Câu 2: Tính số cách sắp xếp quyển sách Toán, quyển sách Lý và quyển sách Hóa khác nhau lên một giá sách thành một hàng theo từng môn.. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng th
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP HKI SỐ 10Câu 1: Cho tứ diện Gọi , và lần lượt là trung điểm của , và Giao tuyến
của hai mặt phẳng và IJK
là:
A Không có B Đường thẳng qua và song song với
Câu 2: Tính số cách sắp xếp quyển sách Toán, quyển sách Lý và quyển sách Hóa khác nhau
lên một giá sách thành một hàng theo từng môn
Câu 3: Có chiếc thẻ giống hệt nhau được đánh số từ đến , người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ Xác
suất để được hai thẻ mà tích hai số đố được ghi trên thẻ là số chẵn bằng
Câu 4: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẩu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài
tập Tính xác suất để 4học sinh được chọn có cả nam và nữ
A AH, H là trực tâm tam giác ACD B AM
C MN D BG , với G là trọng tâm tam giác ACD
Câu 7: Cho cấp số cộng có và công sai Khi đó số là số hạng thứ mấy của
23
1318
518
u n u1 4 d 5 2019
Trang 2Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, là trung điểm của đoạn , thiết
diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng là
A Tam giác
B Hình thang ( là trung điểm của )
C Tứ giác
D Hình thang ( là trung điểm của )
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 10: Cho tứ diện Gọi và lần lượt là trọng tâm của tam giác và Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
Trang 3D E
F A
Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay Góc quay có
thể nhận giá trị nào sau đây?
A 600. B 1200. C 1200. D 600.
Câu 16: Công thức nghiệm của phương trình
2cos
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :x 2y 6 0 Viết phương trình
đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O góc 90
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn : Tìm ảnh của
đường tròn qua phép vị tự tâm tỉ số
Trang 4C D
Câu 22: Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu mét Huấn luyện
viên của mỗi đội cần trình với trọng tài danh sách sắp thứ tự cầu thủ trong cầu thủ để đá quả luân lưu mét Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội có bao nhiêu cách chọn?
Câu 23: Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai?
A Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
B Phép vị tự tâm tỉ số là phép đối xứng tâm
C Tam giác đều có ba trục đối xứng
D Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Câu 24: Nghiệm của phương trình là
Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A2, 3 , 1;0 B Phép tịnh tiến theo vr4; 3
biến điểm A B, tương ứng thành A B', ' khi đó, độ dài đoạn thẳng A B' ' bằng
A A B' ' 10. B A B' ' 5 C A B' ' 10. D A B' ' 13
Câu 26: Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số ycotx nghịch biến trong khoảng 0;2 .
Câu 29: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau
B Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau
C Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì có thể chéo nhau, song song, cắtnhau hoặc trùng nhau
Trang 5Câu 30: Cho tứ diện Gọi lần lượt là trung điểm của Mặt phẳng đi qua
cắt lần lượt tại biết cắt tại Ba điểm nào sau đây thẳng hàng
Câu 33: Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A và
một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?
Câu 37: Cho hình chóp có cắt tại Gọi là trung điểm của ,
Điểm thuộc mặt phẳng nào sau đây?
Câu 38: Từ các chữ số có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác
nhau?
Câu 39: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
A Hình elip B Hình thang cân C Tam giác cân D Hình bình hành
3
x ¢ k k
,2
Trang 6Câu 40: Cho cấp số nhân có công bội và số hạng thứ hai Tính số hạng thứ
Câu 44: Trong mặt phẳng , cho đường tròn Viết phương trình đường
tròn là ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
vị tự tâm tỉ số và phép quay tâm góc quay
Câu 45: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên?
