(Cô đến từng nhóm bao quát hướng dẫn trẻ nhận xét, trao đổi về động vật sống dưới nước theo các nhóm: Nhóm biết bơi, nhóm không biết bơi, nhóm có vỏ cứng, nhóm có càng). - Trẻ thảo luận [r]
Trang 1Tuần 20: TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện: ( 4 tuần)
Nhánh 3: “Các con vật
Thời gian thực hiện:
A TỔ CHỨC HOẠT
- Hướng trẻ đến sự thay đổi
trong lớp Trao đổi với phụ
huynh về tình hình sức khỏe của
trẻ
Trò chuyện với trẻ về các con
vật sống dưới nước (có thể là
các con vật sống dưới nước trẻ
đã nhìn thấy, , hay thấy trên ti
vi Trong sách tranh,…)
- Chơi theo ý thích hoặc xem
tranh truyện về các con vật
- Trẻ hoạt động theo ý thích
- Nắm được tình hìnhsức khỏe của trẻ khitrẻ đến lớp
- Rèn kĩ năng tự lập,gọn gàng ngăn nắp
- Nhẹ nhàng hướngtrẻ vào chủ đề kíchthích tính tò mò củatrẻ để trẻ khám pháchủ đề “các con vậtsống dưới nước
- Cô đến sớmdọn vệ sinh,
mở của thôngthoáng phònghọc chuẩn bị
đồ dùng, đồchơi
- Tranh ảnh,nội dung tròchuyện với trẻ
- Sổ theo dõithân nhiệt, máy
đo nhiệt độ,dung dịch sátkhuẩn
Tập thể dục buổi sáng:
* Tập kết hợp theo nhạc bài:
Nắng sớm
+ Đtác hô hấp: gà gáy
+ Đ tác tay: Hai tay thay nhau
đưa thẳng lên cao(2-8)
+ Đ tác chân: Đứng đưa một chân
- Giúp trẻ yêu thích
TD thích vận động
- Rèn luyện kỹ năngvận động và thóiquen rèn luyện thânthể
- Cô theo dõi chuyên cần của trẻ Theo dõi báo ăn
- Sân tập bằngphẳng, an toànsạch sẽ
- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ
- Nhạc thể dục
- Sổ theo dõi,
- Phần mềm Smas
Trang 2Từ ngày 4 /1 đến 29 tháng 1 năm 2021
sống dưới nước : Số tuần thực hiện: 1 Tuần.
Từ ngày 18 / 1 đến ngày 22 /1/ 2021
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 3
A TỔ CHỨC HOẠT
- Trẻ chơi theo nhóm vàbiết phối hợp các hànhđộng chơi trong nhóm 1cách nhịp nhàng Biếtthỏa thuận chủ đề chơi,phân vai chơi
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết sử dụng cácnguyên vật liệu khácnhau
- Phát triển các quá trìnhnhận thức , khả năngquan sát , tưởng tượngghi nhớ có chủ địnhthông qua hoạt động vuichơi
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ chơi đoànkết với bạn, biết bảo vệgiữ gìn đồ dùng đồ chơi,cất đồ dùng đồ chơiđúng nơi quy định saukhi chơi
- Đồ dùng, đồ chơigóc phân vai chơi
2 Góc tạo hình:
+In xếp hình các con
cá Tô màu các hình con
cá.Vẽ cá bơi trong nước
- Bút màu, giấyA4, giấy màu, bútchì, đất nặn… hình các con cá và các con vật sốngdưới nước
5 Góc khoa học/Thiên
nhiên Chơi lô tô, xếp số
lượng các con vật Trò
chơi học tập: phân loại
động vật, chơi với nước
Trang 4vật sống dưới nước tranh chủ đề
CÁC HOẠT ĐỘNG
TRẺ
1 Ổn định tổ chức:
- Tạo tình huống tâp trung trẻ Hát bài: “Chú voi con”
- Trò chuyện với trẻ về nội dung của bài hát
- Trẻ hát cùng cô
- Trò chuyện cùng cô
2 Nội dung hoạt động:
* Thỏa thuận trước khi chơi:
- Cô gọi trẻ ngồi xung quanh hướng trẻ đến sự thay đổi của
các góc chơi Cùng trẻ trò chuyện
Ở lớp mình hôm nay có rất nhiều góc chơi: góc xây dựng,
góc phân vai, góc tạo hình Con thích chơi ở góc nào?
