1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Tính số cách sắp xếp quyển sách Toán, quyển sách Lý và quyển sách Hóa khác nhau lên một giá sách thành một hàng theo từng môn.. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng th

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP HKI SỐ 10Câu 1: Cho tứ diện Gọi , và lần lượt là trung điểm của , và Giao tuyến

của hai mặt phẳng và IJK

là:

A Không có B Đường thẳng qua và song song với

Câu 2: Tính số cách sắp xếp quyển sách Toán, quyển sách Lý và quyển sách Hóa khác nhau

lên một giá sách thành một hàng theo từng môn

Câu 3: Có chiếc thẻ giống hệt nhau được đánh số từ đến , người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ Xác

suất để được hai thẻ mà tích hai số đố được ghi trên thẻ là số chẵn bằng

Câu 4: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẩu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài

tập Tính xác suất để 4học sinh được chọn có cả nam và nữ

A AH, H là trực tâm tam giác ACD B AM

C MN D BG , với G là trọng tâm tam giác ACD

Câu 7: Cho cấp số cộng có và công sai Khi đó số là số hạng thứ mấy của

23

1318

518

 u n u1 4 d 5 2019

Trang 2

Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, là trung điểm của đoạn , thiết

diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng là

A Tam giác

B Hình thang ( là trung điểm của )

C Tứ giác

D Hình thang ( là trung điểm của )

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 10: Cho tứ diện Gọi và lần lượt là trọng tâm của tam giác và Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

Trang 3

D E

F A

Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay  Góc quay  có

thể nhận giá trị nào sau đây?

A  600. B   1200. C  1200. D   600.

Câu 16: Công thức nghiệm của phương trình

2cos

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  :x 2y 6 0 Viết phương trình

đường thẳng  là ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O góc 90

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn : Tìm ảnh của

đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số

Trang 4

C D

Câu 22: Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu mét Huấn luyện

viên của mỗi đội cần trình với trọng tài danh sách sắp thứ tự cầu thủ trong cầu thủ để đá quả luân lưu mét Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội có bao nhiêu cách chọn?

Câu 23: Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai?

A Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó

B Phép vị tự tâm tỉ số là phép đối xứng tâm

C Tam giác đều có ba trục đối xứng

D Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

Câu 24: Nghiệm của phương trình là

Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A2, 3 , 1;0   B Phép tịnh tiến theo vr4; 3 

biến điểm A B, tương ứng thành A B', ' khi đó, độ dài đoạn thẳng A B' ' bằng

A A B' ' 10. B A B' ' 5 C A B' ' 10. D A B' ' 13

Câu 26: Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số ycotx nghịch biến trong khoảng 0;2 .

Câu 29: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau

B Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau

C Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì có thể chéo nhau, song song, cắtnhau hoặc trùng nhau

Trang 5

Câu 30: Cho tứ diện Gọi lần lượt là trung điểm của Mặt phẳng đi qua

cắt lần lượt tại biết cắt tại Ba điểm nào sau đây thẳng hàng

Câu 33: Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A và

một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?

Câu 37: Cho hình chóp có cắt tại Gọi là trung điểm của ,

Điểm thuộc mặt phẳng nào sau đây?

Câu 38: Từ các chữ số có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác

nhau?

Câu 39: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?

A Hình elip B Hình thang cân C Tam giác cân D Hình bình hành

3

x    ¢ k k

,2

Trang 6

Câu 40: Cho cấp số nhân có công bội và số hạng thứ hai Tính số hạng thứ

Câu 44: Trong mặt phẳng , cho đường tròn Viết phương trình đường

tròn là ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép

vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc quay

Câu 45: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên?

Câu 46: Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành tâm Gọi lần lượt là

trung điểm của và là giao điểm của với Tính tỉ số

Câu 47: Cho hình chóp , có đáy là hình thang với đáy lớn , Gọi

lần lượt là trung điểm của và , là mặt phẳng qua và song song với

và Gọi là diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng và hình chóp ;

là diện tích của tam giác Tính tỉ số

14

23

27



512

12

916

59

Trang 7

Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình

có đúng một nghiệm thuộc khoảng

Câu 49: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số Tính xác suất để số được chọn không vượt quá

700 đồng thời chia hết cho 5

Câu 1: Cho tứ diện ABCD Gọi I , J và K lần lượt là trung điểm của AC , CB và BD Giao tuyến

của hai mặt phẳng ABD và IJK là:

A Không có B Đường thẳng qua Kvà song song với AB.

Lời giải Chọn B

Gọi d là giao tuyến của (ABD) và (IJ K).

