- Xây dựng vườn bất thú,trang trại chăn nuôi… - Hát múa về các bài hát về chủ đề, vẽ, tô màu vềchủ đề… - Xem sách, xem lô tô, về các nghề, làm vở toán… * Hoạt động chơi: - Trẻ biết quan
Trang 1KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT (4T)
KHỐI BÉ NĂM 2020 - 2021 Thời gian thực hiện từ ngày 28/12/2020 – 22/1/2021
Động vật sống trong
gia đình 28/12- 1/1/2021
Tuần 18 Động vật sống trong
rừng
4 - 8/1/2021
Tuần 19 Động vật sống nước 11-15/01/2021
Tuần 20 Côn trùng 18-22/1/2021
- Trò chuyện về 1 số động vật sống trong rừng
- Trò chuyện về 1 số động vật sống dưới nước
- Trò chuyện về 1 số côn trùng
- Tách gộp nhóm có 3 đối tượng
- So sánh to nhỏ 2 dối tượng
- Xếp xen kẽ 2 đối tượng
- NH: Con chim vành khuyên
Trang 2nhanh, chạy theo các hiệu
lệnh, biết phối hợp tay, chân,
mắt qua vận động qua bài tập
+ Con gà trống+ Tiếng chú gà trống gọi
* Thể dục buổi sáng:
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra phía trước sang 2 bên
- Chân: Bước sang ngang
- Bụng lườn: Nghiêng người sang trái sang phải
- Bật: Bật tiến về phía trước
- Trẻ đi chậm, đi nhanh, đi kiểnggót, chạy chậm, chạy nhanh
theo hiệu lệnh…
- Tập thể dục buổi sáng trên nền nhạc
+ Con gà trống+ Tiếng chú gà trống gọi
- Vòng: Đủ cho cô và cháu
Trang 3- HD trẻ chơi các trò chơi…
- Bật về phía trước – Ném xabằng 1 tay
* Hoạt động ngoài trời:
- Cáo và thỏ
- Ô tô và chim sẽ
- Mèo và chim sẽ
- Bắt chước, tạo dáng các con vật
- Mèo đuổi chuột
cổ tay, cuộn cổ tay
* Thể dục sáng
- Gập đan các ngón tay vàonhau, quay ngón tay, cổ tay,cuộn cổ tay
b Giáo dục dinh dưỡng và
cá kho, canh rau
* Mọi lúc mọi nơi:
- Biết tên các món ăn hằng ngày:trứng rán, cá kho, canh rau…
Trang 4- Hướng dẫn cách tháo tất, cỡi quần áo cho trẻ
- Biết nói với người lớn khi bị
đau, chảy máu
- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu
* Mọi lúc mọi nơi
- Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu
* Biết một số nguy cơ không
an toàn và phòng tránh
- Trẻ biết không theo người lạ
ra khỏi khu vực - Không theo người lạ ra
khỏi khu vực,
* Mọi lúc, mọi nơi:
- Nhắc nhỡ trẻ không theo người
Trang 5- Trẻ biết quan tâm hứng thú
với các sự vật hiện tượng gần
gũi như chăm chú quan sát sự
vật, hiện tượng: hay đặt câu
hỏi về đối tượng
- Trẻ biết thu nhập thông tin
về đối tượng bằng nhiều cách
khác nhau có sự gợi mở của
cô giáo khi xem sách…tranh
ảnh và trò chuyện về đối
tượng
- Trẻ biết gọi tên, đặc điểm
- Quan tâm hứng thú với các sự vật hiện tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng: hay đặt câu hỏi vềđối tượng
- Trẻ biết thu nhập thôngtin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có
sự gợi mở của cô giáo khi xem sách…tranh ảnh
và trò chuyện về đối tượng
- Chơi nấu ăn, bán hàng
- Xây dựng vườn bất thú,trang trại chăn nuôi…
- Hát múa về các bài hát
về chủ đề, vẽ, tô màu vềchủ đề…
- Xem sách, xem lô tô,
về các nghề, làm vở toán…
* Hoạt động chơi:
- Trẻ biết quan tâm hứng thú với các sự vật hiện tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng: hay đặt câu hỏi về đối tượng
Trẻ biết thu nhập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo khi xem sách…tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng
* Hoạt động góc:
Góc phân vai:
- Chơi nấu ăn, bán thức ăn cho các con vật, bán các con vật,Góc xây dựng:
- Xây dựng trang trại chăn nuôi, xây dựng vườn bách thú, ao cá Góc nghệ thuật:
- Hát múa về các bài hát về chủ
đề ĐV, vẽ, tô màu , bồi màu về 1
số động vật Góc học tập: Xem sách, xem lô
tô, về các ĐV, làm vở toán., làm
bộ sư tầm về thế giới ĐVGóc thiên nhiên
- In hình trên cát, chăm sóc cây
Hoạt động học:
- Bộ nấu ăn, các loại thức
ăn cho gia súc, gia cầm
- Gạch xây dựng, lắp ráp hàng rào, các loại cây xanh, các con vật
- Nhạc cụ: xắc xô, trống, phách,
- Bút sáp, giấy A4, giấy màu, hồ dán, lá cây, len vụn…
- Tranh ảnh về một số động vật,
- Cát, cây cảnh, bộ in các con vật
- Tranh ảnh về các loại động vật
- Một số đồ dùng, tranh
Trang 6nổi bật của một số động vật
sống trong gia đình, trong
rừng, dưới nước, côn trùng
- Trò chuyện về 1 số ĐVsống trong GĐ
- Trò chuyện về một số
số ĐV sống trong rừng
- Trò chuyện về 1 số ĐVsống dưới nước
- Trò chuyện về 1 số côntrùng
- Trò chuyện về 1 số ĐV sống trong GĐ
- Trò chuyện về một số số ĐV sống trong rừng
- Trò chuyện về 1 số ĐV sống dưới nước
2 Làm quen với toán:
thước to, nhỏ của 2 ĐT và nói
được các từ to hơn, nhỏ hơn
- Biết xếp tương ứng 1:1trong phạm vi 3
- Đồ dùng trong chủ đề
đủ 1 trẻ 3 cái
III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Trang 7* Nghe và hiểu lời nói
- Trẻ nghe hiểu và thực hiện
được các yêu cầu đơn giản ví
dụ: (Cháu hãy lấy quả bóng
ném vào rổ)
- Trẻ biết lắng nghe và trả lời
câu hỏi của người đối thoại:
+ Trẻ chú ý nghe cô kể
chuyện, nói được tên chuyện
nhân vật trong chuyện khi
được hỏi
+ Trẻ đọc thuộc các bài thơ,
thể hiện tình cảm, cử chỉ qua
bài thơ
- Nghe hiểu và thực hiện
được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Biết lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại
- Chuyện: Chú vịt xám
- Chuyện: Bác gấu đen
và 2 chú thỏ
- Thơ: Rong và cá
- Thơ: Ong và bướm
* Mọi lúc, mọi nơi
+ Hướng dẫn trẻ thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp của cô hoặcngười lớn
* Sinh hoạt chiều
- Nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại
- Trẻ biết bắt chước giọng nói
của nhân vật trong chuyện khi
được nghe với sự giúp đỡ của
người lớn
- Tập trẻ nói rõ ràng các
tiếng Biết sữ dụng các từ thông dụng để chỉ đặc điểm các loại động vật
- Tập trẻ đọc các bàiđồng dao, ca dao trongchủ đề
- Biết bắt chước giọng nói của nhân vật trong chuyện khi được nghe
* Mọi lúc mọi nơi;
- Tập trẻ nói rõ ràng các tiếng
-Trẻ biết sữ dụng các từ thông dụng để chỉ đặc điểm các loại động vật
Trang 8- Trẻ biết sữ dụng các từ
Vâng, dạ, thưa trong giao tiếp
với sự giúp đỡ của ngườilớn
- Biết sữ dụng các từ Vâng, dạ, thưa trong
* Mọi lúc mọi nơi
- Sữ dụng các từ Vâng, dạ, thưa trong giao tiếp
* Làm quen với việc đọc
-viết
- Trẻ biết để ý khi người khác
đọc sách cho nghe Tự giở
IV GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
* Thể hiện sự tự tin, tự lực
- Trẻ cố gắng thực hiện công
việc đơn giản được giao
- Cố gắng thực hiện côngviệc đơn giản được giao (Chia giấy, xếp đồ chơi)
* Giờ chơi
Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao (Chia giấy, xếp đồ chơi…)
* Nhận biết và thể hiện cảm
xúc, tình cảm với con người,
sự vật, hiện tượng xung
quanh
- Trẻ biết nhận ra cảm xúc vui
buồn, sợ hãi, tức giận, qua nét
mặt, giọng nói, qua tranh ảnh
Biết nhận ra cảm xúc
vui buồn, sợ hãi, tức giận, qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh
* Mọi lúc mọi nơi
- HD trẻ biết nhận ra cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận, qua nét mặt, giọng nói của cô và các bạn, qua tranh ảnh
* Hành vi và quy tắc ứng xử
xã hội
- Trẻ biết chú ý nghe, khi
nghe cô và bạn nói - Trẻ biết chú ý nghe, khinghe cô và bạn nói
* Mọi lúc mọi nơi
- Trẻ biết chú ý nghe, khi nghe
cô và bạn nói
Trang 9* Quan tâm đến môi trường
- Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy
định
- Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định
* Mọi lúc mọi nơi
- HD trẻ biết bỏ rác đúng nơi quyđịnh