Trong góc chơi đó có những đồ chơi gì?
+ Góc phân vai hôm nay chơi gì nào? Bạn nào sẽ chơi cùng
- Cho trẻ về góc chơi mà mình đã chọn đeo thẻ góc
- Cô bao quát các nhóm chơi và xử lý các tình huống xẩy ra
và liên kết các góc chơi, gợi ý mở rộng nội dung chơi
- Tạo tình huống để trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình và giao
lưu, Theo dõi trẻ chơi, động viên khuyến khích trẻ chơi,
hướng dẫn , giúp đỡ trẻ khi cần
* Sau khi chơi:
- Cô và trẻ đến từng góc tham quan Sau đó cho trẻ nhận xét
Trang 5A TỔ CHỨC HOẠT
- Trẻ biết được tên gọi,đặc điểm của các con vậtsống dưới nước
- Biết chăm sóc bảo vệ cáccon vật
- Trẻ hứng thú tham giavào các trò chơi
- Trẻ biết tuân thủ đúngluật chơi
- Thực hiện dúng mụcđích yêu cầu của trò chơi
- Trẻ được lựa chọn cácnội dung chơi theo ý thíchcủa mình
- Phát huy được tính tíchcực, khả năng tư duy, sángtạo của trẻ
- Địa điểm, quan sát
kể tên các con vậtsống dưới nước ,nêu đặc điểm củachúng
- Nhặt lá rơi, xé, xếphình các con vậtsống dưới nước
- Một số bài đồngdao, ca dao về cáccon vật sống dướinước
- Câu hỏi đàmthoại
- Tạo tình huốngcho trẻ quan sát vàkhám phá
gì biến mất,chim bói
cá rình mồi, ếch dưới ao Xỉa cá mè
3 Chơi tự do:
+ Chơi với đồ chơi
ngoài trời
- Đồ chơi ngoàitrời,
- Khu vực trảinghiệm
Trang 6CÁC HOẠT ĐỘNG
TRẺ
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra tình hình sức khoẻ, trang phục đồ dùng cá
nhân xem có phù hợp với trẻ không?
Bây giờ các con cùng lấy mũ nón và cùng cô đi dạo
+Quan sát bể nuôi cá, cho cá ăn
+ Nhặt lá rơi, xé, xếp hình các con vật sống dưới
nước
+ Đọc đồng dao, ca dao về các con vật sống dưới nước
+ Cùng trẻ nhận xét
* Trò chơi vận động:
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Con vịt, con gì biến
mất,chim bói cá rình mồi, ếch dưới ao Xỉa cá mè
- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi hướng dẫn
- Tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần
- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương trẻ
* Chơi tự do:
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời
- Giới thiệu các trò chơi, đồ chơi sẵn có trên sân : đu
quay, cầu trượt, nhà bóng,
- Cho trẻ chọn nội dung chơi mà trẻ thích
- Cô và trẻ cùng nhau chơi, cô quan sát bao quát trẻ, xử
lý tình huống xẩy ra, chơi cùng trẻ
Trò chuyện kể tên các convật sống dưới nước và nêuđặc điểm của chúng
+Quan sát bể nuôi cá, cho
cá ăn + Nhặt lá rơi, xé, xếp hìnhcác con vật sống dướinước
+ Đọc đồng dao, ca dao vềcác con vật sống dướinước
- Cô nhận xét chung, rút kinh nghiệm buổi chơi
- Cho trẻ đi rửa tay và xếp hàng vào lớp
Trang 7A TỔ CHỨC HOẠT
- Trước khi ăn: Tổ chức vệ
sinh cá nhân (Rèn kĩ năng rửa
tay đúng cách trước và sau khi
ăn, sau khi đi vệ sinh lau
