1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 2 ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trẻ về đúng góc chơi của mình đã chọn và thể hiện được vai chơi,trẻ hòa nhập vào nhóm chơi - Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn, trẻ lấy cất đồ chơi gọn gàng, đúng nơ

Trang 1

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN: TUẦN 2 CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG

2 Trọng động: Bài tập phát triển chung kết hợp với bài hát: Chú voicon

- Hô hấp: Ngửi hoa 2-3 lần

- Tay 5: Luân phiên từng tay đưa lên cao (2l x 8n)

- Bụng 2: Đứng quay người sang bên (2l x 8n)

- Chân 2: Bật đưa chân sang ngang (2l x 8n)

3 Hồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng quanh sân

LQCC:

l,m,n

Nặn: Conthỏ

DH: Chúvoi con ởbản Đôn

HĐCĐ

Quan sátcây bàng

HĐCĐ

Bắt và némbóng vớingười đốidiện

HĐCĐ

Ôn các bàihát đã học

TCVĐ

Lộn cầuvồng

Mèo đuổichuột

TCVĐ

Chạy tiếpcờ

Bịt mắt bắtdê

TCVĐ

Chạy tiếpcờ

Dung dăngdung dẽ

CTD

Trẻ chơivới lá cây,sỏi

CTD

Trẻ chơivới ô tô,chong

chóng, máybay

CTD

Trẻ chơi vớibóng, lácây, hộthạt…

I Nội dung:

Trang 2

Hoạt

động

góc

- Góc phân vai: Nấu ăn, bán hàng, bác sĩ

- Góc xây dựng: Xây dựng, lắp ráp vườn bách thú.

- Góc học tập: Các chữ cái xếp hột hạt, xem sách, làm sách, tô, nối

tranh, tô vở, xem sách

- Góc nghệ thuật: Trang trí tranh, vẽ, nặn, cắt dán một số con vật

sống trong rừng

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, con vật, in hình.

II Mục tiêu:

- Trẻ biết chọn góc chơi của mình

- Trẻ biết phân công vai chơi trong nhóm

- Trẻ về đúng góc chơi của mình đã chọn và thể hiện được vai chơi,trẻ hòa nhập vào nhóm chơi

- Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn, trẻ lấy cất

đồ chơi gọn gàng, đúng nơi quy định Biết cố gắng thực hiện đếncùng

1 Thoả thuận góc chơi:

- Hôm nay cô đã chuẩn bị rất nhiều đồ dùng, đồ chơi đẹp ở các góc

để hoạt động

- Góc xây dựng: Các con sẽ đóng vai các cô chú kĩ sư để xây dựng

sử dụng các nguyên vật liệu để xây dựng vườn bách thú

- Góc phân vai: Các con được chơi đóng vai cô bán hàng, bán, cônấu ăn, bác sĩ để khám và chữa bệnh

- Góc nghệ thuật: Các con được vẽ, trang trí tranh, cắt dán, nặn cáccon vật tặng bạn…

- Góc học tập thì các con sẽ xếp hột hạt thành con số mình đã học,xem sách và làm sách về chủ đề động vật, tô ở vở toán

- Góc thiên nhiên: Các con sẽ được chăm sóc cây xanh, con vật, inhình

- Sáng nay các con đã chọn cho mình một góc chơi rồi?

- Khi chơi con chơi như thế nào?

=> Trước khi trẻ về góc chơi cô nhắc các con nhớ không được tranhdành đồ chơi của nhau, các con hãy nhẹ nhàng, chơi trật và hoànthành tốt vai chơi của mình

- Giờ cô mời các con hãy nhẹ nhàng trở về góc chơi và thảo luận vaichơi cùng nhau nhé!

2 Quá trình chơi

Trang 3

- Trẻ về các góc chơi đã chọn, cô hướng dẫn trẻ cùng nhau thảo luậnchọn trưởng nhóm và phân vai chơi

- Cô bao quát và hướng dẫn trẻ chơi những góc chơi mà trẻ chơi cònlúng túng

3 Nhận xét sau khi chơi:

- Cuối giờ chơi cô đi đến góc chơi và nhận xét góc chơi

- Tập trung trẻ lại góc nổi bật để tham quan và đưa ra nhận xét

- Cho trẻ thu dọn đồ chơi

- Cô nhận xét tuyên dương

Vệ

sinh

- Tự rửa mặt chải răng hàng ngày

- Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, khitay bẩn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Dạy trẻ biết tiết kiệm điện nước

Ăn - Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày

- LQ tiếngAnh

- Làm vởtoán

- Làm vở Học đoc, học viết

- LQ tiếngAnh

- Nghe kểchuyện

“Chú dêđen”

Trả trẻ - Nhắc nhở phụ huynh mua đủ dép trong nhà cho trẻ.

