Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin4 x12 cos2x trên đường tròn lượng7 giác làA. Biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình sin 3xsinx trên đường tròn lượng giác ta
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP HỌC KỲ I SỐ 7
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số ycotx là
C ¡ \k2 , k ¢ . D ¡ \k k , ¢ .
Câu 2. Xét hàm số ysinx trên đoạn ; 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng 2
; .
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2
; nghịch biến trên khoảng 2 0
; .
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2
; đồng biến trên khoảng 2 0
; .
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2
; .
Câu 3. Đồ thị của hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng ?
A ycos x . B ysin x. C ytan x . D ycot x .
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 cos 2 x
bằng
Câu 5. Phương trình
3 sin
2
x
có tập nghiệm là
A
5
2 ; 2 ,
S k k k
C
2
S k k k
2
S k k k
Câu 6. Số nghiệm của phương trình
1 cos 2
2
x
thuộc đoạn ;
là
Câu 7. Phương trình
sin 2 cos 2x+ 0
6
có tập nghiệm là
A
5
C
2
Câu 8. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin4 x12 cos2x trên đường tròn lượng7
giác là?
Câu 9. Biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình sin 3xsinx trên đường tròn lượng giác ta0
được bao nhiêu điểm?
Trang 2A 2 B 6 C 4 D 3.
Câu 10. Nếu đặt t cosx thì phương trình cos 2x3cosx trở thành phương trình nào sau đây?4 0
A 2t2 3t 3 0 B 2t2 3t 3 0 C 2t2 3t 5 0 D 2t2 3t 3 0
Câu 11. Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
sin 2cos 1
y
Câu 13. Nghiệm của phương trình cos2 xsin cosx x là0
A x 2 k k¢
C x 4 k k¢
x k x k k¢
Câu 14. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2 cos2x5cosx trên đường tròn lượng3 0
giác là
Suy ra có duy nhất 1 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác
Câu 15. Một tổ học sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh của
tổ để tham ra một buổi lao động?
A C54C74 B 4! C A 124 D C 124
Câu 16. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong
đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là ?
Câu 17. Cho các chữ số 0,1, 2, 3, 5,6, 7 Lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một
khác nhau từ những chữ số đó?
Câu 18. Cho các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ,8 Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5chữ số sao cho chữ
số sau luôn lớn hơn chữ số trước?
Câu 19 Từ các chữ số 1;2;3;4có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có các chữ số khác nhau?
Câu 20 Đa thức P x 243x5405x4270x390x215x1 là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
A 5
1 3x . B 5
1 3x C 5
1
x . D 5
3x1 .
Câu 21. Một nhóm học sinh có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ Từ nhóm học sinh này ta chọn ngẫu
nhiên 3 học sinh Tính xác suất để trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ
A
3 7 3 13
C
3 6 3 13
1 C
C
2 1 1 2
6 7 6 7 3 13
C
3 3
6 7 3 13
C
Trang 3Câu 22. Cho dãy số
2 2 1 1
n
u
n
Tính u 11
A 11
182 12
1142 12
1422 12
71 6
Câu 23 Cho cấp số cộng có u1 và 1 S23 483 Công sai của cấp số cộng là:
Câu 24. Cho cấp số cộng u n có u12 5 và công sai d 5 Số hạng u bằng:12
Câu 25. Một cấp số nhân có u33,u6 Hỏi 729 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?81
Câu 26 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Phép tịnh tiến không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.
C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 1;3 Phép tịnh tiến theo vectơ vr 2;1
biến điểm
B thành điểm A Tọa độ của điểm B là
A B 3; 2 . B B4; 1 . C B1;4. D B 3; 2
Câu 28. Cho tam giácABCcó diện tích bằng 2020 Khi đó diện tích của tam giác A B C' ' 'là ảnh của
tam giác ABC qua phép quay tâm O góc lượng giác bằng
A 2018 B
2019
Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( 1;0)A Điểm nào sau đây có ảnh là A qua phép quay
,
2
O
Q
?
A B0; 1 B B 1;0 . C B 0;1 D B1;0
Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy, cho phép vị tự tâm (2;3)I tỉ số k biến điểm 2 M7; 2 thành M '
có tọa độ là?