miệng sau khi ăn)
Trò chuyện về các loại thực
phẩm, món ăn cách chế biến
các món ăn từ động vật mà trẻ
biết
- Trẻ biết kê bàn ghế chuẩn bị
bàn ăn cùng cô giáo
- Trong khi ăn: Tổ chức cho
trẻ ăn, Tạo bầu không khí khi
ăn( Rèn khả năng nhận biết
món ăn, cô mời trẻ, trẻ mời
cô) động viên trẻ ăn chậm,
quan tâm trẻ biếng ăn, trẻ yếu
về thể chất
- Sau khi ăn: Vệ sinh sau khi
ăn
- Rèn thói quen vệsinh, văn minhtrong ăn uống,…
- Giáo dục trẻ phải
ăn hết xuất củamình, không làmvãi cơm ra bàn, …
- Ăn xong biết cấtbàn, ghế bát, thìavào đúng nơi quyđịnh
- Bàn ăn, khăn lautay, khăn rửa mặt,bát , thìa, cốc uốngnước, … đủ với sốtrẻ trong lớp
+ Tạo an toàn cho trẻ khi ngủ:
( quan sát để không có trẻ nào
- Sau khi ngủ dậy: Khi ngủ
dậy biết cất đồ dung cá nhân
- Trẻ biết và hìnhthành thói quen tựphục vụ và giúp đỡngười khác
- Trẻ biết ngủ đúngchỗ của mình,không nói chuyệnđùa nghịch
- Trẻ có giấc ngủngon và được ngủđẫy giấc
- Các bài thơ, cáccâu truyện cổ tích các bào hát ru, dânca…
- Vạc giường,chiếu, gối…
Trang 8vào đúng nơi qui định
CÁC HOẠT ĐỘNG
TRẺ
* Trước khi ăn:
- Cô nhắc trẻ rửa tay bằng xà phòng, hướng dẫn trẻ
mở vòi nước vừa đủ, không vẩy nước tung tóe, rửa
xong tắt vòi…
- Trò chuyện về các loại thực phẩm, món ăn cách chế
biến các món ăn từ động vật mà trẻ biết
- Cô hướng dẫn trẻ kê xếp bàn ghế, chuẩn bị bàn ăn
* Trong khi ăn:
- Cô chia thức ăn cho trẻ, giới thiệu món ăn; giáo dục
trẻ giá trị dinh dưỡng của các món ăn, khuyến khích
trẻ ăn hết xuất, không để cơm rơi vãi, không nói
chuyện riêng…
- Nhắc trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn
* Sau khi ăn:
- Nhắc trẻ cất thìa, bát, ghế đúng nơi quy định;
- Nhắc trẻ rửa mặt, rửa tay, đánh răng, uống nước sau
khi ăn cơm song Trước khi ngủ:
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, nhắc trẻ lấy gối
- Hướng dẫn trẻ chuẩn bị chỗ ngủ
- Cho trẻ đọc bài thơ: “Giờ đi ngủ” và nghe những bài
hát ru, dân ca nhẹ nhàng để trẻ đi vào giấc ngủ
* Trong khi ngủ:
- Cô quan sát, phát hiện và xử lý kịp thời các tình
huống có thể xảy ra trong khi trẻ ngủ, sửa tư thế ngủ
cho trẻ Trẻ đi vệ sinh, lấy gối vào giường nằm ngủ
- Trẻ đọc bài thơ: “ Giờ đi ngủ”
- Trẻ dậy cất gối và chiếu vào tủ
Trẻ đi vệ sinh; vận động nhẹ ăn quà chiều
* Sau khi trẻ dậy:
- Trẻ nào thức giấc trước cô cho dậy trước
- Hướng dẫn trẻ làm những công việc vừa sức như: cất
gối, cất chiếu…vào tủ
- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
- Cho trẻ hát và vận động nhẹ nhàng trước khi ăn bữa
- Trẻ đi rửa tay
- Trẻ giúp cô kê, xếp bànghế chuẩn bị bàn ăn
- Trẻ lắng nghe
- Mời cô và các bạn cùng
ăn cơm
- Trẻ cất thìa, bát ghế đúngnơi quy định đi rửa mặt,đánh răng, uống nước
Trang 9- Ăn chiều: Nhắc trẻ giúp cô chuẩn bị bàn ăn
