1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DOPPLER ĐỘNG MẠCH NÃO NGOÀI SỌ pptx

178 759 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Doppler Động Mạch Não Ngoài Sọ
Tác giả Nguyễn Quang Trọng
Trường học Bệnh Viện FV – TP.HCM
Chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 14,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

° _ Người ta cho răng 1⁄4 số trường hợp đột quy là hậu quả của bệnh lý vữa xơ động mạch xảy ra fại chỗ chia doi cua dong mach canh carotid bifurcation.. - Do vậy, đặc tính chung của ph

Trang 1

"People only see what they are prepared to see."

Ralph Waldo Emerson

DOPPLER DONG MACH NAO NGOAI

Trang 2

MUC TIEU BAI GIANG

¢ Hiéu duoc bénh sinh va phân loại mảng xơ vữa

° Phan tích phô Doppler bệnh lý ở hệ động mach canh- sông

° Năm được một sô phố Doppler đặc biệt cân lưu ý

¢ Phan tích hội chứng cướp máu cua động mạch dưới đòn

Trang 3

Một số phố đặc biệt cân lưu ý

Hội chứng cướp máu của động mạch dưới đòn

Trang 4

DAI CUONG

¢ Stroke (dot quy) la nguyén nhan gay tu vong dung hang thứ 3 ở Mỹ và là nguyên nhân gây tàn phé

đứng hàng đâu

° _ Người ta cho răng 1⁄4 số trường hợp đột quy là hậu

quả của bệnh lý vữa xơ động mạch xảy ra fại chỗ

chia doi cua dong mach canh (carotid bifurcation)

¢ Khao sat sigu am Doppler la mot kham nghi¢m

khong xan lan, dem lai nhiéu thong tin bố ích để các

thây thuộc lâm sàng có hướng điêu trị thích hợp

Trang 5

¢ Tuy nhiên, một kết quả đáng tin cậy lại phụ thuộc vào rất

¢ Biết phân tích phô Doppler thu thập được

¢ Hiéu biét vé bénh ly va su thay đối dòng chảy biểu

hiện qua các phố Doppler

— Máy móc: không thê có kết quả tốt nêu chất lượng máy

Trang 6

A: quai dong mach chu, C:

dong mach canh chung, E:

! =f f: dong mach canh ngoai, I: dong

Trang 9

ĐỘNG MẠCH CẢNH TRONG

ĐM cảnh trong không có phân nhánh nào ở ngoài sọ

2-Aug-11

Trang 11

stenosis

ICA occlusion

lnnominate stenosis

Arch atheroma

Subclavian stenosis

11

Trang 12

COILINGS: uốn vòng

KINKINGS: uén cong

LOOPINGS: uốn gap khúc

Trang 13

ĐM cảnh trong uôn lượn:

COILINGS - uốn vòng: thuong bam sinh, đôi xứng hai bên

KINKINGS - uốn cong: thường là tốn thương mặc phải do vữa xơ ĐM

Trang 15

2-A

Động mạch cột sông được chia làm 4 đoạn:

Vị: từ chỗ xuất phát đến mẫu ngang Cụ

V;: từ mau ngang Cự đến mau ngang C,

V,: tu mau ngang C, dén mau ngang C,

Hg V; va V„ thường ít khi khảo sát được

Vụ: từ mau ngang C, dén dén ché hop luu voi DM cot séng déi bén

15

Trang 16

Lớp áo trong (inima): đường hồi âm dày

Lớp áo giữa (media): đường hôi âm mỏng

Lớp áo ngoài (advertitia): đường hồi âm dày

Trang 17

CACH DO IMT (INTIMA-MEDIA THICKNESS)

Trên siêu âm 2D hoặc siêu âm màu, ta tiễn hành đo bê dày phức hợp

intima-media (intima-media thickness): do giita hai mat ngan cach

mdu-intima va media-adventitia Lwu y rang phức hợp này không bao gom lép do ngodi (adventitia):