- Vận động phụ huynh hoàn thành các khoản thu nộp

“ Ném trúngđích thẳngđứng bằng 2tay”

- Biết chơi tròchơi “ Cướpcờ”

- Phát triển cơtay và rènluyện sự khéoléo cho trẻ

I Chuẩn bị:

- Xắc xô, vạch chuẩn, 2 đích đứng cao 1,5m

- 3 ống cờ, 7 lá cờ màu xanh, 7 lá cờ màu vàng

- Nhạc bài hát: Con Cào Cào, Chú voi con ởBản Đôn

=> Đúng rồi muốn có 1 cơ thể luôn khỏe mạnh

và lớn nhanh thì ngoài việc ăn uống điều độ, đủchất dinh dưỡng thì chúng ta còn phải thường

Trang 4

* BTPTC: ( 2lx8n)

+ Tay 2 : Đưa ra phía trước, dang ngang( 4lx8n)

+ Bụng 2 : Đứng quay người sang bên

+ Chân 2 : Bật đưa chân sang ngang

*VĐCB: “ Ném trúng đích thẳng đứng bằng

2 tay”.

Cô giới thiệu tên bài tập: Chúng mình vừa thểhiện màn đồng diễn rất ấn tượng, bây giờ cáccon hãy cùng đến với một vận động“ Némtrúng đích thẳng đứng bằng 2 tay” Để thựchiện tốt vận động các con hãy nhìn cô làm mẫutrước nhé!

Giáo viên làm mẫu 2 lần:

- Cô làm mẫu lần 1: Không giải thích vận động

- Cô làm mẫu lần 2: Làm kết hợp giải thích rõràng, chính xác vận động

TTCB: Cô đứng 2 chân rộng bằng vai, 2 tay

cầm túi cát Khi có hiệu lệnh “ Ném” 2 tay côcầm túi cát đưa cao lên đầu, dùng sức của thân

và tay để ném túi cát vào đích Chú ý ném thậtkhéo để túi cát không bị ra ngoài khi ném xong

cô đi lên nhặt túi cát bỏ vào giỏ và về đứngcuối hàng

+ Cô vừa thực hiện vận động gì?

+ Mời 2 thành viên của 2 đội lên làm thử vàsửa sai cho trẻ nếu có

Trang 5

- Trẻ thực hiện + Lần 1cô cho trẻ thực hiện lần lượt và sửa saicho trẻ

+ Trẻ thực hiện lần 2 cho 2 đội thi đua

- Nâng cao độ khó: Cô đặt khoảng cách xa hơnlần 1

- Cho 2 đội thi đua.( Cô bao quát và sửa sai chotrẻ)

- Cô nhận xét quá trình trẻ thực hiện

* TCVĐ: Cướp cờ.

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi và cáchchơi

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần mỗi trò chơi

- Cô bao quát hướng dẫn trẻ chơi

- Nhận xét sau khi chơi

- Tham gia tốtvào trò chơi,chơi đúng luậtcách chơi

- Trẻ hứng thútham gia vàotrò chơi

- 93-95% trẻđạt yêu cầu

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật và cách chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi 2 lần mổi trò chơi

- Trẻ chơi vui vẽ

3 CTD:

Trẻ chơi với đồ chơi cô chuẩn bị hột hạt, quelẻ

Trẻ chơi với đồ chơi có sẳn mà cô chuẩn bị và

đồ chơi trong sân trường như xích đu, cầutrượt

- Nhận xét , tuyên dương

Trang 6

- Trẻ hứng thútham gia vào trò chơi.

