 ) . D A ′ − ( 0; 1 ) .

Câu 25 Cho hình chóp .SABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo ACBD Trên cạnh SB

lấy điểm M, trên cạnh SD lấy điểm N Gọi I là giao điểm của SOMN, J là giao điểmcủa SA và ( CMN ) Khẳng định nào sau đây là đúng.

A J là giao điểm của MOSA B J là giao điểm của NISA

C J là giao điểm của MCSA D J là giao điểm của CISA

Câu 27. Cho tứ diện ABCD Gọi OG lần lượt là trọng tâm của tam giác ACDBCD Đường

thẳng OG song song với các mặt phẳng nào sau đây?

A ( ABD ) và ( ABC ) B ( ABD ) và ( BCD ) . C ( ABC ) và ( BCD ) .D ( ABC ) và ( ACD )

Câu 28 Trên đoạn [ 2 ;4 p p ] phương trình cos sin3 x + x 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 31. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một

số thuộc S, xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ bằng

Trang 5

Câu 33. Tìm tổng tất cả các nghiệm thuộc [ − 10;30 ] của phương trình:

Câu 34. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S , xác suất

để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1 là

A

3

1287

1286

7 500

Câu 35 Hai hình bình hành ABCDABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng Trên cạnh AC

lấy điểm M và trên cạnh BF lấy điểm sao cho AM BN k

AC = BF = Tìm

k để MN DE P

A

1 3

3

1 2

Câu 2 Lớp 11A có 39 học sinh, trước mỗi buổi học môn Lịch Sử cô giáo luôn kêu đồng thời ngẫu

nhiên hai bạn có tên khác nhau để kiểm tra bài cũ Hôm nay bạn Quân rất lo lắng vì chưa học bài Tính xác suất bạn Quân phải trả bài cũ, biết trong lớp chỉ có 3 người cùng tên và cùng tên Quân, ngoài ra không có ai tên giống nhau

Câu 3 Cho hình chóp S ABCDM N , nằm trên cạnh ABCD Gọi mp P ( ) qua hai điểm M N ,

mp P SA ( ) / /

a) Tìm giao tuyến của mp P ( ) và mp SAB ( )

b) Xác định thiết diện được tạo ra bởi mp P ( ) và hình chóp S ABCD Tìm điều kiện của

,

M N để thiết diện là hình thang

- HẾT

Trang 6

-LỜI GIẢI CHI TIẾT

x = + k k ∈ ¢

B x = + π 2π, k k ∈ ¢

π 2π, 2

Trang 7

Câu 4 [Mức độ 1] Trong một lớp học có 40 học sinh gồm 25 học sinh nữ và 15 học sinh nam Thầy

giáo muốn chọn ra 2 học sinh gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ để tham dự đội hình đại diện của khối Số cách chọn khác nhau là

Lời giải

Bài toán thực hiện theo hai bước: chọn 1 học sinh nam rồi sau đó chọn 1 học sinh nữ, số cách làm từng bước thứ tự là 15 và 25 nên số cách làm khác nhau là 15.25 375 = cách

Câu 5 [Mức độ 1] Trong một hộp bánh có 10 chiếc bánh khác nhau Có bao nhiêu cách lấy 3 chiếc

bánh từ hộp đó để phát cho các bạn An, Bình và Cường, mỗi bạn một chiếc?

Số phần tử của không gian mẫu là n ( ) 6.6 36 Ω = =

Câu 8 [ Mức độ 2] Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để ít nhất một lần

xuất hiện mặt sáu chấm là

Gọi A:“ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm”

Khi đó A:“không có lần nào xuất hiện mặt sáu chấm”

Ta cón A ( ) 5.5 25 = =

Trang 8

Vậy

25 11 ( ) 1 ( ) 1

Câu 12 [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến T Mvr( ) = M ′ và T Nvr( ) = N ′ (với v r r ≠ 0)

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A MM NN uuuuur uuuur ′ = ′ B MN M N uuuur uuuuur = ′ ′ C MN NM uuuur uuuuur ′ = ′ D MM NN ′ = ′

