1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Tổng Hợp HKI Số 14
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác, biết rằng số cách để4 đỉnh lấy ra tạo thành một tứ giác có tất cả các cạnh đều là các đường chéo của đa giác đã cho là 450... Hai mặt phẳng có một điể

Trang 1

trong kênh tính theo thời gian t h( )

được cho bởi công thức

Câu 7: Tính tổng các nghiệm trong đoạn [0;30]

của phương trình tanx=tan 3x

π

C 45 π

D

190.2π

Câu 8: Tìm m để phương trình (3cosx−2 2cos) ( x+3m− =1) 0

có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng3

Trang 2

m m

m m

Câu 9: Cho phương trình

(2sinx−1) ( 3 tanx+2sinx) = −3 4cos2x

Gọi T là tập hợp các nghiệmthuộc đoạn [0;20π]

của phương trình trên Tính tổng các phần tử của T

Câu 10: Tìm m để phương trình 3sinx−4cosx=2m

m≤ −

52

Câu 12: Trên đường tròn lượng giác số điểm biểu diễn tập nghiệm của phương trình

2sin 3x− 3 cosx=sinx

Câu 14: Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách

chọn một đôi song ca nam-nữ?

Câu 15: Có 20 viên bi nhau Hỏi có bao nhiêu cách chia số bi đó thành 2 phần sao cho số bi ở mỗi phần

đều là số lẻ?

Câu 16: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4

chữ số được viết từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 sao cho

Trang 3

Câu 18: Cho một đa giác đều có 10 cạnh Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh thuộc các đỉnh của đa giác

điểm phân biệt (n≥2)

Biết rằng có 1725 tam giác có đỉnh là ba trong số các điểm thuộc 1

Câu 21: Cho đa giác lồi n cạnh (n∈¥,n≥5)

Lấy ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác, biết rằng số cách để4

đỉnh lấy ra tạo thành một tứ giác có tất cả các cạnh đều là các đường chéo của đa giác đã cho

là 450 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

C

3 7 13

C x

4 7 13

C x

3 7 13

C x

Trang 4

Câu 25: Biết n là số tự nhiên thỏa

47

38

12

Câu 27: Bạn Tít có một hộp bi gồm 2 viên đỏ và 8 viên trắng Bạn Mít cũng có một hộp bi giống như

của bạn Tít Từ hộp của mình, mỗi bạn lấy ra ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để Tít và Mítlấy được số bi đỏ như nhau

A

715

1225

1125

1120

Câu 28: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 300 Gọi A là biến cố “số được chọn không chia hết

Câu 29: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác

Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng

A

2969

3323

49

7216

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M(0;10)

, N(100;10)

, P(100;0)Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A x y( );

473500

169200

8451111

Trang 5

Câu 32: Cho đường thẳng d có phương trình x y+ − =2 0

Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên SC và không trùng

trung điểm SC Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD)

và (AIJ)

là:

A AG, G là giao điểm IJAD B AF , F là giao điểm IJCD

C AK, K là giao điểm IJBC D AH, H là giao điểm IJAB

Trang 6

Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình

(x−1) + +(y 2) =4

Hỏi phépdời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiếntheo vectơ vr=(2;3)

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi A

là điểm trên SA sao cho1

giá trị của biểu thức

T =

13

T =

12

T =

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD. Gọi M N P Q R T, , , , , lần lượt là trung điểmAC, BD, BC, CD,

SA

, SD Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A M N R T, , , B P Q R T, , , C M P R T, , , D M Q T R, , ,

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 1− )

Tìm tọa độ điểm B sao cho điểm A là ảnhcủa điểm B qua phép tịnh tiến theo véctơ ur(2; 1− )

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A k=2

12

k = −

12

Khẳng định nào sau đây đúng?

A d qua S và song song với DC B d qua S và song song với AB

Trang 7

C d qua S và song song với BD D d qua S và song song với BC.