100% trẻ thamgia trò chơi

-Trẻ chú ý lắng nghe.Trẻ vui chơi đoàn kết

và phải vòng qua ghế, rồi về chỗ đưa cờ cho bạn thứ ba Cứ như vậy, nhóm nào hết lượt trước là thắng cuộc Ai không chạy vòng qua ghế hoặc chưa có cờ đã chạy thì phải quay trở lại chạy từ đầu

- Cô cho trẻ chơi 3 -4 lần

- Cô bao quát trẻ chơi

Nhận xét tuyên dương

- Vui chơi, trả trẻ

Đánh giá cuối ngày:

- Rèn kỹ năngđoàn kếttrong khi học

và chơi

- Giáo dục trẻ

I Chuẩn bị

- Đồ dùng của cô: Hình ảnh về các động vậtsống trong rừng

- Đồ dùng của cháu: Lô tô các động vât sốngtrong rừng, lô tô về thức ăn của các con vật, bộhình các con vật sống trong rừng

II Tiến hành:

HĐ1: Gây hứng thú

- Cho trẻ hát và vận động theo bài “Đố bạn

Trang 7

- Trong bài hát nhắc đến những con vật nào?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Trong rừng còn có những con vật nào nữa?

- Để biết những con vật này sống trong rừngnhư thế nào hôm nay chúng mình cùng nhau tìmhiểu và khám phá nhé

- Khỉ thích ăn gì ? (Khỉ thích ăn các loại quả

=> Cô khái quát lại: Khỉ là con vật hiền lành,khỉ có hình dáng giống như người, rất nhanhnhẹn và hay bắt chước, leo trèo rất giỏi Lông

có nhiều màu đen hoặc nâu, hoặc xám, trắng…).Khỉ đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

+ Quan sát Con voi:

- Cô đọc câu đố:

“Bốn chân trông tựa cột đìnhVòi dài, tai lớn, dáng hình oai phong

Là con gì?”

- Cô cho trẻ xem tranh Con voi và trò chuyện:

- Voi có những bộ phận nào? (Đầu, mình, chân, đuôi,)

- Trên đầu con voi có những bộ phận gì nào?

(mắt, tai, vòi, miệng, ngà)

- Vòi của con voi dùng để làm gì? (dùng để lấythức ăn đưa vào miệng, uống nước)

- Voi có mấy chân? (4 chân)

- Da voi màu gì? (Màu xám)

Trang 8

- Con voi ăn gì? (hoa quả, cành cây nhỏ, mía),

- Voi là con vật hiền lành hay hung dữ? (Con voi là con vật hiền lành nó được con người thuần hoá và còn giúp con người làm rất nhiều việc Chở khách thăm quan, kéo gỗ, biểu diễn xiếc)

- Cô khái quát lại: Voi là con vật to lớn, có 4chân và cái vòi dài.Con voi còn có đôi ngà màutrắng rất cứng và có cái đuôi dài Voi thích ănmía và lá cây Voi lấy thức ăn bằng vòi và dùngvoi để uống nước Voi sống thành từng bầy đàn.Voi rất khỏe, nó giúp con người nhiều việc nặngnhọc Voi đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

- Ngoài voi ra còn có những con vật nào ăn cỏ?

(Hươu cao cổ, nai, ngựa vằn, tê giác…)

- Cho cả lớp đọc thơ “Con voi”

+ Quan sát con báo:

- Cô trẻ quan sát con báo và hỏi trẻ:

- Con báo có mấy chân? (4 chân)

- Con báo ăn gì? (ăn thịt, ăn các con vật nhỏ)

- Con báo còn biết trèo cây nên nó có thể bắtmồi ở trên cao

- Báo là động vật hiền lành hay hung dữ?

- Cô khái quát lại: Báo là động vật hung dữ, ănthịt các con vật khác Báo có 4 chân, lông củabáo có đốm, báo leo trèo rất giỏi Báo đẻ con vànuôi con bằng sữa mẹ

+ Quan sát con hổ:

- Cô đọc câu đố:

“Lông vằn, lông vện, mắt xanh

Dáng đi uyển chuyển, nhe nanh tìm mồiThỏ, nai gặp phải, hỡi ôi!

Muông thú khiếp sợ tôn ngôi chúa rừng

Là con gì? (Con hổ)

- Cô cho trẻ quan sát tranh con hổ và hỏi trẻ:

- Đây là con gì?

Trang 9

- Con hổ có những bộ phận nào? (đầu, mình,chân, đuôi)

- Lông hổ có màu gì? (Lông hổ có màu vàng đậm và có nhiều vằn đen…)

- Hổ có mấy chân? (4 chân)

- Con hổ kêu như thế nào? (Gừ ừ)

- Con hổ ăn gì? (ăn thịt, ăn các ĐV nhỏ hơn)

- Con hổ là con vật hung dữ hay hiền lành?