Câu 46: Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành tâm Gọi lần lượt là
trung điểm của và là giao điểm của với Tính tỉ số
Câu 47: Cho hình chóp , có đáy là hình thang với đáy lớn , Gọi
lần lượt là trung điểm của và , là mặt phẳng qua và song song với
và Gọi là diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng và hình chóp ;
là diện tích của tam giác Tính tỉ số
14
23
27
512
12
916
59
Trang 7Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình
có đúng một nghiệm thuộc khoảng
Câu 49: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số Tính xác suất để số được chọn không vượt quá
700 đồng thời chia hết cho 5
Câu 1: Cho tứ diện ABCD Gọi I , J và K lần lượt là trung điểm của AC , CB và BD Giao tuyến
của hai mặt phẳng ABD và IJK là:
A Không có B Đường thẳng qua Kvà song song với AB.
Lời giải Chọn B
Gọi d là giao tuyến của (ABD) và (IJ K).
120900
121900
12cos 9sin 3sin 4cos 3
¡103
Trang 8Câu 2: Tính số cách sắp xếp 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý và 3 quyển sách Hóa khác nhau lên
một giá sách thành một hàng theo từng môn
A 15! 4! 3! B 5!.4!.3! C 5!.4!.3!.3! D 5.4.3
Lời giải Chọn C
Ta nhóm các cuốn sách cùng môn thành một nhóm Khi đó số cách đặt 3 nhóm (nhóm sáchToán, nhóm sách Lý và nhóm sách Hóa) lên giá sách đó theo một hàng là 3!
Ứng với mỗi cách sắp xếp các nhóm ở trên, ta có 5! cách sắp xếp 5 sách Toán khác nhau.Ứng với mỗi cách sắp xếp 5 sách Toán trên, ta có 4! cách sắp xếp 4 sách Lý khác nhau.Ứng với mỗi cách sắp xếp 4 sách Lý trên, ta có 3! cách sắp xếp 3 sách Hóa khác nhau
Áp dụng quy tắc nhân, số cách sắp xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán là 3!.5!.4!.3! (cách)
Câu 3: Có 9 chiếc thẻ giống hệt nhau được đánh số từ 1 đến 9 , người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ Xác
suất để được hai thẻ mà tích hai số đố được ghi trên thẻ là số chẵn bằng
Gọi A là biến cố: “Hai thẻ rút ra có tích hai số được ghi trên hai thẻ là số chẵn”
Câu 4: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẩu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài
tập Tính xác suất để 4học sinh được chọn có cả nam và nữ
Trang 9x k
k k x
Gọi GANDM , khi đó G là trọng tâm tam giác ACD ta có:
Trang 10Ta có u n u1 n 1d 2019 4 5 n 1 n 404.
Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, I là trung điểm của đoạn SA , thiết
diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng IBC
là
A Tam giác IBC
B Hình thang IGBC (G là trung điểm của SB ).
C Tứ giác IBCD
D Hình thang IJCB ( J là trung điểm của SD ).
Lời giải Chọn D
Xét hai mặt phẳng IBC
và SAD
có I là điểm chung, AD BC nên mặt phẳng // IBC
cắt mặt phẳng SAD
theo giao tuyến IJ J SD đi qua I song song với AD và BC
Vậy thiết diện cần tìm là tứ giác IJCB Do IJ CB// nên thiết diện là hình thang
Trang 11Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
sin 2cos 1sin cos 2
Gọi a là giá trị tùy ý của hàm số, khi đó phương trình
sin 2cos 1sin cos 2
tương đương với phương trình sau
sin cos 2 sin 2cos 1
Từ đó suy ra giá trị lớn nhất của hàm số là M 1.
Câu 10: Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A GE cắt CD B GE cắt AD. C GE và CD chéo nhau. D GE CD //
Lời giải Chọn D
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC BD, ta có:
Trang 12Câu 11: Một câu lạc bộ có 25 thành viên Số cách chọn một ban quản lý gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch
và 1 thư kí là
A 13800 B 6000 C 5600 D Một kết quả khác
Lời giải Chọn A
Số cách chọn một ban quản lý gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là
3
25 13800
A ( cách chọn).
Câu 12: Tính tổng tất cả các nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0; của phương trình
2 cos3xsinxcosx.