- IMT < 0,8mm: binh thirong

-IMT > Imm: mang vita xo

External bright line

Internal bright line

using leading-edge

& method

Trang 18

IMT = 0,6 mm: binh thuong IMT = 1,5 mm: mang xo vita

Trang 19

19

Trang 20

WF Low

PREF 3500 Hz

Flow đó Med V

Trang 21

CO CHE HINH THANH MANG VUA XO

NET INFLUX INTO THE

Trang 22

CAROTID

CAROTID FLOW DIVIDER

FORCE PULLING

ON THE PLAQUE

SITES OF NEOVASCULARITY ARE MECHANICALLY FRAGILE AND LIKELY TO BE DAMAGED

PULLING ON NET FORCE

[=| MEDIA

HEMORRHAGE WITHIN PLAQUE

Trang 23

2-Aug-11

CAC GIAI DOAN PHAT TRIEN CUA MANG VUA XO

CAPILLARIES LIPID COLLECTION

MYO-INTIMAL PROLIFERATION

23

Trang 24

PLAQUE HEMORRHAGE AND DISRUPTION

Trang 27

ho ee a ee he xu„

a

| = 2

3

Trang 28

Mang xo vita la vi tri rat dé hinh thanh két tap fibrin-tiéu cau, tir dé gdy thuyén tac (thromboembolization), nhat la cac mang vita xo co 6 loi

Trang 29

(>> COMMON CAROTID

Trang 32

2-Aug-11

Trang 34

màu do mảng vữa xơ vôi hoá tạo nên

Trang 36

Hồi âm của mảng xơ vữa có thể là hồi âm trồng hôi âm kém, đông âm hoặc hồi âm dày - có thể có bóng lưng nếu vôi hóa Hồi âm có thể đồng nhất hoặc không đông nhất Có thể có xuất huyết trong mảng vữa xơ Có

thé co 6 loét trên mảng vũa xơ

Trang 37

- Mang vita xo có tiên lượng tôt khi:

+ Bờ rõ và nhăn

+ Hoi âm dày và đông nhất hoặc vôi hóa

+ Bề dày < 4mm

+ Chiếu đài < Icm

- Mang vita xo có tiên lượng xâu khi:

+ Bờ không rõ, sô ghê

+ Hồi âm mỏng và không động nhất

Trang 38

¢ Khao sat: \an luot khao sat DMCC, hanh canh, DM canh

ngoai, DM canh trong, DM cot song

— Khoi dau: Siéu 4m 2D

— Tiép theo: Doppler mau

— Cudéi cùng: Doppler xung

iH R.Tahmasebpour et al Sonographic Examination of the Carotid Arteries

2-Aug-| Radiographics.2005;25:1561-1575 38

Trang 40

© Tw thé bénh nhan: BN nam đâu hơi ngửa ra sau, xoay 459 qua hướng đối diện bên khảo sát (khảo sát bên phải thì bệnh nhân nghiêng đâu

qua trải và ngược lại)

thường được căắt theo hướng trước-bên (antero-lateral)

Trang 41

41

Trang 42

Ở lát cắt ngang: ta trượt (sliding) chứ không phải quét (angling) đâu đò dọc theo truc mach mau, hudng dau do vudng goc voi mat da (A: sai, B: dung)

Trang 43

2-Aug-11

This end of beam remains stationary over CCA

This end of beam moves from one branch to the other

angling from one

B branch to the other

Trang 45

KHAO SAT DONG MACH CANH BEN PHAI

Tiếp tục xoay tròn đầu dò theo chiếu kim đông hồ khoảng 15-200, ta

láy được È)M cảnh ngoài phải theo trục đọc

Trang 46

20, ta lây được ĐM cảnh trong trải theo trục đọc

Trang 47

5 Dịng chảy tăng khi chèn ép ĐM

cảnh chung đơi bên néu DM thơng

trước cịn chức năng

Dịng chảy khơng thay đổi khi chèn ép

DM canh chung đối bên

6 Bờ trên đường viên phơ khơng thay

đối khi chèn ép DM thái dương nơng

(điểm trước gờ bình tai-avant du

tràus) hoặc ĐM mặt (ngay khuyết

Bờ trên đường viên phơ cĩ hình răng cưa khi chèn ép ĐM thái dương nơng hoac DM mat