- Cô khái quát lại: Hổ là động vật hung dữchuyên ăn thịt con vật khác Hổ có 4 chân, dướibàn chân có móng dài, nhọn sắc Hổ có lôngmàu vàng đậm và có vằn đen Hổ đẻ con vànuôi con bằng sữa mẹ Hổ còn có tên gọi khác

là cọp

Ngoài báo và hổ còn có con vật nào ăn thịt nữa?

(Hổ, linh cẩu, chó sói…)

* So sánh

- So sánh con con khỉ và con hổ

Giống nhau: Đều là động vật sống trong rừng,

có 4 chân, đẻ con, dạy con tự kiếm sống và lớn lên.

Khác nhau: + Hình dáng: to lớn/nhỏ nhắn;

màu lông

+ Thức ăn: Ăn thịt/Ăn hoa quả + Khả năng vận động: Chạy nhanh, không leo trèo được/ chạy chậm hơn, có khả năng leo trèo

* Trò chơi luyện tập

Trò chơi 1: “Xếp bàn ăn cho các con vật”

- Giới thiệu trò chơi

- Phát lô tô các con vật cho trẻ

- Phân loại theo 1 dấu hiệu: Yêu cầu trẻ xếpriêng các con vật biết leo trèo vào một bàn, cáccon vật không biết leo trèo vào một bàn

- Phân loại theo 2 dấu hiệu: Yêu cầu trẻ xếpriêng các con vật hiền lành

+ ăn cỏ, hoa quả vào một bàn, các con vật hung

Trang 10

vật tổ chức bữa tiệc để chúc mừng, nhờ các bạnchọn những thức ăn yêu thích cho các con vậttrong bữa tiệc”

- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi: Cô mời 2 độichơi, mỗi đội gồm 4 bạn, bật qua vòng để đemthức ăn yêu thích, phù hợp đến cho các con vật.Trong cùng một thời gian, đội nào chọn đúng vànhiều thức ăn dành cho các con vật nhiều hơn làđội thắng cuộc

- Cô tổ chức cho trẻ chơi (2 lần)

- Cô kiểm tra kết quả chơi, cho trẻ nhắc lại cácthức ăn phù hợp với các con vật vừa đem lên,khen ngợi, động viên trẻ

HĐ3: Kết thúc, cũng cố và giáo dục trẻ

- Giáo dục kỹ năng sống: Nếu gặp những độngvật hung dữ, to lớn, chúng ta có nên đến gầnkhông? Vì sao?

- Nên làm gì để tránh nguy hiểm? (Không đến gần, kêu to để nhờ sự giúp đỡ của người lớn).

- Cho trẻ hát bài Chú voi con ở Bản Đôn

- Trẻ đan vàdán lại

- Cho trẻ đọc bài thơ

- Cô hướng dẫn trẻ cách đan

- Tổ chức cho trẻ đan

- Cô bao quát hướng dẫn thêm cho trẻ

- Cô tuyên dương những bạn ngoan, nhắc nhởnhững bạn chưa ngoan

2 TCVĐ: Tung bóng - Chạy tiếp cờ

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật và cách chơi

- Tổ chức cho trẻ chơi 2 lần mổi trò chơi

- Trẻ chơi vui vẽ

3 CTD:

Trẻ chơi với đồ chơi cô chuẩn bị

Trẻ chơi với đồ chơi có sẳn mà cô chuẩn bị và

đồ chơi trong sân trường như xích đu, cầutrượt

- Nhận xét , tuyên dương

Trang 11

- Trẻ ngồiđúng tư thế.

- Trẻ có ýthức giữ gìn

- Cô hướng dẫn cho trẻ cách lật vở

- Hướng dẫn trẻ thực hiện các bài tập theo yêu cầu

- Cô chú ý bao quát, sữa sai, chỉ dẫn cho trẻ.Củng cố: Trẻ nhắc lại

Nhận xét tuyên dương

- Vui chơi, trả trẻ

2 Làm quen Tiếng Anh

Đánh giá cuối ngày:

- Rèn kĩ năng

phát âm, sosánh và phânbiệt các chữcái l, m, n

Phát triểnngôn ngữ chotrẻ

- Trẻ tích

cực ,hứng thútham gia cáchoạt động

- Cho trẻ hát bài “Chú voi con ở Bản Đôn”

- Trò chuyện kể về các con vật sống trong rừng

- Giờ hoạt động hôm nay cô sẽ cho các con làmquen chữ cái l, m, n Các con hãy thật chú ýnhé!