A
32
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 cos 3x sinx cosx 2 cos 3x 2 cos x 4 cos 3x cos x 4
Số hạng tổng quát trong khai triển 3 8
Trang 13Vậy hệ số của số hạng chứa x6 sau khi khai triển 3 8
Số tập con gồm 2 phần tử của tập hợp M có 10 phần tử là C102
Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên.
B
C O
D E
F A
Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay Góc quay có
thể nhận giá trị nào sau đây?
A 600. B 1200. C 1200. D 600.
Lời giải Chọn C
Phép quay tâm O góc quay biến tam giác AOF thành tam giác EOD
Suy ra phép quay tâm O góc quay biến đỉnh A thành đỉnhE thì OE OA và
OA OE; ;
phép quay tâm O góc quay biến đỉnh O thành đỉnh O ; phép quay tâm O góc quay biến
đỉnh F thành đỉnh D thì OD OF và OF OD; .
Vì ABCDEF là lục giác đều tâm O nên ·AOE FOD· 120
Câu 16: Công thức nghiệm của phương trình
2cos
Trang 14Lời giải Chọn C
Ta có:
2cos
Ta có: sin cos cos 2x x x0
1sin 2 cos 2 0
1sin 4 0
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :x 2y 6 0 Viết phương trình
đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O góc 90
A 2x y 6 0. B 2x y 6 0. C 2x y 6 0. D 2x y 6 0.
Lời giải Chọn B
Vậy phương trình đường thẳng là 2x y 6 0.
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy
, qua phép quay Q O , 90 , M 3; 2 là ảnh của điểm
A M 2; 3 . B M 2;3
C M 3; 2. D M3; 2.
Lời giải Chọn B
Giả sử qua phép quay Q O , 90 điểm M x y ;
y x
y x
Trang 15A 84 B 105 C 168 D 210
Lời giải Chọn B
Theo quy tắc nhân, ta có: 3.5.5 75 số.
Vậy số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau thỏa yêu cầu bài toán là: 30 75 105 số.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
, cho đường tròn C
: 2 2
x y Tìm ảnh củađường tròn C
Đường tròn C
có tâm I1; 2, bán kính R2.Giả sử đường tròn C
x y
x y
Trang 16viên của mỗi đội cần trình với trọng tài danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá
5 quả luân lưu 11 mét Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội có bao nhiêu cách chọn?
A 39916800 B 55440 C 168 D 210
Lời giải Chọn B
Chọn 5 trong 11 cầu thủ có thứ tự nên có A115 55440 (cách chọn)
Câu 23: Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai?
A Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
B Phép vị tự tâm I tỉ số k là phép đối xứng tâm.1
C Tam giác đều có ba trục đối xứng
D Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Lời giải Chọn A
Câu 24: Nghiệm của phương trình A n3 20n là.
Lời giải Chọn A
n
n
n n
So sánh điều kiện ta được n 6
Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A2, 3 , 1;0 B Phép tịnh tiến theo vr4; 3
biến điểm A B, tương ứng thành A B', ' khi đó, độ dài đoạn thẳng A B' ' bằng
A A B' ' 10. B A B' ' 5 C A B' ' 10. D A B' ' 13
Lời giải Chọn A
Theo tích chất của phép tịnh tiến ta có: Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằngnó
Do đó, phép tịnh tiến theo vr 4; 3 biến điểm A B, tương ứng thành A B', ' khi đó, độ dàiđoạn thẳng 2 2
Câu 26: Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 17A Hàm số ycotx nghịch biến trong khoảng 0;2 .
Hàm số ycotx nghịch biến trong mỗi khoảng k ; k; k¢. Suy ra hàm số ycotxnghịch biến trong khoảng 0;2
Các hàm số ysinx; ytanx; ycotx là các hàm số lẻ.
Hàm số ycosx là hàm số chẵn Suy ra Hàm số ycosx là hàm số lẻ là khẳng định sai.
Câu 28: Dãy số nào công thức tổng quát dưới dây là dãy số tăng
Trang 18Xét dãy u n 2020 3 n, có u n12020 3 n1 và u n1 u n 3n 1 3n 3 0 Suy radãy u n 2020 3 n là dãy giảm.