Câu 41: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho đường thẳng ∆ +:x 2y− =1 0

và điểm I( )1;0 Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng ∆ thành ∆′ có phương trình là

Câu 43: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A Nếu ba điểm phân biệt

, ,

M N P

cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d 3: x y− + =2 0

Viết phương trình đườngthẳng d

là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay

o

90

Câu 45: Cho hình bình hành ABCD Gọi Bx, Cy, Dz là các đường thẳng song song với nhau lần lượt

đi qua B, C, D và nằm về một phía của mặt phẳng (ABCD)

đồng thời không nằm trong mặtphẳng (ABCD)

Một mặt phẳng đi qua A cắt Bx,

Cy

, Dz lần lượt tại B

, C′, D′ với2

Câu 46: Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mp (ABCD)

Có nhiều nhất bao nhiêu mặt

phẳng xác định bởi các điểm A B C D S, , , , ?

Câu 47: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép tịnh tiến theo vr= − −( 2; 1)

, phép tịnh tiếntheo vr

Câu 48: Cho tứ diệnABCD, G là trọng tâm ∆ABD

M là điểm trên cạnh BC sao choBM =2MC

.Đường thẳng MG song song với mặt phẳng

Trang 8

A Hình tam giác B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình ngũ giác.

Câu 50: Cho tứ diện ABCD có các cạnh cùng bằng a, M là điểm thuộc cạnh AC sao cho

a

S =

HẾT

Trang 9

-ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 11 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 26: Tập xác định của hàm số y=tanx

TXĐ: D

, ∀ ∈ ⇒ − ∈x ¡ x ¡

.Mặt khác, ta có

y(x)= sin( )−x = −sinx= sinx= y x( )

.Vậy hàm số trên là hàm số chẵn

Câu 28: Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h m( )

của mực nước

trong kênh tính theo thời gian t h( )

được cho bởi công thức

Trang 10

Câu 29: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

sin 1cos 2

Vậy có 7 giá trị nguyên của m

Câu 30: Giải phương trình cosx=1

Phương trình đã cho tương đương với phương trình

Trang 11

Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m.

Câu 32: Tính tổng các nghiệm trong đoạn [0;30]

của phương trình tanx=tan 3x

π

C 45 π

D

190.2π

Lời giải Chọn C

Điều kiện:

( )

*cos3 0

6 3

x

k x

nên ta tìm được các nghiệm là x∈{0; ;2 ; ;9π π π}

.Vậy, tổng các nghiệm trong đoạn [0;30]

của phương trình bằng 45π

Câu 33: Tìm m để phương trình (3cosx−2 2cos) ( x+3m− =1) 0

có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng3

m m

m m

Phương trình (3cosx−2 2cos) ( x+3m− =1) 0 ( )*

-1

Trang 12

13

1 3

22

t

m t

Câu 34: Cho phương trình

(2sinx−1) ( 3 tanx+2sinx) = −3 4 cos2x

Gọi T là tập hợp các nghiệmthuộc đoạn [0;20π]

của phương trình trên Tính tổng các phần tử của T

Lời giải Chọn B

Điều kiện:

,2

x≠ +π kπ kZ

.Phương trình đã cho tương đương với

(2sinx−1) ( 3 tanx+2sinx) =4sin2x−1

.(2sin 1) ( 3 tan 1) 0

1sin

21tan

26526

Trang 13

Trường hợp 1: Với

526

0

526

875

3 π+ =

m≤ −

52

Trang 14

Do đó có 642 giá trị của k.

Vậy phương trình có 642 nghiệm thuộc (0;2019)

Câu 37: Trên đường tròn lượng giác số điểm biểu diễn tập nghiệm của phương trình

2sin 3x− 3 cosx=sinx

Lời giải Chọn D

Ta có 2sin 3x− 3 cosx=sinx⇔2sin 3x=sinx+ 3 cosx

n

n điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác

Câu 38: Gọi A là tập hợp tất cả các số nguyên m để phương trình

sin x+cos x m=

có vô sốnghiệm thực phân biệt Số phần tử của tập hợp A

Lời giải Chọn D

Đặt f x( ) =sin2019x+cos2019x

Ta sẽ chứng minh − ≤1 f x( ) ≤1 ∀ ∈x ¡

.Thật vậy, với mọi x∈¡

Trang 15

⇒ = −

.Vậy số phần tử của A

là 3

Câu 39: Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách

chọn một đôi song ca nam-nữ?