A M' 10;2 B M' 20;5 . C M' 18 ; 2 . D M' 10;5
Câu 31. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A Ba điểm phân biệt B Một điểm và một đường thẳng.
C Hai đường thẳng cắt nhau D Bốn điểm phân biệt.
Câu 32. Cho các mệnh đề:
1 / / ,a b b( )P a/ /( )P .
2 / /( ),a P a( )Q với ( ) Q và ( ) ( )Q P b b a/ / .
3 Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng cũng song song với đường thẳng đó
4 Nếu a , b là hai đường thẳng chéo nhau thì có vô số mặt phẳng chứa a và song song với b
Trang 4Số mệnh đề đúng là:
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng đồng phẳng
B Hai đường thẳng chéo nhau nếu chúng đồng phẳng
C Hai đường thẳng cắt nhau nếu chúng không đồng phẳng
D Hai đường song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung
Câu 34: Cho tứ diện ABCD có AB a CD b , Gọi M là điểm thuộc BC sao cho BM 2CM mặt
phẳng P
đi qua M song song với AB và CD cắt tứ diện theo thiết diện có chu vi bằng
A
3a3b
3a3b
3a3b
3a3b
Câu 35. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình bình hành M là điểm di động trên cạnh SC ( M
không trùng S và C ) Mặt phẳng chứa AM , song song với BD Gọi E , F lần lượt là giao điểm của mặt phẳng với SB , SD Tính giá trị của T SB SESD SF SM SC .
A
4 3
T
3 2
T
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Giải phương trình:
6
3cos 4sin 1
Câu 2. Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm tam giác ABC , , M là trung điểm của AD và K là trung
điểm BC Tìm giao điểm I của MG và mặt phẳng BCD
Tính tỉ số .
ID IK
Câu 3. Từ các số 0,1,2, ,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau mà
có 3 chữ số chẵn, 2 số lẻ và hai số 2,3 không đồng thời có mặt
n
Tìm hệ số của x5 trong khai triển
trên biết rằng a0 a2 a4 a2n 30233600.
HẾT
Trang 5-BẢNG ĐÁP ÁN TN
LỜI GIẢI CHI TIẾT TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 [ Mức độ 1] Tập xác định của hàm số ycotx là
C ¡ \k2 , k ¢ . D ¡ \k k , ¢ .
Lời giải
Điều kiện xác định sinx 0 x k k, ¢
Vậy tập xác định của hàm số ycotx là ¡ \k k , ¢ .
Câu 2 [ Mức độ 1] Xét hàm số ysinx trên đoạn ; 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng 2
; .
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2
; nghịch biến trên khoảng 2 0
; .
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2
; đồng biến trên khoảng 2 0
; .
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2
; .
Lời giải
Từ lý thuyết về các hàm số lượng giác cơ bản ta có hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng
2
và đồng biến trên khoảng 2 0
;
Câu 3 [ Mức độ 1] Đồ thị của hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng ?
A ycos x . B ysin x. C ytan x . D ycot x .
Lời giải
Ta có hàm số ycos x
là hàm số chẵn nên đồ thị của nó nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 cos 2 x
bằng
Lời giải
Ta có: 1 cos 2x 1 0 cos 2x 1 2 cos 2x 1 2.
Câu 5 [ Mức độ 1] Phương trình
3 sin
2
x
có tập nghiệm là
Trang 6A
5
2 ; 2 ,
S k k k
C
2
S k k k
2
S k k k
Lời giải
Ta có
2
2
2 3
¢
Câu 6 [ Mức độ 2] Số nghiệm của phương trình
1 cos 2
2
x
thuộc đoạn ;
là
Lời giải
Ta có
x x x k x k k ¢
+ Với 3
x k
, k¢ ta có
, k ¢
1;0
k
Vậy phương trình có 2 nghiệm thuộc đoạn ;
x k
, k¢ ta có
, k ¢
0;1
k
Vậy phương trình có 2 nghiệm thuộc đoạn ;
Do đó phương trình có 4 nghiệm thuộc đoạn ; .