Lời giải

Trang 9

Ta có T Mvr( ) = M ′ ⇔ MM v uuuuur r ′ =

T Nvr( ) = ⇔ N ′ uuuur r NN v ′ =

Do đó MM NN uuuuur uuuur ′ = ′ ⇒ MNN M ′ ′ là hình bình hành

Khi đó MN M N uuuur uuuuur = ′ ′ và MM NN ′ = ′

Câu 13 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A ( ) 3;0 Tìm tọa độ điểm A ′ là ảnh của

điểm A qua phép quay tâm O ( ) 0;0 góc quay π 2 .

Câu 15 [Mức độ 1] Cho tứ diệnABCD Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnhAB,

AD, CD, BC Mệnh đề nào sau đây sai?

A MN BD //

1 2

Trang 10

MN PQ , lần lượt là đường trung bình tam giác ABD BCD , nên

1

21

MNPQ là hình bình hành

Do đó MPNQ cùng thuộc mặt phẳng MNPQ

Câu 16 [Mức độ 2] Cho hàm số y = − 1 sin x Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0

Vẽ đồ thị hàm số y = sin x Từ đó suy ra đồ thị hàm số hàm số y = − 1 sin x

Dựa vào đồ thị hàm số, dễ thấy hàm số đồng biến trên khoảng  π 3π 2 2 ; 

Trang 11

Câu 17 [Mức độ 2] Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình 2cos 2 1

Lời giải

Xét phương trình

1 2cos 2 1 cos 2

x x

Trang 12

a ≠ 0 nên có 4 cách chọn, b có 5 cách chọn Suy ra có 4.5 20 = số.

Vậy có 5 20 25 + = số thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 20 [ Mức độ 2] Một hộp đựng 2 bi trắng, 3 bi đen và 4 bi đỏ Số cách chọn ra 3 viên bi từ hộp sao

cho có ít nhất một viên bi đen bằng

Lời giải

Số cách chọn 3 viên bi tuỳ ý là C93

Số cách chọn 3 viên bi sao cho không có bi đen là C63

Vậy số cách chọn 3 viên bi sao cho có ít nhất 1 bi đen là C C93- 63= 64

Câu 21 [ Mức độ 2] Hệ số của x3 trong khai triển biểu thức ( ) ( )4 2( )5

Câu 22 [ Mức độ 2] Một hộp có 10 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên 5 quả từ hộp đó Xác

suất để được 5 quả có đủ hai màu là

TH2: Lấy ra từ hộp 5 quả cầu đỏ, có C55 = 1 cách

Trang 13

Câu 23 [ Mức độ 2] Cho một cấp số cộng ( ) unu1= 5 và tổng của 40 số hạng đầu là 3320 Tìm

công sai của cấp số cộng đó

Câu 24 [Mức độ 2] Phép vị tự V( )I, 2− tâm I ( ) 2;1 , tỉ số k = − 2 biến điểm A ( ) 3;2 thành điểm A ′ Hỏi

A ′có tọa độ nào sau đây?

Câu 25 [Mức độ 2] Cho hình chóp .SABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo ACBD Trên

cạnh SB lấy điểm M , trên cạnh SD lấy điểm N Gọi I là giao điểm của SOMN, J làgiao điểm của SA và ( CMN ) Khẳng định nào sau đây là đúng.

A J là giao điểm của MOSA B J là giao điểm của NISA

C J là giao điểm của MCSA D J là giao điểm của CISA

Lời giải

Trang 14

Trong mp( ) SAC thì SACI cắt nhau tại JCI ⊂ ( CMN ) , nên J SA CMN = ∩ ( ).

Câu 26 [Mức độ 2] Cho hình chóp .SABCD có đáy là hình thang đáy lớn là CD Gọi M là trung

điểm của cạnh SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng ( MCD ) Mệnh đề nào sau đây

//

MN CD

Câu 27 [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi OG lần lượt là trọng tâm của tam giác ACD

BCD Đường thẳng OG song song với các mặt phẳng nào sau đây?