A TỔ CHỨC HOẠT
- Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Chơi, hoạt động theo ý thích
ở các góc tự chọn
- Nghe đọc truyện/thơ Ôn lại
bài hát, bài thơ, bài đồng dao
- Giúp trẻ thoảimái sau một buổihọc
- Rèn kỹ năng cahát và biểu diễn,mạnh dạn, tự tin
- Giúp trẻ mạnhdạn, tự tin, hồnnhiên
- Trẻ có ý thức gọngàng
- Giáo dục lễ giáocho trẻ
- Trẻ biết nhận xétđánh giá nhữngviệc làm đúng, saicủa mình, của bạn,
có ý thức thi đua
- Trẻ biết chào côchào các bạn vàngười thân…
- Đồ dùng đồ chơiđầy đủ cho trẻ hoạtđộng
- Nghe đọctruyện/thơ Ôn lạibài hát, bài thơ, bàiđồng dao về cáccon vật sống dướinước
- Hát: Tôm, cá, cuathi tài; đọc thơ
- Xem tranh tròchuyện…
- Băng đĩa
- Góc chơi
- Đồ dùng âm nhạc
- Cờ đỏ, phiếu béngoan( cuối tuần)
- Khăn mặt, dâybuộc tóc, lược…
- Đồ dùng cá nhâncủa trẻ
Trang 10CÁC HOẠT ĐỘNG
TRẺ
* Hoạt động chung:
- Cô cho trẻ chơi nhẹ nhàng, ăn quà chiều
- Trẻ Ôn lại bài hát, bài thơ, bài đồng dao về các con
vật sống dưới nước Xem tranh trò chuyện…
- Cô cho trẻ ôn lại một số chữ cái mà trẻ đã được học
và cho trẻ tập tô những chữ cái m,n,l
- Hát: Tôm, cá, cua thi tài; đọc thơ
Hoạt động theo nhóm ở các góc:
- Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn
- Cô quan sát trẻ
- Cho trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
+ Cho trẻ biểu diễn văn nghệ
- Cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ
- Quan sát trẻ, động viên trẻ kịp thời
* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối tuần:
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé chăm,
bé sạch
- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan, cha
ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và những trẻ
còn mắc nỗi
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ ( cuối ngày), tặng
phiếu bé ngoan( cuối tuần)
- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau
Ăn quà chiều
Trẻ hát, đọc thơ, kể truyệncác bài đã học
.Trẻ ôn chữ và số: chữm,n,l , Số từ 1-9
- Hoạt động góc theo ýthích
- Trẻ xếp đồ chơi gọngàng
- Trẻ biểu diễn văn nghệ
- Nêu tiêu chuẩn thi đua
- Nhận xét theo tiêu chuẩnthi đua
- Trẻ cắm cờ
Trang 11- Cô cho trẻ vệ sinh cá nhân sạch sẽ, buộc tóc cho các
bạn gái gọn gàng
- Cho trẻ lấy đồ dùng cá nhân, cất ghế
- Nhắc trẻ chào cô giáo, các bạn, và người thân
- Trả trẻ,dặn trẻ đi học đều
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức
khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày
- Trẻ vệ sinh cá nhân
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân, cất ghế
- Trẻ chào cô, chào các bạn , chào người thân
HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 2 ngày 18 tháng 1 năm 2021 TÊN HOẠT ĐỘNG: Thể dục + VĐCB: Đi khụy gối