- Trẻ biết nghe và hát theo cô
các làn điệu hò khoan lệ thủy
- Nghe và hát theo cô các làn điệu hò khoan lệ thủy
- Trẻ hát tự nhiên, hát đượctheo giai điệu bài hát quen thuộc
* Mọi lúc mọi nơi
- Trẻ biết chú ý nghe nhạc dân
* Sinh hoạt chiều
- Nghe và hát theo cô các làn điệu hò khoan lệ thủy
- Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc
- Nhạc cụ: xắc xô, trống, phách, mũ các con vật,
- Trẻ biết dùng kĩ năng nhào
đất, lăn dọc để thành con giun
- Khuyến kích trẻ tạo ra
* Hoạt động học + Giờ chơi
- Tô màu con vật sống trong rừng
Trang 10tạo hình theo ý thích sản phẩm tạo hình theo ý
thích
theo ý thích
KẾ HOẠCH TUẦN 17 Chủ đề: Động vật sống trong gia đình
Thời gian thực hiện từ ngày 28/12 đến ngày 1/1/2021
Đón trẻ - Nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép
- Nhắc nhở trẻ cất cặp, giày, dép lên giá,
- Gập đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Tay: Đưa 2 tay ra phía trước sang 2 bên
- Bụng lườn: Nghiêng người sang trái sang phải
- Bật: Bật tiến về phía trước
Hoạt động
học
PTTC
- Chuyện: Chú vịt xám
KPXH
- Trò chuyện về 1
số động vật sống trong gia đình
PTNN
- Vẽ: Gà con
PTNT
- Xếp tương ứng 1:1trong phạm vi 3
PTTM
- DVĐ: Gà trống, mèo con, cún con+ NH: Con chim vành khuyên+ TC:
Hoạt động
ngoài trời
- Trò chuyện về động vật sống trong gia đình
- TCVĐ: Về đúng
- Vẽ con gà trên sân
- TCVĐ: Cáo và
- Làm quen bài hát: Gà trống mèo con, cún con
- TCVĐ: Mèo và
- Ôn chuyện: Chú vịt xám
- TCVĐ: Cáo và thỏ
- Đọc đồng dao
- TCVĐ: Mèo và chim sẻ
Trang 11- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi
- Biết chơi nấu ăn, bán thức ăn cho các con vật, bán các con vật
- Biết xây dựng trang trại chăn nuôi
- Biết hát múa về các bài hát về động vật, vẽ, tô màu về chủ đề, chủ điểm
- Xem sách, xem lô tô, về các ĐV, làm vở toán., làm bộ sư tầm về thế giới ĐV
- Biết chăm sóc cây, chơi với cát nước, in hình lên cát
- Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn, dạy trẻ lấy cất đồ chơi gọn gàng, đúng nơi quy định
- 90 % trẻ đạt yêu cầu
II NỘI DUNG CHƠI
- Góc PV: Chơi nấu ăn , bán thức ăn cho các con vật, bán các con vật
- Góc học tập: Xem sách, xem lô tô, về các ĐV, làm vở toán., làm bộ sư tầm về thế giới ĐV
- Góc nghệ thuật: Hát múa về các bài hát về động vật, vẽ, tô màu về chủ đề, chủ điểm
- Góc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuôi
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, chơi với cát nước, in hình lên cát
Vệ sinh - Biết rửa tay bằng xà phòng sau giờ hoạt động khi tay bẩn - Tập trẻ biết cỡi tất, quần áo
Ăn - HD trẻ biết sữ dụng bát, thìa, cóc đúng cách
Ngủ - Tập trẻ cất dọn đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
Hoạt động
chiều
- Hướng dẫn trò chơi mới “Cáo và
- Nghe và trả lời câu hỏi của người
- Nghe và hát theo
cô các làn điệu hò
- Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai
- Tập trẻ đọc các bàiđồng giao, ca dao
Trang 12thỏ” đối thoại thông qua
câu chuyện: Chú vịt xám
khoan lệ thủy
- Bồi dưỡng trẻ yếu
điệu bài hát quen thuộc
trong chủ đề
- Bồi dưỡng trẻ yếu
KẾ HOẠCH NGÀY Thứ ngày/ nội dung Mục đích - yêu cầu Phương pháp - hình thức tổ chức
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô Phát triển tư duy, khả năng ghi nhớ
có chủ định
- Giáo dục trẻ biết thương yêu giúp đở
93 – 95% trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động nói được tên chuyện, các nhân vật trong chuyện
I Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của cô:
- Nhạc bài hát: “Chú vịt con”, “Đàn vịt con”
- Các Slide ảnh minh hoạ trên máy tính
- Cô và trẻ cùng hát bài hát “chú vịt con”
+ Các con vừa hát bài hát gì?