Lời giải Chọn C

Chọn 1 học sinh nữ từ 6 học sinh nữ có 6 cách

Chọn 1 học sinh nam từ 8 học sinh nam có 8 cách

Áp dụng quy tắc nhân có 6.8 48=

cách chọn đôi song ca thỏa đề

Câu 40: Có 20 viên bi nhau Hỏi có bao nhiêu cách chia số bi đó thành 2 phần sao cho số bi ở mỗi phần

đều là số lẻ?

Lời giải Chọn B

Ta có 20 1 19 3 17 5 15 7 13 9 11= + = + = + = + = +

Vì các viên bi giống nhau nên tất cả có 5 cách chia 20 viên bi đó thành 2 phần mà số bi ở mỗiphần đều là số lẻ

Câu 41: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4

chữ số được viết từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 sao cho

số đó chia hết cho 15?

A 234 B 132 C 243 D 432

Lời giải Chọn C

Trang 16

TH2: a b d+ +

chia 3 dư 1, khi đó c chia 3 dư 2⇒ ∈c {2;5;8}

, suy ra có 3 cách chọn c.TH3: a b d+ +

chia 3 dư 2, khi đó c chia 3 dư 1⇒ ∈c {1;4;7}

, suy ra có 3 cách chọn c.Vậy trong mọi trường hợp đều có 3 cách chọn c nên có tất cả: 9.9.3.1 243=

Để không có hai chữa số 1

đứng cạnh sau thì số chữ số 1

phải nhỏ hơn 5.TH1: Không có số 1

: có 1 số gồm 8 số 8

TH2: Có 1

số 1:

1

8 8

sốTH3: Có 2

số 1:

Ta có đa giác đều có 10 cạnh nên đa giác đều có 10 đỉnh

Mỗi tam giác là một tổ hợp chập 3 của 10 phần tử

Số đường chéo trong đa giác n đỉnh là:

n n

=

⇔  = −

Trang 17

điểm phân biệt (n≥2)

Biết rằng có 1725 tam giác có đỉnh là ba trong số các điểm thuộc 1

Mỗi tam giác được tạo thành bằng cách lấy 2

điểm trên 1

d

, 1 điểm trên 2

d

hoặc lấy 2

điểm trên 2

d

và 1 điểm trên 1

.Vậy tổng các chữ số của n là 6

Câu 46: Cho đa giác lồi n cạnh (n∈¥,n≥5)

Lấy ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác, biết rằng số cách để4

đỉnh lấy ra tạo thành một tứ giác có tất cả các cạnh đều là các đường chéo của đa giác đã cho

là 450 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Số phần tử của không gian mẫu là

n

C

Trang 18

Ứng với mỗi một tứ giác như thế, vai trò của 4 đỉnh là như nhau nên số tứ giác lập được là:

3 5

4504

C

3 7 13

C x

4 7 13

C x

3 7 13

C x

Lời giải Chọn B

ta có a0+ + + +a1 a2 a2n =1 1( )Với x= −1

n

+ => + + + + = = + ⇒ =

Trang 19

Câu 50: Biết n là số tự nhiên thỏa

.2 3 1 k

k k k K

47

38

12

Lời giải Chọn A

Ta có

7

Ω =Gọi A là biến cố “chọn được số chẳn” thì

Câu 52: Bạn Tít có một hộp bi gồm 2 viên đỏ và 8 viên trắng Bạn Mít cũng có một hộp bi giống như

của bạn Tít Từ hộp của mình, mỗi bạn lấy ra ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để Tít và Mítlấy được số bi đỏ như nhau

A

715

1225

1125

1120

Lời giải

Trang 20

Câu 54: Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác.

Xác suất để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng

A

2969

3323

49

7216

Lời giải Chọn B

Xét phép thử: “Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm

Đa giác có 20 đỉnh sẽ có 10 đường chéo đi qua tâm mà cứ 2 đường chéo qua tâm sẽ có 1 hình chữ nhật nên số HCN là:

Trang 21

A

86101

473500

169200

8451111

Lời giải Chọn A

có 10 giá trị của xKhi y=1 ⇒ x>89 ⇒ x=90;100 ⇒

Giả sử d

là ảnh của d qua phép hợp thành trên ⇒d x y c′: + + =0

.Lấy M( )1;1 ∈d

.Giả sử M

là ảnh của M qua phép đối xứng tâm OM′(− −1; 1)