- Dạy trẻ biết cách thực hiện vận động Đi khụy gối
- Trẻ biết đi hơi khom người, đầu gối hơi khuỵu
- Trẻ biết tên TCVĐ và hiểu cách chơi trò chơi Ai giỏi nhất
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện ý thức tổ chức, kỉ luật, tính nhanh nhẹn, hoạt bát,
3 Giáo dục thái độ:
- Trẻ hứng thú tích cực khi tham gia vào các hoạt động
- Giáo dục trẻ tính tự tin, mạnh dạn trong giờ học, biết trật tự chờ đến lượt
Trang 12- Chào mừng các bé đến với hội thi “Bé khỏe bé
ngoan ” lớp 5 tuổi A2 trường MN Bình Dương A
- Hội thi bé khỏe bé ngoan gồm có 3 phần thi:
+ Phần thi thứ nhất:Khởi động
+ Phần thi thứ hai: Đồng diễn
+ Phần thi thứ ba: Cùng trổ tài
- Và để bước vào các phần thi được tốt xin mời các
đội bước vào các phần thi đạt kết quả tốt Cô xin
mời 2 đội cùng Khởi động
- Kiểm tra sức khỏe trẻ
- Trẻ vỗ tay hưởng ứng
- Trẻ lắng nghe
2/ Hướng dẫn:
2.1 Hoạt động 1 : Khởi động
- Cô bật nhạc bài: Đoàn tàu nhỏ xíu
- Cho trẻ đi theo đội hình vòng tròn kết hợp với
các kiểu đi:Đi thường ,đi bằng mũi chân,đi bằng
gót chân,đi khom lưng,chạy chậm,chạy nhanh,chạy
chậm dần, rồi về 4 hàng ngang, giãn cách đều để
chuẩn bị cho BTPTC
* :Giáo viên đi trong vòng tròn và đi ngược chiều
với trẻ,Cô giáo dùng sắc xô để ra hiệu lệnh cho trẻ
khi thay đổi các kiểu đi,chạy
2.2 Hoạt động 2: Trọng động :
a Bài tập phát triển chung:
- Trẻ thực hiện các động táckhởi động cùng cô và cácbạn
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
Đội hình 4 hàng ngang
-Trẻ tập theo nhạc bài :Nắng sớm
+ ĐT tay: Hai tay thay nhau đưa thẳng lên cao(2-8)
+ Đ tác chân: Đứng đưa một chân ra trước(2-8)
+ Đ tác bụng; Đứng quay thân sang hai bên (2-8)
+ Đ tác bật: Bật tiến về phía trước(2-8)
- Cô mời chúng mình cất dụng cụ tập và trở về đội
hình 2 hàng ngang nào (Cô dùng hiệu lệnh sắc xô
để trẻ cất dụng cụ và về hàng)
b Vận động cơ bản : “Đi khuyk gối”
Cô giới thiệu tên bài tập: “Đi khuyk gối”.
- Cô tập mẫu lần 1:Cô tập không phân tích động
tác, yêu cầu trẻ chú ý lên cô:
+Cô hỏi trẻ tên vận động ?
- Cô tập lần 2 :Cô vừa tập mẫu vừa phân tích động
tác:
+ Cô đi từ đầu hàng ra trước vạch xuất phát
+ TTCB: Cô đứng ở vạch xuất phát, tư thế chuẩn
bị, khi nghe hiệu lệnh, cô đi thường hết đường
thẳng kẻ vạch (3m), hơi khom người, đầu gối
khuỵu xuống và đi tiếp hai tay vung tự nhiên để
giữ thănng bằng trong khi đi
+ Cô hỏi trẻ tên vận động: Cô vừa thực hiện xong
-Tập đều bài tập phát triểnchung
- Trẻ chuyển đội hình 2hàng
- Quan sát
- Quan sát cô tập mẫu
- Nghe cô hướng dẫn cáchtập
- 1-2 trẻ lên tập
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
(Cô quan sát, sửa sai cho trẻ Động viên những trẻ
còn nhút nhát để trẻ mạnh dạn tự tin tập các bài
tập, khuyến khích những trẻ khá tập hăng hái.)