Trang 15

A ( ABD ) và ( ABC ) B ( ABD ) và ( BCD )

C ( ABC ) và ( BCD ) . D ( ABC ) và ( ACD )

Lời giải

Gọi M là trung điểm CD

Ta có:

1 3

AB ⊂ ( ABC ) , OG ⊄ ( ABC ) nên OG // (ABC)

Lại có : AB ⊂ ( ABD ) , OG ⊄ ( ABD ) nên OG // ( ABD )

Câu 28 [Mức độ 3] Trên đoạn [ 2 ;4 p p ] phương trình cos sin3 x + x 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Điều kiện: cos x + ¹ Û ¹ + 1 0 x p k 2 p ( k Î ¢ )

Suy ra trên [ 2 ;4 ] điều kiện là: x p ¹ 3 ( ) *

Trang 17

Câu 30 [ Mức độ 3] Có bao nhiêu số có 4 chữ số được viết từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

sao cho số đó chia hết cho 15?

Với mỗi trường hợp của tổng a b d + + ta luôn có 3 cách chọn số c

Vậy có 1.9.9.3 243 = số thỏa yêu cầu

Câu 31. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một

số thuộc S, xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ bằng

Trang 18

n n

Trang 19

Ta có: sin2019x − cos2020x = 2 sin ( 2021x − cos2022x ) + cos 2 x

6

325 25.

=−

Với sin2019x + cos2020 x = 1 Ta có sin2019x ≤ sin ;cos2x 2020x ≤ cos2 x

Do đó 1 sin = 2019x + cos2020x ≤ sin2x + cos2x = 1 suy ra

sin 0,cos 1 sin 1,cos 0

Trang 20

A

3

1287

1286

7 500

Lời giải

Số các số tự nhiên có 5 chữ số là: 9.104 → Ω = n ( ) 9.10 4

Giả sử số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1 là abcd 1.

Ta có abcd 1 10 = abcd + = 1 3 abcd + 7 abcd + 1 chia hết cho 7 ⇔ 3 abcd + 1 chia hết cho 7.

là số nguyên khi và chỉ khi h t = + 3 1.

P =

Câu 35 [Mức 2] Hai hình bình hành ABCDABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng Trên

cạnh AC lấy điểm M và trên cạnh BF lấy điểm sao cho AM BN k

AC = BF = Tìm k để

MN DE P

A

1 3

1 2

Trang 21

Trên đoạn [ ] 0;2 π phương trình ( ) 2 có hai nghiệm là x = 0 và x = 2 π nên phương trình ( ) 1

có sáu nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;2 π khi và chỉ khi phương trình ( ) 3 có 4 nghiệm phân biệt thuộc

khoảng ( 0;2 π ).

Đặt t = sin x, t ∈ − [ ] 1;1 .

Phương trình ( ) 3 trở thành m = − − t t2 ( ) 4

Phương trình ( ) 3 có 4 nghiệm phân biệt thuộc khoảng ( 0;2 π ) khi và chỉ khi phương trình ( ) 4

có 2 nghiệm phân biệt thuộc các khoảng ( ) ( ) − 1;0 ∪ 0;1

Xét hàm số f t ( ) = − − t t2 trên đoạn [ ] − 1;1 , ta có bảng biến thiên

Trang 22

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình ( ) 4 có 2 nghiệm phân biệt thuộc các khoảng( ) ( ) − 1;0 ∪ 0;1 khi và chỉ khi

1 0;

4

m ∈     ÷ .

Vậy phương trình ( ) 1 có đúng sáu nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;2 π khi và chỉ khi m ∈    0; 1 4  ÷ .