120900

121900

12cos 9sin 3sin 4cos 3

¡103

Trang 8

Câu 2: Tính số cách sắp xếp 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý và 3 quyển sách Hóa khác nhau lên

một giá sách thành một hàng theo từng môn

A 15! 4! 3!  B 5!.4!.3! C 5!.4!.3!.3! D 5.4.3

Lời giải Chọn C

Ta nhóm các cuốn sách cùng môn thành một nhóm Khi đó số cách đặt 3 nhóm (nhóm sáchToán, nhóm sách Lý và nhóm sách Hóa) lên giá sách đó theo một hàng là 3!

Ứng với mỗi cách sắp xếp các nhóm ở trên, ta có 5! cách sắp xếp 5 sách Toán khác nhau.Ứng với mỗi cách sắp xếp 5 sách Toán trên, ta có 4! cách sắp xếp 4 sách Lý khác nhau.Ứng với mỗi cách sắp xếp 4 sách Lý trên, ta có 3! cách sắp xếp 3 sách Hóa khác nhau

Áp dụng quy tắc nhân, số cách sắp xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán là 3!.5!.4!.3! (cách)

Câu 3: Có 9 chiếc thẻ giống hệt nhau được đánh số từ 1 đến 9 , người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ Xác

suất để được hai thẻ mà tích hai số đố được ghi trên thẻ là số chẵn bằng

Gọi A là biến cố: “Hai thẻ rút ra có tích hai số được ghi trên hai thẻ là số chẵn”

Câu 4: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẩu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài

tập Tính xác suất để 4học sinh được chọn có cả nam và nữ

Trang 9

x k

k k x

Gọi GANDM , khi đó G là trọng tâm tam giác ACD ta có:

Trang 10

Ta có u n   u1 n 1d 2019 4 5  n  1 n 404.

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, I là trung điểm của đoạn SA , thiết

diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng IBC

A Tam giác IBC

B Hình thang IGBC (G là trung điểm của SB ).

C Tứ giác IBCD

D Hình thang IJCB ( J là trung điểm của SD ).

Lời giải Chọn D

Xét hai mặt phẳng IBC

và SAD

I là điểm chung, AD BC nên mặt phẳng // IBC

cắt mặt phẳng SAD

theo giao tuyến IJ J SD đi qua I song song với AD và BC

Vậy thiết diện cần tìm là tứ giác IJCB Do IJ CB// nên thiết diện là hình thang

Trang 11

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số

sin 2cos 1sin cos 2

Gọi a là giá trị tùy ý của hàm số, khi đó phương trình

sin 2cos 1sin cos 2

  tương đương với phương trình sau

sin cos 2 sin 2cos 1

Từ đó suy ra giá trị lớn nhất của hàm số là M 1.

Câu 10: Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A GE cắt CD B GE cắt AD. C GE và CD chéo nhau. D GE CD //

Lời giải Chọn D

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC BD, ta có:

Trang 12

Câu 11: Một câu lạc bộ có 25 thành viên Số cách chọn một ban quản lý gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch

và 1 thư kí là

A 13800 B 6000 C 5600 D Một kết quả khác

Lời giải Chọn A

Số cách chọn một ban quản lý gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là

3

25 13800

A  ( cách chọn).

Câu 12: Tính tổng tất cả các nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0; của phương trình

2 cos3xsinxcosx.

A

32

Lời giải Chọn A

Ta có: 2 cos 3x sinx cosx 2 cos 3x 2 cos x 4 cos 3x cos x 4

Số hạng tổng quát trong khai triển 3 8

Trang 13

Vậy hệ số của số hạng chứa x6 sau khi khai triển 3 8

Số tập con gồm 2 phần tử của tập hợp M có 10 phần tử là C102

Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên.

B

C O

D E

F A

Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay  Góc quay  có

thể nhận giá trị nào sau đây?

A  600. B   1200. C  1200. D   600.

Lời giải Chọn C

Phép quay tâm O góc quay  biến tam giác AOF thành tam giác EOD

Suy ra phép quay tâm O góc quay  biến đỉnh A thành đỉnhE thì OE OA và

OA OE;  ;

phép quay tâm O góc quay  biến đỉnh O thành đỉnh O ; phép quay tâm O góc quay  biến

đỉnh F thành đỉnh D thì OD OF và OF OD; .

Vì ABCDEF là lục giác đều tâm O nên  ·AOE FOD· 120

Câu 16: Công thức nghiệm của phương trình

2cos

Trang 14

Lời giải Chọn C

Ta có:

2cos

Ta có: sin cos cos 2x x x0

1sin 2 cos 2 0

1sin 4 0

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  :x 2y 6 0 Viết phương trình

đường thẳng  là ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O góc 90

A 2x y  6 0. B 2x y  6 0. C 2x y  6 0. D 2x y  6 0.