- Lần 2 :
+Cô tổ chức cho 2 đội thi đua trong 1 bản nhạc
kết thúc bản nhạc, đội nào tập nhanh hơn đội đó
chiến thắng và sẽ được tặng một bông hoa thành
tích
+ Trong quá trình trẻ tập cô động viên, khuyến
khích, khen ngợi trẻ kịp thời
- Củng cố
c Trò chơi VĐ “ Ai giỏi nhất”.
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô giới thiệu cách chơi
*Cách chơi
Cô gắn các tranh các con vật lên cho trẻ quan sát
xem có những gì?
- Cho từng trẻ bò chui qua cổng thể dục lên lấy
tranh mà trẻ thích Sau đó cô yêu cầu trẻ kể về
tranh đó., con vật
*Luật chơi
Trẻ phải nói được những đặc điểm đặc trưng nhất
của con vật đó Trò chơi tiếp tục đến hết các tranh
Trẻ nào nói được nhiều và chính xác nhất đặc điểm
của đối tượng là người giỏi nhất
- Tập thi đua nhau
- Lắng nghe cô phổ biếncách chơi, luật chơi
- Hào hứng tham gia chơi
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ 2.3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh (3 phút)
- Cùng trẻ đi nhẹ nhàng 1 vòng quanh sân tập
- Trẻ đi lai nhẹ nhàng
3/ Kết thúc:
-Hôm nay cô và chúng mình cùng nhau tham gia
vận động gì đấy các con?
- Vì sao chúng mình phải tập luyện thể dục vậy các
con?
-Nhận xét giờ học
- Cho trẻ nghỉ ngơi thu dọn đồ dùng
Bài tập : Đi khụy gối
- Tập luyện thể dục để cho
cơ thể khỏe mạnh và phát triển
- Trẻ thu dọn đồ dùng
Đánh giá trẻ hàng ngày(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức,kỹ năng của trẻ):
Trang 16
- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái: m,n,l
- Trẻ nêu nhận xét về cấu tạo của các chữ cái: m,n,l
- Tìm đúng thẻ chữ cái m,n,l Biết chơi trò chơi theo yêu cầu của cô
- Trẻ biết so sánh phân biệt được những đặc điểm giống và khác nhau giữa các chữcái m,n,l
2/Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nghe, nhận biết, phát âm chữ cái m,n,l
- Rèn kĩ năng so sánh cho trẻ
- Rèn luyện khẳ năng phản ứng nhanh nhẹn khi nghe hiệu lệnh của cô
- Phát triển ngôn ngữ, khả năng tư duy ghi nhớ có chủ định ở trẻ
3/ Giáo dục thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động đạt hiệu quả cao
- Biết hợp tác chia sẻ với các bạn trong lớp
II- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Bộ máy phòng học thông minh
- Giáo án prowerpoint làm quen m,n,l
- Hình ảnh “Con tôm ” dưới có từ “con tôm ”, “ con lươn ”dưới có từ “ con lươn
Trang 172 Địa điểm tổ chức: - Trong lớp.
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định tổ chức, giới thiệu bài:
- Cô cùng trẻ vận động theo nhạc bài hát: Bé yêu
biển
- Vì sao các con lại yêu biển
- Biển là môi trường sống của những loài vật nào?
- Biển giúp chúng ta điều gì?
- Các loại hải sản sinh sống tốt trong nguồn nước
như thế nào?
- Cho trẻ quan sát đoạn phim về đàn cá:dưới lòng
biển
+ Các con có nhận xét gì về hình ảnh trên?
- Để bảo vệ nguồn nước các con phải làm gì?