2-Aug-11

C.M.Rumack.Diagnostic Ultrasound 3rd Edition 2005 47

Trang 48

thé thay duoc ca DM canh chung, †)MI cảnh ngoài và DM canh trong

Trang 49

2-Aug-11

C5,

03/03/11 2:11:00 PM ADM US252067NGUYEN THI THU HA

FV HOSPITAL MI0./7 TIs0.0 121

Trang 50

B: DM giáp trên (phân nhánh đâu tiên của

DM cảnh ngoài) E: ĐM giáp dưới (phân

Trang 54

Normal

Sig ICA stenosis

Sig ECA stenosis

Trang 55

- Khao sat VI:

+ O ldt cat doc, ta kéo dau dò xuống thấp, mầu ngang thấp nhất là của C6 Đoạn

dưới mấu ngang này là VI

+ Dat dau dò trên hõm ức và vùng thượng đòn, đôi khi ta có thể khảo sát đến vị trí xuất phát của các thân động mạch trên quai động mạch chủ

Trang 56

Tur lat cat theo trục doc cua DM canh chung ta truot (sliding) dau do về phía cột sông cô của bệnh

nhân đề lấy lát cắt dọc ĐM cột sống Ta nhận diện động mạch cột sông nhờ bóng lưng cua cdc mau

ngang (transverse processes) dt sông cổ — động mạch năm giữa các mẫu ngang

Ngoài ĐM cột sông con co TM cột sông TM cột sống thường năm ở nông so với ĐM cột sông

Trang 57

Cách thứ hai để lây DM cột sống: Từ lát cắt dọc theo trục dọc của ĐM cảnh

chung ta quet (angling) dau do tur tur theo huong vuong goc voi mat giuong Dung

lại khi xuất hiện các mẫu ngang: ĐM cột sông năm giữa các mẫu ngang

Trang 59

- Dong mach canh trong cung cap 85% luong mau cho nao,

con lai 15% do DM cot sông cung cáp

- Ung mạch cánh ngoài chỉ cung cdp mau cho ving ham-mat

- Do vậy, đặc tính chung của phé Doppler 6 PM canh chung, DM cảnh trong và ĐM cột sông là: có phổ tâm trương cao (do

gitòng mạch máu não có kháng lực thấp), tức RI thấp

- Phổ Doppler ở ĐM cảnh ngoài thì ngược lại: có phổ tâm

trưrong thấp (do các cầu trúc mạch máu vùng hàm mặt có kháng lực cao), tức RI cao

- Đặc tính chung của hệ cảnh-sống là sự gia tốc trong thì tâm thu (systolic upstroke) nhanh chóng (sharp), có nghĩa là thoi gian gia tốc (AT— acceleration time) rất ngắn, đường viên phổ mỏng

(spectral envelope) Đường viên phô mỏng phản ánh dòng chảy có

i

2-Aug-11

Trang 60

DOPPLER DONG MACH CANH

© Vi tri va cdc tinh chat cla mang xo vita (atherosclerotic plaque) & hé DM canh-séng cân phải khảo sát kỹ với siêu

âm đen-trăng kết hợp với siêu âm màu Các mạch máu

cân thiết được xem xét toàn diện từ thượng đòn đến ÓC

hàm

¢ Doppler mau can được thực hiện để xác định các dòng

máu bất thường (dựa vào hiện tượng aliasing) Doppler xung (PW) cho biết phố và vận tôc dòng máu ở từng đoạn

cua hé DM cảnh-sống, nhât là vận tốc dòng máu tại írước,

fqi và sau VỊ trí bệnh lý

2c Ota et al Quantitative Vascular Measurements in Arterial Occlusive Disease

Trang 61

¢ MOt su khac biét vé van téc > 20 cm/s gitta DM cảnh

chung (P) và (T) nói lên sự bất đôi xứng của dòng chảy

Nó có thể là bình thường hoặc bệnh lý (hẹp, bóc tách )

¢ Dong cua DM canh chung bình thường > 45cm/s

— Nêu > 135 cm/s 6 ca 2 DM cảnh có thê gặp ở người chơi thê thao, cao HA (tăng cung lượng tim)

— Nêu < 45 cm/s ở cả 2 ĐM cảnh gặp ở người bệnh cơ

tim, bệnh van tim, nhôi máu cơ tim (giảm cung lượng tim)