Câu 7 [Mức độ 1] Phương trình
sin 2 cos 2x+ 0
6
có tập nghiệm là
A
5
C
2
Lời giải
sin 2 cos x+ 0 sin 2 cos x+
2
k
k k
¢
Câu 8 [Mức độ 2] Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin4 x12 cos2x trên đường7
Trang 7tròn lượng giác là?
Lời giải
Ta có:
4sin x12cos x 7 4sin x 12 12sin x 7 0
2
2
1 sin
2
5
2
x
x
2
Vậy có 4 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác
Câu 9 [ Mức độ 2] Biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình sin 3xsinx trên đường tròn0
lượng giác ta được bao nhiêu điểm?
Lời giải
Ta có sin 3xsinx0sin 3xsinx
x x k
x k
k k x
¢
Biểu diễn tất cả các nghiệm trên đường tròn lượng giác ta được 6 điểm.
Câu 10 [ Mức độ 2] Nếu đặt t cosx thì phương trình cos 2x3cosx trở thành phương trình4 0
nào sau đây?
A 2t2 3t 3 0 B 2t2 3t 3 0 C 2t2 3t 5 0 D 2t2 3t 3 0
Lời giải
Ta có: cos 2x3cosx 4 0 2cos2 x 1 3cosx 4 0 2cos2 x3cosx 5 0
Nên khi đặt tcosx thì phương trình trở thành 2t2 3t 5 0
Câu 11 [Mức độ 1] Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
Lời giải
Ta có
x
Câu 12. [Mức độ 3] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số
sin 2cos 1
y
Lời giải
Ta có sinxcosx , x2 0 ¡
Biến đổi hàm số về dạng phương trình ta được:
sin cos 2 sin 2cos 1 1 sin 2 cos 1 2
Phương trình 1 có nghiệm khi: 2 2 2 2
y y y y y y .
Vậy giá trị lớn nhất M 1
Câu 13 [Mức độ 2] Nghiệm của phương trình cos2xsin cosx x là0
Trang 8A x 2 k k¢
C x 4 k k¢
x k x k k¢
Lời giải
Ta có cos2 sin cos 0 cos cos sin 0 2 cos cos 0
4
cos 0
4
x
Câu 14 [Mức độ 2] Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2cos2 x5cosx trên3 0
đường tròn lượng giác là
Lời giải
Ta có
2
cos
2
x
x
cosx 1 x k2k¢ Suy ra có duy nhất 1 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác
Câu 15 [Mức độ 1] Một tổ học sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn 4
học sinh của tổ để tham ra một buổi lao động?
A C54C74 B 4! C A 124 D C 124
Lời giải Tổng số học sinh của tổ là: 5 7 12 .
Số cách cách chọn 4 học sinh của tổ để tham ra một buổi lao động là tổ hợp chập 4 của 12 phần tử: C 124
Câu 16 [Mức độ 2] Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh
của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là ?
Lời giải
Chọn 5 học sinh bất kỳ từ tổ 11 học sinh có số cách chọn là C115
Số cách chọn 5 học sinh mà chỉ toàn nữ hoặc toàn nam là C55C65.
Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là
11 5 6 455
C C C
Câu 17 [Mức độ 1] Cho các chữ số 0,1, 2, 3, 5,6, 7 Lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ
số đôi một khác nhau từ những chữ số đó?
Lời giải
Trang 9Giả sử các số lập được có dạng abcd
Trường hợp 1: d 0
abc có A63 120 cách chọn.
Trường hợp 2: d 0
d có 2 cách chọn.
abc có
2 5
5.A cách chọn.
Áp dụng quy tắc nhân, trường hợp 2 có: 2.5.A52 200
Vậy có: 200 120 320 số.
Câu 18 [Mức độ 2] Cho các chữ số 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ,8 Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5chữ số
sao cho chữ số sau luôn lớn hơn chữ số trước?
Lời giải
Giả sử các số lập được có dạng abcde
Dễ thấy các chữ số đều khác chữ số 0
Số cách chọn 5 chữ số khác nhau từ các chữ số 1, 2, 3, 4,5, 6 , 7 ,8 là: C cách.85
Với mỗi bộ 5 chữ số đó, có duy nhất một số thỏa mãn chữ số đứng sau lớn lơn chữ số đứng trước
Vậy có: C85 56 số thỏa mãn điều kiện bài toán.