+ Chú vịt con trong bài hát có biết vâng lời bà không?
+ Chú vịt con như vậy có đáng yêu không nhỉ?
Có một câu chuyện kể về một chú vịt con, muốn biết chú vịt đó có vâng lời bố mẹ không chúng mình cùng lắng nghe cô kể câu
chuyện “Chú Vịt Xám” nhé
Hoạt động 2: Nội dung
* Nghe kể chuyện
- Lần 1: Dùng trên màn hình powerpointTrích dẫn - đàm thoại
Trang 13- Đàm thọai
+ Cô vừa kể các con nghe câu chuyện gì ?
+ Trong truyện có những nhân vật nào?
+ Vịt mẹ dẫn vịt con đi đâu?
+ Trước khi đi chơi, vịt mẹ đã dặn vịt con những gì?
+ Vừa ra khỏi cổng làng ai đã quên lời mẹ dặn?
+ Chú Vịt Xám đã lẻn đi đâu?
Trên đường đi chú đã nhìn thấy một cái ao có rất nhiều cá tôm đangtung tăng bơi lội Thích quá! Chú nhảy xuống mò lấy mò để
+ Đến khi ăn đã gần no chú mới nghĩ đến ai?
+ Hoảng sợ quá chú đã gọi mẹ như thế nào nhỉ? (Cô cháu mình cùng giúp chú vịt xám gọi mẹ nào)
+ Điều gì đã xảy ra khi chú vịt xám gọi mẹ?
À đúng rồi, gần đấy có một con cáo đang ngủ say nghe tiếng vịt xám kêu nó bừng tỉnh dậy
+ Cô đố các con, con Cáo đã nói gì khi nghe tiếng vịt xám kêu?Cáo hí hửng đi về phía bờ ao để tìm vịt xám
+ Ai đã cứu vịt xám?
Cáo vừa ra đến bờ ao thì cũng là lúc vịt mẹ tìm thấy vịt xám đấy.+ Thấy Cáo vịt mẹ đã làm gì để cứu vịt xám ?
Thế là vịt xám đã thoát chết đấy, từ đó vịt xám luôn luôn nghe lời
mẹ không dám đi chơi một mình nữa
* Giáo dục: Chú Vịt Xám vì mải chơi không nghe lời mẹ dặn nên suýt bị Cáo ăn thịt Còn các con, các con có nghe lời bố mẹ không?Các con còn nhỏ nên khi bố mẹ cho đi đâu các con cùng phải nhớ
đi cùng bố mẹ không được lẻn đi một mình nhé!