H.R.Tahmasebpour et al Sonographic Examination of the Carotid Arteries

Trang 62

25 50 75 100

%Diameter Reduction

O O Q 50% diameter 50% diameter 50% diameter 50% diameter

759% area 50% area <50% area >50% to

%Diameter 25% 50% 75% 90% b BW = plaque |_| =lumen

kinh (diameter stenosis), hodc hep > 75% dién tich (area stenosis)

Trang 65

CÁCH ĐO ĐỘ HẸP ĐỘNG MẠCH CANH TRONG

NASCET (North American Symptomatic Carotid Endarterectomy Trial):

1- a/c -a là đường kính tại chỗ hẹp

-c la đường kính bình thường sau chỗ hẹp

ECST (European Carotid Surgery Trial):

1- a/b -a là đường kính tại chỗ hẹp

-b là đường kính thực ước lượng tại chỗ hẹp

Hideki Ota et al Quantitative Vascular Measurements in Arterial Occlusive Disease S5

Trang 66

Máng xơ vữa đổi khi năm lệch một bên thành mạch, ta cần khảo sát trên lát

căt ngang trước, đên khi chuyên sang lát cặt dọc, thì ta cat qua ch6 mang

xo’ vita day nhat dé do dé hep (chon Da chur khéng chon Db)

Trang 67

TRAN NGOC DIEP, Dr TRONG US10684

= Frq

= Frq

Fa Carotid

Trang 68

( 2 FV HOSPITAL DANG THI HAU, Dr.Trong MI 1.4 TIs 0.0 12L GOV ALT: 11:19:36 USR US161835 1 Carotid

m CHI Fra 12.0 MHz

Gn 42

HA rai Map Yï0/0

D Ble

¡- FR

AO

Right CCA Bulb

Rt % Sten(Diam) 32.89 %

Nếu mảng xơ vữa năm cả hai bên thành mach thi khi do ta do ty lé giita

đường kính lòng mạch hiện tại và đường kính tước lưỢng

Trang 69

TIEU CHUAN CHAN DOAN HEP DONG MACH CANH TRONG VOI

SIEU AM DEN-TRANG VA SIEU AM DOPPLER

TIEU CHUAN CHINH TIEU CHUAN PHU

DO HEP(THEO | VAN TOC DINH TAM VAN TOC CUOI TY LE VAN TOC

DUONG KINH) THU (PSV) (cm/s) TÂM TRƯƠNG ĐỈNH TÂM THU

Gan tac Thay đổi (rất cao, Thay đổi Thay đổi

(String sign) gia binh thuong

Trang 70

SV Angle 60°

Tyee Me

Size 1.5 mm Freq 6.0 MHz

WF Low

Dop 58% Map PRF 8333 Hz

Trang 71

CAROTIDE COMMUNE DROITE

FV HOSPITAL

k2, 02/21/11 3:56:59 PM ADM US10684 12.0 MH¿

su 60 1 Rt Prox CCAPS 95.60 cm/

St) ee as Map H/0 2 RtProx CCAED 23.33 cm/

Gn fee aes

WF 258 Hz S/P 3/12 5.0 MH¿

PW Fra

Gn 26

AO 100% PRF 6.6 kHz

WF 265 Hz

SV V4

DR 36 SVD 13cm 5.0 MH¿:

71

Trang 72

Ca HOSPITAL, IMAGING’ TRAN VAN BINH, MI0.8 TIs 0.0 12L

`¬— 11/13/06 1:46:32 PM adm US100758 Carotid

DR 36

12L Carotid

TB THI Frq 12.0 MH:

Gn 60

EA 2⁄3 Map LO

D 5.0 em

DR 72

FR 17 Hz [1e 64 %

4

En FV HOSPITAL, IMAGING TRAN VAN BINH,

J) 44143106 1:48:14 PM adm US100758 MI1.2 Tis 0.1

x CF Fra 5.0 MH:

TS S/P

PW Frq

củ

AO PRF i

Trang 73

tr) FV HOSPITAL, IMAGING DUONG DUC THi,, MI15 Tis 0.0 12L

đĐ}12I18/06 4:18:28 PM sdm LIS101700 tệ? lấn

— —— - B

—_- _ ^^ —== a

4 FV HOSPITAL, IMAGING DUONG DUC THỊ, MI 15 Tis 0.0 12L (gg \FV HOSPITAL, IMAGING DUONG DUC THi,, MI15 Tls00 12L

đĐ}12I18/06 4:20:27 PM adm LJS101700, er Carotid ¬ 9] 12I1BI06 4222-40 PM sdm US101700, 460i 0h CaroHd