Lời giải Chọn B

Vậy phương trình đường thẳng  là 2x y  6 0.

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy

, qua phép quay Q O , 90 , M 3; 2 là ảnh của điểm

A M 2; 3 . B M 2;3

C M 3; 2. D M3; 2.

Lời giải Chọn B

Giả sử qua phép quay Q O , 90  điểm M x y ; 

y x

y x

Trang 15

A 84 B 105 C 168 D 210

Lời giải Chọn B

Theo quy tắc nhân, ta có: 3.5.5 75 số.

Vậy số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau thỏa yêu cầu bài toán là: 30 75 105  số.

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

, cho đường tròn  C

:   2 2

x  y  Tìm ảnh củađường tròn  C

Đường tròn  C

có tâm I1; 2, bán kính R2.Giả sử đường tròn  C

x y

x y

Trang 16

viên của mỗi đội cần trình với trọng tài danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá

5 quả luân lưu 11 mét Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội có bao nhiêu cách chọn?

A 39916800 B 55440 C 168 D 210

Lời giải Chọn B

Chọn 5 trong 11 cầu thủ có thứ tự nên có A115 55440 (cách chọn)

Câu 23: Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai?

A Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó

B Phép vị tự tâm I tỉ số k  là phép đối xứng tâm.1

C Tam giác đều có ba trục đối xứng

D Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

Lời giải Chọn A

Câu 24: Nghiệm của phương trình A n3 20n là.

Lời giải Chọn A

n

n

n n

So sánh điều kiện ta được n 6

Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A2, 3 , 1;0   B Phép tịnh tiến theo vr4; 3 

biến điểm A B, tương ứng thành A B', ' khi đó, độ dài đoạn thẳng A B' ' bằng

A A B' ' 10. B A B' ' 5 C A B' ' 10. D A B' ' 13

Lời giải Chọn A

Theo tích chất của phép tịnh tiến ta có: Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằngnó

Do đó, phép tịnh tiến theo vr 4; 3  biến điểm A B, tương ứng thành A B', ' khi đó, độ dàiđoạn thẳng   2 2

Câu 26: Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 17

A Hàm số ycotx nghịch biến trong khoảng 0;2 .

Hàm số ycotx nghịch biến trong mỗi khoảng k ; k; k¢. Suy ra hàm số ycotxnghịch biến trong khoảng 0;2

Các hàm số ysinx; ytanx; ycotx là các hàm số lẻ.

Hàm số ycosx là hàm số chẵn Suy ra Hàm số ycosx là hàm số lẻ là khẳng định sai.

Câu 28: Dãy số nào công thức tổng quát dưới dây là dãy số tăng

Trang 18

Xét dãy u n 2020 3 n, có u n12020 3 n1 và u n1  u n 3n 1 3n  3 0 Suy radãy u n 2020 3 n là dãy giảm.

Xét dãy

102

n

n

u u

Suy ra dãy

12

Xét dãy u n   3 n, có  2  3

u    u     Suy ra dãy u n   3 n không là dãytăng

Câu 29: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau

B Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau

C Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì có thể chéo nhau, song song, cắtnhau hoặc trùng nhau

Lời giải Chọn D

Câu 30: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, Mặt phẳng   đi qua

,

M N cắt AD BC, lần lượt tại P Q, biết MP cắt NQ tại I Ba điểm nào sau đây thẳng hàng

A I B D, , B I A B, , C I C D, , D I A C, ,

Lời giải Chọn A

Trang 19

Ta có:  2019 0 1 2 2 3 3 2019 2019  

1xCC x CxC x   C x 1Chọn x thay vào 1  1

Trang 20

Câu 33: Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A và

một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?

Lời giải Chọn A

x  k

, k  ¢

Lời giải Chọn D

2

x x

Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì  ?

A ytan 2x. B ycot2x. C ysin 2x. D ycosx.

Lời giải Chọn C

Hàm số ytan 2x tuần hoàn với chu kì T 2

Trang 21

Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì T 2.

Câu 36: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2m1 sin 3 x m cos3x3m1 có nghiệm.

A

10;

Phương trình 2m1 sin 3 x m cos3x3m1 có nghiệm khi và chỉ khi

Ta có NSDBCM  N SDSDSAD nên NSAD.

Câu 38: Từ các chữ số 1;2;3;4 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác

nhau?