.Giả sử T M vr( )′ = NN( )2;1

Ta có N d∈ ′⇒ + + =1 1 c 0⇒ = −c 3

.Vậy phương trình d x y′ + − =: 3 0

Trang 22

Câu 58: Cho hình chóp S ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên SC và không trùng

trung điểm SC Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD)

và (AIJ)

là:

A AG, G là giao điểm IJAD B AF , F là giao điểm IJCD

C AK, K là giao điểm IJBC D AH, H là giao điểm IJAB

Lời giải Chọn B

làm tâm và bán kính R=2

Trang 23

Câu 60: Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α

, 0< ≤α 2π

biếntam giác trên thành chính nó?

Lời giải Chọn D

π,

43

π, 2π

Câu 61: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi A

là điểm trên SA sao cho1

giá trị của biểu thức

T =

13

T =

12

T =

Lời giải Chọn A

Gọi O là giao của ACBD Ta có O là trung điểm của đoạn thẳng AC, BD

Các đoạn thẳng SO,A C′ ′

, B D′ ′ đồng quy tại I

Trang 24

SA =

Câu 62: Cho hình chóp S ABCD. Gọi M N P Q R T, , , , , lần lượt là trung điểmAC, BD, BC, CD,

SA

, SD Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A M N R T, , , B P Q R T, , , C M P R T, , , D M Q T R, , ,

Lời giải Chọn D

Ta có RT là đường trung bình của tam giác SAD nên RT AD//

MQ

là đường trung bình của tam giác ACD nên MQ AD// Suy ra RT MQ// Do đó M Q R T, , , đồng phẳng

Câu 63: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 1− )

Tìm tọa độ điểm B sao cho điểm A là ảnhcủa điểm B qua phép tịnh tiến theo véctơ ur(2; 1− )

Ta có T B ur( ) = ABA uuuur r= ⇔ 3− − = −1− =x y 2 1

10

x y

uuur Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A k=2

12

k = −

12

k=

Lời giải

Trang 25

, ,

Suy ra ID IC k IB IAuur uur− = (uur uur− )⇔CD k ABuuur= uuur

Kết hợp giả thiết suy ra

12

Khẳng định nào sau đây đúng?

A d qua S và song song với DC B d qua S và song song với AB

C d qua S và song song với BD D d qua S và song song với BC

Lời giải Chọn C

Câu 66: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho đường thẳng ∆ +:x 2y− =1 0

và điểm I( )1;0 Phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng ∆ thành ∆′ có phương trình là

Nhận thấy, tâm vị tự I thuộc đường thẳng ∆ nên phép vị tự tâm I tỉ số k biến đường thẳng ∆ thành chính nó Vậy ∆′

có phương trình là: x+2y− =1 0.

Trang 26

Câu 67: Trong mặt phẳng (Oxy)

cho điểm M(−2; 4)

Phép vị tự tâm O tỉ số k = −2

biến điểm Mthành điểm nào trong các điểm sau?

(O, 2 )( ) 2 2 2; 4( ) (4; 8) (4; 8)

M′=VMOMuuuur′= − OMuuuur= − − = − ⇒M′ −

Câu 68: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A Nếu ba điểm phân biệt M N P, , cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng

B Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

D Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

Lời giải Chọn C

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có thể trùng nhau Khi đó, chúng có vô số đường thẳng chung ⇒

B sai.

Câu 69: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d 3: x y− + =2 0

Viết phương trình đườngthẳng d

là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay

o

90

Qua phép quay tâm O góc quay

o

90

− đường thẳng d biến thành đường thẳng d

vuông gócvới d

Phương trình đường thẳng d

có dạng: x+3y m+ =0

.Lấy A( )0; 2 ∈d

Qua phép quay tâm O góc quay

o

90

−, điểm A( )0; 2

biến thành điểm( )2;0

Khi đó m= −2

.Vậy phương trình đường d

x+ y− =

Câu 70: Cho hình bình hành ABCD Gọi Bx, Cy, Dz là các đường thẳng song song với nhau lần lượt

đi qua B, C, D và nằm về một phía của mặt phẳng (ABCD)

đồng thời không nằm trong mặtphẳng (ABCD)

Một mặt phẳng đi qua A cắt Bx, Cy, Dz lần lượt tại B

, C′, D′ với2

BB′ =

, DD′ =4

Khi đó độ dài CC

bằng bao nhiêu?