- Tập trẻ đóng kịch:
Trang 14Hoạt động ngoài trời
+Chơi với đồ chơi
Sinh hoạt chiều
- Hướng dẫn trò chơi
mới “Cáo và thỏ”
- Trẻ thích trò chuyện cùng cô
- Trẻ hiểu cách chơi và chơi đúng luật
- Trẻ đoàn kết khi chơi
- Trẻ hiểu cách chơi và chơi đúng luật
+ Cô là người dẫn chuyện+ Lần 1: cho 1 trẻ làm cáo, 1 trẻ làm vịt mẹ, 1 trẻ làm vịt xám, 5 trẻ làm vịt con
+ Lần 2: cho số lượng trẻ như lần 1Hoạt động 3: Kết thúc
+ Cũng cố: Nhắc lại tên bài vừa học - Giáo dục
- Nhận xét: Nêu gương - Cắm hoa
Hoạt động ngoài trời
Hoạt động chủ đích: Trò chuyện về động vật sống trong gia đình
- Trò chơi vận động: Về đúng nhà
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi
Sinh hoạt chiều
- Hướng dẫn trò chơi mới “Cáo và thỏ”
* Đánh giá hằng ngày:
Thứ ngày/ nội dung Mục đích - yêu cầu Phương pháp - hình thức tổ chức
Trang 15- Trẻ nói được một số
bộ phận của các con vật
- Trẻ trả lời được một sốcâu hỏi của cô
- Qua tiết học trẻ biết được ích lợi của các convật,củng như biết chăm sóc bảo về chúng
92 - 95% trẻ biết được tên gọi đặc điểm hình dáng và môi trường sống của một số con vậtnuôi
- Lô t ô 1 số con vật nuôi
II Tiến hành:
Hoạt động 1: Ôn định gây hứng thú
Cô và trẻ cùng hát bài hát : Gà trống, mèo con và cún con
- Các con vừa hát bài hát gì? Trong bài hát nói về con vật nào? (Gà trống, mèo con và cún con.)
- Vậy bạn nào giỏi hảy kể cho cô biết trong gia đình các con thường nuôi các con vât nào?
- Hôm nay các con cùng cô trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình
Hoạt động 2: Nội dung
Cô đọc câu đố: Con gì có cánh.
Mà lại biết bơi.
Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng.
- Đố các con đó là con gì? Con vịt
Cô mời các con hảy hướng lên màn hình nhìn xem cô có hình ảnh vềcon gì đấy.(Con vịt.)
Cho cả lớp gọi tên con vịt
- Con vịt có những bộ phận gì? Đầu mình, đuôi
- Ở phần đầu vịt có gì? Mắt, mỏ vịt như thế nào? Mỏ dẹt.Ở phần mình có gì? cánh và chân, chân vịt có gì? Có màng nên bơi được ở dưới nước Con vịt kêu như thế nào? (Cạp cạp)
- Con vịt đẻ trứng hay đẻ con (Đẻ trứng)
- Các con có biết không ăn trứng vịt rất tốt cho sức khỏe
- Vậy các con có biết con vật này sống ở đâu không?
- Giờ các con hảy chú ý lắng nghe cô làm tiếng của con gì nào
Trang 16Hoạt động ngoài trời
- Hoạt động chủ đích:
+ Vẽ con gà trên sân
- Trẻ biết sử dụng các kĩnăng đã học tạo sản phẩm
- Cô làm tiếng gáy ò ó o…o Cô đố các con đó là tiếng gáy của congì? Con gà trống
- Con gà trống có những bộ phận gì? Đầu mình, đuôi,
- Ỏ phần đầu có gì? Có mắt, mỏ.Mỏ gà như thế nào? Nhọn,
- Mỏ gà dùng để làm gì? (Mổ thức ăn con gà trống còn có cái mào đỏ)
- Ở phần mình con gà trống con có mấy chân
- Con gà thường ăn những thức ăn gì? Ăn gạo ăn lúa
- Vậy con gà sống ở đâu các con? Sống trong gia đình
- Con gà trống gáy như thế nào các con Giờ cô mời cả lớp cùng làm tiếng gà trống gáy nào
- Con gà, con vịt, là những con vật rất có ích nó cung cấp cho chúng
ta một nguồn thưc phẩm rất quí giá ăn vào thì cơ thể các con sẽ khỏemạnh và chóng lớn nên các con phải biết chăm sóc và bảo vệ chúng
* Mở rộng
- Ngoài những con vật các con đả học bạn nào giỏi hảy kể tên những con vật sống trong gia đình mà con biết nữa nào
- Cho trẻ xem một số hình ảnh các con vật sống trong gia đình
- TC: Chơi chọn lô tô các con vật theo hiệu lệnh của cô
- Chơi : Bắt chước tiếng kêu tạo dáng các con vật
- Trẻ nghe và trả tiếng kêu làm bắt chước dáng đi của chúng
3 Hoạt động 3: Kết thúc:
Củng cố: Các con vừa học gì?
Cô nhận xét, tuyên dương, cắm hoa
Hoạt động ngoài trời
- Hoạt động chủ đích:
+ Vẽ con gà trên sân