HĐ 2 : Nội dung

* Làm quen chữ cái l :

- Cô có hình ảnh gì? ( Con Linh Cẩu)

- Cho trẻ đọc từ dưới tranh

- Cho trẻ lên tìm những chữ cái đã học (c,o,i,â,u)

- Phát âm chữ cái đã học

- Cô giới thiệu chữ l và phát âm

- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm

Trang 12

- Cô cho từng tổ sờ các nét của chữ l Sau đó côhỏi trẻ:

- Chữ l gồm có những nét gì ?

- Cô phân tích cấu tạo các nét của chữ l trên

máy: Chữ l gồm một nét thẳng.

- Ngoài chữ l in thường cô còn có chữ L in hoa

và chữ l viết thường.Vào lớp một các con sẽđược làm học

- Các con có nhận xét gì về 3 mẫu chữ này?

- Ba chữ cái này cách đọc thì giống nhau nhưngcách viết thì khác nhau

* Làm quen chữ cái m :

- Cô có hình ảnh gì? (Chim Đà Điểu)

- Cho trẻ phát âm từ dưới tranh

- Cho trẻ lên tìm chữ cái chưa học ( h, m)

- Cô giới thiệu chữ cái m và phát âm

- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm

- Cô phân tích cấu tạo các nét của chữ m : Chữ

m gồm ba nét, một nét thẳng và hai nét mócxuống

- Ngoài chữ m in thường cô còn có chữ M hoa

và chữ m viết thường.Vào lớp một các con sẽđược học

- Mời cả lớp phát âm lại chữ m.

* Làm quen chữ cái n :

Cô có hình ảnh gì? (Con Sơn Dương)

- Cho trẻ phát âm từ dưới tranh

- Cho trẻ lên tìm chữ cái giống nhau (n,ơ)

- Phát âm chữ cái đã học

- Cô giới thiệu chữ cái n và phát âm

- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân phát âm

- Cô phân tích cấu tạo các nét của chữ n: Chữ n

gồm hai nét, một nét thẳng và một nét mócxuống

- Ngoài chữ n in thường cô còn có chữ N in hoa

và chữ n viết thường

- Mời cả lớp phát âm lại chữ n.

2 So sánh giống nhau và khác nhau:

Chữ l - n :

+ Các cháu vừa được làm quen chữ cái gì? + Các con quan sát xem chữ cái l, n có điểm gì

Trang 13

- Cô cho trẻ phát âm lại chữ m, n

- Cô cho trẻ đọc bài thơ “Hạt gạo làng ta” đi lấy

rổ đồ dùng và về ngồi theo tổ

3 Luyện tập:

*Trò chơi : “Ai nhanh nhất"

- Trẻ luyện tập theo yêu cầu của cô

+ Lần 1: Cho trẻ tạo chữ cái l, m, n bằng dâyđiện

+ Lần 2: Cho trẻ xếp cái chữ cái ra và phát âm.+ Lần 3: Cô cho trẻ chọn thẻ chữ cái giơ lêntheo yêu cầu của cô Trẻ xếp xong thì chỉ tayvào chữ cái vừa xếp và phát âm

* Trò chơi: “Vòng tròn chữ cái”.

- Cô giải thích cách chơi, luật chơi

- Cách chơi: Cô vẽ ba vòng tròn lớn, mỗi vòngtròn chứa một chữ cái, cho trẻ chọn thẻ chữ cầmtrên tay đứng ngoài vòng tròn Trẻ vừa đi vừahát, khi nghe hiệu lệnh “Vòng tròn chữ cái” thìphải chạy về đúng vòng tròn có chứa chữ cái màmình đang cầm

- Luật chơi: Bạn nào chạy về không đúng chữcái sẽ bị nhảy lò cò

Trẻ chơi 2 lần Cô bao quát trẻ

- Tham gia tốtvào trò chơi,chơi đúng luật

I Chuẩn bị :

- Sân bãi sạch sẽ

- Cây bàng cho trẻ quan sát

- Đồ chơi cho trẻ bóng, cầu trượt, xích đu

II Tiến hành :

1 HĐCĐ: Quan sát cây bàng

- Hôm nay cô dạy các con quan sát cây bàng

- Cho trẻ gọi tên cây bàng

- Các con có nhận xét gì về cây bàng?