Câu 2 Lớp 11A có 39 học sinh, trước mỗi buổi học môn Lịch Sử cô giáo luôn kêu đồng thời ngẫu

nhiên hai bạn có tên khác nhau để kiểm tra bài cũ Hôm nay bạn Quân rất lo lắng vì chưa học bài Tính xác suất bạn Quân phải trả bài cũ, biết trong lớp chỉ có 3 người cùng tên và cùng tên Quân, ngoài ra không có ai tên giống nhau

trừ đi số cách chọn 2 trong 3 bạn cùng tên Quân)

Gọi A là biến cố : “Trong hai bạn lên trả bài có bạn Quân”

Số kết quả thuận lợi của A là ( ) 1

36

1

n A = × C (1 khả năng chọn bạn Quân và chọn 1 trong 36 bạn

còn lại không phải tên Quân)

Xác suất để bạn Quân lên trả bài là : ( ) 136

a) Tìm giao tuyến của mp P ( ) và mp SAB ( )

b) Xác định thiết diện được tạo ra bởi mp P ( ) và hình chóp S ABCD Tìm điều kiện của M N , đểthiết diện là hình thang

Lời giải

a) Tìm giao tuyến của mp P ( ) và mp SAB ( )

Trang 23

b) Xác định thiết diện được tạo ra bởi mp P ( ) và hình chóp S ABCD Tìm điều kiện của M N ,

để thiết diện là hình thang

Trong mp ABCD ( ) gọi AC MN ∩ = { } E

Ta có MNJI là thiết diện của mp P ( ) và hình chóp S ABCD

Để MNJI là hình thang thì IJ MN / / hoặc MI NJ / /

Trang 24

Suy ra SA mp SCD / / ( ) (Vô lý)

KL : Để thiết diện là hình thang thì MN BC / /

Ngày đăng: 12/10/2022, 02:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. MNPQ là hình bình hành. D. MP và NQ chéo nhau. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
l à hình bình hành. D. MP và NQ chéo nhau (Trang 2)
Câu 25. Cho hình chóp S ABCD ., gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và B D. Trên cạnh SB - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
u 25. Cho hình chóp S ABCD ., gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và B D. Trên cạnh SB (Trang 4)
LỜI GIẢI CHI TIẾT I. TRẮC NGHIỆM - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
LỜI GIẢI CHI TIẾT I. TRẮC NGHIỆM (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)
Do đó MM NN uuuuur uuuur ′⇒ MNN ′′ là hình bình hành. Khi đó  MN M Nuuuur uuuuur =′ ′ và MM NN′=′. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
o đó MM NN uuuuur uuuur ′⇒ MNN ′′ là hình bình hành. Khi đó MN M Nuuuur uuuuur =′ ′ và MM NN′=′ (Trang 9)
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng2 ; . - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
m số đã cho nghịch biến trên khoảng2 ; (Trang 10)
⇒ MNPQ là hình bình hành. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
l à hình bình hành (Trang 10)
Câu 26. [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC D. có đáy là hình thang đáy lớn là C D. Gọ iM là trung điểm  của cạnh  SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD) - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
u 26. [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC D. có đáy là hình thang đáy lớn là C D. Gọ iM là trung điểm của cạnh SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD) (Trang 14)
MN C D. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
MN C D (Trang 14)
Câu 35. [Mức 2] Hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên cạnh  AC lấy điểm  M và trên cạnh BF lấy điểm sao cho AMBNk. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
u 35. [Mức 2] Hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên cạnh AC lấy điểm M và trên cạnh BF lấy điểm sao cho AMBNk (Trang 20)
IM AI AM kIN BI BN k DM=DC MC==k NE EF==NF= k - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
k IN BI BN k DM=DC MC==k NE EF==NF= k (Trang 21)
Xét hàm số =− −t t2 trên đoạn ]− 1; 1, ta có bảng biến thiên - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
t hàm số =− −t t2 trên đoạn ]− 1; 1, ta có bảng biến thiên (Trang 21)
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình )4 có 2 nghiệm phân biệt thuộc các khoảng ( ) ( )−1;0∪0;1 khi và chỉ khi  - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 9 (1)
a vào bảng biến thiên suy ra phương trình )4 có 2 nghiệm phân biệt thuộc các khoảng ( ) ( )−1;0∪0;1 khi và chỉ khi (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w