WF S/P PWw tra 50MI

At ~ ! : | | ` = |

AO % Í ì om ' | Í ; ’ Ph Tk PRF 10.4 k h Hư

WF 260 Hz ' 260 Hz

sSv x “

0R eT SVD O6cr

Trang 74

pyFV HOSPITAL, IMAGING DUONG DUC THi,, _ MI1.5 Tis01 12L

019) 42118106 4:24:20 PM adm US101700, aed Carotid

oF is] THI

Fra 120 MH¿g

Bn 82

EA 25 Map LO

(3/FV HOSPITAL, IMAGING _DUONG DUC THỊ, MI1.5 Tis 0.0 121 79) 42118106 4:27:37 PM adm LIS101700, sa Ebi

U.8U cm

.22 cm

“aton(Diam) 727.38

Trang 75

EDV=41 cm/s Nhưng trên siêu âm 2]

và Doppler màu không thấy hẹp !

Hep DM canh chung (T) 270% voi

PSV=590 cm/s, EDV=205cm/s

Tăng tưới máu bù trừ !

Trang 77

Tăng vận tốc dòng chảy (cả PSV và EDV) một trong những dấu hiệu quan trọng nhất đề chẩn đoán hẹp động mạch Tuy nhiên, việc tăng vận tốc dòng cháy cũng có thể thấy ở động mạch không

bị hẹp nhưng có sự thay đổi huyết động của dòng chảy (tăng dòng chảy bù trừ) Do vậy, việc chân đoán hep can phải có sự phối họp

nhiễu dấu hiệu với nhau để tránh sai lâm trong chấn đoán

Trang 78

So đồ biểu diễn cho thây vận tốc dòng chảy tăng lên khi đi qua chỗ hẹp

Nhưng khi dòng chảy quá hẹp thì vận tôc sẽ nhanh chóng ø1ảm xuông vì

tiêu hao quá nhiêu năng lượng

Trang 79

2-Aug-11

STRING SIGN: Dong chay teo hep, ngoan ngoeo cua tac gan hoan toan DM canh trong

Trang 82

STRING SIGN: Doppler nang lượng có độ nhạy cao hơn đề phát hiện

Trang 84

Hep rat nang DMC trong (T) cho pho gia binh

thuong (pseudonormalizing velocity)

Trang 85

Tăng vận tốc dòng chảy (cả PSV và EDV) một trong những dấu hiệu quan trọng nhất đề chân đoán hẹp động mạch Tuy nhiên, dòng chảy không tăng (phổ giả bình thường -pseudonormalizing velocity) hoặc thậm chí rất thấp (string sien) có thể thấy khi động mạch bị hẹp rất nặng Do vậy, việc chấn đoán hep can phải có sự phối hợp nhiễu

dấu hiệu với nhau đề tránh sai lâm trong chẩn đoán

Trang 86

Không có dòng chảy trong ĐM cảnh trong, đảo ngược dòng chảy ở

hành cảnh tại điểm tắc (thud flow)

H.R.Tahmasebpour et al Sonographic Examination of the Carotid Arteries

Trang 87

2-Aug-11

Tặc hoàn toàn ĐM cảnh trong

87

Trang 88

Tặc hoàn toàn DM cảnh trong, tăng dòng chảy ở ĐM canh ngoai (aliasing)

Ngày đăng: 10/03/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành hoặc ở hạ lưu của dòng chảy bị hẹp nặng - DOPPLER ĐỘNG MẠCH NÃO NGOÀI SỌ pptx
Hình th ành hoặc ở hạ lưu của dòng chảy bị hẹp nặng (Trang 99)
Hình vẽ minh họa các vị trí mảng vữa xơ rất quan trọng trong việc - DOPPLER ĐỘNG MẠCH NÃO NGOÀI SỌ pptx
Hình v ẽ minh họa các vị trí mảng vữa xơ rất quan trọng trong việc (Trang 175)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w