Khái quát: Ngoài ra chúng ta còn tuyên truyền nói
với người thân gia đình và mọi người xung quanh
không vứt rác bừa bãi, không mang chất thải đổ ra
biển, ao, hồ, sông, suối để đảm bảo nguồn nước
sạch tạo môi trường trong sạch cho loài vật sông
dưới nước
- Hôm nay cô và chúng mình sẽ cùng nhau làm
quen với chữ cái m,n,l qua một số từ qua tên gọi
của một số con vật sống dướu nước
Trẻ vận động cùng cô bài:
“Bé yêu biển”
- Trẻ trả lời theo sự hiểu biết
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời theo suy nghĩ
Trẻ quan sát đoạn phim vềđàn cá bơi dưới biển
Trang 18HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
+ Nhóm 1: có hình ảnh chữ m
+ Nhóm 2, : có hình ảnh chữ n
+ Nhóm 3: có hình ảnh chữ l
- Cho các nhóm quan sát và thảo luận về hình ảnh
chữ cái cô gửi đến cho từng nhóm
- Cô trao đổi với trẻ về các chữ cái có trong máy
của các nhóm
* Chữ m
- Các con nhìn xem cô có bức tranh vẽ gì?
- Cô mở hình ảnh “con tôm ”
- Dưới tranh có từ "con tôm "
+ Cho trẻ đọc
+ Cho trẻ đếm trong từ Bàn tay có bao nhiêu chữ
cái
* Giới thiệu chữ cái mới “ m”
- Bạn nào đã biết chữ cái ‘m’ rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ m
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “m”
Tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sửa sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “ m” gồm có ba nét, một
nét thẳng và hai nét móc xuống
- Cho trẻ pát âm
Cô giới thiệu các kiểu viết chữ “m” viết thường, in
thường, in hoa tuy cách viết khác nhau nhưng
Trang 19HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
hình bàn tay trên máy tính bảng để dành quyền trả
lời
+ Các con quan sát cô có tranh vẽ về bộ phận nào?
+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “con lươn ”
+ Cho trẻ đọc
+ Cho trẻ đếm trong từ con lươn có bao nhiêu chữ
cái
* Giới thiệu chữ cái mới “ n”
Bạn nào đã biết chữ cái “n” rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ “n”
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “n”
Tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sửa sai cho trẻ.)
- Có bạn nào biết cấu tạo của chữ n như thế nào
không?
- Gọi 2-3 trẻ nêu cấu tạo chữ ă
Cô nêu lại cấu tạo chữ “n” gồm có hai nét , một
nét thẳng và một nét móc xuống
- Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu chữ “n” viết thường, in hoa, in
thường tuy cách viết khác nhau nhưng cách đọc
giống nhau Cho trẻ phát âm
* Chữ l.
+ Các con nhìn xem bức tranh con lươn có chữ cái
nào khac với các chưc khác không
* Giới thiệu chữ cái mới “ l”
- Bạn nào đã biết chữ cái “l” rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ l
- Cô phát âm mẫu 3 lần
Trang 20HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “l”
Tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sử sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “l” gồm có một nét thẳng
- Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu các kiểu chữ “l” tuy cách viết khác
nhau nhưng cách đọc giống
nhau. Cho trẻ phát âm
* So sánh cấu tạo chữ cái a,ă,â
* Cô truyền tập tin cho trẻ quan sát và so sánh
* Hoạt động 2: Trò chơi luyện tập:
- Cô thấy chúng mình rất giỏi cô thưởng cho chúng
mình chơi trò chơi
+Trò chơi 1: “nhanh tay nhanh mắt”
- Cô đặt câu hỏi trẻ trả lời bằng cách tương tác trên
máy cùng cô:
- Cô phổ biến cách chơi, luật chơi và cho trẻ chơi:
Nhóm trẻ phải lựa chọn câu trả lời đúng và thao
-Chữ cái n-m
- Giống nhau : Đều có mộtnét thẳng
- Khác nhau : Chữ n có một nétmóc xuống , chữ m có hai nétmóc xuống
- Trẻ chơi trò chơi bằng cáchbấm máy,chon đáp án đúng