Xét dãy
102
n
n
u u
Suy ra dãy
12
Xét dãy u n 3 n, có 2 3
u u Suy ra dãy u n 3 n không là dãytăng
Câu 29: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau
B Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau
C Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
D Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì có thể chéo nhau, song song, cắtnhau hoặc trùng nhau
Lời giải Chọn D
Câu 30: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, Mặt phẳng đi qua
,
M N cắt AD BC, lần lượt tại P Q, biết MP cắt NQ tại I Ba điểm nào sau đây thẳng hàng
A I B D, , B I A B, , C I C D, , D I A C, ,
Lời giải Chọn A
Trang 19Ta có: 2019 0 1 2 2 3 3 2019 2019
1x C C x C x C x C x 1Chọn x thay vào 1 1
Trang 20Câu 33: Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A và
một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?
Lời giải Chọn A
x k
, k ¢
Lời giải Chọn D
2
x x
Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì ?
A ytan 2x. B ycot2x. C ysin 2x. D ycosx.
Lời giải Chọn C
Hàm số ytan 2x tuần hoàn với chu kì T 2
Trang 21Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì T 2.
Câu 36: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2m1 sin 3 x m cos3x3m1 có nghiệm.
A
10;
Phương trình 2m1 sin 3 x m cos3x3m1 có nghiệm khi và chỉ khi
Ta có N SDBCM N SDmà SDSAD nên NSAD.
Câu 38: Từ các chữ số 1;2;3;4 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác
nhau?
Lời giải Chọn C
Từ các chữ số 1;2;3;4 có thể lập được tất cả 4! 24 số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khácnhau
Trang 22Câu 39: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
A Hình elip B Hình thang cân C Tam giác cân D Hình bình hành
Lời giải Chọn D
Hình elip có hai trục đối xứng là trục lớn và trục bé
Hình thang cân có trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Tam giác cân có trục đối xứng là trung tuyến của cạnh đáy
Trang 23Câu 42: Cho đa giác lồi n n3 Số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác đã cho là
Mỗi tam giác là một tổ hợp chập 3 của n điểm Vậy số tam giác bằng C n3
Câu 43: Công thức nghiệm của phương trình 2sin2x 3 sin 2x là3
Xét phương trình 2sin2x 3 sin 2x3
Đường tròn 2 2
C x y có tâm I 6;4
và bán kính R 12 2 3 .
Trang 24Qua phép vị tự tâm O tỉ số
12
k thì đường tròn C biến thành đường tròn C1 có tâm
4 22
x y
qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
Hình chóp lục giác có 6 mặt bên
Câu 46: Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi , , M N P lần lượt là
trung điểm của AB AD và SO , H là giao điểm của SC với MNP Tính tỉ số SH SC
Trang 25Gọi K là giao điểm của MN và AC Vì MN BD nên // K là trung điểm của AO
Trong tam giác SAO có KP là đường trung bình nên KP SA //
M N lần lượt là trung điểm của AB và CD , là mặt phẳng qua MN và song song với
SA và SD Gọi S là diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng và hình chóp S ABCD ;
S là diện tích của tam giác SAD Tính tỉ số
S S
Trang 26Mặt phẳng SAD có SA SD song song với , nên SAD // .
Trong SAB , từ M dựng đường thẳng song song với SA , cắt SB tại Q,.
3
32
Câu 48: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
5m9 cos 2x3m4 sin x3m 4 0 có đúng một nghiệm thuộc khoảng ; .
Lời giải
Trang 27vô nghiệm
21
Câu 49: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số Tính xác suất để số được chọn không vượt quá
700 đồng thời chia hết cho 5
Suy ra có 1 6.10.2 121 số có ba chữ số không vượt quá 700 đồng thời chia hết cho 5.
Vậy xác suất để số được chọn không vượt quá 700 đồng thời chia hết cho 5 là
121900
P
Câu 50: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số 2
12cos 9sin 3sin 4 cos 3
cótập xác định là ¡ .
A
103
m
403
m
32
m D m 40