Câu 19 [Mức độ 1] Từ các chữ số 1;2;3;4có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có các chữ số khác
nhau?
Lời giải
TH 1: Lập các số có một chữ số: có C14= 4số.
TH2: Lập các số có hai chữ số khác nhau: có A42=12số.
TH3: Lập các số có ba chữ số khác nhau: có A43=24số.
TH4: Lập các số có bốn chữ số khác nhau: có P4=24số.
Vậy lập được tất cả : 4 24 24 12 64 số.
Câu 20 [Mức độ 1] Đa thức P x 243x5405x4270x390x215x1 là khai triển của nhị thức
nào dưới đây?
A 5
1 3x . B 5
1 3x C 5
1
x . D 5
3x1 .
Lời giải
Nhận thấy P x
có dấu đan xen nên loại đáp án B Hệ số của x5bằng 243 nên loại đáp án C
Khai triển số hạng đầu tiên là 243x5nên loại đáp án A
Câu 21 [Mức độ 2] Một nhóm học sinh có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ Từ nhóm học sinh này ta
chọn ngẫu nhiên 3 học sinh Tính xác suất để trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ
Trang 10
A
3 7 3 13
C
3 6 3 13
1 C
C
2 1 1 2
6 7 6 7 3 13
C
3 3
6 7 3 13
C
Lời giải
Số phần tử không gian mẫu là 3
13
Gọi A là biến cố trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ.
+Trường hợp 1: 2 nam và 1 nữ, ta có số cách chọn là C C 62 17
+ Trường hợp 2: 1 nam và 2 nữ, ta có số cách chọn là C C 16 72
Số phần tử của A là: 2 1 1 2
6 7 6 7
Vậy xác suất cần tìm là 62 71 61 72
3 13
n A C C C C
P A
Câu 22 [Mức độ 1] Cho dãy số
2 2 1 1
n
u
n
Tính u 11
A 11
182 12
1142 12
1422 12
71 6
Lời giải
Ta có:
2 11
11 2.11 1 71
Câu 23 [Mức độ 2] Cho cấp số cộng có u1 và 1 S23 483 Công sai của cấp số cộng là:
Lời giải
Gọi d là công sai của cấp số cộng
Ta có:
n n
n u u
Vậy:
23
Câu 24 [Mức độ 1] Cho cấp số cộng u n
có u12 5 và công sai d 5 Số hạng u bằng:12
Lời giải
Ta có u n u1 n1du12 2 5 11 5 13 5 .
Câu 25 [Mức độ 2] Một cấp số nhân có u33,u6 Hỏi 729 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?81
Lời giải
Ta có:
2
5
1
3
1 2 1
3
n
Trang 11Vậy u n 7293n2 729 n 2 6 n 8.
Câu 26 [Mức độ 1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Phép tịnh tiến không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.
C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
Lời giải
Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 27. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 1;3
Phép tịnh tiến theo vectơ
2;1
r
biến điểm B thành điểm A Tọa độ của điểm B là
A B 3; 2 . B B4; 1 . C B1;4. D B 3; 2 .
Lời giải
Gọi B x y ;
v
Chọn D
Câu 28 [Mức độ 1] Cho tam giácABCcó diện tích bằng 2020 Khi đó diện tích của tam giác A B C' ' 'là
ảnh của tam giác ABC qua phép quay tâm O góc lượng giác bằng
A 2018 B
2019
Lời giải
Phép quay tâm O góc lượng giác biến tam giác thành tam giác bằng nó Do đó diện tích của tam giác A B C' ' ' bằng diện tích của tam giácABC.Chọn D
Câu 29 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( 1;0)A Điểm nào sau đây có ảnh là A qua phép
quay O,2
Q
?
A B0; 1 B B 1;0 . C B 0;1 D B1;0
Lời giải
Gọi B là điểm có ảnh là A
,
2
O
Khi đó ta có
Vậy B0; 1
Câu 30 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, cho phép vị tự tâm (2;3)I tỉ số k biến điểm2
7;2
M thành M có tọa độ là?'
A M' 10;2 B M' 20;5 . C M' 18 ; 2 . D M' 10;5