Lời giải Chọn C

Từ các chữ số 1;2;3;4 có thể lập được tất cả 4! 24 số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khácnhau

Trang 22

Câu 39: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?

A Hình elip B Hình thang cân C Tam giác cân D Hình bình hành

Lời giải Chọn D

Hình elip có hai trục đối xứng là trục lớn và trục bé

Hình thang cân có trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy

Tam giác cân có trục đối xứng là trung tuyến của cạnh đáy

Trang 23

Câu 42: Cho đa giác lồi nn3 Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là

Mỗi tam giác là một tổ hợp chập 3 của n điểm Vậy số tam giác bằng C n3

Câu 43: Công thức nghiệm của phương trình 2sin2x 3 sin 2x là3

Xét phương trình 2sin2x 3 sin 2x3

Đường tròn     2 2

C x  y  có tâm I 6;4

và bán kính R 12 2 3 .

Trang 24

Qua phép vị tự tâm O tỉ số

12

k thì đường tròn  C biến thành đường tròn  C1 có tâm

4 22

x y

qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép

Hình chóp lục giác có 6 mặt bên

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi , , M N P lần lượt là

trung điểm của AB AD và SO , H là giao điểm của SC với MNP Tính tỉ số SH SC

Trang 25

Gọi K là giao điểm của MN và AC Vì MN BD nên // K là trung điểm của AO

Trong tam giác SAO có KP là đường trung bình nên KP SA //

M N lần lượt là trung điểm của AB và CD ,   là mặt phẳng qua MN và song song với

SA và SD Gọi S là diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng   và hình chóp S ABCD ;

S  là diện tích của tam giác SAD Tính tỉ số

S S

Trang 26

Mặt phẳng SAD có SA SD song song với ,   nên SAD  //  .

Trong SAB , từ M dựng đường thẳng song song với SA , cắt SB tại Q,.

3

32

Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

5m9 cos 2x3m4 sin x3m 4 0 có đúng một nghiệm thuộc khoảng  ;  .

Lời giải

Trang 27

vô nghiệm

21

Câu 49: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số Tính xác suất để số được chọn không vượt quá

700 đồng thời chia hết cho 5

Suy ra có 1 6.10.2 121  số có ba chữ số không vượt quá 700 đồng thời chia hết cho 5.

Vậy xác suất để số được chọn không vượt quá 700 đồng thời chia hết cho 5 là

121900

P

Câu 50: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số  2

12cos 9sin 3sin 4 cos 3

cótập xác định là ¡ .

A

103

m 

403

m 

32

mD m  40

Ngày đăng: 12/10/2022, 02:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẩu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 4: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẩu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập (Trang 1)
Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, là trung điểm của đoạ n, thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  là - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 8: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, là trung điểm của đoạ n, thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng là (Trang 2)
B. Hình thang ( là trung điểm của ). - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
Hình thang ( là trung điểm của ) (Trang 2)
Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên (Trang 3)
Câu 37: Cho hình chóp có cắt tại. Gọi là trung điểm củ a, . Điểm  thuộc mặt phẳng nào sau đây? - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 37: Cho hình chóp có cắt tại. Gọi là trung điểm củ a, . Điểm thuộc mặt phẳng nào sau đây? (Trang 5)
Câu 45: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên? - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 45: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên? (Trang 6)
Câu 46: Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành tâm. Gọi lần lượt là - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 46: Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành tâm. Gọi lần lượt là (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, I là trung điểm của đoạn SA, thiết diện của hình chóp  .S ABCDcắt bởi mặt phẳng IBC - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, I là trung điểm của đoạn SA, thiết diện của hình chóp .S ABCDcắt bởi mặt phẳng IBC (Trang 10)
Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên (Trang 13)
Câu 37: Cho hình chóp .S ABCD có AD cắt BC tại E. Gọi M là trung điểm của SA,  - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 37: Cho hình chóp .S ABCD có AD cắt BC tại E. Gọi M là trung điểm của SA,  (Trang 21)
Câu 39: Hình nào dưới đây khơng có trục đối xứng? - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 39: Hình nào dưới đây khơng có trục đối xứng? (Trang 22)
A. Hình elip. B. Hình thang cân. C. Tam giác cân. D. Hình bình hành. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
Hình elip. B. Hình thang cân. C. Tam giác cân. D. Hình bình hành (Trang 22)
Câu 47: Cho hình chóp .S ABC D, có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD, AD 2 B C. Gọi , - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 10 (1)
u 47: Cho hình chóp .S ABC D, có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD, AD 2 B C. Gọi , (Trang 25)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w