Trang 27

A 5 B 6 C 3 D 4.

Lời giải Chọn B

Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Dựng đường thẳng qua O song song BB

và cắt

B D′ ′

tại O′.Theo cách dưng trên, ta có OO

là đường trung bình của hình thang BB D D′ ′3

là đường trung bình của tam giác ACC

CCOO

Câu 71: Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mp (ABCD)

Có nhiều nhất bao nhiêu mặt

phẳng xác định bởi các điểm A B C D S, , , , ?

Lời giải Chọn C

r biến parabol ( )P y x: = 2

Theo định nghĩa ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến là:

Trang 28

y=x ⇔ + =y x′+ ⇔ y'=x′2+4x′+3

.Vậy: phép tịnh tiến theo v

r biến parabol ( )P y x: = 2

thành parabol ( )P′ :y x= 2+4x+3

Câu 73: Cho tứ diệnABCD, G là trọng tâm ∆ABD

M là điểm trên cạnh BC sao choBM =2MC

.Đường thẳng MG song song với mặt phẳng

Gọi P là trung điểm AD

Trang 29

Câu 75: Cho tứ diện ABCD có các cạnh cùng bằng a, M là điểm thuộc cạnh AC sao cho

a

S =

Lời giải Chọn B

Ngày đăng: 12/10/2022, 02:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Ox y, cho hình chữ nhật OMNP với M( 0;10 ) - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 30: Trong mặt phẳng tọa độ Ox y, cho hình chữ nhật OMNP với M( 0;10 ) (Trang 4)
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD .. Gọi I là trung điểm của SD ,J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 33: Cho hình chóp S ABCD .. Gọi I là trung điểm của SD ,J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC (Trang 5)
Câu 36: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi A′ - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 36: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi A′ (Trang 6)
C. d qua S và song song với B D. D. d qua S và song song với B C. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
d qua S và song song với B D. D. d qua S và song song với B C (Trang 7)
Câu 49: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. M là trung điểm của O C, Mặt phẳng ( )α - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 49: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. M là trung điểm của O C, Mặt phẳng ( )α (Trang 8)
, ta chú ý rằng (quan sát hình vẽ): Nếu t= −1 - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
ta chú ý rằng (quan sát hình vẽ): Nếu t= −1 (Trang 12)
Gọ iA là biến cố:” 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật” - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
i A là biến cố:” 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật” (Trang 20)
Câu 58: Cho hình chóp S ABCD .. Gọi I là trung điểm của SD ,J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 58: Cho hình chóp S ABCD .. Gọi I là trung điểm của SD ,J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC (Trang 22)
Câu 61: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi A′ - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 61: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi A′ (Trang 23)
Câu 62: Cho hình chóp S ABCD .. Gọi MNPQ RT ,, lần lượt là trung điểm A C, B D, B C, C D, - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 62: Cho hình chóp S ABCD .. Gọi MNPQ RT ,, lần lượt là trung điểm A C, B D, B C, C D, (Trang 24)
Câu 65: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 65: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) (Trang 25)
A. d qua S và song song với D C. B. d qua S và song song với AB. - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
d qua S và song song với D C. B. d qua S và song song với AB (Trang 25)
Câu 70: Cho hình bình hành ABCD. Gọi Bx , C y, Dz là các đường thẳng song song với nhau lần lượt đi qua B, C, D và nằm về một phía của mặt phẳng (ABCD) - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 70: Cho hình bình hành ABCD. Gọi Bx , C y, Dz là các đường thẳng song song với nhau lần lượt đi qua B, C, D và nằm về một phía của mặt phẳng (ABCD) (Trang 26)
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Dựng đường thẳng qu aO song song BB′ - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
i O là tâm của hình bình hành ABCD. Dựng đường thẳng qu aO song song BB′ (Trang 27)
Câu 74: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. M là trung điểm của O C, Mặt phẳng ( )α - ĐỀ ôn tập TỔNG hợp HKI số 14 (1)
u 74: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. M là trung điểm của O C, Mặt phẳng ( )α (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w