Trang 14

3 CTD

Chơi với lá

cây, sỏi

cách chơi

- Trẻ vui chơi đoàn kết

- KQMĐ:

95%-98%

- Cây bàng có những bộ phận gì?

- Thân cây như thế nào?

- Lá nó ra sao, có màu gì?

- Vì sao có những lá bị rách nát?

- Vì sao có những lá vàng?

- Muốn có cây xanh tốt thì chúng ta phải làm gì?

- Trồng cây để làm gì?

- Cây cho ta bóng mát, làm cho môi trường xanh sạch đẹp, vì vậy các con phải chăm sóc các loại cây xanh, không được ngắt lá bẻ cành các con nhé

2 TCVĐ: Lộn cầu vồng Mèo đuổi chuột.

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật và cách chơi sau đó tổ chức cho trẻ chơi 2 lần mổi trò chơi

3 CTD:

- Trẻ chơi với đồ chơi cô chuẩn bị

- Chơi đập tung bắt bóng tự do và chơi với đồ chơi có sẳn

- Nhận xét tuyên dương

SHC

Làm vở

Toán

- Trẻ thực hiện đúng theo yêu cầu của vở

- Trẻ ngồi đúng tư thế

- Trẻ có ý thức giữ gìn

vở cẩn thận

I Chuẩn bị

- Vở, bút màu, bút chì, bàn, ghế

II Tiến hành:

- Hôm nay cô cùng lớp mình cùng học vở

- Cô hướng dẫn trẻ cách lật vở

- Hướng dẫn trẻ thực hiện các bài tâp theo yêu cầu

- Cô chú ý bao quát, sửa sai, chỉ dẫn cho trẻ Củng cố: Trẻ nhắc lại

Nhận xét tuyên dương

- Vui chơi, trả trẻ

Đánh giá cuối ngày:

Thứ 5, ngày 06 tháng 1 năm 2022

Thứ ngày Mục tiêu Phương pháp- hình thức tổ chức

HĐH

(LVPTTM)

- Trẻ biết sử dụng các kĩ

I Chuẩn bị :

- Hình ảnh con thỏ thật.

Ngày đăng: 11/10/2022, 14:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thứ ngày Mục tiêu Phương pháp- hình thức tổ chức PTTC - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
h ứ ngày Mục tiêu Phương pháp- hình thức tổ chức PTTC (Trang 3)
3. Nhận xét sau khi chơi: - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
3. Nhận xét sau khi chơi: (Trang 3)
Thứ ngày Mục tiêu Phương pháp- hình thức tổ chức PTNT - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
h ứ ngày Mục tiêu Phương pháp- hình thức tổ chức PTNT (Trang 6)
- Đồ dùng của cơ: Hình ảnh về các động vật sống trong rừng. - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
d ùng của cơ: Hình ảnh về các động vật sống trong rừng (Trang 6)
Khác nhau: + Hình dáng: to lớn/nhỏ nhắn; - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
h ác nhau: + Hình dáng: to lớn/nhỏ nhắn; (Trang 9)
1. Làm vở Tạo hình - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
1. Làm vở Tạo hình (Trang 11)
-Cô có hình ảnh gì? (Chim Đà Điểu) - Cho trẻ phát âm từ dưới tranh. - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
c ó hình ảnh gì? (Chim Đà Điểu) - Cho trẻ phát âm từ dưới tranh (Trang 12)
(Tạo hình)   Nặn   con thỏ - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
o hình) Nặn con thỏ (Trang 15)
Thứ ngày Mục tiêu Phương pháp- hình thức tổ chức PTNN. - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
h ứ ngày Mục tiêu Phương pháp- hình thức tổ chức PTNN (Trang 17)
Vịi dài, tai lớn dáng hình oai phong - Cho trẻ xem tranh con voi - TUẦN 2  ĐỘNG vật SỐNG TRONG RỪNG
i dài, tai lớn dáng hình oai phong - Cho trẻ xem tranh con voi (Trang 18)
w